Gói thầu: Gói 17 SCL2021 TTĐGL: Thi công san gạt xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột đường dây và sửa chữa nhà nghỉ ca Đội TTĐ Chư Pưh, cầu thang thoát hiểm nhà điều hành sản xuất TTĐ Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 17 SCL2021 TTĐGL: Thi công san gạt xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột đường dây và sửa chữa nhà nghỉ ca Đội TTĐ Chư Pưh, cầu thang thoát hiểm nhà điều hành sản xuất TTĐ Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:35:00 đến ngày 2021-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,154,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III và có giá trị hợp đồng ≥ 1.850 triệu đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau:i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) các nghề xây dựng phù hợp với gói thầu (nề, bê tông cốt thép, hàn, điện, cơ khí, nước, …) và trong đó phải có tối thiểu 50% số người đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có chứng nhận đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn 150l, 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 150l, 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu 3-6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 3-6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 17 SCL2021 TTĐGL: Thi công san gạt xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột đường dây và sửa chữa nhà nghỉ ca Đội TTĐ Chư Pưh, cầu thang thoát hiểm nhà điều hành sản xuất TTĐ Gia Lai Sửa chữa lớn năm 2021 bổ sung Đơn vị: Truyền tải điện Gia Lai 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2021 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Thắng; địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3521188; fax: 0258.3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: 106 Lê Lợi, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai, Hạng mục: Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Gia Lai (Cầu thang thoát hiểm) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,599 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | 5,87 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,062 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất | 1 | Lô | |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ | 1 | Lô | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thi công | 1,155 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | 29,43 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 11 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn kính, nhôm | 74,36 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 18 | m | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 9,24 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,5472 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,4103 | m2 | |
| 14 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 10cm | 6,6 | 1m | |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,2 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1 | Lô | |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển xà bần đi đổ | 1 | Lô | |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả nền) | 0,599 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 lót móng | 0,352 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 0,0846 | 100m2 | |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1529 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,856 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0781 | 100m2 | |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0227 | tấn | |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1465 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,0128 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô ô văng | 0,1435 | 100m2 | |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0204 | tấn | |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1777 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | 18,2669 | m3 | |
| 33 | Lát nền, sàn vữa XM mác 75 | 9,864 | m2 | |
| 34 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 600x120 | 5,1678 | m2 | |
| 35 | Lát nền đá granite, vữa XM mác 75 | 1,221 | m2 | |
| 36 | Ốp tường đá granite, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 47,736 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 168,285 | m2 | |
| 39 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào tường | 216,021 | 1m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 29,592 | 1m2 | |
| 41 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần | 29,592 | 1m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,736 | 1m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 197,877 | 1m2 | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi chống cháy đơn cánh cửa tôn dày 1mm độ dày cánh 50, khuôn cửa tôn dày 1,2mm, vật liệu chống cháy bông thủy tinh và sơn tĩnh điện | 6,075 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng lại khuôn cửa đơn | 18 | m | |
| 46 | Lắp dựng lại cửa vào khuôn | 9,24 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 11 | máy | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí âm trần | 15 | bộ | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn | 300 | m | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn exit | 5 | bộ | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M16x600 | 32 | cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M16x200 | 8 | cái | |
| 53 | Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=30mm | 52 | 1 lỗ khoan | |
| 54 | Cung cấp và thi công phụ gia Sika anchorfix 3001 | 7,3476 | lít | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x250 | 32 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M16x250 | 20 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x60 | 302 | cái | |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng kết cấu thang sắt bằng thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm | 6,2211 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 324,5716 | m2 | |
| B | Danh mục: Nhà cửa thuộc Truyền tải điện Gia Lai, Hạng mục: Sửa chữa nhà quản lý vận hành và nhà nghỉ ca Đội Truyền tải điện Chư Pưh | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh sạch toàn bộ lớp sơn tường tường trong nhà bị bong tróc, rêu mốc, hoen ố | 1.869,92 | m2 | |
| 2 | Bả ma tít 2 lớp, đánh nhẵn | 467,48 | m2 | |
| 3 | Sơn tường trong nhà (đã bả matít), 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.869,92 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh, đánh sạch toàn bộ lớp sơn tường tường ngoài nhà bị bong tróc, rêu mốc, hoen ố | 2.268,3 | m2 | |
| 5 | Bả ma tít 2 lớp, đánh nhẵn | 643,9 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà (đã bả matít), 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.268,3 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn sắt thép bị bong tróc rỉ sét, đánh nhẵn | 85,65 | m2 | |
| 8 | Sơn cổng, hàng rào, chông sắt (Sơn 3 lớp: 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn dầu) | 85,65 | m2 | |
| 9 | Cắt bỏ phần sắt lam thông gió (kích thước: 1.300 x 3.300mm) | 2 | Cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp cửa sổ kiểu trượt loại khung nhựa, lõi thếp, kính cường lực, kích thước 1400x1300mm | 3,64 | m2 | |
| 11 | Cung cấp và lắp vách kính cường lực có khung bao nhựa, lõi thép, kích thước 1300x1000mm | 2,6 | m2 | |
| 12 | Cung cấp và lắp vách kính cường lực có khung bao nhựa, lõi thép, kích thước 1300x900mm | 2,34 | m2 | |
| 13 | Cung cấp và lắp bóng đèn led cao áp 100W | 4 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đèn led tròn - bóng 20W | 23 | Bộ | |
| 15 | Thay mới chữ nỗi bảng tên, Logo nhà làm việc bằng mica, dày 100mm, cao 350mm, font chữ Vn Black H | 1 | Bảng | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bộ cửa cuốn, động cơ điện, kích thước cửa 3650x3700mm (rộng x cao) | 13,505 | m2 | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bộ cửa cuốn, động cơ điện, kích thước cửa 3700x3700mm (rộng x cao) | 13,69 | m2 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ cửa cuốn, động cơ điện, kích thước cửa 3400x3700mm (rộng x cao) | 12,58 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn | 248,28 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ gỗ mái kích thước: 120x60 dài 4,0m | 0,72 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ trần nhựa | 161,5 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa sắt, khung ngoại | 48,55 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ tường gạch, chiều dày 150mm | 13,64 | m3 | |
| 24 | Cắt tường đi dây hệ thống điện | 240 | m | |
| 25 | Phá dỡ bê tông nền nhà không cốt thép, bê tông đá 4x6 phòng vệ sinh | 1,2 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ gạch nền, nền gạch hoa ép xi măng 200x200 | 188,1 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | 37,24 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | 5 | Cái | |
| 29 | Tháo dỡ lavabo | 5 | Cái | |
| 30 | Tháo dỡ bộ gương soi | 5 | Cái | |
| 31 | Tháo dỡ đường ống cấp nước phòng vệ sinh | 1 | Lô | |
| 32 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng loại cao áp Halogen, 220VAC-400W | 3 | bộ | |
| 33 | Hút hầm tự hoại | 21 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 1 | Lô | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ gỗ, kích thước: 120x60 dài 4,0m | 0,72 | m3 | |
| 36 | Cung cấp và lợp mái tôn cách nhiệt lạnh màu, dày 0,45mm (bao gồm cả tôn úp nóc) | 274,26 | m2 | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tôn đóng trần, tôn lạnh màu dày 0,35mm, khung chỉ nhôm quanh tường | 161,5 | m2 | |
| 38 | Đục tẩy, vệ sinh loại bỏ tạp chất lớp bê tông trên bề mặt sàn Sê nô | 152,26 | m2 | |
| 39 | Láng bề mặt sàn Sê nô tạo độ dốc, dày 25mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 87,64 | m2 | |
| 40 | Trát tường bao Sê nô, dày 15mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 64,62 | m2 | |
| 41 | Quét hóa chất chống thấm sàn sê nô (2 lớp) | 152,26 | m2 | |
| 42 | Trát tường, trám lại vị trí dây điện âm tường, láng nền để lát gạch dày 15mm bằng vữa xi măng M75 | 75,94 | m2 | |
| 43 | Láng nền san gạt mặt bằng để lát gạch nền, dày 30mm, vữa XM mác 75 | 176,1 | m2 | |
| 44 | Bê tông lót nền phòng vệ sinh, đá 4x6, mác 100 | 1,2 | m3 | |
| 45 | Bê tông nền hè sau, đá 4x6, mác 100 | 8,55 | m3 | |
| 46 | Lát gạch nền, gạch ceramic, kích thước 600x600mm | 176,1 | m2 | |
| 47 | Lát gạch nền phòng vệ sinh, gạch ceramic nhám, kích thước 250x250mm | 12 | m2 | |
| 48 | Ốp gạch chân tường, gạch ceramic, kích thước 120x600mm | 20,81 | m2 | |
| 49 | Ốp gạch tường phòng vệ sinh, gạch ceramic, kích thước 250x400mm | 70,56 | m2 | |
| 50 | Lát gạch nền, gạch ceramic, kích thước 600x600mm, loại nhám, chống trượt, ngoài trời | 34,2 | m2 | |
| 51 | Trét xi măng trắng, roang kẻ gạch nền, gạch ốp tường | 20 | Kg | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, khung ngoại phía trước, kích thước 2600x900 mm (5 bộ) | 11,7 | m2 | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi, khung ngoại phía sau, kích thước 2600x800 mm (5 bộ) | 10,4 | m2 | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, khung ngoại kích thước 1800x1400 mmm (10 bộ) | 25,2 | m2 | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cửa thông gió nhà vệ sinh, khung ngoại, kích thước: 500x500mm (5 bộ) | 1,25 | m2 | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 200x300x300mm | 1 | Tủ | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB-32A | 1 | Cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt hộp điện phân phối âm tường 4 module có nắp che bằng nhựa trong | 5 | Hộp | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 1P-20A | 5 | Cái | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | 190 | m | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | 210 | m | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 2x4,0mm2 | 20 | m | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn điện 2x6,0mm2 | 23,5 | m | |
| 64 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | 120 | m | |
| 65 | Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn ĐK 16mm | 120 | m | |
| 66 | Cung cấp và lắp Ổ cắm đôi 10A/220V | 45 | Cái | |
| 67 | Cung cấp và lắp Công tắc 1 pha 6A/220V | 38 | Cái | |
| 68 | Cung cấp và lắp mặt nạ 2 hạt | 18 | Cái | |
| 69 | Cung cấp và lắp mặt nạ 3 hạt | 16 | Cái | |
| 70 | Cung cấp và lắp Đế âm tường đơn | 23 | Cái | |
| 71 | Cung cấp và lắp Đế âm tường đôi | 5 | Cái | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ống 0,6m - 1 bóng 20W | 5 | Bộ | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ống 1,2m - 1 bóng 40W | 10 | Bộ | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn - bóng 15W phòng vệ sinh | 4 | Bộ | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn - bóng 20W phòng treo áo quần | 5 | Bộ | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt đèn led sát trần có chụp - bóng 20W hành lang | 3 | Bộ | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo ốp trần (ốp trần phòng nghỉ) | 10 | Bộ | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn led cao áp 100W (thay thế bóng đèn cao áp Halogen, 220VAC-400W hiện hữu) | 3 | Bộ | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt nối ống nhựa PVC, D = 60 mm | 0,24 | 100m | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt nối ống nhựa PVC, D = 34 mm | 0,28 | 100m | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt nối ống nhựa PVC, D = 27 mm | 0,2 | 100m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC, D = 60 mm | 10 | Cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC, D = 34/27 mm | 12 | Cái | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa PVC, D = 27 mm | 6 | Cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa PVC, D = 60/34 mm | 5 | Cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa PVC, D = 34 mm | 10 | Cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa PVC, D = 27 mm | 20 | Cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa PVC, D = 27/21 mm (ren trong đồng) | 15 | Cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối nhựa PVC, D = 27/21 mm (ren ngoài đồng) | 6 | Cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối nhựa thẳng PVC, D = 27 mm | 5 | Cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối nhựa thẳng PVC, D = 34 mm | 5 | Cái | |
| 92 | Dán keo dán ống PVC | 1 | Kg | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt van khóa gạt ĐK 27 | 5 | Cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt van khóa gạt ĐK 34 | 1 | Cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí | 4 | Bộ | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + Vòi nước | 4 | Bộ | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt bộ gương soi | 4 | Bộ | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm 1 vòi + hương sen | 4 | Bộ | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | Cái | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa van đồng ĐK 34/27 | 4 | Bộ | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu sàn phòng vệ sinh D = 120 | 4 | Cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn Inox 304 + Vòi rửa (phòng bếp), kích thước 480x850mm | 1 | Bộ | |
| 103 | Thay thế khởi động từ 3 pha 380V AC, 25A bị hư hỏng | 2 | Cái | |
| 104 | Sửa chữa mạch điều khiển động cơ cổng từ xa | 1 | Cái | |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV sinh khối An Khê - Pleiku mạch đơn, hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất thấp bằng cách san gạt vị trí pha đất thấp tại khoảng cột 199-200 | |||
| 1 | San gạt đất và lấp lại tại khoảng cột 199-200, hoàn trả mặt bằng sau thi công | 33,536 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mồ côi trong khi san gạt | 2,8701 | 100m3 | |
| D | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh mạch đơn, hạng mục: Xử lý khoảng cách pha đất thấp bằng cách san gạt vị trí pha đất thấp tại khoảng cột 202-203 | |||
| 1 | Đục phá đá, vận chuyển đá san gạt về phía taluy âm | 789,34 | m3 | |
| 2 | San lấp tạo mặt bằng sau phá đá đảm bảo độ cao pha đất của khoảng cột theo quy phạm | 42,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển thiết bị thi công | 1 | Lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III và có giá trị hợp đồng ≥ 1.850 triệu đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau:i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường | 3 | (1) 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư điện, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) các nghề xây dựng phù hợp với gói thầu (nề, bê tông cốt thép, hàn, điện, cơ khí, nước, …) và trong đó phải có tối thiểu 50% số người đã tham gia khóa học về an toàn lao động (có chứng nhận đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Ô tô tự đổ >=7 tấn | 3 |
| 2 | Máy trộn 150l, 250l | Máy trộn 150l, 250l | 2 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 4 | Cẩu 25 tấn | Cẩu 25 tấn | 1 |
| 5 | Cẩu 3-6 tấn | Cẩu 3-6 tấn | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 1 |
| 7 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi