Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp + Thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927818-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp + Thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210927459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:09:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,160,994,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Công trình có hạng mục sử dụng móng cọc Bê tông cốt thép.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị: Có các hạng mục thiết bị bao gồm: PCCC; Thang máy; Điều hòa không khí; điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh).+ Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị các phần công việc của hợp đồng ≥ 30.904.000.000 VNĐ (Trong đó Phần thi công xây dựng ≥ 24.408.000.000 VNĐ; Phần PCCC ≥ 1.800.000.000 VNĐ; Phần Thang máy ≥ 1.750.000.000 VNĐ; Phần Điều hòa không khí ≥ 2.381.000.000 VNĐ; Phần điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh) ≥ 565.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Phần xây dựng: Hợp đồng xây lắp, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hạng mục công trình) xây dựng để đưa vào sử dụng; Thông báo chấp thuận công tác nghiệm thu hoàn thành của Sở xây dựng; Hóa đơn thanh toán; Các tài liệu thể hiện được các thông tin: Tên công trình/ hạng mục công trình; Địa điểm xây dựng; Quy mô và cấp công trình (cấp công trình, số tầng, diện tích sàn xây dựng, kết cấu chính của móng công trình,...).+ Phần PCCC: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Phần Thang máy; Phần Điều hòa không khí; Phần điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh): Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạ tầng, sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông/Cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện, Điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh hoặc Nhiệt lạnh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa.- Chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thiết bị, máy móc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí/Máy xây dựng hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc bê tông cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô phục vụ thi công cọc và cẩu vật tư thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10 tấn. Có giấy đăng kiểm còn thời hạn; kiểm định cần trục còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất khi gia tải ≥ 10 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất khi gia tải ≥ 25 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=1 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm 2 khung chân + 2 chéo. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
23-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây lắp + Thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà Văn phòng Công ty D2D
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M , địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2. Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, P.Thống Nhất, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3817 742. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0393.732.179.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàn Thịnh Phát. Địa chỉ: 84 Võ Thị Sáu, KP1, P.Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty CP Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0393.732.179. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQ LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03 – Khu phố 2 - P. Bửu Long - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M , địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2. Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, P.Thống Nhất, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3817 742. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0393.732.179.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. + Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. - Các tài liệu chứng minh về Tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.b Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2. Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, P.Thống Nhất, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3817 742. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0393.732.179.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ÉP CỌC ĐẠI TRÀ
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 600mmTheo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,12100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc nt48mối nối
3Thi công cắt đầu cọc D600nt48đầu cọc
B ÉP CỌC THỬ
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển nt96010 tấn/1km
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển nt4010 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P nt288cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P nt288cấu kiện
5Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 600mmnt0,4100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc nt2mối nối
7Thi công cắt đầu cọc D600nt2đầu cọc
C THIÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến nt800tấn/lần
D KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt3,346100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt5,1841100m3
3Cung cấp đất phún sỏi đỏ (đắp nền)nt230,498m3
4Đắp đá mi sàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,854100m3
5CCLĐ lớp ni lông chống mất nướcnt569,5m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm (Lót móng)nt20,788m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng ≤250cm (Móng đài)nt194,698m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt2,587100m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mnt6,224m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mnt87,935m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt6,796100m2
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày ≤45cm, chiều cao ≤28mnt123,301m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao nt10,099100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T1)nt39,204m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bậc cấp)nt3,812m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt3,461100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT nền T1)nt53,785m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( Bản bậc cấp)nt5,658m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T2)nt7,072m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,928100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T2)nt162,287m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt5,233100m2
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T3)nt7,385m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,903100m2
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T3)nt163,071m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt5,335100m2
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T4)nt7,266m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,896100m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T4)nt166,94m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt5,397100m2
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T5)nt4,462m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,664100m2
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T5)nt186,273m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt5,395100m2
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T6)nt41,567m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt2,966100m2
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T6)nt169,423m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt4,63100m2
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm sân thượng)nt25,671m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt2,761100m2
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn sân thượng)nt37,119m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt3,046100m2
43Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm mái)nt18,372m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt2,917100m2
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn mái)nt18,449m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,418100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Cầu thang)nt18,169m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,85100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Lanh tô, ô văng, lam)nt64,916m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt8,585100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,405tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt14,838tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt6,354tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt4,569tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt18,676tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép nt4,445tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép nt9,831tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,314tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,283tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,843tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt4,61tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt6,717tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt10,229tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,576tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,744tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,727tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt6,815tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt10,027tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,586tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,796tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,693tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt6,834tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt10,268tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,569tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,762tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,673tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt7,877tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt12,563tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,569tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,634tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt1,808tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt7,062tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt10,37tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt3,955tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,935tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt8,828tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt5,364tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,407tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,316tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt3,863tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt2,515tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,633tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,873tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt1,299tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,704tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt2,936tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt4,309tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt3,476tấn
99CCLĐ hộp NEVO H12+7nt249hộp
100CCLĐ hộp NEVO H18+7nt3.389hộp
101CCLĐ hộp NEVO H22+7nt49hộp
102CCLĐ hộp NEVO H27+9nt377hộp
103CCLĐ Waterstop MC PVC 0-20nt21,4m
E KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày nt8,508m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày nt6,517m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao nt8,072m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt79,872m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt9,465m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt28,226m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt30,043m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt18,896m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt25,663m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt17,29m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt26,653m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt35,64m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt38,858m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt61,394m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt51,707m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt33,833m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt51,626m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt40,96m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt16,462m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt19,645m3
