Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876685-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210876665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-29 16:57:00 đến ngày 2021-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,576,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (có đường giao thông) cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 38.904.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nướcđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 2 công trình tương tựBản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥ 180 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 180 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
ĐTXD Đường tránh QL.17 đoạn từ QL.17 đi QL.38 thuộc địa phận xã An Bình, xã Trạm Lộ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVĐTXD giao thông Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng H.D.T. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công nghệ mới Thành Dũng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Bản scan từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3873009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3898777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3873009
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823141.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,769100m3
3Đào vét bùn, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,811100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,811100m3
5Đào hữu cơ đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,067100m3
6Đào cấp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,421100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT696,651100m3
8Đắp đất mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,352100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,482100m3
10Đắp đất bờ mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,287100m3
11Đắp đất bờ vây thi công nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,7100m3
12Thanh thải dòng chảyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,7100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,7100m3
14Mua đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,668100m3
B HẠNG MỤC : MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373,648100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373,648100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng 4,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373,648100m2
4Mua bê tông nhựa C19 (hàm lượng 4,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,558tấn
5Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3 cm (hàm lượng 4,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,655100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT373,648100m2
7Làm móng cấp phối đá dăm loại I dầy 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,735100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 36cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,365100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,471100m3
10Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,079100m2
11Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15 cm, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,45m3
12Đổ bê tông, bù vênh trên mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,16m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,141100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,455100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,105m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,335100m2
5Bê tông, bê tông đáy mương, đá 2x4, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,158m3
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT466,359m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.192,5m2
8Ván khuôn. Ván khuôn giằng mươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,268100m2
9Đổ bê tông, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,904m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,852100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,922tấn
13Lắp đặt giằng kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142cấu kiện
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,227100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,026m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,502tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,449tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cấu kiện
19Giấy dầu 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,51m2
20Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT332,64m3
21Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,64m3
22Đắp cát bù phần phá dỡ kết cấu cấu gạch bê tông kênh cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,493100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,493100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,742100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,108100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2m3
27Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m2
28Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn thân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,345100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,467tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,376tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân cống cống, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,35m3
33Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,167đoạn cống
34Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94mối nối
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,287100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,367tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,694tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,403m3
39Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,747100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,297100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,05m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, TTCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm, TTCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm, TTCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16mối nối
11Xây đá hộc, xây móng đầu cống, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,57m3
12Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m3
13Lát đá hộc chọc vữa, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,72m3
14Đào móng để lắp đặt, tháo dỡ cống tạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,725100m3
15Đắp đất móng cống tạm và hoàn trả mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,725100m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (cống thoát nước tạm thời tận dụng 50%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14mối nối
18Tháo dỡ cống D1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26đoạn ống
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,874100m3
20Đắp cát 1.5-2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,177100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,149100m
22Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh, sân cống + sân tiêu năng, CPĐD loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,64m3
23Bê tông, bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,58m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường cánh,móng sân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,318100m2
25Bê tông, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,56m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính 10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,525tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,777tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =16 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,06tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,032tấn
30Ván khuôn. Ván khuôn thân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,871100m2
31Ván khuôn. Ván khuôn trần cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945100m2
32Bê tông, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,61m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,367tấn
34Ván khuôn. Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,548100m2
35Bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,36m3
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính 10 mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,179tấn
37Ván khuôn. Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,353100m2
38Xây đá hộc, xây sân tiêu năng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,3m3
39Đệm CPĐD loại II móng và mái sân tiêu năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,1m3
40Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,06m3
41Ván khuôn. Ván khuôn mái sân tiêu năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
42Đào móng để lắp đặt, tháo dỡ cống tạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,38100m3
43Đắp đất móng cống tạm và hoàn trả mặt bằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,38100m3
44Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (cống thoát nước tạm thời tận dụng 50%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm ( cống thoát nước tạm thời tận dụng cống đã thi công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157mối nối
47Tháo dỡ cống D1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162đoạn ống
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,639100m3
49Đắp cát 1.5-2 bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,703100m3
50Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.137,782100m
51Làm lớp đá đệm móng cống, tường cánh cống, sân cống dày 15cm, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159,4m3
52Bê tông sản xuất, bê tông móng cống, sân cống, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169,45m3
53Ván khuôn. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,546100m2
54Bê tông, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT593,53m3
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,816tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,15tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =16 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,686tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống, đường kính =18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,687tấn
59Ván khuôn. Ván khuôn thân cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,926100m2
60Ván khuôn. Ván khuôn trần cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,646100m2
61Bê tông, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,31m3
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,901tấn
63Ván khuôn. Ván khuôn tường cánh cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,786100m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,059100m3
65Đổ bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248,2m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,89tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,217tấn
68Ván khuôn. Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,029100m2
69Bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,07m3
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chắn lan can, đường kính =10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343tấn
71Ván khuôn. Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,509100m2
72Xây đá hộc, xây móng sân tiêu năng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,16m3
73Thi công lớp đá đệm móng và mái sân tiêu năng, loại CPĐD loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,55m3
74Đổ bê tông, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,75m3
75Ván khuôn. Ván khuôn mái sân tiêu năngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
76Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,76m3
77Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,78m3
78Quét nhựa bitum khe nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,89m2
E HẠNG MỤC : CỐNG HỘP KỸ THUẬT BXH=(80X60)CM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,542100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,99m3
3Bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,48m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,411100m2
5Mua cống hôp KT(80x60)cm, TTCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137m
6Lắp đặt hào kỹ thuật, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 800x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,167đoạn cống
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112mối nối
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,206100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,793100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,228100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,57m3
12Đổ bê tông, bê tông lót móng ga, đá 2x4, mác 150,dày 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,82m3
13Ván khuôn. Ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m2
14Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,62m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,76m2
16Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m2
17Ván khuôn. Ván khuôn mũ mố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,282100m2
18Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,44m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,33m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cấu kiện
25Thép hình L(80x80x6)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,66kg
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271tấn
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
F HẠNG MỤC : NÚT GIAO
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,191100m3
2Đào bùn đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,839100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,839100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,984100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,951100m3
6Đắp đất tận dụng giải phân cách, đào tròn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,361100m3
7Đắp đất mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,654100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,318100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,318100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng 4,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,318100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,318100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 36cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,55100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,813100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,625100m3
15Trải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh trên mặt đường BTXM cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,234100m2
16Đổ bê tông, bê tông bù vênh trên mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,79m3
17Diện tích trồng cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT644,2m2
18Đường viền chuỗi ngọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94m
19Trồng cây ngâu trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cây
20Cây trà là phápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cây
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng KT(100x53x20x18)cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94m
22Ván khuôn. Ván khuôn móng vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,188100m2
23Đổ bê tông, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,88m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m3
26Đệm cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
27Ván khuôn. Ván khuôn móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m2
28Đổ bê tông, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
29Đổ bê tông thân rãnh M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m3
30Ván khuôn. Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,269tấn
34Lắp dựng tấm đan KT(100x50x10)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cấu kiện
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44m3
37Ván khuôn. Ván khuôn móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038100m2
38Đổ bê tông, bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66m3
39Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,39m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,91m2
42Đổ bê tông, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
47Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
50Đào móng cống, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352100m3
51Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,224100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m3
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
54Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7mối nối
G HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua cột biển L = 3.3m D = 9cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,2m
2Mua biển tam giác (90x90x90)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11biển
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
4Mua biển báo chỉ dẫn KT(150x240)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4m2
5Lắp đặt biển chữ nhật KT(150x240)mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Mua biển báo phản quang hình chữ nhật (60x90)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08biển
7Lắp đặt biển chữ nhật KT(90x60)cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Biển báo phản quang hình tròn D90cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.303,54m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119m2
12Đào đất hố móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m3
13Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,12m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,66m3
15Thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16100m2
17Sơn phản quang màu xanh, đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,44m2
18Sơn phản quang màu trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,6m2
19Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360cái
20Thi công cột km bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (có đường giao thông) cấp III.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 38.904.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 38.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥77.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ , đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nướcđã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)54
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)43
5 Cán bộ giám sát nội bộ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giám sát nội bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)43
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)43
7 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 2 công trình tương tựBản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Máy toàn đạc hoặc thủy bình1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Dung tích gầu ≥ 0,5m32
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép ≥ 10T2
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
5 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
6 Máy hàn điện ≥ 23KW ≥ 23KW1
7 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa ≥ 190CV1
8 Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
9 Máy rải ≥ 130CV Máy rải ≥ 130CV1
10 Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô ≥ 6T ≥ 6T1
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
12 Máy nén khí Máy nén khí1
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa ≥ 180 lít Dung tích ≥ 180 lít2
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
17 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T ≥ 2,5T1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->