Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927562-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210811151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:35:00 đến ngày 2021-09-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,786,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2179372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.435874E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.350.374.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán, quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Khu dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà thuộc quy hoạch khu dân cư phía Bắc thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 + Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Nhà khách Tỉnh Quảng Ninh, 277 Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh * Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 + Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 + Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.3880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,8923100m3
2Phá kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
3Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5643100m3 nguyên khai
4Đào xúc đất-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
5Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,253100m3
B Hạng mục: San nền
1Đào xúc bùn hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V36,6551100m3
2Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V36,6551100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V190,4649100m3
4Đất cần để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V18.827,0443m3
C Hạng mục: Thoát nước mặt
1Đào đất cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8097100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,3052m3
3Bê tông đáy cống đá 4 x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9649m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,793100m3
6Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V13,6374100m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8697100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V191,6062m3
9Xây hố ga gạch đỏ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6092m3
10Xây cống đá hộc XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4172m3
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1164m3
12Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2284tấn
13Thép tường ga theo TK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4767tấn
14Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5414100m2
15Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V492,846m2
16Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,6644m2
17Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6533m3
18Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1801m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1684100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3699tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6219m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,918m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,321cấu kiện
24SX + LD tấm ga Composit KT : 960 x530Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7128tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8025tấn
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,4đoạn
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,4mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,4cái
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V133,33331 đoạn ống
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V461 đoạn ống
33Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,3333mối nối
34Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V45mối nối
35Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/pdán keo, dài 8m, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m
36Cẩu ống cống từ phương tiện xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
D Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào đất cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1838100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4522m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6496100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1682100m3
5Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8988100m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6269100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,528m3
8Xây hố ga gạch đỏ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4637m3
9Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,648m2
10Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,4363m2
11Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9297m3
12Ván khuôn cho bê tông giằng miệng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0813100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8362tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7292m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V357,641cấu kiện
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7868100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0407tấn
18Lắp đặt ống bê tông trên vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1321 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V150mối nối
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V299,76cái
E Hạng mục: Giao thông
1Đào san đất đất cấp III (xáo xới k98)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855100m3
2Lu nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (xáo xới k98)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855100m3
3Vét bùn hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V49,9616100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V95,652100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9121100m3
7Vận chuyển bùn hữu cơ đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V49,9616100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3712100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,9913100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2083100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,2083100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V10,0477100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V10,0477100tấn
14Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2043100m3
15Lát rãnh đường đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V408,5625m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V584,23m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Biển báo tam giác KT0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,1748m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0583m3
21SX viên bó vỉa đường đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V97,1412m3
22Lắp viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.696,79m
23Đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14.154,7464m3
F Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
2Lắp đặt ống thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt cút HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt tê HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt tê HDPE D125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn thép D125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt BU bích HDPE đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100/2*65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt van 2 chiều D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:700*700*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m/cuộn loại 17 barMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt đầu nối cuộn vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bích
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2179372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.435874E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.350.374.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán, quản lý 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
5 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m34
2 Máy ủi ≥ 110 CV2
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn3
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn6
6 Máy nén khí 600m3/h 600m3/h1
7 Máy toàn đạc điện tử Ổn định1
8 Máy thủy bình Ổn định1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
10 Máy đầm cóc ≥ 70kg4
11 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
12 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
13 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
14 Lò nấu sơn Ổn định1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Ổn định1
16 Máy rải 50-60m3/h1
17 Máy hàn ≥ 23 Kw1
18 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV1
19 Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->