Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210918891-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210855205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:42:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,901,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự như gói thầu .Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2,1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 550W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị độ chính xác 5"
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp nhà lớp học 15 phòng và phụ trợ Trường THCS Sông Đà
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 857314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình - Công ty cổ phần công nghệ PCCC Nam Đô; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ:Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 857314


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 857314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại:02183.852
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.852254.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.852254.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng
1Phần bể phốtChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1117100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7702m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Chương V0,7702m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,0586tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V0,0113100m2
7Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,3715m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,5328m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0563tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0226100m2
11Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V19,6812m2
12Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,6058m2
13Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể)Chương V19,6812m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,694m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V0,06100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V5cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mmChương V0,13100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V2cái
20Phần móngChương V1
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,2631100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V45,7662m3
23Giá máy bơm bê tông Chương V1ca
24Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lênChương V139,3667m3
25Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V174,3667m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8899tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,2616tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,3485tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băngChương V3,2327100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột đến cốt -0,9m, tiết diện cột Chương V2,3305m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột từ cốt -0,9m đến cốt -+0,00m, tiết diện cột Chương V4,6609m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V0,223tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,5026tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,0217100m2
35Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,9m, chiều dày Chương V41,0054m3
36Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều dày Chương V70,6663m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V10,0022m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,1724tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V1,062tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2135tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,9094100m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,9505m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,5529m3
44Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng bậc, đường dốc, chiều dày Chương V34,0835m3
45Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,6581100m3
46Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,0424100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V59,5531m3
48Phần kết cấuChương V1
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V44,7113m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0454tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,46tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,2956tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,6819100m2
54Giá máy bơm bê tông Chương V3ca
55Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lênChương V215,084m3
56Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V320,084m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V3,7981m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,9826tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,6135tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V14,8891tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V12,9538100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương V0,3453100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,2016tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V18,5701100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V13,191m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,3053tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4516tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,0289100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V15,9712m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Chương V0,5855tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,1029tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V2,324100m2
73Phần kiến trúcChương V1
74Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V399,3371m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V11,2549m3
76Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V3,3165m3
77Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V4,2823tấn
78Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V4,2823tấn
79Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V400,512m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmChương V7,4858100m2
81Tấm ốp đầu tường khổ rộng 600 dày 0,45mmChương V1,3md
82Nắp tôn trên mái + khóa máiChương V1Bộ
83Đắp cát tôn nền bằng thủ côngChương V14,7813m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100Chương V5,7144m3
85Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4mChương V30cái
86Ống nhựa PVC thoát nước sê nô d=42mm, dài 0,25mChương V39cái
87Phần lan can + cửaChương V1
88Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng InoxChương V2,4429tấn
89Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, đường dốcChương V164,9397m2
90Chụp chân InoxChương V176Cái
91Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 16x16+12x12mmChương V4,0904tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V268,92m2
93Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V164,016m2
94Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V109,875m2
95Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V85,05m2
96Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V238,092m2
97Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân InoxChương V82,656m2
98Phần hoàn thiệnChương V1
99Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V149,1884m2
100Quét masterseal 555 chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinhChương V217,4748m2
101Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V11,0149m2
102Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V99,2651m2
103Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V103,7978m2
104Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V78,6051m2
105Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V261,5865m2
106Công tác ốp gạch ngoại thất trang trí mặt đứng, kích thước vỉ gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,565m2
107Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.730,9866m2
108Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V312,9816m2
109Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V102,89m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.722,3474m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2.268,3562m2
112Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75Chương V727,7706m2
113Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.857,01m2
114Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75Chương V297,96m
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.956,0268m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.035,329m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V18,5239100m2
118Phần điệnChương V1
1191. Phần điện sinh hoạtChương V1
120Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 loại lắp âmChương V15cái
121Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KAChương V15cái
122Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module loại lắp âmChương V3cái
123Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KAChương V3cái
124Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngChương V48cái
125Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngChương V3cái
126Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V35cái
127Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngChương V8cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiChương V69cái
129Lắp đặt quạt trần 80wChương V96cái
130Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765Chương V36bộ
131Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765Chương V144bộ
132Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Chương V9bộ
133Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V5m
134Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V201m
135Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Chương V504m
136Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V564m
137Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Chương V2.112m
138Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32mmChương V165m
139Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V2.750m
140Lắp đặt hộp nối dâyChương V39hộp
1412. Vật liệu tủ điện tổngChương V1
142Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x400x300 loại lắp nổiChương V1cái
143Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 150A-ICU=30KAChương V1cái
144Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A-ICU=30KAChương V1cái
145Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KAChương V1cái
146Thanh cái đồng 30x5 (4x0,4=1,6m)Chương V1,6m
147Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnChương V2Bộ
148Đầu cốt đồng M35 lỗ bắt bulong M8Chương V4cái
149Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bulong M8Chương V4cái
150Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8Chương V4cái
151Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Chương V12Bộ
1523. Vật liệu điện tủ điện điều hòa toàn nhàChương V1
153Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 loại lắp nổiChương V1cái
154Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A-ICU=30KAChương V1cái
155Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KAChương V3cái
156Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m)Chương V2m
157Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnChương V2Bộ
158Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bulong M8Chương V4cái
159Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Chương V12cái
160Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Chương V16Bộ
1614. Vật liệu điện tủ điện sinh hoạt toàn nhàChương V1
162Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 loại lắp nổiChương V1cái
163Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KAChương V1cái
164Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=4,5KAChương V3cái
165Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KAChương V1cái
166Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m)Chương V2m
167Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnChương V2Bộ
168Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8Chương V4cái
169Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Chương V6cái
170Đầu cốt đồng M1,5 lỗ bắt bulong M8Chương V2cái
171Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Chương V12Bộ
1725. Vật liệu điện tủ điện điều hòa tầng 1,2,3Chương V1
173Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 loại lắp nổiChương V3cái
174Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KAChương V3cái
175Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KAChương V15cái
176Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAChương V3cái
177Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m)Chương V6m
178Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơnChương V6Bộ
179Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8Chương V12cái
180Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bulong M8Chương V30cái
181Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8Chương V6cái
182Bu lông M8x20 + Đai ốc M8Chương V48Bộ
1836. Vật liệu điện điều hòa dự kiếnChương V1
184Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KAChương V15cái
185Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KAChương V48cái
186Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V5m
187Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V30m
188Lắp đặt dây cáp lỗi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V495m
189Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V756m
190Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32mmChương V5m
191Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V525m
192Phần chống sétChương V1
193Đào đất đặt dây tản sét bằng thủ công, đất cấp IIChương V51,9773m3
194Đắp đất chân móng công trìnhChương V51,9773m3
195Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V20cái
196Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5mChương V19cọc
197Kéo dải dây thu sét thép d=10mmChương V368m
198Kéo dải dây tản sét thép d=40x4Chương V89m
199Mũ chống dộtChương V20cái
200Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1Chương V1,69100m
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mmChương V22cái
202Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mmChương V48cái
203Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát d=110mmChương V4cái
204Rọ chắn rác máiChương V26cái
205Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm d=42mmChương V0,108100m
206Phần nướcChương V1
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡChương V1bể
208Lắp đặt van phao d=25mmChương V1cái
209Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
210Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V18cái
211Lắp đặt lô giấy vệ sinhChương V18cái
212Lắp đặt chậu rửa tay + vòi chậu, phụ kiện đồng bộChương V15bộ
213Lắp đặt gương soiChương V15cái
214Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmChương V12cái
215Lắp đặt van gạt đồng d=40mmChương V3cái
216Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mmChương V6cái
217Lắp đặt van gạt đồng d=20mmChương V6cái
218Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mmChương V12cái
219Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,18100m
220Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmChương V3cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V1cái
222Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V2cái
223Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,72100m
224Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmChương V63cái
225Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmChương V33cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmChương V30cái
227Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1Chương V0,16100m
228Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V10cái
229Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V6cái
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V5cái
231Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1Chương V0,42100m
232Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V12cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V18cái
234Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V0,15100m
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V7cái
236Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V4cái
237Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mmChương V6cái
238Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mmChương V1cái
239Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1Chương V0,45100m
240Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V15cái
241Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V15cái
242Lắp đặt ống nhựa thông hơi d=75mmChương V0,18100m
243Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V5cái
244Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mmChương V4cái
245Vận chuyển vật liệu lên caoChương V1
246Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,4858100m2
247Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,0426tấn
248Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,9267tấn
249Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V69,729610m2
250Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V41,942410m2
251Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V68,6112m3
252Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V21,7653tấn
253Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1tấn
254Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5tấn
B Hạng mục 2: Nhà bảo vệ
1Phần móngChương V1
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,2224m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4976m3
4Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V8,6419m3
5Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Chương V3,6218m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V1,2672m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0291tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,1729tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,1152100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V12,6081m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,9621m3
12Phần thânChương V1
13Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,5145m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,5215m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,8046m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2744tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1848100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,4386m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3149tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3164100m2
22Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V0,1995tấn
23Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V0,1995tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,108m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mmChương V0,2624100m2
26Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình SHAL nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V4,05m2
27Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình SHAL nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V4,86m2
28Phần hoàn thiệnChương V1
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V7,614m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V4,047m2
31Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V20,6164m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V87,1496m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V53,674m2
34Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,4676m2
35Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V31,64m2
36Trát gờ chỉ trang trí tường ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V32,24m
37Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,7816m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V87,1496m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,7229100m2
40Phần điệnChương V1
41Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul loại âm tườngChương V1cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A - ICU=4,5KAChương V1cái
43Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngChương V1cái
44Lắp đặt Máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765Chương V2bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
46Lắp đặt quạt trần VN 80w + hộp sốChương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x4mm2Chương V60m
48Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2Chương V15m
49Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2Chương V20m
50Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V100m
51Hộp đựng bình cứu hỏaChương V1Cái
52Bình bột cứu hỏa CO2 MT3Chương V2Bình
53Bình cứu hỏa MFZ4Chương V1Bình
54Bảng tiêu lệnh PCCCChương V1Cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mmChương V0,08100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V4cái
57Rọ chắn rác máiChương V2Cái
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh
1Bể phốtChương V1
2Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V7,79m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6232m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Chương V0,6232m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,0534tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V0,0112100m2
7Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,1701m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,4544m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0496tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0246100m2
11Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V18,8304m2
12Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,272m2
13Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể)Chương V18,8304m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V0,5796m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V0,05100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V5cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mmChương V0,13100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mmChương V2cái
20Phần móngChương V1
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V26,7485m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,5431m3
23Đắp đất chân móng công trìnhChương V10,0972m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,469m3
25Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V13,5029m3
26Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Chương V13,7905m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V2,0051m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,0344tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,2776tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V0,1823100m2
31Đắp đất tôn nền nhàChương V28,9836m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V5,423m3
33Phần kết cấuChương V1
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,0052m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0549tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3189tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2044100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V6,204m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5081tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,5855100m2
41Phần kiến trúcChương V1
42Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,794m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V1,5622m3
44Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,44m2
45Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V3,78m2
46Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân InoxChương V39,6357m2
47Phần hoàn thiệnChương V1
48Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V58,5684m2
49Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V73,3168m2
50Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch men kính 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V77,776m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V125,0614m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V30,42m2
53Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V58,6m2
54Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75Chương V32m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V89,02m2
56Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,0614m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,9533100m2
58Phần điệnChương V1
59Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngChương V2cái
60Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765Chương V4bộ
61Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V30m
62Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2Chương V22m
63Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V34m
64Lắp đặt hộp nối dâyChương V2hộp
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mmChương V0,16100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mmChương V8cái
67Rọ chắn rác máiChương V4cái
68Phần nướcChương V1
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại đứng + giá đỡChương V1bể
70Lắp đặt van phao d=25mmChương V1cái
71Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
72Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V8cái
73Lắp đặt lô giấy vệ sinhChương V8cái
74Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
75Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộChương V4bộ
76Lắp đặt gương soiChương V4cái
77Lắp đặt phễu thu sàn d=100mmChương V4cái
78Lắp đặt van gạt đồng d=40mmChương V1cái
79Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mmChương V2cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,12100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmChương V3cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V2cái
83Lắp đặt thập nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mmChương V1cái
84Lắp đặt côn thu nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mmChương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,19100m
86Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmChương V18cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmChương V13cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mmChương V10cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mmChương V4cái
90Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1Chương V0,25100m
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V6cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mmChương V19cái
93Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1Chương V0,15100m
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V12cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mmChương V11cái
D Hạng mục 4: Nhà để xe
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,496m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Chương V22,464m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,2925m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V12,5855m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,5545m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,5397m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0801tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4772tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5424100m2
10Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Chương V19,1224m3
11Gia công cột bằng thép tấmChương V0,523tấn
12Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D110x2mmChương V0,8051tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,3281tấn
14Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,351tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,351tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30mm dày 2mmChương V1,536tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V1,536tấn
18Lợp mái nhà xe bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V4,6692100m2
19Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng tôn dày 0,45mmChương V0,4192tấn
20Đắp đất tôn nền nhà xe bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6483100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V48,6584m3
22Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V468,4663m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V54,9499m2
24Sơn tường chắn nhà xe không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,9499m2
25Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mmChương V1,2959100m
26Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mmChương V11cái
27Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=110mmChương V6cái
28Rọ chắn rác máiChương V12cái
29Đai thép cố định ốngChương V36cái
E Hạng mục 5: Các hạng mục phụ trợ
1Phần tháo dỡChương V1
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V1cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V5cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V3cây
5Phá dỡ bồn cây xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V25,2606m3
6Đào xúc móng cũ các khối nhà đã phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V2,472100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,7246100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,7246100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,7246100m3/1km
10Bồn cây xây mớiChương V1
11Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, rộng Chương V2,6491m3
12Đắp đất chân móng công trìnhChương V0,883m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7661m3
14Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bồn cây, chiều dày Chương V6,0087m3
15Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75Chương V24,8613m2
16Sân lát gạchChương V1
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân trường, đá 1x2, mác 150Chương V79,35m3
18Lát sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1.587m2
19Điện ngoại tuyếnChương V1
20Lắp đặt dây cáp dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 4x35mm2Chương V70m
21Nước ngoại tuyếnChương V1
221. Ngăn để máy bơmChương V1
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,184m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,1342m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,9964m2
26Láng đáy ngăn, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V0,25m2
27Nắp tôn dày 1,5mm + khóa ngăn máy bơmChương V1Bộ
282. Vật liệu nước ngoại tuyếnChương V1
29Lắp đặt ổ cắm đơnChương V1cái
30Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KAChương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V270m
32Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=25mmChương V31m
33Lắp đặt van phao điện tự độngChương V2cái
34Lắp đặt van gạt đồng d=25mmChương V2cái
35Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=25mmChương V4cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V2,8100m
37Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mmChương V25cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mmChương V2cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mmChương V2cái
40Bơm chân không tự động EKSM 130 125wChương V1Bộ
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn d=32/25mmChương V239m
423. Đào đắp ống cấp nướcChương V1
43Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng Chương V21,492m3
44Đắp cát móng đường ống cấp nướcChương V7,164m3
45Đắp đất móng đường ống cấp nướcChương V14,328m3
464. Rãnh thoát nước và ga thuChương V1
47Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng Chương V70,0795m3
48Đắp đất chân móng công trìnhChương V23,3598m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,9782m3
50Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V21,1968m3
51Xây gạch bê tông (10,5x5x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,6657m3
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V7,4003m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính dChương V0,4728tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,4296100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V176cấu kiện
56Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V201,1062m2
F Hạng mục 6: Bể nước ngầm
1Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V3,4329100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V8,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V17,44m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V2,1292tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bểChương V0,1512100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày Chương V25,292m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V0,2222tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V3,7119tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểChương V2,5088100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V3,083m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0288tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,6219tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3292100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V12,282m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmChương V1,5933tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bểChương V0,7604100m2
18Xây cửa nắp bể bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,0687m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,1345m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bểChương V0,021tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bểChương V0,0066100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
23Trát thành nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,9704m2
24Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V239,24m2
25Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V239,24m2
26Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V239,24m2
27Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V7,7m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5794100m3
G Hạng mục 7: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Hệ thống báo cháyChương V1
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiChương V33đầu
3Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V3hộp
4Lắp đặt hộp kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150Chương V4Chiếc
5Lắp đặt hộp đấu dâyChương V36Chiếc
6Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSFChương V6Bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314PChương V18cái
8Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mmChương V165m
9Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mmChương V630m
10Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5Chương V30m
11Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5Chương V80m
12Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V825m
13Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=32mmChương V80m
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhChương V11 trung tâm
15Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V1
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V8cái
17Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V6cái
18Lắp đặt dây điện 2x1,5mmChương V328m
19Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mmChương V163m
20Nối đất trung tâm báo cháyChương V1
21Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x16mm2Chương V1,3m
22Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x16mm2Chương V1,5m
23Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mmChương V1cọc
24Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/baoChương V1Bao
25Hệ thống chữa cháy vách tườngChương V1
26Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200Chương V6hộp
27Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V6Cuộn
28Van góc chữa cháy D50Chương V6cái
29Khớp nối ren trong D50Chương V6cái
30Khớp nối đầu vòiChương V6cái
31Lăng phun D50/13Chương V6cái
32Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V6bình
33Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgChương V6bình
34Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V6cái
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mmChương V0,27100m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mmChương V0,03100m
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100-65mmChương V2cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mmChương V8cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mmChương V7cái
40Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x50mmChương V6cái
41Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x25mmChương V4cái
42Lắp đặt van an toàn d=65mmChương V2cái
43Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V2cái
44Hệ thống chữa cháyChương V1
45Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Q=90m3/h; P=30KwChương V11 máy
46Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dự phòng diezel Q=90m3/h; P=35KwChương V11 máy
47Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q>=5m3/h; P=3KwChương V11 máy
48Lắp đặt bình áp lực 200lChương V11 máy
49Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy LS, vỏ tủ sơn tĩnh điệnChương V1cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2Chương V4cái
51Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác độngChương V2cái
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mmChương V1100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mmChương V0,02100m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mmChương V0,04100m
55Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mmChương V0,05100m
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mmChương V0,1100m
57Lắp đặt van một chiều d=100mmChương V1cái
58Lắp đặt van một chiều d=65mmChương V2cái
59Lắp đặt van một chiều d=50mmChương V1cái
60Lắp đặt van một chiều d=25mmChương V1cái
61Lắp đặt van chặn d=100mmChương V2cái
62Lắp đặt van chặn d=80mmChương V2cái
63Lắp đặt van chặn d=65mmChương V2cái
64Lắp đặt van chặn d=50mmChương V2cái
65Lắp đặt van chặn d=25mmChương V5cái
66Lắp đặt mối nối mềm d=80mmChương V2cái
67Lắp đặt mối nối mềm d=65mmChương V2cái
68Lắp đặt mối nối mềm d=50mmChương V2cái
69Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mmChương V1cái
70Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mmChương V1cái
71Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mmChương V1cái
72Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mmChương V2cái
73Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mmChương V4cái
74Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mmChương V4cái
75Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mmChương V2cái
76Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mmChương V2cái
77Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mmChương V1cái
78Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mmChương V4cái
79Bầu lọc rác Crephin D100Chương V1Cái
80Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmChương V17cái
81Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mmChương V2cái
82Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mmChương V1cái
83Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmChương V2cái
84Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmChương V12cái
85Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmChương V1cái
86Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmChương V8cái
87Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V70m
88Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V15m
89Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Chương V6m
90Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Chương V24m
91Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mmChương V2cái
92Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=32mmChương V70m
93Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=20mmChương V45m
94Cuộn vòi chữa cháy D65Chương V2Bộ
95Vòi phun D65/13Chương V2Bộ
96Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiChương V2tủ
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1115m3
98Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Chương V6,0768m3
99Đắp đất đường ốngChương V6,0768m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự như gói thầu .Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m31
2 Máy vận thăng ≥ 1 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
8 Máy uốn, cắt thép 5kW1
9 Máy đầm cóc 2,1 kW1
10 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW1
11 Máy hàn điện 23kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 550W1
13 Giàn giáo thép, gỗ 500 m21
14 Cốp pha thép, gỗ 500 m21
15 Máy toàn đạc độ chính xác 5"1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->