Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925267-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210924890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:11:00 đến ngày 2021-09-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,338,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25074845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.837.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng
Trường THCS Bình Dương, thị xã Đông Triều; Hạng mục: Nhà hiệu bộ và nhà học bộ môn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã (Nguồn sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh; Địa chỉ: Km số 3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0333.835.738. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.015. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thủy An; Địa chỉ: Thôn Đạm Thủy, xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0982.630.650. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp, có lĩnh vực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; Địa chỉ: số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033.670.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,684100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V49,813m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,977100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79100m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V132,042m3
6Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,975m3
7SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664tấn
8SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,105tấn
9SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,366tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,476100m2
11Ván khuôn cổ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,317100m2
12Xây gạch đặc không nung, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,394m3
13Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,253m3
14SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568tấn
15SXLD cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
16SXLD cốt thép giằng móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
18Đất tôn nền đầm kỹ, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,766100m3
19Bê tông lót nền đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,932m3
B Phần thân
1Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,454m3
2Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V78m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,987m3
4Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V181,461m3
5Giằng tường thu hồi, giằng lan can M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,335m3
6Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,336m3
7SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578tấn
8SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9tấn
9Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,645tấn
10Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599tấn
11Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,581tấn
12Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
13Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,647tấn
14Công tác SXLD cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V21,823tấn
15Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898tấn
16Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính f> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,433100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,695100m2
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m2
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,195100m2
21Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,881m3
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,153m3
25Xây bậc cầu thang gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061m3
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,486m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,417m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V724,143m2
29Trát tường lan can trang trí ngoài nhà vữa XM75 d15Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.920,242m2
31Trát trần vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.343,085m2
32Làm trần panel nhôm KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V40,954m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,624m2
34Trát dầm các loại vữa XM 75, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V764,4m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V514,487m2
36Lắp dựng dàn giáo thi công ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,506100m2
37Dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,035100m2
38Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V434,2m
39Sơn tường, dầm cột ngoài nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,649m2
40Sơn tường, dầm cột trong nhà, 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V3.739,217m2
41Láng mái vữa XM75 d30 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V138,227m2
42Láng mái sê nô vữa XM dày 20 đánh màu, trộn phụ gia chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo chương V210,111m2
43Xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,583tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,583tấn
45Sơn xà gồ thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V274,6121m2
46Lợp mái tôn màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,089100m2
47Ke mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V331,751cái
48Tôn cửa mái KT 720x720Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.173,488m2
50Quét chống thấm khu WC sơn SikaMô tả kỹ thuật theo chương V26,833m2
51Bàn đá granit chậu rửa dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,369m2
52Nẹp len đá granit dày 20 chân vách kính khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V14,55md
53Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,588m2
54Cát tôn bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V5,679m3
55Bê tông đá 4x6 M100 bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V4,709m3
56Lát đá granit màu ghi dày 20 bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V76,183m2
57Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V71,616m2
58Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V183,456m2
60Sơn hoa sắt cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V113,461m2
61Lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
62Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
63Lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V76,85m2
65Sơn lan can thép, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V70,1351m2
66Quả cầu chắn rác Inôc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67ống nhựa thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m
68Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Ống thoát nước sảnh D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m
70Ống thoát nước D50 lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
71Chống thấm cổ ống thoát nước mưa ở máiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
C Bể tự hoại
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,835m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m3
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
7Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
8Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
9Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
10Bê tông đan bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
11Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Trát trong thành bể XM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V25,544m2
15Đánh màu trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V25,544m2
16Láng đáy bể XM M75 D30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,554m2
D Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,656m3
4Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V21,659m3
5Trát rãnh thoát nước XM 75# D20Mô tả kỹ thuật theo chương V203,359m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,796m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,739m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
9Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V187,32cái
E Phần cửa
1Vách ngăn nhà vệ sinh compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m2
2SX + LD vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ (độ dày 1,1mm-1,3mm), kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V87,76m2
3SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (độ dày 1,1mm-1,5mm), kính 5 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V50,99m2
4SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ (độ dày 1,1mm-1,5mm), kính 5 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V76,56m2
5SX + LD cửa sổ 2 cánh sử dụng thanh nhôm hệ (độ dày 1,1mm-1,5mm), kính 5 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V126,48m2
F Điện chiếu sáng
1Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng led P=1x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng led P=2x18W + cần treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
3Đèn tuýp led đôi có chóa chống lóa L=1,2m-2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
4Đèn tuýp led bán nguyệt L=0,6m-10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đèn tuýp led đơn L=1,2m - P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Đèn led lốp trần D260x80 P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
7Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
9Quạt thông gió âm tường KT300x300x -35W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Quạt thông gió âm trần KT300x300x -35W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Ống gió mềm D100 nối quạt âm trần + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Ống PVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Ống PVC tê lệch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cút lệch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Mặt nan chắn KT250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Quạt treo tường D450-55W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Công tắc đèn đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
18Công tắc đèn đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Công tắc đèn ba ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Công tắc cầu thang đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
22Aptomat 3 pha 150A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Aptomat 3 pha 100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Aptomat 3 pha 75A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Aptomat 3 pha 63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Thanh cái đồng chính 3P+N 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Vỏ tủ điện KT700x500x300, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Aptomat 3 pha 100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) p=9WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Vỏ tủ điện KT350x250x150, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Tủ điện 12-18 Modul ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
40Tủ điện 5-8 Modul ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
41Aptomat 3 pha 50A-16KMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Aptomat 3 pha 40A-16KMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Aptomat 3 pha 32A-16KMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Aptomat 3 pha 20A-16KMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Aptomat 1 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Aptomat 1 pha 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Aptomat 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
48Aptomat 1 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
49Aptomat 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V149hộp
51Hộp nối dây ngầm tường 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
52Cầu đấu dây 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
53Cầu đấu dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
55Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
56Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
57Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
58Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
59Cáp điện đơn Cu/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
60Cáp điện đơn Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
61Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
62Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.792m
63Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.538m
64Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.296m
65Ống nhựa PVC luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
66Ống nhựa PVC luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
67Ống nhựa PVC luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
68Ống nhựa PVC luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
69Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
72Cáp Cu/PVC 1x25 nối tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
73Ốc siết băng đồng và cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
75Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
76Bản đồng tiếp đất + ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
78Đất lấpMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
79Kim thu sét dài 1m CT3 D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Đế sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Dây dẫn sét CT3 D10 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V328m
82Bật sắt CT3 D12 dài 150 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
83Chi tiết nối chống sét + bu lông M18-50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
84Dây nối cọc CT3 D16 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V100m
85Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
86Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Đào chôn tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
88Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
89Ống PVC D25 + đai giữ ống ( ống dài 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
G Cấp thoát nước
1Ống PPR (PN10) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Ống PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
3Ống PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Ống PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Côn PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Côn PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Tê PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Rắc co D50 (ống nhựa PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Rắc co D32 (ống nhựa PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Rắc co D25 (ống nhựa PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Rắc co D20 (ống nhựa PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Van khóa D50 (ống nhựa PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van khóa D32 (ống nhựa PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van khóa D25 (ống nhựa PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Dây mềm lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Téc nước Inox ngang (2m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
32Ống PVC C2 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
33Ống PVC C2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
34Ống PVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
35Ống PVC C2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Ống PVC C2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
37Ống PVC C2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
38Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Cút 135 độ PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
45Cút 135 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Cút 135 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Côn PVC D42x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Côn PVC D42x125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Tê 135 độ PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Tê 135 độ PVC D110x125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Tê 135 độ PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Tê 135 độ PVC D75x90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Tê 135 độ PVC D42x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Tê 135 độ PVC D34 x 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Tê 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Nút bịt PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Măng sông nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
63Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Dây mềm lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
65Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Gương soi không nẹp KT900x900x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Hộp giấy công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Phếu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Van chia nước Inox cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu
2Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu
3Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
4Lắp đặt Đế đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
5Đèn báo phòng bi cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
6Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
7Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
8Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
9Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Cầu đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V822m
13Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
14Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V822m
15Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
16Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
17Thập chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Khớp chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
19Ống gen chống cháy SP D34Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
20Cút 90 độ chống cháy SPD34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Hộp đựng bình CC KT(600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
23Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
24Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
25Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
26Cáp tín hiệu đèn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
27Cáp tín hiệu đèn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
28Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
29Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
30ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
32Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
33Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Khớp trơn chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25074845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.837.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng.32
3 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.32
4 kế toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
2 Máy bơm bê tông - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
3 Ô tô vận chuyển bê tông - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
4 Máy cắt gạch - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
5 Máy cắt uốn thép - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
6 Máy đầm bàn - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
7 Máy đầm dùi - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
8 Máy đầm cóc - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
9 Máy đào - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
10 Ô tô tự đổ - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
11 Máy trộn vữa, bê tông - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
12 Máy khoan bê tông cầm tay - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).2
13 Trạm trộn bê tông - Thiết bị phải đảm bảo chất lượng và còn niên hạn sử dụng.- Thiết bị nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh như: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).- Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh: bản chụp hóa đơn mua bán; đăng ký, đăng kiểm thiết bị (với những thiết bị cần có đăng ký đăng kiểm khi lưu hành sử dụng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->