Gói thầu: Ủy ban nhân dân phường 3; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927713-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Ủy ban nhân dân phường 3; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210916765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thành phố (kết dư trong cân đối)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:02:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,333,602,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Dân dụng, Cấp III nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.700.000.000 VNĐ/HĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy duỗi uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy duỗi uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan điện các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe đào gàu ngịch ≥0.5m³
- Đặc điểm thiết bị Xe đào gàu ngịch ≥0.5m³
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Ủy ban nhân dân phường 3; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Ủy ban nhân dân phường 3; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kết dư ngân sách thành phố (kết dư trong cân đối)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825.693. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Tâm Toàn Phát. Địa chỉ: Số 21/11A đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát. Địa chỉ: Số 126/27D Nguyễn Văn Thiệt, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825.693. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 1 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C đường Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.825.693. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79 đường 30/4, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79/18 đường 30/4, phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79/18 đường 30/4, phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO
B THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH, NHÀ KHO
C Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m7,36m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộp 30x30x1,4 bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0169tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,78m2
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,853m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,6075m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,069m3
D Nhà kho
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m14,58m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộp 30x30x1,4 bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0253tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,64m2
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,3288m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,878m3
E CẢI TẠO TRỤ SỞ CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,9645m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,08m2
3Đục bỏ tường loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,5m2
4Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,135m3
5Tháo dỡ lam ngang bê tông đúc sẵn24cấu kiện
6Cạo, vệ sinh, chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tầng 1 (cao = 1,0m)246,6004m2
F ** Nội dung cải tạo **
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,08m3
2Tấm nilong chống mất nướcNilong : Việt Nam1,908100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,264m3
4Lát nền, sàn gạch men 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương190,8m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,135m3
6Ván khuôn gỗ lanh tôGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,036100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0029tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,016tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,16m3
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0216m3
11Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1107m3
12Đắp vữa xi măng M75 (dày 30)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,9844m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.23,08m2
14Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .270,0404m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .275,8431m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (mua tại cửa hàng)24cái
17CCLD cửa đi kính cường lực (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,28m2
18Bản lề sàn, kẹp, khóa, tay nắmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
19Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,8m2
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,92m2
2Đục bỏ tường loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,5m2
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,135m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg24cấu kiện
5Tháo dỡ bệ xí5bộ
6Tháo dỡ chậu tiểu3bộ
7Tháo dỡ chậu rửa2bộ
8Cạo, chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm)62,13m2
9Cạo, chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (kể cả cột, dầm)32,42m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại1,134m2
11Băm nhám tường ốp gạch (cao 0,4m)18,16m2
H ** Nội dung cải tạo **
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,4418m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,019m3
3Lát nền, sàn gạch man nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,75m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,135m3
5Ván khuôn gỗ lanh tôGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,036100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0029tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,016tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,468m3
9Ốp tường trụ, cột gạch men 150x200 cao 0,4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,16m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.12,42m2
11Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .106,97m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .44,84m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .62,13m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,134m2
15Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,92m2
I ** Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt xí bệt + thùng dộiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
3Thùng rác vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
4Lưới thu nước inox D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
5Ống PVC D21x1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,09100m
6Ống PVC D27x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
7Ống PVC D60x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,07100m
8Ống PVC D114x4,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,05100m
9Tê PVC D27/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
10Tê PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
11Tê PVC D114 (45 độ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
12Co PVC D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
13Co PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
14Co PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
15Co PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
16Đầu ren trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
17Đầu ren ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
J CẢI TẠO PHÒNG HỌP + HỘI TRƯỜNG ( KHỐI VẬN )
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng)41,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (tận dụng)0,1139tấn
3Tháo dỡ trần39,2m2
4Cạo, vệ sinh, chà nhám sơn cũ trên tường (kể cả cột, dầm,..)174,156m2
K ** Nội dung cải tạo **
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8358m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,4475m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10,4475m2
4Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .184,6035m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .184,6035m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng)0,4176100m2
7Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)0,1139tấn
8Đóng trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương39,2m2
L Phòng họp
M ** Nội dung tháo dỡ **
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng)45,09m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh cửa39,28m2
3Tháo dỡ trần202m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm10,643m3
5Đục tường nâng cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm18,04m2
6Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,21m3
7Cạo sơn cũ trên tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm,..)283,976m2
8Cạo sơn cũ trên tường trong nhà (kể cả cột, dầm,..)202,615m2
N ** Nội dung cải tạo **
1Lắp dựng cửa đi, cửa sổ (tận dụng)39,28m2
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,3226100m3
3Tấm nilong chống mất nướcNilong : Việt Nam1,8974100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,1792m3
5Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0862tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,389m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3509100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0382tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0151tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0492tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0694tấn
12Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6965m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,7312m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.31,065m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.21,64m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .35,09m2
17Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .539,296m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,09m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .241,8m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .332,586m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .39,281m2
22Lát nền, sàn gạch men 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương189,74m2
23Đóng trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương202m2
O CẢI TẠO HÀNG RÀO ( KHỐI VẬN )
1Đập đầu cột để nối cột (H=200)0,0315m3
2Phá dỡ hàng rào khung sắt + lưới B40 (tận dụng)23,4375m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,6m2
4Cạo, chà nhám, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột28,71m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại23,4375m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,126m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0336100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,025m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.22,5m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,36m2
12Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .51,21m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,36m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .54,57m2
15Lắp dựng hàng rào khung sắt + lưới B40 (tận dụng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23,4375m2
16Lắp dựng cửa cổng sắt 2 cánhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,6m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,0375m2
P PHẦN XÂY DỰNG MỚI
Q HÀNG RÀO TRỤ SỞ CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm11,9575m3
2Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,91m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công6,0738m3
4Phá dỡ hàng rào khung sắt V50x50 + lưới B40251,599m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột116,396m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại28,912m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,8572100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7002100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,0455100m3
10Đóng cừ tràm L=2,6-2,7m, ngọn>3,5cm, mật độ 25c/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30,1255100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,5473m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,5716m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2856100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,975m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,938100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .13,4822m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,4577100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7877m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1721100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5683m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0872100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0934tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4009tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4453tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3292tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0345tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5567tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,316tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2457tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8834tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0522tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0157tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0277tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,558m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,9766m3
36Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,9304m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,96m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.238,0426m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.127,5794m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .82,6545m2
41Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.27,9264m2
42Trát trần, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,902m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .208,6m
44Đắp vữa XM M100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,1244m2
45Đắp vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.28,2901m2
46Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90viên/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,514m2
47Gia công thép mái đónĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0819tấn
48Lắp dựng thép mái đónĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0819tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,54041m2
50Nắp đậy PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
51Ốp đá hoa cương vào tường sử dụng keo dánĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,7341m2
52Khắc chữ bảng tên chữ chìm mạ vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
53Ốp tường trụ, cột đá ốp tường tự nhiên mài cạnh 10x30cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương134,6964m2
54Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .294,802m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .212,0623m2
56Sơn giả đá (thành phẩm gồm công + vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,3914m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .494,4729m2
58Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương215,1815m2
59Thép phi 16 a120 vuốt nhọn đầuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2.700,4314kg
60Thép hộp 30x60x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.053,7731kg
61Thép dẹt 20x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương355,8145kg
62Thép L50x50x5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương62,8kg
63Tôn phẳng dày 1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,2604kg
64Lắp dựng hàng rào song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,1881tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .226,14441m2
66Cửa cổng lùa song sắt bọc tol + sơn hoàn thiện (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,2m2
67Motor điện trợ lực cửa 1HP + phụ kiện + công tắc điều khiểnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
68Cửa cổng sắt bọc tol 1 cánh + sơn hoàn thiện (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,075m2
69Lắp đặt đèn cầu tròn trang trí D250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
70CB 1P-10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
71CB 2P-20AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
72Lắp đặt dây đồng đơn 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80m
73Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30m
74Lắp đặt dây đồng đơn 4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80m
75Ống ruột gà D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương55m
R NHÀ VỆ SINH KHỐI VẬN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I6,3063m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,407m3
3Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,6399m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7956m3
5Lót tấm nilong chống mất nước xi măngNilong : Việt Nam0,0995100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,8993m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0688100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2925m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,078100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8775m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,117100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,3515m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3496100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,6752m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.58,44m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.9,3m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .5,2m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.34,96m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,5m
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,25m2
21Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,49m2
22Ốp tường trụ, cột gạch 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương49,14m2
23Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .67,74m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .40,16m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .29,38m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .78,52m2
27Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,62m2
28Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,08m2
29Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông D0,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1544100m2
30Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0593tấn
31Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,0593tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,41m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0036tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0414tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0348tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0129tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0628tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0319tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1676tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0797tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0098tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0895tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0178tấn
S HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I11,31m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,393m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,543m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3718m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0192100m2
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,033tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
8Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,7496m3
9Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2833m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,176m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,55m2
12Lớp than đướcLoại 10,0017100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0006100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0006100m3
T HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - NHÀ VỆ SINH ( CUNG CẤP & LẮP ĐẶT )
U Hệ thống điện
1Lắp đặt bóng đèn compact 2U - 18W/ bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
2Tủ điện sơn tĩnh điện (200x200x150)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
3Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
4Lắp đặt ô cắm đôi 2 lổ 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
5MCB 2P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
6MCB 1P-10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
7Hộp nối dâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
8Lắp đặt công tắcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
9Cầu chìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
10Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương116m
11Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
12Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45m
13Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 10,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương58m
14Cáp đồng đơn bọc nhựa PE CV 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5m
15Nẹp vuông 20x10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương32m
16Nẹp vuông 30x16mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21m
V Hệ thống nước
1Lắp đặt xí bệt + thùng dộiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
3Lavabo + vòi (loại có chân đế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
4Bộ 7 mónĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
5Thùng rác vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
6Lưới thu nước inox D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
7Ống PVC D114x4,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,17100m
8Ống PVC D90x3,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5100m
9Ống PVC D60x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,22100m
10Ống PVC D34x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,66100m
11Ống PVC D21x1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,08100m
12Tê PVC D34/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
13Tê PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
14Tê PVC D114 (45 độ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
15Co PVC D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
16Co PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21cái
17Co PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19cái
18Co PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11cái
19Co PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
20Côn giảm PVC D34/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
21Van khóa D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
W PHẦN HẠ TẦNG
X SAN NỀN
1Cát đen san lấp mặt bằngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.007,47m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9010,0747100m3
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,9112m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,052m3
3Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3956m3
4Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0151m3
5Cạo, chà nhám sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột50m2
6Sơn tượng đàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .50m2
7Lát đá hoa cương nềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,9334m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .216,3m3
9Tấm nhựa lót chống mất nướcNilong : Việt Nam23,62100m2
10Ván khuôn gỗ nền, sân (tạm tính)Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,148100m2
11Lát gạch vỉa hè (hoàn trả vỉa hè khi đào cống)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20m2
Z ** Hệ thống thoát nước
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (tạm tinh227cấu kiện
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I147,343m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I28,6975m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường52,8122m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ công4,416m3
6Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .46,7331m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,6394m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%7,8189100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,795m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5579100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3333tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5682tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0266tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg230cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D400x11,7Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,15100m
16Co nhựa PVC D400Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.9cái
AA ** Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I1,4281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,169m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,612m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0312100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,8451m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9341m3
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0915m3
8Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,03m2
9Lát nền, sàn gạch men 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,0393m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0128tấn
11Bulong D16 L= 150Việt Nam2Cái
12Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình U75x150x75x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0085tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0085tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,721m2
15Cột cờ inox 304 thành phẩmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Dân dụng, Cấp III nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.700.000.000 VNĐ/HĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét .33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn1
2 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
3 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
6 Máy hàn các loại Máy hàn các loại2
7 Máy duỗi uốn sắt Máy duỗi uốn sắt1
8 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
9 Máy khoan điện các loại Máy khoan điện các loại2
10 Máy đục bê tông Máy đục bê tông2
11 Xe đào gàu ngịch ≥0.5m³ Xe đào gàu ngịch ≥0.5m³1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->