Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phân tích, tư vấn, kiểm định phục vụ quản lý nhà nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 08:21:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phân tích, tư vấn, kiểm định phục vụ quản lý nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân bổ dự toán kinh phí mua sắm tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-12 16:22:00 đến ngày 2021-09-18 08:21:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 882,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3233E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.646E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và liệt kê rõ địa chỉ văn phòng hoặc trung tâm bảo hành và các thông tin để đảm bảo đơn vị sử dụng liên hệ bảo hành thiết bị được nhanh chóng nhất+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị + Cam kết trong quá trình bảo hành khi các thiết bị gặp sự cố: khi nhận được thông tin máy có sự cố, kỹ sư của nhà thầu sẽ có mặt tại cơ quan Chủ đầu tư trong thời gian không quá 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục sự cố đưa thiết bị trở lại hoạt động. + Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý(tổ trưởng hoặc trưởng nhóm kỹ thuật) phụ trách cung cấp hàng hóa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử hoặc cơ lý(Chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(tham gia lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử hoặc cơ lý- Có chứng chỉ đào tạo của tổ chức chứng nhận đã qua khoá đào tạo và quản lý các trang thiết bị y tế, chứng chỉ đào tạo thiết bị đo liều phóng xạ của nhà sản xuất thiết bị cung cấp.(Chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phân tích, tư vấn, kiểm định phục vụ quản lý nhà nước Phân bổ dự toán kinh phí mua sắm tài sản cố định năm 2021 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Phân bổ dự toán kinh phí mua sắm tài sản cố định năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư này, số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. - Cam kết thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Cam kết tình hình tài chính lành mạnh. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã thực hiện (bản nộp nên hệ thống scan bản gốc, bản nộp trong trường hợp được vào thương thảo là bản sao công chứng, chứng thực (có kèm theo bản gốc để đối chiếu). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu là nhân sự thuộc nhà thầu hoặc hợp đồng với tổ chức cung cấp nhân sự hoặc cam kết với nhân sự tự do có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền theo quy định của pháp luật). - Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để minh chứng đáp ứng các tính năng kỹ thuật của hàng hoá theo yêu cầu của hồ mời thầu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cho các hàng hoá quan trọng đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp. - Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Kê khai chính xác địa điểm sản xuất (ví dụ tại nhà máy …, địa chỉ tại …) không ghi chung chung địa điểm sản xuất tại quốc gia … hoặc địa phương … - Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với tài liệu thầu có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp. - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. - Biên bản kiểm tra chất lượng, nguồn gốc hàng hóa phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng. - Hàng hóa cung cấp phải mới 100%. - Phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ (hoặc chứng chỉ chất lượng tương đương) bản chính hoặc bản điện tử hoặc bản sao công chứng, chứng thực khi giao hàng (không áp dụng cho các mục hàng hoá đánh dấu (**) trong bảng phạm vi cung cấp) - Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa,... - Giấy chứng nhận hiệu chỉnh, hiệu chuẩn tại cơ quan đo lường có thẩm quyền. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có năng lực tài chính lành mạnh, lợi nhuận năm 2020 phải dương. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt Nam cho các hàng hoá quan trọng đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp. - Kế hoạch cung cấp hàng hóa phù hợp với tiến độ cung cấp hàng hóa. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam,
Đại chỉ: Số 54 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam
Điện thoại: 02352240651, Fax 0235 3 852 649
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam Điện thoại: 02353509333 Fax: 02353852649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở 02352240651 Fax: 02353852649 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở 02352240651 Fax: 02353852649 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo liều phóng xạ đa năng xách tay (đo tia Alpha, Beta, Gamma và tia X) kèm phần mềm điều khiển và phân tích số liệu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 2 | Tủ đông bảo quản mẫu chuyên dụng (-45°C, 215 Lít) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 3 | Bộ thiết bị xách tay kiểm tra đồng hồ nước tại hiện trường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 4 | Cân phân tích chính xác cao 310g/d=0.1mg/e=1mg kèm vali đựng đi kiểm tra hiện trường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 5 | Cân điện tử chính xác 6100g/d=0.01g/e=0.1g kèm vali đựng đi kiểm tra hiện trường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 6 | Cân điện tử Max 60kg/d=1g/ e=10g kèm vali đựng đi kiểm tra hiện trường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 7 | Cân bàn điện tử Max 120kg/ d=2g | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 8 | Bộ thiết bị kiểm tra hàng đóng gói sẵn bằng phương pháp dung tích kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (*) | |
| 9 | Bộ phần mềm đo và xử lý biên bản kiểm tra hàng đóng gói sẵn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ máy tính xách tay kèm cáp kết nối | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (**) | |
| 11 | Điều hoà nhiệt độ 1 chiều inverter 18000 BTU | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3233E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.646E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và liệt kê rõ địa chỉ văn phòng hoặc trung tâm bảo hành và các thông tin để đảm bảo đơn vị sử dụng liên hệ bảo hành thiết bị được nhanh chóng nhất+ Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành thiết bị cung cấp tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sau khi lắp đặt bàn giao thiết bị + Cam kết trong quá trình bảo hành khi các thiết bị gặp sự cố: khi nhận được thông tin máy có sự cố, kỹ sư của nhà thầu sẽ có mặt tại cơ quan Chủ đầu tư trong thời gian không quá 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để khắc phục sự cố đưa thiết bị trở lại hoạt động. + Cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý(tổ trưởng hoặc trưởng nhóm kỹ thuật) phụ trách cung cấp hàng hóa) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử hoặc cơ lý(Chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(tham gia lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử hoặc cơ lý- Có chứng chỉ đào tạo của tổ chức chứng nhận đã qua khoá đào tạo và quản lý các trang thiết bị y tế, chứng chỉ đào tạo thiết bị đo liều phóng xạ của nhà sản xuất thiết bị cung cấp.(Chứng minh số năm kinh nghiệm bằng năm tốt nghiệp đại học).Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi