Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:42:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,901,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự như gói thầu .Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác 5" |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp nhà lớp học 15 phòng và phụ trợ Trường THCS Sông Đà 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 857314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; số điện thoại:02183.852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.852254. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.852254. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Phần bể phốt | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7702 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Chương V | 0,7702 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,3715 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5328 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0563 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 11 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,6812 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6058 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Chương V | 19,6812 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,694 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Phần móng | Chương V | 1 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,2631 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 45,7662 | m3 |
| 23 | Giá máy bơm bê tông | Chương V | 1 | ca |
| 24 | Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lên | Chương V | 139,3667 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 174,3667 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8899 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,2616 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,3485 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng | Chương V | 3,2327 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột đến cốt -0,9m, tiết diện cột | Chương V | 2,3305 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột từ cốt -0,9m đến cốt -+0,00m, tiết diện cột | Chương V | 4,6609 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,5026 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,0217 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,9m, chiều dày | Chương V | 41,0054 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,9m đến cốt +-0,00m, chiều dày | Chương V | 70,6663 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,0022 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1724 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,062 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2135 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,9094 | 100m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,9505 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,5529 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây móng bậc, đường dốc, chiều dày | Chương V | 34,0835 | m3 |
| 45 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,6581 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,0424 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 59,5531 | m3 |
| 48 | Phần kết cấu | Chương V | 1 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 44,7113 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0454 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,46 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,2956 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,6819 | 100m2 |
| 54 | Giá máy bơm bê tông | Chương V | 3 | ca |
| 55 | Giá máy bơm bê tông từ 35m3 trở lên | Chương V | 215,084 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 320,084 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7981 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9826 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,6135 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 14,8891 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 12,9538 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V | 0,3453 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 19,2016 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 18,5701 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,191 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3053 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4516 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,0289 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,9712 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5855 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,1029 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V | 2,324 | 100m2 |
| 73 | Phần kiến trúc | Chương V | 1 | |
| 74 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 399,3371 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 11,2549 | m3 |
| 76 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 3,3165 | m3 |
| 77 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 4,2823 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 4,2823 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 400,512 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 7,4858 | 100m2 |
| 81 | Tấm ốp đầu tường khổ rộng 600 dày 0,45mm | Chương V | 1,3 | md |
| 82 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Chương V | 14,7813 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,7144 | m3 |
| 85 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4m | Chương V | 30 | cái |
| 86 | Ống nhựa PVC thoát nước sê nô d=42mm, dài 0,25m | Chương V | 39 | cái |
| 87 | Phần lan can + cửa | Chương V | 1 | |
| 88 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox | Chương V | 2,4429 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang, đường dốc | Chương V | 164,9397 | m2 |
| 90 | Chụp chân Inox | Chương V | 176 | Cái |
| 91 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 16x16+12x12mm | Chương V | 4,0904 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V | 268,92 | m2 |
| 93 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 164,016 | m2 |
| 94 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 109,875 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 85,05 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 238,092 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox | Chương V | 82,656 | m2 |
| 98 | Phần hoàn thiện | Chương V | 1 | |
| 99 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 149,1884 | m2 |
| 100 | Quét masterseal 555 chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh | Chương V | 217,4748 | m2 |
| 101 | Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 11,0149 | m2 |
| 102 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 99,2651 | m2 |
| 103 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 103,7978 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 78,6051 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 261,5865 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch ngoại thất trang trí mặt đứng, kích thước vỉ gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,565 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.730,9866 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 312,9816 | m2 |
| 109 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 102,89 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.722,3474 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2.268,3562 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 727,7706 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.857,01 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 297,96 | m |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.956,0268 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.035,329 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,5239 | 100m2 |
| 118 | Phần điện | Chương V | 1 | |
| 119 | 1. Phần điện sinh hoạt | Chương V | 1 | |
| 120 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150 loại lắp âm | Chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module loại lắp âm | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V | 48 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 69 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần 80w | Chương V | 96 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LCDCL08 10765 | Chương V | 36 | bộ |
| 131 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Chương V | 144 | bộ |
| 132 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 134 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 201 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 504 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 564 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 2.112 | m |
| 138 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32mm | Chương V | 165 | m |
| 139 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 2.750 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 39 | hộp |
| 141 | 2. Vật liệu tủ điện tổng | Chương V | 1 | |
| 142 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x400x300 loại lắp nổi | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 150A-ICU=30KA | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A-ICU=30KA | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,4=1,6m) | Chương V | 1,6 | m |
| 147 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Chương V | 2 | Bộ |
| 148 | Đầu cốt đồng M35 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Chương V | 12 | Bộ |
| 152 | 3. Vật liệu điện tủ điện điều hòa toàn nhà | Chương V | 1 | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 loại lắp nổi | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A-ICU=30KA | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KA | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m) | Chương V | 2 | m |
| 157 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Chương V | 2 | Bộ |
| 158 | Đầu cốt đồng M25 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 12 | cái |
| 160 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Chương V | 16 | Bộ |
| 161 | 4. Vật liệu điện tủ điện sinh hoạt toàn nhà | Chương V | 1 | |
| 162 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 loại lắp nổi | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=4,5KA | Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m) | Chương V | 2 | m |
| 167 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Chương V | 2 | Bộ |
| 168 | Đầu cốt đồng M10 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Đầu cốt đồng M1,5 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Chương V | 12 | Bộ |
| 172 | 5. Vật liệu điện tủ điện điều hòa tầng 1,2,3 | Chương V | 1 | |
| 173 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 500x500x300 loại lắp nổi | Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 50A-ICU=6KA | Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Chương V | 3 | cái |
| 177 | Thanh cái đồng 30x5 (4x0,5=2m) | Chương V | 6 | m |
| 178 | Thanh đỡ Busbar 4 rãnh đơn | Chương V | 6 | Bộ |
| 179 | Đầu cốt đồng M6 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 12 | cái |
| 180 | Đầu cốt đồng M4 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 30 | cái |
| 181 | Đầu cốt đồng M2,5 lỗ bắt bulong M8 | Chương V | 6 | cái |
| 182 | Bu lông M8x20 + Đai ốc M8 | Chương V | 48 | Bộ |
| 183 | 6. Vật liệu điện điều hòa dự kiến | Chương V | 1 | |
| 184 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 25A-ICU=4,5KA | Chương V | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Chương V | 48 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 187 | Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 188 | Lắp đặt dây cáp lỗi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 495 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 756 | m |
| 190 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=32mm | Chương V | 5 | m |
| 191 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 525 | m |
| 192 | Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 193 | Đào đất đặt dây tản sét bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 51,9773 | m3 |
| 194 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 51,9773 | m3 |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 20 | cái |
| 196 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Chương V | 19 | cọc |
| 197 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Chương V | 368 | m |
| 198 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Chương V | 89 | m |
| 199 | Mũ chống dột | Chương V | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm C1 | Chương V | 1,69 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Chương V | 22 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát d=110mm | Chương V | 48 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát d=110mm | Chương V | 4 | cái |
| 204 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 26 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm d=42mm | Chương V | 0,108 | 100m |
| 206 | Phần nước | Chương V | 1 | |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡ | Chương V | 1 | bể |
| 208 | Lắp đặt van phao d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa tay + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm | Chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 63 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 33 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm C1 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V | 7 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125-75mm | Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi d=75mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V | 4 | cái |
| 245 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Chương V | 1 | |
| 246 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,4858 | 100m2 |
| 247 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,0426 | tấn |
| 248 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,9267 | tấn |
| 249 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 69,7296 | 10m2 |
| 250 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 41,9424 | 10m2 |
| 251 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 68,6112 | m3 |
| 252 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 21,7653 | tấn |
| 253 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1 | tấn |
| 254 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phần móng | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,2224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4976 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,6419 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,6218 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2672 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0291 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1729 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 12,6081 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,9621 | m3 |
| 12 | Phần thân | Chương V | 1 | |
| 13 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,5145 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,5215 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8046 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2744 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4386 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3149 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 0,1995 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 0,1995 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,108 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình SHAL nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 4,05 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình SHAL nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 4,86 | m2 |
| 28 | Phần hoàn thiện | Chương V | 1 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,614 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 4,047 | m2 |
| 31 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 20,6164 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 87,1496 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 53,674 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,4676 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 31,64 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ trang trí tường ngoài nhà, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 32,24 | m |
| 37 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,7816 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 87,1496 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,7229 | 100m2 |
| 40 | Phần điện | Chương V | 1 | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul loại âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần VN 80w + hộp số | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 100 | m |
| 51 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Bình bột cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 2 | Bình |
| 53 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V | 1 | Bình |
| 54 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 2 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Bể phốt | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 7,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Chương V | 0,6232 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0534 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,1701 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4544 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0496 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 11 | Trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 18,8304 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,272 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành bể (bằng DT trát trong bể) | Chương V | 18,8304 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,5796 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=42mm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Phần móng | Chương V | 1 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 26,7485 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,5431 | m3 |
| 23 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 10,0972 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,469 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 13,5029 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,7905 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0051 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0344 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2776 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,1823 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất tôn nền nhà | Chương V | 28,9836 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,423 | m3 |
| 33 | Phần kết cấu | Chương V | 1 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0052 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0549 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3189 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,204 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5081 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5855 | 100m2 |
| 41 | Phần kiến trúc | Chương V | 1 | |
| 42 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,794 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,5622 | m3 |
| 44 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,44 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 3,78 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox | Chương V | 39,6357 | m2 |
| 47 | Phần hoàn thiện | Chương V | 1 | |
| 48 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 58,5684 | m2 |
| 49 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 73,3168 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch men kính 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 77,776 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 125,0614 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 30,42 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 58,6 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 32 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 89,02 | m2 |
| 56 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,0614 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,9533 | 100m2 |
| 58 | Phần điện | Chương V | 1 | |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 22 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 34 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Phần nước | Chương V | 1 | |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại đứng + giá đỡ | Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt van phao d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt thập nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V | 11 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,496 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,464 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,2925 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 12,5855 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,5545 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,5397 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0801 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4772 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Chương V | 19,1224 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,523 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D110x2mm | Chương V | 0,8051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,3281 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,351 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,351 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30mm dày 2mm | Chương V | 1,536 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,536 | tấn |
| 18 | Lợp mái nhà xe bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V | 4,6692 | 100m2 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng tôn dày 0,45mm | Chương V | 0,4192 | tấn |
| 20 | Đắp đất tôn nền nhà xe bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6483 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 48,6584 | m3 |
| 22 | Lát nền nhà xe bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 468,4663 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 54,9499 | m2 |
| 24 | Sơn tường chắn nhà xe không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,9499 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=110mm | Chương V | 1,2959 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút góc nhựa PVC d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Đai thép cố định ống | Chương V | 36 | cái |
| E | Hạng mục 5: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phần tháo dỡ | Chương V | 1 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V | 1 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 5 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 3 | cây |
| 5 | Phá dỡ bồn cây xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 25,2606 | m3 |
| 6 | Đào xúc móng cũ các khối nhà đã phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 2,472 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,7246 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,7246 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,7246 | 100m3/1km |
| 10 | Bồn cây xây mới | Chương V | 1 | |
| 11 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,6491 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 0,883 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7661 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bồn cây, chiều dày | Chương V | 6,0087 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 24,8613 | m2 |
| 16 | Sân lát gạch | Chương V | 1 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân trường, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 79,35 | m3 |
| 18 | Lát sân trường bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1.587 | m2 |
| 19 | Điện ngoại tuyến | Chương V | 1 | |
| 20 | Lắp đặt dây cáp dẫn lỗi đồng bọc nhựa PVC 4x35mm2 | Chương V | 70 | m |
| 21 | Nước ngoại tuyến | Chương V | 1 | |
| 22 | 1. Ngăn để máy bơm | Chương V | 1 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,184 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,1342 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,9964 | m2 |
| 26 | Láng đáy ngăn, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 0,25 | m2 |
