Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng UME |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:13:00 đến ngày 2021-09-23 16:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,760,339,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông (có bản sao các tài liệu kèm theo)- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành xây dựng (có bản sao các tài liệu kèm theo).Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | rọng lượng tĩnh : 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng UME |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, cải tạo thoát nước, vỉa hè đường sinh thái thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy (đoạn từ đường 362 đến ngã 3 nhà hàng Hải Đăng) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy ĐKKD - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông, hạ tầng hạng III trở lên (Bản chụp được công chứng kèm theo có đóng dấu treo của nhà thầu). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Biên bản thỏa thuận bãi đổ thải với chính quyền địa phương, chủ đầu tư trong phạm vi 5km kể từ chân công trình. - Thỏa thuận mua bán nước với đơn vị cấp nước dùng cho việc thi công công trình. - Bảng triết tính đơn giá dự thầu trong đó thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định hiện hành (Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả giám giá (nếu có) - TM + Bản vẽ BPTC được đóng dấu của nhà thầu và scan gửi kèm. (Để thuận lợi cho việc đối chiếu tài liệu trong quá trình xét thầu, nhà thầu sử dụng tài liệu gửi kèm là bản phô tô được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền là ủy ban nhân dân cấp xã, phường, hoặc tư pháp cấp quận huyện và được đóng dấu treo xác nhận của nhà thầu vào trang của tài liệu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Núi Đối, Kiến Thụy, Hải Phòng.
Địa chỉ: thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 02253 881 674 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiến Thụy. Địa chỉ: thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 881 674 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Tầng 2, Số 775 Nguyễn Văn Linh, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP.Hải Phòng. Điện thoại: 0901561866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 54 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 54 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây vào nơi quy định | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 6 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 77,1538 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát hè | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2.375,35 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 7,8246 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 156,2389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 156,2389 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 20% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 43,0976 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,7239 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 8,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 16,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 40,586 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,559 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 144,152 | m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 39,603 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 7,661 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,018 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 28 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,729 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 28 | m |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,152 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,135 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,599 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,599 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 28 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất hố ga (tính 20% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 14,3658 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 0,5746 | 100m3 |
| 27 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 81,1668 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,155 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,155 | 100m3/1km |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 28 | bộ |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 655,0556 | m3 |
| 32 | Đào đường cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 80% khối lượng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 26,2022 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 94,243 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 195,993 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 10,978 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 3,911 | tấn |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1.071 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 364,1 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 337 | mối nối |
| 41 | Đắp đất đường cống và hè (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 369,356 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 13,3886 | 100m3 |
| 43 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và hè | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2.086,8614 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 32,7528 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 32,7528 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 29,806 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,49 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 298,064 | m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 45,455 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 8,42 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 745,16 | m |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 42,5999 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 80% khối lượng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,704 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,13 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 314,028 | m3 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 3.140,281 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 2,624 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V của HSMT | 1,575 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.666.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường (có bản sao các tài liệu kèm theo).- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông (có bản sao các tài liệu kèm theo)- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học ngành xây dựng (có bản sao các tài liệu kèm theo).Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng : 6 T | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất : 1,3 kW | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | ung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng | công suất : 2,5 kW | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh : 16,0 T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh : 10,0 T | 1 |
| 14 | Máy lu rung tự hành | rọng lượng tĩnh : 25T | 1 |
| 15 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 2 |
| 20 | Máy ủi | công suất : 110,0 CV | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 5,0 T | 2 |
| 22 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 7,0 T | 1 |
| 23 | Ô tô tưới nước | dung tích : 5,0 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi