Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thiết bị và thi công lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927827-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thiết bị và thi công lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210927473
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Đề án Xây dựng thành phố Đà Lạt trở thành thành phố thông minh giai đoạn 2018-2025 của UBND thành phố Đà Lạt theo Quyết định số 5728/QĐ-UBND ngày 24/12/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:49:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.606E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế; Thời gian bảo hành  12 tháng; Cam kết khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, fax, email, nhà thầu phải liên hệ trong vòng 02 giờ ngay sau khi nhận thông tin và phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ sau bán hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc điện tử (cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí thiết bị và thi công lắp đặt
Mua sắm trang thiết bị phòng họp trực tuyến tại Trung tâm hành chính thành phố Đà Lạt
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Đề án Xây dựng thành phố Đà Lạt trở thành thành phố thông minh giai đoạn 2018-2025 của UBND thành phố Đà Lạt theo Quyết định số 5728/QĐ-UBND ngày 24/12/2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng , địa chỉ: 172 Đường 3/2 - Phường 4 - Tp Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu:Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: 172 Đường 3 tháng 2 – Phường 4 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3821379 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: -Tư vấn lập đề cương và dự toán chi tiết: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: 172 Đường 3 tháng 2 – Phường 4 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3821379 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: 172 Đường 3 tháng 2 – Phường 4 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3821379; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Lê Nguyên; Địa chỉ: Số 02 Quang Trung - Phường 9 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 02633.810269, Fax: 02633.823659; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: 172 Đường 3 tháng 2 – Phường 4 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3821379 - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Lê Nguyên; Địa chỉ: Số 02 Quang Trung - Phường 9 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 02633.810269, Fax: 02633.823659;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng , địa chỉ: 172 Đường 3/2 - Phường 4 - Tp Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu:Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: 172 Đường 3 tháng 2 – Phường 4 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3821379 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:


E-CDNT 10.1(g)
- Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị âm thanh và thiết bị hội nghị truyền hình mà nhà thầu chào hàng có đóng dấu xác nhận của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối hoặc Đại lý được ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu với yêu cầu tại chương V của E-HSMT. Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật không thể hiện rõ ràng, cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung bản xác nhận thông số của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối hoặc Đại lý được ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam để Bên mời thầu có căn cứ đánh giá; - Kê khai năng lực và kinh nghiệm; (Để thuận lợi cho quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu khuyến khích nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 có đóng dấu xác nhận của nhà thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ của đội ngũ nhân sự tham gia gói thầu) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo sau đây để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có bản cam kết của nhà thầu về chất lượng hàng hóa chào thầu. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị âm thanh và thiết bị hội nghị truyền hình mà nhà thầu chào hàng có đóng dấu xác nhận của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối hoặc Đại lý được ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu với yêu cầu tại chương V của E-HSMT. Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật không thể hiện rõ ràng, cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung bản xác nhận thông số của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối hoặc Đại lý được ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam để Bên mời thầu có căn cứ đánh giá; - Thư hỗ trợ của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với thiết bị hội nghị truyền hình chào hàng cho gói thầu này (ghi rõ tên Bên mời thầu, tên gói thầu). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản gốc bằng tiếng Anh do nhà sản xuất phát hành kèm bản dịch bằng tiếng Việt được công chứng hoặc tài liệu có xác nhận của nhà sản xuất, của Nhà phân phối tại Việt Nam (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). - Bản cam kết (có chữ ký và dấu hợp lệ của đại diện theo pháp luật của nhà thầu) về việc nộp các giấy tờ sau (bản sao và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu): Chứng nhận xuất xứ (C/O), chứng nhận chất lượng xuất xưởng (C/Q) của thiết bị âm thanh và thiết bị hội nghị truyền hình khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Giấy đăng ký kinh doanh; Bằng tốt nghiệp của nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020; Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ mà nhà thầu kê khai khi nộp E-HSDT; Các tài liệu khác khi chào hàng Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch tiếng Anh hoặc dịch sang tiếng Việt. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu:Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: 172 Đường 3 tháng 2 – Phường 4 – Tp Đà Lạt; Điện thoại: 0263.3821379 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: Số 2 Trần Nhân Tông, Thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633822386, Fax: 02633823070;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: Số 2 Trần Nhân Tông, Thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633822386, Fax: 02633823070;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: Số 2 Trần Nhân Tông, Thành phố Đà Lạt; Điện thoại: 02633822386, Fax: 02633823070;
E-CDNT 34

5

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Smart tivi 65 inch5CáiTheo yêu cầu Chương V
2Camera họp trực tuyến1CáiTheo yêu cầu Chương V
3Cáp mạng200MétTheo yêu cầu Chương V
4Switch 8 port 1GB1CáiTheo yêu cầu Chương V
5Thiết bị kéo dài HDMI1CáiTheo yêu cầu Chương V
6Thiết bị nhận HDMI5CáiTheo yêu cầu Chương V
7Dây USB nối dài 10 mét1SợiTheo yêu cầu Chương V
8Dây HDMI 1,5 m5SợiTheo yêu cầu Chương V
9Dây HDMI 3 m1SợiTheo yêu cầu Chương V
10Máy bộ máy tính1BộTheo yêu cầu Chương V
11Màn hình máy tính 21.5 inch1CáiTheo yêu cầu Chương V
12Giá treo tivi5CáiTheo yêu cầu Chương V
13Phụ kiện thi công1GóiTheo yêu cầu Chương V
14Bộ điều khiển trung tâm1CáiTheo yêu cầu Chương V
15Micro chủ toạ3CáiTheo yêu cầu Chương V
16Micro đại biểu48CáiTheo yêu cầu Chương V
17Cáp data nối dài 9 pin 20m4SợiTheo yêu cầu Chương V
18Thiết bị đa xử lý âm thanh1CáiTheo yêu cầu Chương V
19Âm ly công suất 8 kênh1CáiTheo yêu cầu Chương V
20Loa hội họp treo tường16CáiTheo yêu cầu Chương V
21Dây loa200MétTheo yêu cầu Chương V
22Dây tín hiệu micro - âm thanh25MétTheo yêu cầu Chương V
23Phích kết nối thiết bị audio/DMX đầu dương8CáiTheo yêu cầu Chương V
24Phích kết nối thiết bị audio/DMX đầu âm8CáiTheo yêu cầu Chương V
25Phích kết nối từ âm ly đến loa4CáiTheo yêu cầu Chương V
26Phích kết nối 6.3 stereo/TRS audio4CáiTheo yêu cầu Chương V
27Phích kết nối 6.3 mono/TS audio4CáiTheo yêu cầu Chương V
28Phích kết nối XLR panel đầu âm2CáiTheo yêu cầu Chương V
29Phích kết nối XLR panel đầu dương2CáiTheo yêu cầu Chương V
304p male panel mount speaker4CáiTheo yêu cầu Chương V
31Phụ kiến kết nối khác1GóiTheo yêu cầu Chương V
32Tủ rack 27U + phụ kiện1CáiTheo yêu cầu Chương V
33Khay tủ2CáiTheo yêu cầu Chương V
34Quạt tải nhiệt2CáiTheo yêu cầu Chương V
35Đèn led1CáiTheo yêu cầu Chương V
36Adapter2CáiTheo yêu cầu Chương V
37Bộ lưu điện 3kVA1BộTheo yêu cầu Chương V
38Lọc và cấp nguồn sạc1CáiTheo yêu cầu Chương V
39Nẹp nhựa 3080MétTheo yêu cầu Chương V
40Nẹp nhựa 5070MétTheo yêu cầu Chương V
41Dây điện đơn100MétTheo yêu cầu Chương V
42Ống ruột gà100MétTheo yêu cầu Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.606E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế; Thời gian bảo hành  12 tháng; Cam kết khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, fax, email, nhà thầu phải liên hệ trong vòng 02 giờ ngay sau khi nhận thông tin và phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai lắp đặt, thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ sau bán hàng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc điện tử (cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->