Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:35:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,786,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2179372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.435874E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.350.374.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Khu dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà thuộc quy hoạch khu dân cư phía Bắc thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104
+ Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.3880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8923 | 100m3 |
| 2 | Phá kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5643 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Đào xúc đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | 100m3 |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc bùn hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6551 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6551 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4649 | 100m3 |
| 4 | Đất cần để đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.827,0443 | m3 |
| C | Hạng mục: Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào đất cống, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3052 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy cống đá 4 x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9649 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,793 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6374 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8697 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6062 | m3 |
| 9 | Xây hố ga gạch đỏ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6092 | m3 |
| 10 | Xây cống đá hộc XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4172 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1164 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | tấn |
| 13 | Thép tường ga theo TK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4767 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5414 | 100m2 |
| 15 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,846 | m2 |
| 16 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,6644 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6533 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1801 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1684 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3699 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6219 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,918 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,32 | 1cấu kiện |
| 24 | SX + LD tấm ga Composit KT : 960 x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7128 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8025 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4 | đoạn |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3333 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3333 | mối nối |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/pdán keo, dài 8m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| 36 | Cẩu ống cống từ phương tiện xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| D | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất cống, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1838 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4522 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1682 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8988 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6269 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,528 | m3 |
| 8 | Xây hố ga gạch đỏ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4637 | m3 |
| 9 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,648 | m2 |
| 10 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,4363 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9297 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông giằng miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0813 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8362 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7292 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,64 | 1cấu kiện |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7868 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0407 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông trên vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,76 | cái |
| E | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp III (xáo xới k98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | 100m3 |
| 2 | Lu nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (xáo xới k98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9616 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,652 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9121 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn hữu cơ đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9616 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3712 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9913 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2083 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2083 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0477 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0477 | 100tấn |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m3 |
| 15 | Lát rãnh đường đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,5625 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,23 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Biển báo tam giác KT0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1748 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0583 | m3 |
| 21 | SX viên bó vỉa đường đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1412 | m3 |
| 22 | Lắp viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,79 | m |
| 23 | Đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.154,7464 | m3 |
| F | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút HDPE D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE D125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép D125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU bích HDPE đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100/2*65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:700*700*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m/cuộn loại 17 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2179372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.435874E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.350.374.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán, quản lý | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 3 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7 tấn | 6 |
| 6 | Máy nén khí 600m3/h | 600m3/h | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Ổn định | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Ổn định | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 4 |
| 11 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 12 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 14 | Lò nấu sơn | Ổn định | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Ổn định | 1 |
| 16 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 17 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | ≥ 5,0 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi