Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:47:00 đến ngày 2021-09-21 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,665,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99674E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong dự án hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.165.908.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài lieu chứng minh bản gốc hoặc bản sao còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh bản gốc hoặc bản sao còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định ( còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định ( còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định ( còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khu xử lý rác thải xã Thái Đào, huyện Lạng Giang 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nam - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 882 282; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:_Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7845 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1846 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,1843 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,5897 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 87,304 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3501 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4208 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,3118 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 138 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, máy đào | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,1656 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,475 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,0222 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7538 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,9603 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 198,946 | m3 |
| 21 | Đánh màu mặt sân bê tông (1kg xi măng/m2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.075,73 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 37,058 | 10m |
| B | NHÀ TÔN MÁI CHE RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 3 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4249 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3636 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,7886 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 73,752 | 1m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,1665 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,1665 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 155,94 | 1m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5044 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,522 | 100m2 |
| 18 | Tấm Úp nóc bằng tôn khổ 400 dày 0,4 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 28 | m |
| 19 | Tấm úp bên khổ 400 dày 0.4 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,15 | m |
| 20 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4535 | 100m2 |
| 21 | Tấm up nóc mái Fibro xi măng | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 64 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,5898 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,4244 | m3 |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,4719 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 63,8823 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V trong E-HSMT | 63,8824 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,442 | m2 |
| 39 | Gia công lan can thép mạ kẽm dày 2 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 40 | Gia công lan can thép mạ kẽm dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,524 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,2217 | 1m2 |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6435 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6063 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,3558 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,2007 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,1593 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,9428 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,283 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6076 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,9831 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,6305 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,1139 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,6456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7343 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3201 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,8061 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,9595 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,0042 | 1m2 |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8981 | 100m2 |
| 37 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 27,32 | m |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,9472 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 19,04 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,4404 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,142 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,876 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 128,2122 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 163,3164 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 31,922 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,942 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 179,6348 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 163,2034 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch Cotto 50x50 cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 81,959 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30 cm, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,3404 | m2 |
| 51 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16 mm ( tôn + PU + giấy bạc ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,1564 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay hệ Việt Pháp 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm. Cửa, vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (Nhôm Việt Pháp màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,41 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Cửa sổ mở quay hệ Việt Pháp 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm. Cửa, vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (Nhôm Việt Pháp màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.: | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 58 | Tủ điện KT: 300x200x150mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Tủ điện phòng 4P | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4,0) mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 130 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Chân Lavabo màu trắng, L-298VC | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van bi gạt lạnh - Đường kính ≤25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Van phao điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V Q= 1,8 m3/h; H= 35m: | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt van xoay - Đường kính50mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Rắc-co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32 mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Thoát sàn D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 111 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1675 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1337 | tấn |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 117 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,7991 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,455 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,455 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,0176 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,3392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 17,4888 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | 1 cột |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Đai liên kết đỉnh cột điện chuyên dụng | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Tủ điện KT: 300x200x150mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây cáp nhôm bọc Al/XLPE/PVC -0,6/1kV- Cadisun (4x35) mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 790 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99674E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong dự án hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.165.908.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài lieu chứng minh bản gốc hoặc bản sao còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh bản gốc hoặc bản sao còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy Đào >= 0,8m3 | Có kiểm định ( còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=5T | Có kiểm định ( còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy khoan, cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô cần cẩu | Có kiểm định ( còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi