Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:49:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,204,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2307303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.743.408.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Trường tiểu học xã Yên Thọ; Hạng mục: Xây bổ sung 06 phòng học, khu hiệu bộ và các phòng chức năng (08 phòng) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo mục 5 chương I Chỉ dẫn nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 số fax 02033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt gốc cây | Chương V - E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Chương V - E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V - E-HSMT | 271,041 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 123,652 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 58,576 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất nền nhà | Chương V - E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất + phế thải đổ đi | Chương V - E-HSMT | 2,37 | 100m3 |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,921 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,921 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 6,125 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V - E-HSMT | 5,353 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 23,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 2,123 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng D>18 | Chương V - E-HSMT | 2,594 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D | Chương V - E-HSMT | 3,85 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V - E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 86,021 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng dưới tường | Chương V - E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 17,17 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 157,11 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung, xây be giằng móng chiều dày | Chương V - E-HSMT | 10,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm móng D | Chương V - E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng D > 18mm | Chương V - E-HSMT | 3,56 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 28,269 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng + tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 6,046 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất để tôn nền nhà | Chương V - E-HSMT | 2,299 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp | Chương V - E-HSMT | 2,598 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Chương V - E-HSMT | 57,06 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn cây | Chương V - E-HSMT | 6,346 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp, bồn cây | Chương V - E-HSMT | 27,895 | m3 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V - E-HSMT | 2,054 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, D | Chương V - E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, D | Chương V - E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, D>18 | Chương V - E-HSMT | 2,217 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 15,094 | m3 |
| 6 | Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường D220, VXM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 115,563 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường D110, VXM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,989 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây trụ cột, VXM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,412 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 10 | Côt thép lanh tô, D | Chương V - E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô, D>10 | Chương V - E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,394 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 4,057 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm mái, D | Chương V - E-HSMT | 1,706 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm mái, D | Chương V - E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm mái, D>18 | Chương V - E-HSMT | 7,072 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm mái, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 37,037 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 5,432 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, D | Chương V - E-HSMT | 9,6 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 73,968 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, D | Chương V - E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, D>10mm | Chương V - E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 5,003 | m3 |
| E | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V - E-HSMT | 1,922 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, D | Chương V - E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, D | Chương V - E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, D>18 | Chương V - E-HSMT | 2,217 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 12,807 | m3 |
| 6 | Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường D220, VXM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 112,099 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây tường D110, VXM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,989 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây trụ cột, VXM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,412 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 10 | Côt thép lanh tô, D | Chương V - E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô, D>10 | Chương V - E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,394 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 3,163 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm mái, D | Chương V - E-HSMT | 1,482 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm mái, D | Chương V - E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm mái, D>18 | Chương V - E-HSMT | 5,845 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm mái, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 31,329 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 7,076 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, D | Chương V - E-HSMT | 10,784 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 82,441 | m3 |
| F | PHẦN MÁI, LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch tuynel 2 lỗ, xây lan can, VXM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,618 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V - E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng lan can | Chương V - E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tranh treo | Chương V - E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 6 | Côt thép thanh treo, D | Chương V - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 7 | Cốt thép thanh treo, D>10 | Chương V - E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Bê tông thanh treo, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 9 | Xây gạch tuynel, VXM mác 75, xây tường trên thanh treo | Chương V - E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 10 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 14,875 | m3 |
| 11 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 61,716 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,619 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 6,225 | m³ |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 2,325 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 2,325 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 7,302 | 100m² |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 11,25 | 100m² |
| 2 | SXLD cửa đi 2cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp thanh nhôm chính chịu lực dày 1,5mm, thanh nhôm phụ dày 1.1mm-1.5mm, phụ kiện đồng bộ, kính cường lực dày 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 65,01 | m² |
| 3 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp thanh nhôm chính chịu lực dày 1,5mm, thanh nhôm phụ dày 1.1mm-1.5mm, phụ kiện đồng bộ, kính cường lực dày 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp thanh nhôm chính chịu lực dày 1,5mm, thanh nhôm phụ dày 1.1mm-1.5mm, kính cường lực dày 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 110,645 | m² |
| 5 | SXLD ô kính cố định, thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1.2mm, kính cường lực dày 6.38mm | Chương V - E-HSMT | 56,5 | m² |
| 6 | SXLD Vách mặt dựng khung nhôm Việt Pháp MD80 dày 2ly, kính an toàn 2 lớp 6.38 | Chương V - E-HSMT | 31,35 | m2 |
| 7 | SXLD hoa thoáng cửa sổ, hoa thoáng thép vuông đặc, sơn màu tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 151,51 | m2 |
| 8 | Gia công lan can Inox | Chương V - E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 21,9 | m |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 142,408 | m2 |
| 12 | Xây bục giảng, bục sân khấu bằng gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 13 | Đắp cát bục giảng, bục sân khấu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 14 | Láng vữa tôn nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 655,418 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 141,301 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 249,858 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 842,447 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.703,083 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 199,36 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.299,286 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 286,998 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 640,958 | m |
| 23 | Trát trang trí cột, thanh treo, lan can vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 100,46 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 582,48 | m |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.010,32 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600m2 | Chương V - E-HSMT | 65,901 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 49,889 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 197,172 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 49,889 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.600,781 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.980,251 | m2 |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,249 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bể phốt, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V - E-HSMT | 1,244 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng bể phốt | Chương V - E-HSMT | 0,046 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2 mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,954 | m³ |
| 8 | Xây gạch đặc không nung xây bể phốt, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 5,247 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V - E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,328 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 32,372 | m² |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,696 | m² |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bể phốt, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,039 | 100m³ |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR, D21 | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR, D27 | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR, D34 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR, D42 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR, D60 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Măng xông nhựa PPR, D27 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Côn nhựa PPR D60/48 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn nhựa PPR D48/42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR D42/34 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D34/27 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn nhựa PPR D27/21 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Zắc co nhựa PPR D34 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Zắc co nhựa PPR D48 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR, D21 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR, D27 | Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR, D34 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR, D48 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PPR, D60 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR ren trong, D21 | Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR, D27 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR, D48 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR, D27/21/27 | Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR, D34/27/34 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR, D42/27/42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR, D48/27/48 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van khóa nhựa D27 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Van khóa nhựa D34 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Van khóa nhựa D42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van khóa nhựa D48 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van khóa nhựa D60 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van khóa 1 chiều D34 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Van phao bơm tự động D27 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Máy bơm 750W/Hmax=17.3, Qmax=27m3/h | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Rọ bơm D34 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm mặt đá | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Xi phông thu nước | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi kích thước 1500x1200 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | SXLD mặt bàn đá, khung inox hoàn thiện theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | SXLD tấm vách ngăn Compact dày 12ly, phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 6,24 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC, D110 | Chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC, D90 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC, D60 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC, D48 | Chương V - E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 5 | Chếch PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Chếch PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| 7 | Chếch PVC D48 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Chếch nhựa (chữ Y) PVC, D110 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Chếch nhựa (chữ Y) PVC, D90 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC, D48 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chếch chữ Y ren trong PVC, D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chếch chữ Y ren trong PVC, D90 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa PVC, D110/90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC, D90/60 | Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC, D90/48 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC, D48 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu nam Inax UF7V | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D125 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC ren trong, D90 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Côn nhựa PVC D90/60 | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC, D90 | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Đai giữ ống | Chương V - E-HSMT | 60 | cái |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V - E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn cây đá 4x6 mác 100 | Chương V - E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương đá 1x2 mác 150 | Chương V - E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung, xây rãnh thoát nước | Chương V - E-HSMT | 13,254 | m3 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước, VXM mác 75 dày 1,5cm | Chương V - E-HSMT | 102,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Chương V - E-HSMT | 7,613 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 199 | cái |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 42,172 | m2 |
| 11 | Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy nilong | Chương V - E-HSMT | 6,7 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 67 | m3 |
| 14 | Cắt khe co mặt sân bê tông | Chương V - E-HSMT | 21,6 | 10m |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 345 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 355 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.225 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Chương V - E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Chương V - E-HSMT | 1.250 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Tủ điện vỏ kim loại 520x350x170, âm tường, sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng 4 Module loại âm tường | Chương V - E-HSMT | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bóng điện chiếu sáng lớp học | Chương V - E-HSMT | 54 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bóng điện chiếu sáng bảng | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Đèn tuýp bóng led đơn 220v-18w-1.2m gắn tường | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn WC 9W kín | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15 W D200 | Chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - E-HSMT | 30 | hộp |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (không bao gồm thiết bị) | Chương V - E-HSMT | 24 | máy |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E-HSMT | 12 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - E-HSMT | 105 | m |
| 6 | Bật thép D10 dài 300 | Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| O | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Modem TP link | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Swich 3 Com24port | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Mặt ổ cắm đơn + dế giắc cắm mạng | Chương V - E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Nhân đấu nối chuẩn CAT 6 | Chương V - E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Nhân đấu nối chuẩn CAT 6 cắm thoại | Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Cáp mạng UTP CAT 5E | Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Tủ IDF dung lượng 10 đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Cáp trục thoại 10x2x0,5Z43 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Cáp thoại CATE5 UTP PVC 2x0,5 | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V - E-HSMT | 240 | m |
| P | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC-3,3 kg | Chương V - E-HSMT | 12 | bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Chương V - E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Hộp chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều inverter 12.000 BTU | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| R | THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Chương V - E-HSMT | 1.217 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2307303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.743.408.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc về địa công trình | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy lu | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy ủi | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi