Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:11:00 đến ngày 2021-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,338,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25074845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.837.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng Trường THCS Bình Dương, thị xã Đông Triều; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và nhà học bộ môn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp, có lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,684 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,813 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,042 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,975 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,394 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,253 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 18 | Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,932 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,454 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,987 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,461 | m3 |
| 5 | Giằng tường thu hồi, giằng lan can M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,335 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,336 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | tấn |
| 9 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | tấn |
| 10 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 11 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,581 | tấn |
| 12 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 13 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 14 | Công tác SXLD cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,823 | tấn |
| 15 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 16 | Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính f> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,433 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,695 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,195 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,881 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,153 | m3 |
| 25 | Xây bậc cầu thang gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,486 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,417 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,143 | m2 |
| 29 | Trát tường lan can trang trí ngoài nhà vữa XM75 d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920,242 | m2 |
| 31 | Trát trần vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,085 | m2 |
| 32 | Làm trần panel nhôm KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,954 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,624 | m2 |
| 34 | Trát dầm các loại vữa XM 75, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,4 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,487 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thi công ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,506 | 100m2 |
| 37 | Dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,035 | 100m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,2 | m |
| 39 | Sơn tường, dầm cột ngoài nhà 3 nước không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,649 | m2 |
| 40 | Sơn tường, dầm cột trong nhà, 3 nước không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.739,217 | m2 |
| 41 | Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,227 | m2 |
| 42 | Láng mái sê nô vữa XM dày 20 đánh màu, trộn phụ gia chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,111 | m2 |
| 43 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,583 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,583 | tấn |
| 45 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,612 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái tôn màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,089 | 100m2 |
| 47 | Ke mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,751 | cái |
| 48 | Tôn cửa mái KT 720x720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,488 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm khu WC sơn Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,833 | m2 |
| 51 | Bàn đá granit chậu rửa dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,369 | m2 |
| 52 | Nẹp len đá granit dày 20 chân vách kính khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | md |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,588 | m2 |
| 54 | Cát tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,679 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6 M100 bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,709 | m3 |
| 56 | Lát đá granit màu ghi dày 20 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,183 | m2 |
| 57 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,616 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,456 | m2 |
| 60 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,46 | 1m2 |
| 61 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 63 | Lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 65 | Sơn lan can thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,135 | 1m2 |
| 66 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m |
| 68 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Ống thoát nước sảnh D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m |
| 70 | Ống thoát nước D50 lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 71 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 7 | Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,544 | m2 |
| 15 | Đánh màu trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,544 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể XM M75 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,656 | m3 |
| 4 | Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,659 | m3 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,359 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,796 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,739 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,32 | cái |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Vách ngăn nhà vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 2 | SX + LD vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ (độ dày 1,1mm-1,3mm), kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,76 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (độ dày 1,1mm-1,5mm), kính 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,99 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (độ dày 1,1mm-1,5mm), kính 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 5 | SX + LD cửa sổ 2 cánh sử dụng thanh nhôm hệ (độ dày 1,1mm-1,5mm), kính 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,48 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led đôi có chóa chống lóa L=1,2m-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led đơn L=1,2m - P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đèn led lốp trần D260x80 P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm tường KT300x300x -35W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Quạt thông gió âm trần KT300x300x -35W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Ống gió mềm D100 nối quạt âm trần + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Ống PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống PVC tê lệch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút lệch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Quạt treo tường D450-55W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tắc đèn đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Công tắc đèn đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Công tắc đèn ba ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha 150A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng chính 3P+N 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Vỏ tủ điện KT700x500x300, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện KT350x250x150, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Tủ điện 12-18 Modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 40 | Tủ điện 5-8 Modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 41 | Aptomat 3 pha 50A-16K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 3 pha 40A-16K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Aptomat 3 pha 32A-16K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Aptomat 3 pha 20A-16K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Aptomat 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | hộp |
| 51 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 52 | Cầu đấu dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 53 | Cầu đấu dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 55 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 56 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 58 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 59 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 60 | Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 61 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 62 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.792 | m |
| 63 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.538 | m |
| 64 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.296 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 69 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 72 | Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 73 | Ốc siết băng đồng và cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 75 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 76 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 78 | Đất lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 79 | Kim thu sét dài 1m CT3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 82 | Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 83 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Dây nối cọc CT3 D16 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 85 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 86 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Đào chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 89 | Ống PVC D25 + đai giữ ống ( ống dài 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Côn PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Côn PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Rắc co D50 (ống nhựa PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Rắc co D32 (ống nhựa PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Rắc co D25 (ống nhựa PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Rắc co D20 (ống nhựa PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Van khóa D50 (ống nhựa PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Van khóa D32 (ống nhựa PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D25 (ống nhựa PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Dây mềm lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Téc nước Inox ngang (2m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 32 | Ống PVC C2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 33 | Ống PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | Ống PVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Ống PVC C2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Ống PVC C2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 37 | Ống PVC C2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Cút 135 độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Cút 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cút 135 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Côn PVC D42x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Côn PVC D42x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê 135 độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Tê 135 độ PVC D110x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Tê 135 độ PVC D42x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Tê 135 độ PVC D34 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Nút bịt PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Dây mềm lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Gương soi không nẹp KT900x900x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Hộp giấy công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Phếu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Van chia nước Inox cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đế đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Đèn báo phòng bi cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Cầu đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 14 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822 | m |
| 15 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 16 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 17 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Khớp chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Ống gen chống cháy SP D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 20 | Cút 90 độ chống cháy SPD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Hộp đựng bình CC KT(600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 24 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 25 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 26 | Cáp tín hiệu đèn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 27 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 28 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 30 | ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 33 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25074845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.837.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. | 3 | 2 |
| 4 | kế toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 2 | Máy bơm bê tông | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển bê tông | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 9 | Máy đào | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa, bê tông | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 2 |
| 13 | Trạm trộn bê tông | - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi