Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:00:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,960,762 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng tuyến cáp hạ ngầm hóa tuyến đường Quốc lộ 50 khu vực Cần Giuộc – năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt ống ngoi và nâng bể | |||
| 1 | Phá dỡ thành 2 bể 2 đan vuông tại N4 Hồ Văn Long và Trần Chí Nam huyện Cần Giuộc kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,1m | Theo PL TTC và YCKT | 1,404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo PL TTC và YCKT | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường tại N4 Hồ Văn Long và Trần Chí Nam huyện Cần Giuộc chiều dày | Theo PL TTC và YCKT | 5,616 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, độ dày 0.1m | Theo PL TTC và YCKT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo PL TTC và YCKT | 1,8 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo PL TTC và YCKT | 2 | 1lỗ |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo PL TTC và YCKT | 0,1 | 100 m/1 ống |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo PL TTC và YCKT | 1,8 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo PL TTC và YCKT | 3 | m2 |
| B | Thi công cáp quang và sub quang | |||
| 1 | Lắp đặt nắp máng tôn qua cầu, kích thước máng rộng 0,3m dài 8m | Theo PL TTC và YCKT | 2,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo PL TTC và YCKT | 58 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo PL TTC và YCKT | 19 | cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 0,503 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 0,211 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 1,02 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 5,187 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 16 sợi | Theo PL TTC và YCKT | 6,399 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Theo PL TTC và YCKT | 5,27 | 1 km cáp |
| 10 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi | Theo PL TTC và YCKT | 1.575,6 | 10m |
| 11 | Bấm đầu RJ 45 (Bấm đầu Fast connector) | Theo PL TTC và YCKT | 294 | 1 đầu |
| 12 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang loại giá 19 inch | Theo PL TTC và YCKT | 1 | 1 khung giá |
| 13 | Lắp đặt ODF indoor vào khung giá Rack 19",(vận dụng) | Theo PL TTC và YCKT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp splitter và ODF outdoor vào cột, vị trí lắp hộp splitter và ODF outdoor vào cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể | Theo PL TTC và YCKT | 45 | 1 hộp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo PL TTC và YCKT | 8 | bộ MX |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ MX |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo PL TTC và YCKT | 24 | bộ MX |
| 18 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao Splitter IN | Theo PL TTC và YCKT | 5 | đầu dây |
| 19 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao Splitter OUT | Theo PL TTC và YCKT | 36 | đầu dây |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 11 | 1 bộ ODF |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 16 FO | Theo PL TTC và YCKT | 3 | 1 bộ ODF |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 7 | 1 bộ ODF |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 8 | bộ MX |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo PL TTC và YCKT | 6 | bộ MX |
| C | Thi công cáp đồng, sub đồng | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. oại cáp | Theo PL TTC và YCKT | 4,665 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 (vận dụng cho công việc bấm rệp tại hộp) | Theo PL TTC và YCKT | 38 | bộ măng sông |
| 3 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ 400 x 2 | Theo PL TTC và YCKT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể | Theo PL TTC và YCKT | 29 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dây thuê bao cáp đồng | Theo PL TTC và YCKT | 1.370,3 | 10m |
| D | Bảng tổng hợp vật tư | |||
| 1 | Asitol | Theo PL TTC và YCKT | 12,0868 | Lit |
| 2 | Băng cách điện | Theo PL TTC và YCKT | 71,11 | cuộn |
| 3 | Bộ giá đỡ tủ ghế | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ |
| 4 | Bulong M14x350 | Theo PL TTC và YCKT | 58 | Cái |
| 5 | Bulông M14x250 | Theo PL TTC và YCKT | 19 | bộ |
| 6 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Theo PL TTC và YCKT | 0,0862 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Theo PL TTC và YCKT | 3,0336 | m3 |
| 8 | Cọc đất L 50x50x5 - mạ | Theo PL TTC và YCKT | 1 | bộ |
| 9 | Cồn công nghiệp | Theo PL TTC và YCKT | 4,24 | kg |
| 10 | Dây đồng F4 | Theo PL TTC và YCKT | 4 | M |
| 11 | Dung dịch làm sạch (alcohol) | Theo PL TTC và YCKT | 1,9 | Lít |
| 12 | Đá 1x2 | Theo PL TTC và YCKT | 4,9966 | m3 |
| 13 | Đinh | Theo PL TTC và YCKT | 4,0084 | Kg |
| 14 | Gạch xi măng | Theo PL TTC và YCKT | 3,03 | m2 |
| 15 | Gỗ chống | Theo PL TTC và YCKT | 0,0835 | m3 |
| 16 | Gỗ đà nẹp | Theo PL TTC và YCKT | 0,0445 | m3 |
| 17 | Gỗ ván | Theo PL TTC và YCKT | 0,1858 | m3 |
| 18 | Giấy giáp số 0 | Theo PL TTC và YCKT | 6,5 | tờ |
| 19 | Giấy lau mịn | Theo PL TTC và YCKT | 24,534 | hộp |
| 20 | Giẻ lau | Theo PL TTC và YCKT | 93,61 | Kg |
| 21 | Keo dán | Theo PL TTC và YCKT | 0,096 | Kg |
| 22 | Kẹp 3 lỗ 2 rãnh | Theo PL TTC và YCKT | 77 | bộ |
| 23 | Khoá đai Inox A200; 200mm x 0,4mm | Theo PL TTC và YCKT | 152 | bộ |
| 24 | Lạt nhựa 5x200mm | Theo PL TTC và YCKT | 17.675,4 | Cái |
| 25 | Mỡ bôi trơn | Theo PL TTC và YCKT | 33,712 | Kg |
| 26 | Nước | Theo PL TTC và YCKT | 1.073,8212 | Lít |
| 27 | ODF 12Fo lắp Rach 19", SC/APC đầy đủ phụ kiện | Theo PL TTC và YCKT | 4 | bộ |
| 28 | ODF 16Fo lắp Rach 19", SC/APC đầy đủ phụ kiện | Theo PL TTC và YCKT | 3 | bộ |
| 29 | ODF 24Fo lắp Rach 19", SC/APC đầy đủ phụ kiện | Theo PL TTC và YCKT | 5 | bộ |
| 30 | ODF Outdoor 12Fo SC/APC | Theo PL TTC và YCKT | 7 | hộp |
| 31 | ODF Outdoor 24Fo SC/APC | Theo PL TTC và YCKT | 2 | hộp |
| 32 | ống nhựa PVC 110 nong một đầu | Theo PL TTC và YCKT | 12,6 | M |
| 33 | ống PVC F21 | Theo PL TTC và YCKT | 2,5 | m |
| 34 | Rack 19" 2,2m | Theo PL TTC và YCKT | 1 | cái |
| 35 | Rệp nối cáp đồng UY2 | Theo PL TTC và YCKT | 3.800 | cái |
| 36 | Tem đánh dấu | Theo PL TTC và YCKT | 14.934,8 | cái |
| 37 | Tôn lạnh 5 gem | Theo PL TTC và YCKT | 2,4 | m2 |
| 38 | Thép F4 | Theo PL TTC và YCKT | 168,56 | kg |
| 39 | Vít nở M6 | Theo PL TTC và YCKT | 116 | bộ |
| 40 | Vỏ hộp cáp 50x2 bao gồm pad gắn phiến | Theo PL TTC và YCKT | 29 | hộp |
| 41 | Xăng | Theo PL TTC và YCKT | 28,361 | lít |
| 42 | Xi măng | Theo PL TTC và YCKT | 1.556,7924 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi