Gói thầu: Gói số 4: Vận hành, bảo trì Hệ thống xử lý nước thải, Lò đốt rác và thực hiện công tác bảo vệ môi trường (12 tháng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Vận hành, bảo trì Hệ thống xử lý nước thải, Lò đốt rác và thực hiện công tác bảo vệ môi trường (12 tháng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860770 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:06:00 đến ngày 2021-09-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 747,723,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp dịch vụ tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Cung cấp dịch vụ Vận hành, Bảo trì hệ thống xử lý nước thải, Lò đốt rác), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước và phải có các tài liệu sau:+Chứng chỉ/Chứng nhận an toàn, sức khỏe và môi trường;+Chứng chỉ/Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vận hành: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vận hành:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ môi trường.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo trì: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách bảo trì:-01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.-01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 180W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầu đo cảm ứng pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm trục ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 5.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm chìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 0.75 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bơm định lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng ≥ 45 Lít/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 4: Vận hành, bảo trì Hệ thống xử lý nước thải, Lò đốt rác và thực hiện công tác bảo vệ môi trường (12 tháng) Vận hành, bảo trì Hệ thống xử lý nước thải, Lò đốt rác và thực hiện công tác bảo vệ môi trường (12 tháng) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ Sinh học TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 2374, Quốc lộ 1, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM, SĐT: 84-28 37 153 792. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ Sinh học TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 2374, Quốc lộ 1, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM, SĐT: 84-28 37 153 792. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM, SĐT: 028 3829 3179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì vận hành hệ thống xử lý nước thải tập trung. | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Tháng | 12 | Trọn gói nhân công, vật tư, hóa chất… |
| 2 | Bảo trì thiết bị hệ thống xử lý nước thải tập trung (3 tháng/lần Theo quy trình hướng dẫn của nhà thầu lắp đặt thiết bị/hệ thống). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 4 | Trọn gói nhân công, vật tư |
| 3 | Vệ sinh khu vực trạm xử lý nước thải tập trung và lò đốt rác (Thực hiện hàng tháng). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 12 | |
| 4 | Duy trì vận hành hệ thống xử lý nước thải cục bộ. | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Tháng | 12 | Trọn gói nhân công, vật tư, hóa chất |
| 5 | Bảo trì thiết bị hệ thống xử lý nước thải cục bộ (3 tháng/lần Theo quy trình hướng dẫn của nhà thầu lắp đặt thiết bị/hệ thống). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 4 | Trọn gói nhân công, vật tư |
| 6 | Vệ sinh khu vực trạm xử lý nước thải cục bộ (Thực hiện hàng tháng). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 12 | |
| 7 | Duy trì vận hành Lò đốt rác (4 lần/tháng) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 48 | Trọn gói nhân công, vật tư, nhiên liệu |
| 8 | Bảo trì Lò đốt rác (3 tháng/lần Theo quy trình hướng dẫn của nhà thầu lắp đặt thiết bị/hệ thống). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 4 | Trọn gói nhân công, vật tư |
| 9 | Bảo trì hệ thống xử lý khí lò đốt (Tháp hấp thụ) (3 tháng/lần Theo quy trình hướng dẫn của nhà thầu lắp đặt thiết bị/hệ thống). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 4 | Trọn gói nhân công, vật tư |
| 10 | Xây dựng kế hoạch thực hiện quan trắc môi trường định kỳ, gửi Sở Tài Nguyên và Môi trường để theo dõi, giám sát | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Nhiệm vụ | 1 | Thực hiện trước ngày 31/12/2021 theo quy định tại Điều 54a Nghị định số 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
| 11 | Giám sát môi trường không khí xung quanh (6 tháng/lần theo ĐTM) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 2 | |
| 12 | Giám sát khí thải tại nguồn (3 tháng/lần theo ĐTM và Nghị định số 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 4 | |
| 13 | Giám sát nước thải trước khi xử lý (06 tháng/lần). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 2 | |
| 14 | Giám sát nước thải sau khi xử lý (3 tháng/lần theo khoản 20 Điều 3 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 4 | |
| 15 | Giám sát chất thải rắn (6 tháng/lần theo ĐTM). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 2 | |
| 16 | Lấy mẫu, gửi phân tích mẫu bùn khu xử lý nước thải tập trung và báo cáo kết quả, kiến nghị (nếu có) để Chủ đầu tư có biện pháp xử lý theo quy định (6 tháng/lần theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ; QCVN 50:2013/BTNMT). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 2 | |
| 17 | Lấy mẫu, gửi phân tích mẫu tro xỉ sau khi đốt rác và báo cáo kết quả, kiến nghị (nếu có) để Chủ đầu tư có biện pháp xử lý theo quy định (03 tháng/lần theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP của Chính phủ; QCVN 07:2009/BTNMT). | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 4 | |
| 18 | Theo dõi, tổng hợp, báo cáo về công tác bảo vệ môi trường hàng năm, nộp Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định tại Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường. | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Báo cáo | 1 | Thực hiện trước ngày 31/01/2022 theo Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT |
| 19 | Báo cáo tình hình vận hành và công tác bảo trì máy móc, thiết bị hệ thống công trình bảo vệ môi trường; đề xuất, kiến nghị để đảm bảo việc vận hành (03 tháng/lần) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 4 | |
| 20 | Khảo sát, kiểm tra, báo cáo về tình trạng hệ thống đường cống, hầm ga thu gom nước thải (62 hầm ga loại 60 x 60; tuyến cống Ø300 là: 1.582,5 m; tuyến cống Ø400 là: 109,94 m…) và thoát nước mưa (06 tháng/lần) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) | Lần | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai) cung cấp dịch vụ tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Cung cấp dịch vụ Vận hành, Bảo trì hệ thống xử lý nước thải, Lò đốt rác), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: | 1 | Cán bộ quản lý:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước và phải có các tài liệu sau:+Chứng chỉ/Chứng nhận an toàn, sức khỏe và môi trường;+Chứng chỉ/Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách vận hành: | 3 | Cán bộ phụ trách vận hành:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ môi trường.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo trì: | 2 | Cán bộ phụ trách bảo trì:-01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.-01 nhân sự Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thổi khí | Công suất động cơ ≥ 180W | 1 |
| 2 | Máy đo pH | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầu đo cảm ứng pH | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm trục ngang | Công suất động cơ ≥ 5.5 KW | 1 |
| 5 | Máy bơm chìm | Công suất động cơ ≥ 0.75 KW | 1 |
| 6 | Bơm định lượng | Lưu lượng ≥ 45 Lít/giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi