Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Thị Giang – xã Nguyên Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928158-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyên Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Thị Giang – xã Nguyên Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210914331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:10:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,801,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình XD dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình XD dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyên Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Thị Giang – xã Nguyên Hòa
Xây dựng nhà văn hóa thôn Thị Giang – xã Nguyên Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyên Hòa , địa chỉ: Thị Giang, xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Nguyên Hòa, Địa chỉ: xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán; + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyên Hòa , địa chỉ: Thị Giang, xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Nguyên Hòa, Địa chỉ: xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và chuẩn bị 01 bộ E-HSDT hoàn chỉnh (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Nguyên Hòa, Địa chỉ: xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nguyên Hòa. Địa chỉ: xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Nguyên Hòa. Địa chỉ: xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3269m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,15861m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6443100m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2739100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1777m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2595m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7789m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3862m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5642100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3526tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5187tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0169m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8721m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0011m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1564m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V502,22m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,288m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,26m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V646,508m2
21Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1775tấn
22Mũi chân gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V397cái
23Mũi gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V154cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,56641m2
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V57,5664m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93191m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9773m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4331m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,295m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6198m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6198m2
40Gia công cửa sắt bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456tấn
41Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4461m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,723m2
B SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,069100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9188100m3
C SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4342100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,2663m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2510m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,64641m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2155m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2924100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2141m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3168m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6458m3
10Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0707m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6567m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V70,7988m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,05421m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6348100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,563m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3438m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0329m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,44m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2788100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5666tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8248m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1281cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
E KHU VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4241m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1413m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2002m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5948m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2744m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8212m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9532m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0729m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6692m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2386m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0287tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5011m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1963100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7096m2
23Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4224m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2664m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7096m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1236m3
28Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2472m3
29Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,236m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,368m2
31Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,961m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7724m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V46,329m2
34Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7724m2
35Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,699m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
37Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48SX cửa đi: là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
49SX cửa sổ: là loại cửa nhôm 2, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
52Van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt chếch nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt măng sông nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
58Van nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
60Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Cút 25-1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Nơ đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Kép đồng D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
67Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
75Máy bơm nước chân khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
78Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
87Ga thu nước 150x150 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Hộp
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416100m2
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,46751m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0416100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0578tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0127m3
97Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3246m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,052m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,464m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,871m2
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294100m2
102Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0293tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m3
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
F NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6964100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,84861m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,4625100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2211100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8273m3
6Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5506100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3654tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8355tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,636m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3551100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0571tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6224tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3719m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,4691m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7146m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4402100m3
19Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,458100m3
20Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3197100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1012tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,571tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9311m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,373m3
25Lát nền, sàn gạch Granite KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V295,0033m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2199tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2615tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9689tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6016100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2894m3
31Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1221100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5111m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1555tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0301100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0461100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2872tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,966tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,437tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6403tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3616m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,174m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4715m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0754m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1257tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0653tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,748m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,7426m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,68m
51Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,68m
52Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN THỊ GIANG"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
53Con sơn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,7328m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7328m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6866tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6866tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1717100m2
59Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5md
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m
61Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
62Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
63Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
65Keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,856m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2687m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1816m3
69Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3081m3
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2266m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,74m
72Ốp đá rối vào tường vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,69m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,4988m2
74Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,18m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,504m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,2258m2
77Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,8864m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0108m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,646m
80Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m
81Trát vẩy sần tường, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3092m2
82Đắp con bọ trang trí cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V611,303m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V227,0028m2
85Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0428m2
86Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V24,07m2
87SX cửa sổ mở hệ: là loại cửa 1, 2 cánh. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V281m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm52,07m2
92Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (2x18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
94Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
99Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Lắp đặt đế âm ổ cắm + công tắc + AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V31hộp
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,61m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
110Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m
111Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
113Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
114Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
115Thép fi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7718100m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,575100m2
G
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình XD dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình XD dân dụng & công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
9 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->