| 27 | Nắp tôn dày 1,5mm + khóa ngăn máy bơm | Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | 2. Vật liệu nước ngoại tuyến | Chương V | 1 | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=25mm | Chương V | 31 | m |
| 33 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van gạt đồng d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bơm chân không tự động EKSM 130 125w | Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn d=32/25mm | Chương V | 239 | m |
| 42 | 3. Đào đắp ống cấp nước | Chương V | 1 | |
| 43 | Đào đất đặt đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,492 | m3 |
| 44 | Đắp cát móng đường ống cấp nước | Chương V | 7,164 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng đường ống cấp nước | Chương V | 14,328 | m3 |
| 46 | 4. Rãnh thoát nước và ga thu | Chương V | 1 | |
| 47 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng | Chương V | 70,0795 | m3 |
| 48 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 23,3598 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,9782 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 21,1968 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông (10,5x5x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,6657 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,4003 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dường kính d | Chương V | 0,4728 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 176 | cấu kiện |
| 56 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 201,1062 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 3,4329 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,44 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1292 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày | Chương V | 25,292 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2222 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V | 3,7119 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Chương V | 2,5088 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,083 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0288 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,6219 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3292 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,282 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 1,5933 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V | 0,7604 | 100m2 |
| 18 | Xây cửa nắp bể bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,0687 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1345 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 23 | Trát thành nắp bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,9704 | m2 |
| 24 | Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 239,24 | m2 |
| 25 | Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 239,24 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 239,24 | m2 |
| 27 | Trát dầm bể, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 7,7 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5794 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Chương V | 33 | đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 | Chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V | 36 | Chiếc |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy HOCHIKI KSR-20HSF | Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng GST C-9314P | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu 4x0,5mm | Chương V | 165 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu 2x0,75mm | Chương V | 630 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10Px0,5 | Chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20Px0,5 | Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 825 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=32mm | Chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 1 | |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm | Chương V | 328 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Chương V | 163 | m |
| 20 | Nối đất trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 1,3 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng trần CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 1,5 | m |
| 23 | Đóng cọc ống đồng d=18mm có sẵn, L=2400mm | Chương V | 1 | cọc |
| 24 | Bột chất giảm điện trở GEM TVT 11,3kg/bao | Chương V | 1 | Bao |
| 25 | Hệ thống chữa cháy vách tường | Chương V | 1 | |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200 | Chương V | 6 | hộp |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 6 | Cuộn |
| 28 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Khớp nối đầu vòi | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lăng phun D50/13 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V | 6 | bình |
| 33 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Chương V | 6 | bình |
| 34 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=100-65mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mm | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm | Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x50mm | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65x25mm | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van an toàn d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Hệ thống chữa cháy | Chương V | 1 | |
| 45 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy Q=90m3/h; P=30Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy dự phòng diezel Q=90m3/h; P=35Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q>=5m3/h; P=3Kw | Chương V | 1 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt bình áp lực 200l | Chương V | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy LS, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=100mm | Chương V | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=80mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=65mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông d=50mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn d=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van một chiều d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van một chiều d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van một chiều d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn d=80mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn d=25mm | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm d=80mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm d=65mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=80mm | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y lọc nối bích D=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/65mm | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/50mm | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D50/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt mặt bích thép đặc d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Bầu lọc rác Crephin D100 | Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Chương V | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 89 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 6 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V | 24 | m |
| 91 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=32mm | Chương V | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo vệ dây dẫn d=20mm | Chương V | 45 | m |
| 94 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Vòi phun D65/13 | Chương V | 2 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Chương V | 2 | tủ |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1115 | m3 |
| 98 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,0768 | m3 |
| 99 | Đắp đất đường ống | Chương V | 6,0768 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự như gói thầu .Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự như gói thầu.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | 2,1 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 550W | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép, gỗ | 500 m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép, gỗ | 500 m2 | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | độ chính xác 5" | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi