Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920978-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20210650175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 11:28:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,947,641,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công từ khi khởi công đến khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia thanh toán, quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp (Thông gió điều hòa hoặc Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt…)- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng thực bản sao chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Hệ thống cốp pha, giàn giao
- Đặc điểm thiết bị met vuông
- Số lượng tối thiểu 800
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm cả bảo hiểm)
Cải tạo trụ sở Chi nhánh Gia Lai
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam , địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, Địa chỉ: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39421154;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tân Á Đông; + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện địa kỹ thuật và công trình (GCEI); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam – Vinacity; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam , địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, Địa chỉ: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39421154;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, Địa chỉ: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39421154;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, Địa chỉ: Phòng quản lý đầu tư XDCB&MSTS – Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 55 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam; Số 108 Trần Hưng Đạo - Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V195,77
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V227,662
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V88,469
5Tháo tấm lợp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,615100m²
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
7Phá dỡ nền đá granit bậc cầu thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V179,952
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V658,275
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
13Tháo dỡ một số phụ kiện điện (đường dây, bóng điện ..để thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V212,524m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,886
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,136
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,276tấn
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V525
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,347100m³
20Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V525
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V209,289
22Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V209,289
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,325
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,696
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,695
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,204
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,256
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V752,544
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V966,028
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3.675,396
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V626,839
34Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V953,7
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.979,034
36Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.034,761
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V471,9591m²
38Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,778
39Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V3,084
40Ốp chân tường gạch ceramic 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,069
41Ốp đá granít tự nhiên vào tường màu vàng kem, có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V499,955
42Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,992
43Ốp tường vệ sinh gạch men kính 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V456,78
44Lát đá granít tự nhiên kim sa đen bệ lavabo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,82
45Tấm HPL chịu nước dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V84,356
46Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V124,272
47Khung thép đỡ bàn đá, khung nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Khung thép đỡ bàn đá, khung toMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V123,992
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,054
51Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu nâu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V179,952
52Soi đồng chữ T chống trơn trượt, 3 soi đồng 1 bậcMô tả kỹ thuật theo chương V979,658md
53Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
54Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V22,266
55Trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V62,097
56Aluminium mái sảnh loại độ dày nhôm 0,4mm (tấm dày 4mm, khung sắt mạ kẽm 25x25x1,2 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V336,063
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,166100m²
58Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V5,166100m²
59Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V76,02m3
60Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45tấn
61Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V65,39910m2
62Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V51,02410m2
63Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V17,496tấn
64Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa gỗ kính, kính dán an toàn 2 lớp dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,87m2
65Cung cấp, lắp đặt khuôn đơn cửa đi gỗ tự nhiên, KT: 110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5md
66Cung cấp, nẹp khuôn đơn cửa đi gỗ tự nhiên, KT: 60x15Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6md
67Cung cấp lắp đặt Clemon cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Cung cấp lắp đặt khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Cung cấp + lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38 dán mờMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
70Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
71Cung cấp + lắp đặt Cửa thép 1 cánh chống cháy 120 phút (thép cánh dày 1,2mm, thép khung dày 1,5mm; nhồi bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, gioăng cao su ngăn khói; sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
72Cung cấp + lắp đặt Phụ kiện cửa chống cháy (bản lề, tay nắm inox304, tay co thủy lực, tay đẩy panic, khóa tay nắm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
74Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
75Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m²
77Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m²
81Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
82Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
83Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m²
85Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
86Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
87Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V4,848tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V4,848tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,1171m²
90Bulông M20-8.8, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V128thanh
91Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V128lỗ khoan
92Keo ramset G5 cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V32,154lít
93Đèn led Downlight âm trần 16w-D155Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
94Đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Đèn led Panel 600x600 âm trần 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
96Đèn led Downlight ốp nổi 12wMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
97Đèn led Downlight 2x13wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Đèn tuyp đơn 1,2m, 1 bóng led 1x18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
99Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V cost lắp đặt 0,4m, lộ cấp điện R1Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
100Công tắc 1 chiều 1 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Công tắc 1 chiều 2 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Công tắc 1 chiều 3 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Công tắc 1 chiều 4 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Công tắc 20A -220V (kèm đèn báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
106Dây điện mềm 450/750v, CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
107Dây điện mềm 450/750v, CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.150m
108Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
109Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
110Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
111Ống cứng luồn dây PVC D25, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V175m
112Ống cứng luồn dây PVC D25, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
113Ống cứng luồn dây PVC D20, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.330m
114Ống cứng luồn dây PVC D20, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V570m
115Ống mềm luồn dây PVC D20, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V434m
116Ống mềm luồn dây PVC D20, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V186m
117Hộp chia ngả D25Mô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
118Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V197hộp
119Box nối dây 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
120Aptomat MCCB 3P-250A-30 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Aptomat MCB 1P-32A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Aptomat MCB 1P-25A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Aptomat MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
124Aptomat MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
125Tủ diện Module âm tường có nắp che chưa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
126Ống lạnh PPR D63, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
127Ống lạnh PPR D50, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
128Ống lạnh PPR D40, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
129Ống lạnh PPR D32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
130Ống lạnh PPR D25, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
131Ống nóng PPR D20, PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
132Van ren PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Van ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Van ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Van ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Tê PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
138Tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
139Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
140Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
141Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Côn PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Côn PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Côn PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Côn PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Côn PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Côn PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Cút 90 PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
154Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
155Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
156Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
157Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Tê ren PPR D25 1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
159Cút ren PPR D25 1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
160Kép đúc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
161Tê đúc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
165Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
166Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
167Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
169Van tay gạt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Đai treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
171Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
172Ống nhựa U.PVC DN 110, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
173Ống nhựa U.PVC DN 90, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
174Ống nhựa U.PVC DN 60, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
175Ống nhựa U.PVC DN 48, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
176Ống nhựa U.PVC DN 42, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
177Tê chếch 45 U.PVC DN 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
178Tê chếch 45 U.PVC DN 90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
179Tê chếch 45 U.PVC DN 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Tê chếch 45 U.PVC DN 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Tê chếch 45 U.PVC DN 60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Tê chếch 45 U.PVC DN 60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
183Tê chếch 45 U.PVC DN 60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Cút U.PVC 135 DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
185Cút U.PVC 135 DN 90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
186Cút U.PVC 135 DN 60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Cút U.PVC 135 DN 48Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
188Cút U.PVC 135 DN 42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
189Cút U.PVC 90 DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
190Cút U.PVC 90 DN 90Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
191Cút U.PVC 90 DN 60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
192Cút U.PVC 90 DN 48Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
193Cút U.PVC 90 DN 42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
194Nắp thông tắc U.PVC DN 90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
195Côn thu U.PVC DN 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Côn thu U.PVC DN 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Măng xông U.PVC DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
198Măng xông U.PVC DN 90Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
199Măng xông U.PVC DN 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Măng xông U.PVC DN 48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
201Măng xông U.PVC DN 42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
203Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
204Rọ chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Xiphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
206Xiphong D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Đai treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
208Giá treo ống ngang (gồm cả ty và ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
209Lavabo + xiphongMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
210Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
211Kệ kính bàn gươngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
212Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Bình nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
215Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
216Tiểu treo + xiphong + vòi cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
217Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
218Rọ bơm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Van chặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Van một chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11.0
225Bể nước inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
226Đồng hồ đo áp lực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
228Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,368
230Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,555
231Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m³
232Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,842
233Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m²
234Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16
236Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m²
237Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45
238Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
239Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m²
240Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V58cấu kiện
241Trát mặt trong rãnh thoát nước, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,292
242Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m³
243Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,718
244Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m³
245Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432
246Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m²
247Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3
248Xây hố ga bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933
249Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
250Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
251Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m²
252Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192
253Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
254Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
255Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
256Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,152
B HẠNG MỤC NÂNG CẤP XÂY MỚI
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,38
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,937tấn
5Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V138lỗ khoan
6Keo ramset cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,778lít
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,614
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,279100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,425tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
12Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V86lỗ khoan
13Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14
14Keo ramset cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,338lít
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,936
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,29tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
26Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16Mô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ khoan
27Keo ramset cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,161lít
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,584tấn
29Bulông M20-8.8, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V90thanh
30Bulông M10-8.8, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V268thanh
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V5,584tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,5321m²
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,837tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,837tấn
35Bulông M16-8.8, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V12Thanh
36Bulông M20-8.8, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V96Thanh
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,247
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m²
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,057tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,176tấn
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V106,609
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép nền hầm, đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,302tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép nền hầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,365tấn
45Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V702,118
46Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290lỗ khoan
47Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤28Mô tả kỹ thuật theo chương V339lỗ khoan
48Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12Mô tả kỹ thuật theo chương V5.297lỗ khoan
49Keo ramset cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V85,147lít
50Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m³
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781
52Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,898
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
59Bulong M20-L620Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
60Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m³
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m³
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m³/km
63Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m³/km
64Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,467tấn
65Gia công tôn mắt võng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,795tấn
66Gia công lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,845tấn
67Bu lông M20-10,9, L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V524bộ
68Bu lông M20-10,9, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
69Lắp dựng cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,107tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V731,9681m²
71Xây bậc thang lên thang sắt bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,243
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,766
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,263
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,442
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,339
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V611,039
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V64,55
80Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,981
81Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,313
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V102,909
83Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,605
84Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,93
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V595,63
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V179,444
87Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V888,183
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V179,444
89Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,286
90Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,546
91Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V15,409
92Lát nền vị trí chân cửa đá granit tự nhiên màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V2
93Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,175
94Lát gạch lá nem 300x300 (2 lớp lát sole)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,084
95Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V40,042
96Ốp tường vệ sinh 300x600, gạch men kínhMô tả kỹ thuật theo chương V75,708
97Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa dày 20 mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3,552
98Khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Tấm HPL chịu nước dày 18lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,284
100Trần thạch cao khung xương nổi (thạch cao dày 0,9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V456,79
101Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi (thạch cao dày 0,9mm), khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,175
102Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,175
103Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,956100m²
104Gia công máng nước, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V86,6md
105Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
106Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V24,34
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6m
108Vách thạch cao ngăn chia phòngMô tả kỹ thuật theo chương V89,796m2
109Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V22,633tấn
110Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,009tấn
111Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V99,18m3
112Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,873100m2
113Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,57510m2
114Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V64,93510m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V24,355100m²
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,166100m²
117Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V5,166100m²
118Cung cấp, lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay (cửa đi 1 cánh mở quay), Cửa gỗ kính, kính dán an toàn 2 lớp dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,97m2
119Cung cấp, lắp đặt khuôn đơn cửa đi gỗ tự nhiên, KT: 110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2md
120Cung cấp, nẹp khuôn đơn cửa đi gỗ tự nhiên, KT: 60x15Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4md
121Cung cấp lắp đặt Clemon cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
122Cung cấp lắp đặt khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Cung cấp + lắp đặt Vách kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,138m2
124Cung cấp + lắp đặt Vách kính mặt dựng giấu đốMô tả kỹ thuật theo chương V357,069m2
125Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính dán an toàn phản quang dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
126Cung cấp + lắp đặt Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,36bộ
127Cung cấp+ lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38, kính dán an toàn 6,38mm trắng trong, độ dày nhôm 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
128Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
129Cung cấp + lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38 dán mờ, kính dán an toàn 6,38mm film mờ, độ dày nhôm 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
130Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
131Cung cấp + lắp đặt Lam nhôm hộp KT 76x76x1,2 A=200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,875m2
132Cung cấp + lắp đặt Cửa thép 1 cánh chống cháy 120 phút (thép cánh dày 1,2mm, thép khung dày 1,5mm; nhồi bông thủy tinh tỷ trọng 100kg/m3, gioăng cao su ngăn khói; sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
133Cung cấp + lắp đặt Phụ kiện cửa chống cháy (bản lề, tay nắm inox304, tay co thủy lực, tay đẩy panic, khóa tay nắm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mm (film mờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
135Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
136Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở lùaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
137Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,613m2
138Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
139Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
140chớp tôn dập dày 1,06ly của cửa CCMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
141Tôn dày 0,2mm của cửa DS1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
142Phụ kiện cửa sắt hộp bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,2
144Đèn led Downlight âm trần 16w-D155Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
145Đèn tuýp đôi 1,2, 2 bóng 1x18W-220V chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
146Đèn ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
147Đèn led Panel 600x600 âm trần 40w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
148Đèn led Downlight ốp nổi 12wMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
149Đèn led Downlight 2x13wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
150Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V cost lắp đặt 0,4m, lộ cấp điện R1Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
151Ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V lắp nổi trên nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Công tắc 1 chiều 1 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Công tắc 1 chiều 2 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Công tắc 1 chiều 3 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Công tắc 1 chiều 4 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
157Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
158Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
159Cáp hạ thế - 0,6kv CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
160Dây điện mềm 450/750v, CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
161Dây điện mềm 450/750v, CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
162Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
163Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
164Dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
165Dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
166Ống cứng luồn dây PVC D32, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m
167Ống cứng luồn dây PVC D32, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
168Ống cứng luồn dây PVC D25, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V175m
169Ống cứng luồn dây PVC D25, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
170Ống cứng luồn dây PVC D20, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V119m
171Ống cứng luồn dây PVC D20, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V51m
172Ống mềm luồn dây PVC D20, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V490m
173Ống mềm luồn dây PVC D20, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
174Hộp chia ngả D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
175Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V98hộp
176Box nối dây 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
177Aptomat MCB 3P-40A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Aptomat MCB 3P-32A-6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Aptomat MCB 1P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Aptomat MCB 1P-10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Tủ điện kim loại sơn tĩnh diện 1,2mm, kích thước 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
182Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Tủ diện Module âm tường có nắp che chưa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
185Ống lạnh PPR D63, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
186Ống lạnh PPR D50, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
187Ống lạnh PPR D32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
188Ống lạnh PPR D25, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
189Ống nóng PPR D20, PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
190Van ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
192Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
195Tê ren PPR D25 1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Cút ren PPR D25 1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Kép đúc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Đai treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
203Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Ống nhựa U.PVC DN 110, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
205Ống nhựa U.PVC DN 90, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
206Ống nhựa U.PVC DN 60, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
207Ống nhựa U.PVC DN 48, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
208Ống nhựa U.PVC DN 42, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
209Tê chếch 45 U.PVC DN 110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
210Tê chếch 45 U.PVC DN 90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Tê chếch 45 U.PVC DN 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Tê chếch 45 U.PVC DN 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Tê chếch 45 U.PVC DN 60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Tê chếch 45 U.PVC DN 60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Cút U.PVC 135 DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
216Cút U.PVC 135 DN 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Cút U.PVC 135 DN 48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Cút U.PVC 135 DN 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Cút U.PVC 90 DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
220Cút U.PVC 90 DN 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Cút U.PVC 90 DN 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Cút U.PVC 90 DN 48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Cút U.PVC 90 DN 42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Nắp thông tắc U.PVC DN 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Côn thu U.PVC DN 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Côn thu U.PVC DN 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Măng xông U.PVC DN 110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Măng xông U.PVC DN 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Măng xông U.PVC DN 48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Măng xông U.PVC DN 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Xi phong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Đai treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
234Giá treo ống ngang (gồm cả ty và ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
235Lavabo + xiphongMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
236Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
237Kệ kính bàn gươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
239Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Tiểu treo+ xiphong+vòi cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
241Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
242Kim thu sét dài 0,8m, D=14Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
243Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
244Dây tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
245Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
246Lắp đặt đế đầu + đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu
247Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
248Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
249Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
250Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
252Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
253Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,25 đèn
254Kéo rải dây cáp điều khiển DVV 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
255Kéo rải dây cáp nguồn CV2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
256Lắp đặt aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
258Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm luồn dây điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
259Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi luồn dây điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
260Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi luồn dây điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
261Lắp đặt măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
262Kẹp ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V230cái
263Lắp đặt ống STK D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
264Lắp đặt cút STK D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
265Lắp đặt tê STK D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
266Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
268Lắp đặt bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
269Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
270Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà 650x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
272Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
273Van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Bình chữa cháy khí CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
275Bình bột ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
276Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
277Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler, DN15 quay xuống, K=5,6 t= 68oCMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
278Lắp đặt Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
279Lắp đặt van xả khí tự động DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Lắp đặt van xả khí tự động DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Lắp đặt van xả khí tự động DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282Lắp đặt van xả khí tự động DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
283Lắp đặt van một chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
284Lắp đặt van một chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
285Lắp đặt Y lọc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Lắp đặt Y lọc DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
287Lắp đặt van báo cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
288Lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Lắp đặt công tắc dòng chảy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
290Lắp đặt khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
291Lắp đặt khớp nối mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
292Lắp đặt khớp nối mềm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
293Lắp đặt khớp nối mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
294Lắp đặt đồng hồ đo áp DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
295Lắp đặt thiết bị đo lưu lượng bơm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
296Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
297Lắp đặt rọ hút kèm van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
298Lắp đặt rọ hút kèm van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
300Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
301Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
302Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
303Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
304Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
305Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
306Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
307Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN25x15Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
308Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
309Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
310Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
311Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
312Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
313Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
314Lắp đặt côn lệch thép tráng kẽm DN50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
315Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
316Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
317Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
318Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
319Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
320Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
321Hộp nối dây điện thoại 5 dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
322Lắp đặt cáp thoại 2 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
323Cáp thoại 2 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15m
324Lắp đặt cáp thoại 5 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,510m
325Cáp thoại 5 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
326Ống nổi bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
327Ống chìm bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
328Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
329Lắp đặt cáp thoại 2 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1510m
330Cáp thoại 2 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V150m
331Ống nổi bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
332Ống chìm bảo vệ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
333Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
334Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
335Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
336Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16 mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
337Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
338Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
339Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
340Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
341Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
342Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
343Lắp đặt louver KTC 800x250 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
344Box cửa gió 800x250, tole dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
345Lắp đặt ống thông gió hộp 250x200, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m
346Lắp đặt côn vuông tròn KT 250x200/D250, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
347Lắp đặt ống gió mềm D250 không cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6m
348Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
349Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm trong hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V25m
350Lắp đặt thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm che ống trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V20m
351Kéo rải dây dẫn CVV 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
352Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
353Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
354Lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x300 đày 1,5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
355Lắp đặt chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
356Lắp đặt chuyển mạch ampeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
357Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
358Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
359Lắp đặt máy biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
360Lắp đặt MCCB-3P-75A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
361Lắp đặt MCB - 3P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
362Lắp đặt MCB - 3P-15A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
363Lắp đặt MCB - 1P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
364Kéo rải các loại dây dẫn CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
365Kéo rải các loại dây dẫn CVV 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
366Kéo rải các loại dây dẫn CVV 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
367Kéo rải các loại dây dẫn CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
368Kéo rải các loại dây dẫn đơn CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
369Kéo rải các loại dây dẫn đơn CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
370Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (lắp chìm 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
371Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (lắp nổi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
372Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (đặt chìm 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
373Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (lắp nổi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
374Lắp đặt giá treo bằng ty M8, long đền treo ống gas, ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
375Gas nạp bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
376Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
377Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
378Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
379Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
380Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6 mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
381Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
382Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
383Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16 mm dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
384Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
385Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
386Lắp đặt ống nước ngưng, đường kính D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
387Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
388Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
389Bảo ôn ống nước xả, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
390Lắp đặt louver KTC 800x250 + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
391Box cửa gió 800x250, tole dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
392Lắp đặt ống thông gió hộp 250x200, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m
393Lắp đặt côn vuông tròn KT 250x200/D250, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
394Lắp đặt ống gió mềm D250 không cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6m
395Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
396Lắp đặt Lover KTC 1250x350mm + LCCTMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
397Lắp đặt miệng gió 2 lớp KTC 300x300 + OBD, tole dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
398Lắp đặt miệng gió 2 lớp KTC 400x400 + OBD, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
399Box cửa gió 1250x350, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
400Lắp đặt côn 1250x350/550x300, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
401Lắp đặt côn 550x300/D quạt, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
402Lắp đặt ống gió kt 550x300, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
403Lắp đặt gót dày kt 400x250 tole tráng kẽm 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
404Lắp đặt ống gió kt 400x250 tole tráng kẽm 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
405Lắp đặt côn kt 400x250/250x200 tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
406Lắp đặt ống gió kt 250x200, tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
407Lắp đặt côn kt 550x300/250x200 tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
408Lắp đặt co kt 250x200 tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
409Lắp đặt gót dày kt 250x200 tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
410Lắp đặt gót dày kt D250 tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
411Lắp đặt côn kt 250x200/D250 tole tráng kẽm 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
412Lắp đặt gót dày kt D200 tole tráng kẽm 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
413Box miệng gió 400x400 tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
414Box miệng gió 300x300 tole tráng kẽm dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
415Lắp đặt ống thông gió mềm Ø 200 không cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
416Lắp đặt ống thông gió mềm Ø 250 không cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V15m
417Tiêu âm ống gió dày dày 25mm bằng mút xốpMô tả kỹ thuật theo chương V4
418Giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
419Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
420Simili giảm rung (giữa quạt và ống gió)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
421Kéo rải dây dẫn CVV 4x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
422Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
423Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
424Lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x300 đày 1,5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
425Lắp đặt chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
426Lắp đặt chuyển mạch ampeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
427Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
428Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
429Lắp đặt máy biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
430Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
431Lắp đặt MCB - 3P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
432Lắp đặt MCB - 3P-15A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
433Lắp đặt MCB - 1P-15A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
434Kéo rải các loại dây dẫn CVV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
435Kéo rải các loại dây dẫn CVV 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
436Kéo rải các loại dây dẫn CVV 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
437Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
438Kéo rải các loại dây dẫn đơn CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
439Kéo rải các loại dây dẫn đơn CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
440Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
441Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
442Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
443Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
444Lắp đặt giá treo bằng ty M8, long đền treo ống gas, ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V200bộ
445Gas nạp bổ sung R410Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
446Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
447Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m³
448Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m³
449Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575
450Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m²
451Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201
452Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4
453Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99
454Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m²
455Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
456Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
457Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
458Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
459Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
460Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
461Bu lông D14, L=170Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
462Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
463Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
464Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
465Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
466Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
467Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,8461m²
468Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m³
469Lát đá granit kích thước 300x300 màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V7,125
470Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,672
471Lợp mái tôn màu xanh dày 0,4mm dốc 2% về phía máng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m²
472Gia công đường diềm chấn máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,55md
473Bọc aluminium màu bạcMô tả kỹ thuật theo chương V8,77
474Trần aluminium màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6
475Vách kính mặt bên sơn nhiệt màu xanh theo mã màu, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,571
476Vách kính sơn nhiệt màu trắng, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,287
477Khóa cửa âmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
478Vách kính + Cửa đi kính cường lực dày 12mm trong suốtMô tả kỹ thuật theo chương V11,503
479Phụ kiện Vách kính + Cửa đi kính cường lực dày 12mm trong suốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
480Biển hộp ốp aluminium màu trắng khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83
481Chữ và logo: Chữ mica màu xuyên sáng, khắc CNC gắn nổi trên hộp đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
482Lắp đặt tấm hướng dẫn sử dụng bằng mica 2 lớp (mica mặt ngoài dày 2mm, mica mặt trong dày 3mm) KT 300x420mm liên kết bằng vít inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
483Đèn huỳnh quang T8 1 bóng x20W, 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
484Đèn huỳnh quang T5 1 bóng x20W, 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
485Đèn led Downlight D110, bóng compact 15wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
486Ổ cắm 3 cực (ổ, mặt hạt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
487Tủ diện Module âm tường có nắp che chưa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
488Aptomat MCB 1P-20A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
489Aptomat MCB 1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
490Aptomat MCB 1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
491Công tắc 1 chiều 2 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
492Công tắc 1 chiều 3 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
493Dây điện- 0,6kv/1kv CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
494Dây điện - 0,6/1kv, CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
495Dây điện - 0,6/1kv, CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
496Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V18m
497Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
498Ống ghen luồn dây PVC D20, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9m
499Ống ghen luồn dây PVC D20, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
500Ống ghen luồn dây PVC D16, đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V15m
501Ống ghen luồn dây PVC D16, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
502Quạt thông gió 200x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
503Ống nhựa U.PVC DN 60, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
504Cút U.PVC 135 DN 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
505Măng xông nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
506Rọ chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
507Đai treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
508Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m³
509Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m³
510Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m³
511Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692
512Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m²
513Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,653
514Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m²
515Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m²
516Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
517Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
518Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
519Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
520Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
521Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m²
522Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
523Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
524Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368
525Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m²
526Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
527Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
528Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272
529Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m²
530Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
531Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312
532Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m²
533Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
534Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
535Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548
536Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394
537Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2
538Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2
539Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48
540Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32
541Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,992
542Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328
543Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8
544Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43
545Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V20,2
546Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V11,448
547Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,648
548Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,102
549Lát nền gạch ceramic KT (600x600) màu nâu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5,4
550Ốp gạch chân tường ceramic 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4
551Lát gạch lá nem kích thước 300x300 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8
552Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4
553Quyét chống thấm sika hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5
554Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5
555Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m³
556Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54
557Cung cấp + lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38 dán mờ. (nhôm 4500, sơn tĩnh điện màu nâu, kính dán an toàn 6,38mm film mờ, độ dày nhôm 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32
558Cung cấp + lắp đặt Cửa sổ mở hất 1 cánh kính phản quang dày 6,38mm (nhôm 4400, sơn tĩnh điện màu nâu, kính dán an toàn 6,38mm trắng trong, độ dày nhôm 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34
559Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
560Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,34
561Sơn tĩnh điện màu trắng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33kg
562Đèn huỳnh quang T5 1 bóng x20W, 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
563Ổ cắm 3 cực (ổ, mặt hạt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
564Tủ diện Module âm tường có nắp che chưa 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
565Aptomat MCB 1P-40A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
566Aptomat MCB 1P-20A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
567Aptomat MCB 1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
568Aptomat MCB 1P-10A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
569Công tắc 1 chiều 1 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
570Dây điện- 0,6kv/1kv CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
571Dây điện - 0,6/1kv, CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
572Dây điện - 0,6/1kv, CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
573Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
574Ống ghen luồn dây PVC D20, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
575Ống ghen luồn dây PVC D16, đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
576Ống nhựa U.PVC DN 60, PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
577Cút U.PVC 135 DN 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
578Măng xông nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
579Rọ chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
580Đai treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
581Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 đơnMô tả kỹ thuật theo chương V25Ổ cắm
582Ổ cắm mạng RJ45 đơnMô tả kỹ thuật theo chương V25Ổ cắm
583Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
584Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
585Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
586Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
587Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V26Ổ cắm
588Ổ cắm mạng RJ45 đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26Ổ cắm
589Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6510m
590Dây cáp đồng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
591Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V455m
592Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V195m
C THIẾT BỊ
1Camera cố định IPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Điều hòa không khí 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 36000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 48000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Quạt hút ốp trần 600 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Quạt hút ốp trần 270 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 48000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 36000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cụm dàn nóng, dàn lạnh cassetse âm trần thổi 4 hướng, CS 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Quạt cấp gió tươi dạng hướng trục 3450 m3/h/150 paMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Quạt hút gắn tường 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Quạt hút ốp trần 600m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Máy bơm Q=6m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Camera IP cố định hình bán cầu quan sát ngày đêmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đầu phát Wifi 300MBSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Máy bơm trục rời- lưu lượng 54-156 m3/h, cột áp 89,5-54 mĐộng cơ dẫn động- tốc độ 2900 v/p, hệ dẫn động khung bệ gia công, họng vào/ra 80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bơm điện bù áp Q=1,5m3/h, H=75,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tủ điều khiển chữa cháy cho máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng. (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia thi công từ khi khởi công đến khi nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng tham gia thanh toán, quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp (Thông gió điều hòa hoặc Nhiệt lạnh hoặc Điện lạnh hoặc Máy lạnh và thiết bị nhiệt…)- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có giá trị tối thiểu 9,06 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành phù hợp: Phòng cháy chữa cháy; Kiến trúc và quy hoạch; xây dựng; quản lý xây dựng (trừ mã ngành kinh tế xây dựng); công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; công nghệ kỹ thuật cơ khí; công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông; công nghệ dầu khí và khai thác; kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (trừ mã ngành kỹ thuật in); kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (trừ mã ngành kỹ thuật y sinh) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Có chứng thực bản sao chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw2
5 Máy mài 2,7Kw2
6 Máy trộn ≥ 150 lít2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
8 Búa căn khí nén 3m3/ph2
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw2
11 Máy hàn ≥ 23 kW2
12 Đầm bàn ≥ 1Kw3
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw3
14 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
15 Máy hàn nhiệt cầm tay cái2
16 Đồng hồ vạn năng cái2
17 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,75kW2
18 Hệ thống cốp pha, giàn giao met vuông800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->