Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:54:00 đến ngày 2021-09-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,338,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1008293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201658E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.137.203.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc thuỷ binh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng Trường trung học cơ sở Mạo Khê I, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều; Hạng mục: Xây bổ sung 10 phòng học, 02 phòng bộ môn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng nhà, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,7863 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cbê tông lót đài móng | Chương V - E-HSMT | 0,1947 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V - E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 13,4701 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 2,6835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 1,1407 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 1,5084 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,1779 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 3,084 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng móng | Chương V - E-HSMT | 1,7561 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, dầm, giằng móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 63,6229 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 35,343 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng + tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 4,0454 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,3259 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,3259 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 41,9925 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E-HSMT | 4,95 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,6707 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 5,0006 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 0,3806 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 0,6083 | tấn |
| 23 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E-HSMT | 4,125 | m3 |
| B | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 43,905 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,9543 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 1,1502 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 4,8756 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột | Chương V - E-HSMT | 3,5138 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 22,4407 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 1,8706 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 1,4828 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 8,3943 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 5,8593 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Chương V - E-HSMT | 18,3442 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 12,3565 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 208,0896 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,8628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cầu thang | Chương V - E-HSMT | 0,6874 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 7,4964 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,5641 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Chương V - E-HSMT | 1,0498 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - E-HSMT | 2,6963 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 14,8224 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 2,8919 | m3 |
| C | Kết cấu thép hình mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 3,0855 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 3,0855 | tấn |
| 3 | Sơn xà gồ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 294,8731 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V - E-HSMT | 4,6686 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V - E-HSMT | 43,82 | m |
| 6 | Ke chống bão | Chương V - E-HSMT | 264 | cái |
| D | Phần xây thô | |||
| 1 | Lắp dựng râu thép liên kết cột với tường, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 39,7913 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 261,6353 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,0728 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V - E-HSMT | 16,9266 | m3 |
| 6 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 6,5875 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 17,9228 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng lan can, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V - E-HSMT | 0,5268 | 100m2 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 94,8928 | m2 |
| 2 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 94,8928 | m2 |
| 3 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 364,568 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.054,2456 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.837,3652 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 583,2822 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 520,826 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1.210,7 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 118,02 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 127,22 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 961,44 | m |
| 12 | Đắp trang trí biểu tượng quyển sách CT5-1 | Chương V - E-HSMT | 1 | công |
| 13 | Tấm bê tông trang trí | Chương V - E-HSMT | 28 | tấm |
| 14 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Chương V - E-HSMT | 1.118,7072 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Chương V - E-HSMT | 81,3192 | m2 |
| 16 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Chương V - E-HSMT | 62,02 | m2 |
| 17 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Chương V - E-HSMT | 48,2658 | m2 |
| 18 | Chỉ đá cổ bậc | Chương V - E-HSMT | 186,48 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.054,2456 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 4.152,1734 | m2 |
| F | Phần lắp đặt | |||
| 1 | SXLĐ nắp đậy ô lên máI bằng INox | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | SXLD thang sắt lên mái | Chương V - E-HSMT | 18,9805 | kg |
| 3 | SXLD lan can Inox | Chương V - E-HSMT | 266,9322 | kg |
| 4 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 8x14cm | Chương V - E-HSMT | 25,44 | m |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 3,1767 | tấn |
| 6 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 115,5168 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 170,64 | m2 |
| 8 | SXLD Cửa đi 2 cánh thanh nhôm profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 91,92 | m2 |
| 9 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm profile nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 174,96 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái bằng khung nhôm kính trắng 5 mm | Chương V - E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 12,1774 | 100m2 |
| G | Phần lắp đặt thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED Tuýp lớp học đôi bóng thủy tinh BD T8L TT01 CSLH/2x18w Rạng Đông | Chương V - E-HSMT | 138 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED Tuýp bảng đơn bóng thủy tinh BD T8L TT01 CSBA/1x18w Rạng Đông | Chương V - E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần 12w LN12 170/12w Rạng Đông | Chương V - E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E-HSMT | 51 | cái |
| 5 | Công tắc 1 + đế + mặt 10A | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Công tắc 5 + đế + mặt 10A | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều cầu thang + đế + mặt 10A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mặt 2 ổ cắm + đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 41 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng KT: 450*350*150 - âm tường, kim loại, có khóa | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng loại 5atm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng loại 4atm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | áp to mát 3P - 3 cực - 100A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | áp to mát 3P - 3 cực - 75A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | áp to mát 3P - 3 cực - 40A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | áp to mát 3P - 3 cực - 20A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | áp to mát 1P - 2 cực - 20A ( cả đế + mặt) | Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | áp to mát 1P - 2 cực - 16A ( cả đế + mặt) | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 | Chương V - E-HSMT | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25mm2 | Chương V - E-HSMT | 140 | m |
| 21 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Dây CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | Chương V - E-HSMT | 165 | m |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC 4*6mm2 | Chương V - E-HSMT | 165 | m |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Chương V - E-HSMT | 675 | m |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 630 | m |
| 27 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.370 | m |
| 28 | Dây CU/XLPE/PVC 3*1mm2 | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 225 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 140 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 675 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Chương V - E-HSMT | 2.150 | m |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm 4x40 | Chương V - E-HSMT | 46 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Nón chống dột D200 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương V - E-HSMT | 27,6 | m3 |
| I | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC C2 D90 | Chương V - E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D90 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D42 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Côn thu nhựa U.PVC D110x90 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đai thép bắt ống | Chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Tê thu nhựa U.PVC 90x42 | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Quả cầu chắn rác | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| J | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình cứu hỏa 600x600x200 | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3-Trung Quốc | Chương V - E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4-Trung Quốc | Chương V - E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC- Việt Nam | Chương V - E-HSMT | 3 | bảng |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,5911 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 0,2721 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 10,6847 | m3 | |
| 4 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 48,52 | m2 |
| 5 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 8,5085 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 1,9219 | m3 |
| 7 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 85,868 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 5,1595 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,2813 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,4942 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - E-HSMT | 129 | cái |
| L | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất tồn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 38,725 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông nền sân | Chương V - E-HSMT | 0,0644 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1008293E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201658E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.137.203.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đào | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ binh | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi