Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927243-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210924780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:49:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,204,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2307303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.743.408.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Trường tiểu học xã Yên Thọ; Hạng mục: Xây bổ sung 06 phòng học, khu hiệu bộ và các phòng chức năng (08 phòng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư và PTXD Tín Lộc; Địa chỉ: phường Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Chặt gốc câyChương V - E-HSMT12cây
2Đào gốc câyChương V - E-HSMT12gốc cây
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V - E-HSMT271,041m2
4Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT41,28m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E-HSMT123,652m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT58,576m3
7Đào xúc đất nền nhàChương V - E-HSMT0,548100m3
8Vận chuyển đất + phế thải đổ điChương V - E-HSMT2,37100m3
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIIChương V - E-HSMT6,921100m3
2Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIChương V - E-HSMT6,921100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT6,125100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trìnhChương V - E-HSMT5,353100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,381100m2
3Đổ bê tông lót móngChương V - E-HSMT23,32m3
4Ván khuôn bê tông móngChương V - E-HSMT2,123100m2
5Cốt thép móng D>18Chương V - E-HSMT2,594tấn
6Cốt thép móng D Chương V - E-HSMT3,85tấn
7Cốt thép móng D Chương V - E-HSMT0,602tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT86,021m3
9Ván khuôn bê tông lót móng dưới tườngChương V - E-HSMT0,371100m2
10Đổ bê tông lót móngChương V - E-HSMT17,17m3
11Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT157,11m3
12Xây gạch đặc không nung, xây be giằng móng chiều dày Chương V - E-HSMT10,792m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngChương V - E-HSMT0,3100m2
14Cốt thép dầm móng DChương V - E-HSMT1,053tấn
15Cốt thép dầm móng D > 18mmChương V - E-HSMT3,56tấn
16Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT28,269m3
17Đắp đất hố móng + tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT6,046100m3
18Đào xúc đất để tôn nền nhàChương V - E-HSMT2,299100m3
19Vận chuyển đất về đắpChương V - E-HSMT2,598100m3
20Bê tông nền đá 1x2 mác 150Chương V - E-HSMT57,06m3
21Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn câyChương V - E-HSMT6,346m3
22Xây bậc tam cấp, bồn câyChương V - E-HSMT27,895m3
D PHẦN THÂN TẦNG 1
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V - E-HSMT2,054100m2
2Cốt thép cột, DChương V - E-HSMT0,621tấn
3Cốt thép cột, DChương V - E-HSMT0,845tấn
4Cốt thép cột, D>18Chương V - E-HSMT2,217tấn
5Bê tông cột, đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT15,094m3
6Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường D220, VXM mác 75Chương V - E-HSMT115,563m3
7Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường D110, VXM mác 75Chương V - E-HSMT3,989m3
8Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây trụ cột, VXM mác 75Chương V - E-HSMT3,412m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V - E-HSMT0,615100m2
10Côt thép lanh tô, DChương V - E-HSMT0,169tấn
11Cốt thép lanh tô, D>10Chương V - E-HSMT0,414tấn
12Bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT4,394m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT4,057100m2
14Cốt thép dầm mái, DChương V - E-HSMT1,706tấn
15Cốt thép dầm mái, DChương V - E-HSMT0,732tấn
16Cốt thép dầm mái, D>18Chương V - E-HSMT7,072tấn
17Bê tông dầm mái, đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT37,037m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT5,432100m2
19Cốt thép sàn mái, DChương V - E-HSMT9,6tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT73,968m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,417100m2
22Cốt thép cầu thang, DChương V - E-HSMT0,658tấn
23Cốt thép cầu thang, D>10mmChương V - E-HSMT0,197tấn
24Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT5,003m3
E PHẦN THÂN TẦNG 2
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V - E-HSMT1,922100m2
2Cốt thép cột, DChương V - E-HSMT0,511tấn
3Cốt thép cột, DChương V - E-HSMT0,669tấn
4Cốt thép cột, D>18Chương V - E-HSMT2,217tấn
5Bê tông cột, đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT12,807m3
6Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường D220, VXM mác 75Chương V - E-HSMT112,099m3
7Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường D110, VXM mác 75Chương V - E-HSMT3,989m3
8Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây trụ cột, VXM mác 75Chương V - E-HSMT3,412m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V - E-HSMT0,615100m2
10Côt thép lanh tô, DChương V - E-HSMT0,169tấn
11Cốt thép lanh tô, D>10Chương V - E-HSMT0,414tấn
12Bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT4,394m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT3,163100m2
14Cốt thép dầm mái, DChương V - E-HSMT1,482tấn
15Cốt thép dầm mái, DChương V - E-HSMT0,435tấn
16Cốt thép dầm mái, D>18Chương V - E-HSMT5,845tấn
17Bê tông dầm mái, đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT31,329m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT7,076100m2
19Cốt thép sàn mái, DChương V - E-HSMT10,784tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT82,441m3
F PHẦN MÁI, LAN CAN
1Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây lan can, VXM mác 75Chương V - E-HSMT4,618m3
2Ván khuôn giằng lan canChương V - E-HSMT0,262100m2
3Cốt thép giằng lan canChương V - E-HSMT0,158tấn
4Bê tông giằng lan can, đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT1,858m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn tranh treoChương V - E-HSMT0,235100m2
6Côt thép thanh treo, DChương V - E-HSMT0,018tấn
7Cốt thép thanh treo, D>10Chương V - E-HSMT0,101tấn
8Bê tông thanh treo, đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT1,238m3
9Xây gạch tuynel, VXM mác 75, xây tường trên thanh treoChương V - E-HSMT6,688m3
10Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT14,875m3
11Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT61,716m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,619100m²
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT0,645tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT6,225
15Sản xuất xà gồ thépChương V - E-HSMT2,325tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT2,325tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT7,302100m²
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT11,25100m²
2SXLD cửa đi 2cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp thanh nhôm chính chịu lực dày 1,5mm, thanh nhôm phụ dày 1.1mm-1.5mm, phụ kiện đồng bộ, kính cường lực dày 6.38mmChương V - E-HSMT65,01
3SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp thanh nhôm chính chịu lực dày 1,5mm, thanh nhôm phụ dày 1.1mm-1.5mm, phụ kiện đồng bộ, kính cường lực dày 6.38mmChương V - E-HSMT14,52m2
4SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp thanh nhôm chính chịu lực dày 1,5mm, thanh nhôm phụ dày 1.1mm-1.5mm, kính cường lực dày 6.38mmChương V - E-HSMT110,645
5SXLD ô kính cố định, thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.2mm, kính cường lực dày 6.38mmChương V - E-HSMT56,5
6SXLD Vách mặt dựng khung nhôm Việt Pháp MD80 dày 2ly, kính an toàn 2 lớp 6.38Chương V - E-HSMT31,35m2
7SXLD hoa thoáng cửa sổ, hoa thoáng thép vuông đặc, sơn màu tĩnh điệnChương V - E-HSMT151,51m2
8Gia công lan can InoxChương V - E-HSMT0,239tấn
9Lắp dựng lan can InoxChương V - E-HSMT25,2m2
10Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, gỗ limChương V - E-HSMT21,9m
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT142,408m2
12Xây bục giảng, bục sân khấu bằng gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,527m3
13Đắp cát bục giảng, bục sân khấu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,196100m3
14Láng vữa tôn nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT655,418m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT141,301m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT249,858m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT842,447m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.703,083m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT199,36m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.299,286m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT286,998m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT640,958m
23Trát trang trí cột, thanh treo, lan can vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT100,46m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT582,48m
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.010,32m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2Chương V - E-HSMT65,901m2
27Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT49,889m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT197,172m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT49,889m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1.600,781m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT2.980,251m2
H BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,249100m³
2Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtChương V - E-HSMT0,014100m2
3Bê tông lót móng bể phốt, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Chương V - E-HSMT1,244
4Ván khuôn bê tông móng bể phốtChương V - E-HSMT0,046100m²
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V - E-HSMT0,161tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - E-HSMT0,113tấn
7Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2 mác 200Chương V - E-HSMT1,954
8Xây gạch đặc không nung xây bể phốt, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT5,247m3
9Ván khuôn tấm đan bể phốtChương V - E-HSMT0,009100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V - E-HSMT0,138tấn
11Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Chương V - E-HSMT1,328
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT32,372
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT7,696
14Lắp đặt tấm đan bể phốt, trọng lượng Chương V - E-HSMT6cái
15Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,039100m³
I CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR, D21Chương V - E-HSMT0,5100m
2Ống nhựa PPR, D27Chương V - E-HSMT0,8100m
3Ống nhựa PPR, D34Chương V - E-HSMT0,1100m
4Ống nhựa PPR, D42Chương V - E-HSMT0,05100m
5Ống nhựa PPR, D60Chương V - E-HSMT0,01100m
6Măng xông nhựa PPR, D27Chương V - E-HSMT12cái
7Côn nhựa PPR D60/48Chương V - E-HSMT1cái
8Côn nhựa PPR D48/42Chương V - E-HSMT1cái
9Côn nhựa PPR D42/34Chương V - E-HSMT1cái
10Côn nhựa PPR D34/27Chương V - E-HSMT1cái
11Côn nhựa PPR D27/21Chương V - E-HSMT7cái
12Zắc co nhựa PPR D34Chương V - E-HSMT2cái
13Zắc co nhựa PPR D48Chương V - E-HSMT1cái
14Cút nhựa PPR, D21Chương V - E-HSMT18cái
15Cút nhựa PPR, D27Chương V - E-HSMT34cái
16Cút nhựa PPR, D34Chương V - E-HSMT2cái
17Cút nhựa PPR, D48Chương V - E-HSMT2cái
18Chếch nhựa PPR, D60Chương V - E-HSMT1cái
19Cút nhựa PPR ren trong, D21Chương V - E-HSMT34cái
20Tê nhựa PPR, D27Chương V - E-HSMT4cái
21Tê nhựa PPR, D48Chương V - E-HSMT3cái
22Tê nhựa PPR, D27/21/27Chương V - E-HSMT27cái
23Tê nhựa PPR, D34/27/34Chương V - E-HSMT1cái
24Tê nhựa PPR, D42/27/42Chương V - E-HSMT1cái
25Tê nhựa PPR, D48/27/48Chương V - E-HSMT1cái
26Van khóa nhựa D27Chương V - E-HSMT3cái
27Van khóa nhựa D34Chương V - E-HSMT4cái
28Van khóa nhựa D42Chương V - E-HSMT1cái
29Van khóa nhựa D48Chương V - E-HSMT2cái
30Van khóa nhựa D60Chương V - E-HSMT1cái
31Van khóa 1 chiều D34Chương V - E-HSMT2cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - E-HSMT1bể
33Van phao bơm tự động D27Chương V - E-HSMT1bộ
34Máy bơm 750W/Hmax=17.3, Qmax=27m3/hChương V - E-HSMT1cái
35Rọ bơm D34Chương V - E-HSMT2bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm mặt đáChương V - E-HSMT4bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT4bộ
38Xi phông thu nướcChương V - E-HSMT6Bộ
39Lắp đặt gương soi kích thước 1500x1200Chương V - E-HSMT4cái
40Lắp đặt giá treoChương V - E-HSMT4cái
41SXLD mặt bàn đá, khung inox hoàn thiện theo thiết kếChương V - E-HSMT4Bộ
42SXLD tấm vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V - E-HSMT6,24m2
J THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC, D110Chương V - E-HSMT0,42100m
2Ống nhựa PVC, D90Chương V - E-HSMT0,9100m
3Ống nhựa PVC, D60Chương V - E-HSMT0,06100m
4Ống nhựa PVC, D48Chương V - E-HSMT0,31100m
5Chếch PVC D110Chương V - E-HSMT19cái
6Chếch PVC D90Chương V - E-HSMT31cái
7Chếch PVC D48Chương V - E-HSMT16cái
8Tê nhựa PVC D110Chương V - E-HSMT14cái
9Tê nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT33cái
10Chếch nhựa (chữ Y) PVC, D110Chương V - E-HSMT5cái
11Chếch nhựa (chữ Y) PVC, D90Chương V - E-HSMT12cái
12Tê nhựa PVC, D48Chương V - E-HSMT2cái
13Chếch chữ Y ren trong PVC, D110Chương V - E-HSMT1cái
14Chếch chữ Y ren trong PVC, D90Chương V - E-HSMT1cái
15Côn nhựa PVC, D110/90Chương V - E-HSMT6cái
16Côn nhựa PVC, D90/60Chương V - E-HSMT27cái
17Côn nhựa PVC, D90/48Chương V - E-HSMT16cái
18Cút nhựa PVC, D48Chương V - E-HSMT16cái
19Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT4bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT4cái
21Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT6bộ
22Van xả tiểu nam Inax UF7VChương V - E-HSMT6bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E-HSMT6bộ
24Lắp đặt hộp đựngChương V - E-HSMT4cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - E-HSMT12cái
K THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC D125Chương V - E-HSMT0,06100m
2Ống nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT1,36100m
3Ống nhựa PVC D60Chương V - E-HSMT0,04100m
4Cút nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT15cái
5Tê nhựa PVC ren trong, D90Chương V - E-HSMT7cái
6Côn nhựa PVC D90/60Chương V - E-HSMT15cái
7Chếch nhựa PVC, D90Chương V - E-HSMT30cái
8Lắp đặt cầu chắn rácChương V - E-HSMT15Cái
9Đai giữ ốngChương V - E-HSMT60cái
L RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đàoChương V - E-HSMT0,61100m3
2Bê tông lót móng bồn cây đá 4x6 mác 100Chương V - E-HSMT1,064m3
3Bê tông đáy mương đá 1x2 mác 150Chương V - E-HSMT11,68m3
4Xây gạch đặc không nung, xây rãnh thoát nướcChương V - E-HSMT13,254m3
5Trát rãnh thoát nước, VXM mác 75 dày 1,5cmChương V - E-HSMT102,2m2
6Ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,448100m2
7Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,757tấn
8Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Chương V - E-HSMT7,613m3
9Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT199cái
10Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT42,172m2
11Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,67100m3
12Rải giấy nilongChương V - E-HSMT6,7100m2
13Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200Chương V - E-HSMT67m3
14Cắt khe co mặt sân bê tôngChương V - E-HSMT21,610m
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V - E-HSMT120m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - E-HSMT30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E-HSMT345m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT355m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT1.225m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32Chương V - E-HSMT30m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25Chương V - E-HSMT90m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Chương V - E-HSMT420m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15Chương V - E-HSMT1.250m
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V - E-HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AChương V - E-HSMT2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - E-HSMT8cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AChương V - E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V - E-HSMT15cái
16Tủ điện vỏ kim loại 520x350x170, âm tường, sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT2cái
17Tủ điện phòng 4 Module loại âm tườngChương V - E-HSMT15Cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT44cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - E-HSMT4cái
20Lắp đặt bóng điện chiếu sáng lớp họcChương V - E-HSMT54bộ
21Lắp đặt bóng điện chiếu sáng bảngChương V - E-HSMT12bộ
22Đèn tuýp bóng led đơn 220v-18w-1.2m gắn tườngChương V - E-HSMT4bộ
23Lắp đặt đèn tường, đèn WC 9W kínChương V - E-HSMT4bộ
24Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15 W D200Chương V - E-HSMT15bộ
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT8cái
26Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT4cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT40cái
28Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT24cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT28cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - E-HSMT30hộp
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (không bao gồm thiết bị)Chương V - E-HSMT24máy
N PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E-HSMT12cọc
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT6cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT6cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT40m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - E-HSMT105m
6Bật thép D10 dài 300Chương V - E-HSMT27cái
O PHẦN MẠNG
1Modem TP linkChương V - E-HSMT1Cái
2Swich 3 Com24portChương V - E-HSMT1Cái
3Mặt ổ cắm đơn + dế giắc cắm mạngChương V - E-HSMT21Cái
4Nhân đấu nối chuẩn CAT 6Chương V - E-HSMT13Cái
5Nhân đấu nối chuẩn CAT 6 cắm thoạiChương V - E-HSMT8Cái
6Cáp mạng UTP CAT 5EChương V - E-HSMT400m
7Tủ IDF dung lượng 10 đôiChương V - E-HSMT1tủ
8Cáp trục thoại 10x2x0,5Z43Chương V - E-HSMT60m
9Cáp thoại CATE5 UTP PVC 2x0,5Chương V - E-HSMT150m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Chương V - E-HSMT240m
P PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột chữa cháy ABC-3,3 kgChương V - E-HSMT12bình
2Bình khí CO2- MT3Chương V - E-HSMT4bình
3Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V - E-HSMT4cái
4Hộp chữa cháyChương V - E-HSMT4cái
Q PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều inverter 12.000 BTUChương V - E-HSMT24bộ
R THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngChương V - E-HSMT1.217m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2307303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.743.408.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp31
3 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán31
4 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt bê tông Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt uốn thép Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đào Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm dùi Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
7 Máy đầm cóc Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy hàn điện Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy hàn nhiệt Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy khoan bê tông Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy lu Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy trộn bê tông Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy trộn vữa Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy ủi Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
15 Ô tô tự đổ Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy bơm nước Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
17 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->