Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924370-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210916744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:47:00 đến ngày 2021-09-21 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,665,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99674E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong dự án hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.165.908.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài lieu chứng minh bản gốc hoặc bản sao còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh bản gốc hoặc bản sao còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định ( còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định ( còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định ( còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khu xử lý rác thải xã Thái Đào, huyện Lạng Giang
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Bắc Giang - địa chỉ: Song Mai, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nam - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 882 282;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:_Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,7845100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,1846100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT10,1843m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT21,5897m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT87,304m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,3501100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,4208tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V trong E-HSMT5,3118m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT1381cấu kiện
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,1777100m3
11Đào xúc đất, máy đào Mục II chương V trong E-HSMT2,1656100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,0649100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,0702100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1,475m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT5,0222m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,7538100m3
17Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT1,9603tấn
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục II chương V trong E-HSMT0,1585100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT24,3m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT198,946m3
21Đánh màu mặt sân bê tông (1kg xi măng/m2)Mục II chương V trong E-HSMT1.075,73m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT14,4m2
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục II chương V trong E-HSMT37,05810m
B NHÀ TÔN MÁI CHE RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,1294100m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,534100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1,47m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT5,625m3
5Khung móng 4M16x240x240x(550-600)Mục II chương V trong E-HSMT30bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT0,1136tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0584100m3
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 3 mmMục II chương V trong E-HSMT1,4249tấn
9Gia công cột bằng thép tấmMục II chương V trong E-HSMT0,3636tấn
10Lắp cột thép các loạiMục II chương V trong E-HSMT1,7886tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT73,7521m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMục II chương V trong E-HSMT3,1665tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II chương V trong E-HSMT3,1665tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT155,941m2
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mmMục II chương V trong E-HSMT1,5044tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT1,5044tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45 mmMục II chương V trong E-HSMT4,522100m2
18Tấm Úp nóc bằng tôn khổ 400 dày 0,4 mmMục II chương V trong E-HSMT28m
19Tấm úp bên khổ 400 dày 0.4 mmMục II chương V trong E-HSMT16,15m
20Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngMục II chương V trong E-HSMT1,4535100m2
21Tấm up nóc mái Fibro xi măngMục II chương V trong E-HSMT9m
22Lắp đặt ô cắm đôiMục II chương V trong E-HSMT4cái
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II chương V trong E-HSMT8bộ
24Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V trong E-HSMT4cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Mục II chương V trong E-HSMT60m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Mục II chương V trong E-HSMT64m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mmMục II chương V trong E-HSMT90m
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,47100m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,0864100m2
30Ván khuôn móng dàiMục II chương V trong E-HSMT0,0845100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT2,5898m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,0256tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT0,3653tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT4,4244m3
35Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT6,4719m3
36Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT63,8823m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V trong E-HSMT63,8824m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT14,442m2
39Gia công lan can thép mạ kẽm dày 2 mmMục II chương V trong E-HSMT0,0525tấn
40Gia công lan can thép mạ kẽm dày Mục II chương V trong E-HSMT0,0488tấn
41Lắp dựng lan can sắtMục II chương V trong E-HSMT16,524m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT2,22171m2
C NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,6435100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,2464100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,6063100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT6,3558m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT4,2007m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,172tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT1,1593tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT13,9428m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT6,283m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,6076100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT6,9831m3
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT1,6305100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT29,1139m3
14Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1,6456m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,083100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,029tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,0364tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,7343m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V trong E-HSMT0,0534100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,3201100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,0912tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,437tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,0506tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT2,8061m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,534m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT4,9595m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,0288100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,0043tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,0256tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,3168m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II chương V trong E-HSMT0,254tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT13,00421m2
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II chương V trong E-HSMT0,254tấn
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mmMục II chương V trong E-HSMT0,2839tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,2839tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mmMục II chương V trong E-HSMT0,8981100m2
37Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mmMục II chương V trong E-HSMT27,32m
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT8,9472m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT19,04m
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT10,4404m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II chương V trong E-HSMT7,142m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT6,876m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT128,2122m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT163,3164m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT31,922m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 cm, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT18,942m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT179,6348m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT163,2034m2
49Lát nền gạch Cotto 50x50 cmMục II chương V trong E-HSMT81,959m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30 cm, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT5,3404m2
51Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16 mm ( tôn + PU + giấy bạc )Mục II chương V trong E-HSMT16,1564m2
52Cửa đi mở quay hệ Việt Pháp 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm. Cửa, vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (Nhôm Việt Pháp màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II chương V trong E-HSMT13,41m2
53Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Mục II chương V trong E-HSMT3bộ
54Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
55Cửa sổ mở quay hệ Việt Pháp 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm. Cửa, vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (Nhôm Việt Pháp màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II chương V trong E-HSMT8,28m2
56Phụ kiện cửa sổMục II chương V trong E-HSMT8bộ
57Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.:Mục II chương V trong E-HSMT7,56m2
58Tủ điện KT: 300x200x150mmMục II chương V trong E-HSMT1hộp
59Tủ điện phòng 4PMục II chương V trong E-HSMT2hộp
60Lắp đặt các automat 1 pha 50AMục II chương V trong E-HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục II chương V trong E-HSMT3cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II chương V trong E-HSMT2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục II chương V trong E-HSMT3cái
64Lắp đặt ô cắm đôiMục II chương V trong E-HSMT14cái
65Lắp đặt quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT3cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II chương V trong E-HSMT6bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II chương V trong E-HSMT2bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II chương V trong E-HSMT1bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V trong E-HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V trong E-HSMT4cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2Mục II chương V trong E-HSMT70m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4,0) mm2Mục II chương V trong E-HSMT8m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Mục II chương V trong E-HSMT110m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Mục II chương V trong E-HSMT130m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT180m
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V trong E-HSMT1bộ
77Chân Lavabo màu trắng, L-298VCMục II chương V trong E-HSMT1bộ
78Lắp đặt gương soiMục II chương V trong E-HSMT1cái
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V trong E-HSMT1bộ
80Lắp đặt kệ kínhMục II chương V trong E-HSMT1cái
81Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II chương V trong E-HSMT1cái
82Lắp đặt xí bệtMục II chương V trong E-HSMT1bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V trong E-HSMT1cái
84Lắp đặt hộp đựng giấyMục II chương V trong E-HSMT1cái
85Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II chương V trong E-HSMT1bộ
86Lắp đặt van bi gạt lạnh - Đường kính ≤25mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
87Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mục II chương V trong E-HSMT1bể
88Van phao điệnMục II chương V trong E-HSMT1bộ
89Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V Q= 1,8 m3/h; H= 35m:Mục II chương V trong E-HSMT1cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Mục II chương V trong E-HSMT10m
91Lắp đặt van xoay - Đường kính50mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMục II chương V trong E-HSMT0,01100m
93Lắp đặt Rắc-co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
94Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-32 mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục II chương V trong E-HSMT0,03100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II chương V trong E-HSMT0,21100m
99Lắp đặt van xoay - Đường kính ≤25mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
100Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT3cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT4cái
102Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT4cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmMục II chương V trong E-HSMT0,005100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT0,36100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
108Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
109Thoát sàn D90Mục II chương V trong E-HSMT1cái
110Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMục II chương V trong E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
111Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mục II chương V trong E-HSMT301m khoan
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,1675100m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,0278100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,832m3
115Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,1337tấn
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1,08m3
117Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,7991m3
118Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT22,455m2
119Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V trong E-HSMT22,455m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT5,0176m2
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,0336100m2
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,0735tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V trong E-HSMT0,72m3
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT81cấu kiện
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0476100m3
D CẤP ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,33100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT1,3392100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT17,4888m3
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT301 cột
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,108100m3
7Đai liên kết đỉnh cột điện chuyên dụngMục II chương V trong E-HSMT30cái
8Tủ điện KT: 300x200x150mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 100AMục II chương V trong E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây cáp nhôm bọc Al/XLPE/PVC -0,6/1kV- Cadisun (4x35) mm2Mục II chương V trong E-HSMT790m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.498374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.99674E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong dự án hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.165.908.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài lieu chứng minh bản gốc hoặc bản sao còn hiệu lực)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài lieu chứng minh bản gốc hoặc bản sao còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông >= 250L Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Máy Đào >= 0,8m3 Có kiểm định ( còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ >=5T Có kiểm định ( còn hiệu lực)1
8 Máy khoan, cắt bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt1
12 Ô tô cần cẩu Có kiểm định ( còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->