21Lát đá bậc tam cấpnt75,25m2
22Lát đá mặt ram dốcnt43,05m2
23Thi công sẻ rãnh chống trượt 20x5nt41,167m
24Lát đá bậc cầu thangnt213,28m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt2.568,69m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt106,485m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt168,135m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt48,84m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch nt258m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nt105,568m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nt18,275m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt650,48m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ngoài nhà)nt57,51m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Mặt thang máy)nt208,515m2
35Công tác ốp lát đá granit tự nhiên bệ lavabont22,08m2
36CCLĐ khung thép đỡ Lavabont12bộ
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt1.507,0153m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt2.768,0088m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.586,92m2
40Trát trần, vữa XM mác 75nt87,045m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt424,015m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75nt139,88m2
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt549,375m2
44Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt132,64m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt682,015m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàint1.507,0153m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongnt2.768,0088m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt2.737,385m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.215,3553m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn giả đá)nt291,66m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt5.505,3938m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mnt5,69100m2
53Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩmnt198,605m2
54Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600nt1.755m2
55Thi công trần bằng tấm nhôm C100-150nt447,9m2
56Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caont440,8m2
57Thi công vách gỗ HDF Mellamine, chiều dày gỗ 1,2cmnt459,08m2
58Gia công và đóng ô vuông bằng nẹp gỗnt459,08m2
59Thi công lam gỗ 30x60 cách khoảng 80nt8,4m2
60Thi công khắc rãnh âm 30x5mm hoàn thiệnnt542,8m
61Thi công vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (gồm cửa, phụ kiện inox)nt102,6m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày nt33,283m3
63Gia công xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽm (Sân khấu)nt0,965tấn
64Lắp dựng xà gồ thépnt0,965tấn
65Thi công mặt sàn Cemboard, ván dày 1,8cm (Sân khấu)nt66,54m2
66Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 0,8cm (Sân khấu)nt66,54m2
67CCLĐ Tấm xốp Foam dày 5mmnt66,54m2
68Thi công vách gỗ tiêu âm Remak Liner 12mm, mặt phủ Vener vân sồint276,675m2
69Thi công vách gỗ MDF 8mm, mặt phủ Vener vân sồint36,115m2
70Gia công và đóng ô vuông bằng nẹp gỗnt312,79m2
71Thi công khắc rãnh âm 30x10mm hoàn thiệnnt137,4m
72CCLĐ mút chèn khoảng trống vách hội trường (Mút đen 10mm, tấm tiêu âm XPS dày 50mm, bông giảm ồn dày 50mm)nt312,79m2
73Bảng hiệu Alu 13,2x0,8m gán chữ đồng cao 300mm dày 30mmnt1bộ
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt2,949tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt2,949tấn
76Gia công xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽmnt2,069tấn
77Lắp dựng xà gồ thépnt2,069tấn
78Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm (mái hội trường)nt2,597100m2
79Cung cấp lan can Inox 304 D60x1,4mm (tam cấp)nt67,21m2
80Cung cấp lan can Inox 304 D60x2mm, hộp 20x40x1,4, Hộp 30x30x1,2 (cầu thang)nt87,705m2
81Lắp dựng lan can sắtnt87,705m2
82CCLĐ lan can bảo vệ D60x1,4mmnt75,5m
83CCLĐ lan can kính logiant35,84m2
84CCLĐ lam nhôm hộp 50x100x1,5 sơn tĩnh điệnnt20,9m2
85CCLĐ cửa đi gỗ tự nhiên verneer sồi (bao gồm khung bao, nẹp viền, phụ kiện inox)nt63,2m2
86Cung cấp cửa đi thép chống cháy 70 phút (đã bao gồm bộ đóng thủy lực, chốt khóa, phụ kiện)nt51,48m2
87Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 dày 2mm, kính cường lực an toàn 8,38mm, phụ kiện inoxnt42,76m2
88Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8,38mm, phụ kiện inoxnt180,068m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt274,308m2
90CC vách kính cường lực dày 16mm, gân kính 19mm, cửa 2 cánh bản lề sàn, phụ kiện inoxnt400,89m2
91CC vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám hệ 65 dày 2,5mm, kính cường lực an toàn 10.38mm, phụ kiện inoxnt92m2
92Vách kính khung nhôm trong nhànt492,89m2
93CC vách kính mặt dựng khung nhôm hệ 65 dày 2.5mm, kính an toàn 2 lớp 13.52, profile 50x150, phụ kiện inoxnt310m2
94Vách kính khung nhôm mặt tiềnnt310m2
95CCLĐ hệ khung nhôm 50x100x2,2 sơn tĩnh điện trang trí vách kínhnt42,9m2
96CCLĐ chữ đồng cao 1500 "D2D"nt2bộ
97Gia công hệ khung mái sảnhnt3,58tấn
98Lắp dựng hệ khung mái sảnhnt3,58tấn
99CCLĐ kính cường lực dày 15mmnt65,9m2
F KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt vỏ tủ KT 1200x800x400x1.2mmnt1hộp
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (MCCB 3P-350A-25KA)nt2cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt5cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt4cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt3cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
8Lắp đặt biến dòng bảo vệ PCT 400/5Ant8bộ
9Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 400/5Ant12bộ
10Lắp đặt đèn báo phant4bộ
11Lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất và quá tảint2bộ
12Lắp đặt thiết bị bảo vệ thấp áp và quá ápnt2bộ
13Lắp đặt cầu chì 5Ant12bộ
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế (Đồng hồ đo và hiển thị dòng 500A)nt2cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500V)nt2cái
16Lắp đặt công tắc chỉnh điện ápnt2bộ
17Lắp đặt công tắc chỉnh dòngnt2bộ
18Lắp đặt thanh cái 400Ant2bộ
19Lắp đặt thiết bị chống sét van 100kAnt1bộ
20Lắp đặt vỏ tủ KT 800x600x250x1.2mmnt5hộp
21Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt5cái
22Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt10cái
23Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt10cái
24Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt10cái
25Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 200/5Ant15bộ
26Lắp đặt đèn báo phant15bộ
27Lắp đặt cầu chì 5Ant15bộ
28Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị dòng 500Ant5cái
29Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500Vnt5cái
30Lắp đặt công tắc chỉnh điện ápnt5bộ
31Lắp đặt công tắc chỉnh dòngnt5bộ
32Lắp đặt thanh cái 63Ant5bộ
33Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulnt1hộp
34Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
35Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt3cái
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt4cái
38Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modulnt5hộp
39Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt5cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt5cái
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt15cái
42Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modulnt2hộp
43Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt2cái
44Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt4cái
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt4cái
46Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt2cái
47Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modulnt4hộp
48Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt4cái
49Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt8cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt8cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt4cái
52Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modulnt3hộp
53Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt3cái
54Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt3cái
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt3cái
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt6cái
57Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modulnt2hộp
58Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt2cái
59Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt4cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt4cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt2cái
62Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modulnt3hộp
63Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt3cái
64Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt3cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt3cái
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt6cái
67Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modulnt2hộp
68Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt2cái
69Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt6cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt4cái
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt2cái
72Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modulnt3hộp
73Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt3cái
74Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt6cái
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt3cái
76Phụ kiện, vật tư lắp đặt tủnt1hệ
77Lắp đặt dây đơn, loại dây nt3.840m
78Lắp đặt dây đơn, loại dây nt1.630m
79Lắp đặt dây đơn, loại dây nt3.250m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt250m
81Lắp đặt dây đơn, loại dây nt250m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt850m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây nt850m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nt750m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây nt750m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nt150m
87Lắp đặt dây đơn, loại dây nt150m
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nt350m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây nt350m
90Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nt180m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây nt180m
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nt50m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây nt50m
94Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt1.800m
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt1.600m
96Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt30m
97Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống HDPE D85/65)nt0,5100m
98Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường)nt129cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn)nt84cái
100Lắp đặt bộ cắt sét lan truyền 80KAnt1bộ
101Phụ kiện, vật tư lắp đặt ổ cắmnt1bộ
102Lắp đặt máng cáp 200x100x1,2mmnt210m
103Co máng cáp 200x100nt14cái
104Lắp đặt thang cáp 400x100nt30m
105Tê thang cáp 400x100/200x100x1,2nt7cái
106Phụ kiện, vật tư lắp đặt máng cápnt1bộ
107Lắp đặt tủ điện dự phòng 800x600x250x1,5mmnt2hộp
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nt250m
109Lắp đặt bộ đóng cắt DC 28kw ABBnt1bộ
110Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600 45Wnt250bộ
111Lắp đặt Đèn Spotlight thanh ray gắn trần 18Wnt1bộ
112Lắp đặt Đèn Led T8 0,6m gắn trầnnt14bộ
113Lắp đặt Đèn led trang trí trần D200 24Wnt16bộ
114Lắp đặt Đèn Led trang trí gắn nổi IP65nt40bộ
115Lắp đặt Đèn Led Downlight âm trần 12Wnt130bộ
116Lắp đặt đèn led dây hắt trầnnt50m
117Lắp đặt đèn led thanh profilent140m
118Lắp đèn led pha IP 68 100Wnt5bộ
119Lắp đặt đèn hắt tường 9Wnt18bộ
120CCLĐ mặt 1 công tắcnt1cái
121CCLĐ mặt 2 công tắcnt8cái
122CCLĐ mặt 3 công tắcnt12cái
123Lắp đặt Công tắc 1 chiềunt4cái
124Lắp đặt Công tắc 2 chiềunt2cái
125Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2nt2.968m
126Lắp đặt Ống điện PVC D20nt12m
127Lắp đặt Ống điện mềm PVC D20nt800m
128Lắp đặt hộp nối 100x100nt565hộp
129Phụ kiện, vật tư phụ lắp đặt đènnt1
G KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)nt36máy
2Bộ điều kiển nhiệt độ kết nối dây âm tườngnt4bộ
3Lắp đặt quạt hút mùi gằn trần 520m3/hnt12cái
4Lắp đặt Louver gió thải 200x200nt6cái
5Lắp đặt miệng gió 200x200nt6cái
6Lắp đặt Miệng gió 1200x250 kiểu Linearnt8cái
7Phụ kiện lắp đặtnt1
8Lắp đặt ống gió 200x200 dày 0,88mmnt12m
9Lắp đặt ống gió mềm D200nt24m
10Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D9.5nt10,2100m
11Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D15,9nt10,2100m
12Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D12,7nt0,2100m
13Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D19,1nt0,1100m
14Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D22,2nt0,1100m
15Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D28,6nt0,2100m
16Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng D21nt2,64100m
17Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng D34nt1,1100m
18Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng D60nt0,3100m
19Lắp đặt Cáp CXV 3x2,5mm2 (nguồn dàn lạnh 1p)nt960m
20Lắp đặt Ống điện PVC D25nt960m
21Lắp đặt Cáp DVV/2x1,5mm2 (tín hiệu điều khiển)nt150m
22Lắp đặt Ống điện PVC D20nt150m
23Lắp đặt Cáp CXV 4x8mm2 (nguồn dàn nóng 3p)nt30m
24Lắp đặt CV 8,0mm2nt30m
25Phụ kiện lắp đặt (ty, cùm treo, ốc…)nt1
26Lắp đặt Quạt hướng trục tạo áp thang máy 1500l/s, 520 Pant2cái
27Lắp đặt Quạt hướng trục tạo áp thang máy 7100l/s, 520 Pant1cái
28Lắp đặt Bộ điều kiển quạt hút tự động theo tín hiệu báo cháy, tín hiệu cảm biếnnt1bộ
29Lắp đặt Bộ cảm biến khói, cảm biến áp suấtnt2bộ
30Lắp đặt Chuyển tiết diện vuông tròn 1200x1100/D1100mm, lưới chắn côn trùngnt2cái
31Lắp đặt Chuyển tiết diện vuông tròn 650x650/D600mmnt1cái
32Lắp đặt Co ống gió 1200x1100nt1cái
33Lắp đặt Co ống gió 650x650nt2cái
34Lắp đặt Lover gió KT 1200x1100, lưới chắn côn trùngnt1cái
35Lắp đặt Lover gió KT 650x650, lưới chắn côn trùngnt2cái
36Lắp đặt Ống gió mềm D200nt72m
37Lắp đặt Tủ điện 600x400x250x1,2 (gồm phụ kiện)nt1tủ
38Lắp đặt Cáp CXV/FR 4x4,0mm2nt250m
39Lắp đặt Cáp CV 1x4,0mm2nt250m
40Lắp đặt Quạt hút tường KT 300x300nt3cái
41Phụ kiện lắp đặt (ty, cùm treo, ốc…)nt1
42Lắp đặt Tủ điện âm 400x300x150x1,2mmnt3hộp
43Lắp đặt MCCB 4P 50A-10KAnt2cái
44Lắp đặt MCCB 4P 32A-10KAnt2cái
45Lắp đặt MCCB 4P 25A-10KAnt2cái
46Lắp đặt MCB 2P 4,5A-6Ant12cái
47Lắp đặt Cáp CXV 4x8,0mm2nt140m
48Lắp đặt Cáp CV 3x4,0mm2nt140m
49Lắp đặt Ống điện PVC D32nt140m
50Lắp đặt Ống điện PVC D25nt120m
51Lắp đặt Cáp CXV 4x10,0mm2nt80m
52Lắp đặt Thang cáp 500x100nt100m
53Co thang cáp 500x100nt5cái
H KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt + van góc 3 ngã)nt31bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòint31bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sennt6bộ
4Lắp đặt thùng đun nước nóng (Bình nước nóng gián tiếp 15 lít)nt6bộ
5Nắp thăm trần 800x800nt6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu nam + van xả tự động)nt19bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3nt2bể
8Lắp đặt gương soi WCnt31cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt31cái
10Lắp đặt hộp xà phòngnt31cái
11Lắp đặt máy sấy taynt19cái
12Lắp đặt móc áont31cái
13Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt khuyết tật, thanh vịn inox)nt1bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmnt0,07100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmnt0,92100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmnt0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmnt0,69100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmnt2,42100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmnt2,43100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (Co PPR D63)nt3cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Co PPR D50)nt5cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co PPR D40)nt6cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Co PPR D32)nt9cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co PPR D25)nt58cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co PPR D20)nt29cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (Tê PPR D63)nt1cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPR D50)nt1cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê PPR D40)nt6cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê PPR D32)nt7cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPR D25)nt13cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (Tê PPR D63/50)nt2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPR D50/32)nt9cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPR D50/25)nt2cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê PPR D32/25)nt3cái
35Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPR D32/25)nt69cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (Nối giảm PPR D63/50)nt1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Nối giảm PPR D50/40)nt1cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Nối giảm PPR D50/25)nt2cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Nối giảm PPR D40/32)nt1cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Nối giảm PPR D40/25)nt1cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Nối giảm PPR D32/25)nt1cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Nối giảm PPR D25/20)nt23cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Co ren ngoài D50)nt5cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Co ren ngoài D40)nt2cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Co ren ngoài D32)nt16cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van nt16cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van nt36cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van nt98cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van cổng đồng D50)nt5cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van cổng đồng D40)nt2cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van cổng đồng D32)nt7cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van nt8cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Nối mềm D50)nt8cái
54CCLĐ van phao D50nt2bộ
55CCLĐ bộ điều khiển mực nước bằng điện cựcnt2cái
56Lắp đặt vòi rửa sàn D20nt12cái
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmnt0,07100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mmnt0,92100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmnt0,12100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmnt0,69100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmnt2,42100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 20mmnt2,07100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Ống uPVC D49)nt0,28100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60)nt1,94100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90)nt2,35100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống uPVC D114)nt2,63100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống uPVC D168)nt0,06100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối uPVC D49)nt5cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối uPVC D60)nt32cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Nối uPVC D90)nt39cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Nối uPVC D114)nt44cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Nối uPVC D168)nt1cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co uPVC D49)nt6cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co uPVC D60)nt32cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co uPVC D90)nt5cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co uPVC D114)nt2cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D49)nt62cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm ( Co lơi uPVC D60)nt229cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90)nt60cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi uPVC D114)nt96cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Co lơi uPVC D168)nt6cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y uPVC D60)nt15cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê thông hơi D60)nt1cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y uPVC D90)nt64cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê cong uPVC D90)nt8cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê uPVC D90)nt2cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê thông hơi D90)nt1cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y uPVC D114)nt30cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y cong uPVC D114)nt10cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Y uPVC D168)nt2cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê giảm uPVC D60/49)nt4cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm uPVC D90/60)nt392cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê cong uPVC D90/60)nt3cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê giảm uPVC D90/60)nt12cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm uPVC D114/60)nt18cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm uPVC D114/90)nt26cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê cong uPVC D114/90)nt6cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê giảm uPVC D114/60)nt12cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Y giảm uPVC D168/60)nt2cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Y giảm uPVC D168/90)nt1cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Y giảm uPVC D168/114)nt4cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Tê cong uPVC D168/90)nt5cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc trần uPVC D90)nt23cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc sàn uPVC D90)nt2cái
105Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu sàn WC D60)nt32cái
106Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu sàn logia D60)nt8cái
107Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu nước mưa D90)nt2cái
108Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu nước mưa D114)nt10cái
109Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm (Ống uPVC D49)nt0,28100m
110Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm (Ống uPVC D60)nt1,94100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90)nt2,35100m
112Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm (Ống uPVC D114)nt2,63100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 150mm (Ống uPVC D168)nt0,06100m
114Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,598100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,255100m3
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt2,19m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt3,976m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt6,258m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt2,448m3
120Ván khuôn thép, ván khuôn móngnt0,04100m2
121Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao nt0,305100m2
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,16100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép nt0,867tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép nt0,349tấn
125Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày nt1,14m3
126Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt12m2
127CCLĐ Waterstop MC PVC 0-20nt18,4m
I KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG HÚT KHÓI
1Lắp đặt quạt ly tâm hút gió thải LL 8000m3/h, cột áp 196Pa+Bộ tiêu âmnt6cái
2Lắp đặt ống thông gió hộp KT 900x250 dày 0,95mmnt192m
3Lắp đặt côn thu nối quạt KT 900x250/600x600mmnt6cái
4Lắp đặt co ngang ống gió hộp KT 900x250mmnt14cái
5Lắp đặt Louver gió thải KT 600x600mmnt6cái
6Lắp đặt lưới chắn côn trùng kích thước cửa 600x600mmnt6cửa
7Lắp đặt miệng hút gió KT 600x600mm, lưu lượng 8000m3/h+van chỉnh giónt19cái
8Lắp đặt van gió vuông KT 600x600mmnt19cái
9Lắp đặt cảm biến nồng độ CO trong không khínt19cái
10Lắp đặt cảm biến khóint6cái
11Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn quạt hút, loại dây CXV/FR 4x6mm2nt320m
12Lắp đặt dây dẫn cho tín hiệu cảm biến, loại dây CV/FR 2x1,5mm2nt625m
13Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn nhựa cứng D20mmnt625m
14Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn nhựa cứng D32mmnt320m
15Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm (Ống thông gió hộp kt 900x250mm)nt441,6m2
16Lắp đặt tủ điện điều khiển kt 600x400x250mm bằng tôn dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện)nt1tủ
17Lắp đặt MCCB 3P-32A-10KAnt6cái
18Lắp đặt Contactor 3P-25Ant6cái
19CCLĐ bộ điều khiển quạt tự độngnt6bộ
20CCLĐ bộ điều khiển quạt bằng taynt6bộ
21Phụ kiện lắp đặtnt1tbộ
J KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Ống nối mềm inox (L=700-1800mm)nt309cái
2Lắp đặt Ống thép STK DN80 dày 2,9mmnt2,4100m
3Lắp đặt Ống thép STK DN50 dày 2,6mmnt2,1100m
4Lắp đặt Ống thép STK DN40 dày 2,6mmnt0,18100m
5Lắp đặt Ống thép STK DN32 dày 2,6mmnt2,1100m
6Lắp đặt Ống thép STK DN25 dày 2,6mmnt4,98100m
7Lắp đặt Tê hàn STK DN80nt20cái
8Lắp đặt Tê hàn STK DN50nt10cái
9Lắp đặt Tê hàn STK DN25nt15cái
10Lắp đặt Tê hàn STK DN50/25nt15cái
11Lắp đặt Tê hàn STK DN50/15nt30cái
12Lắp đặt Tê hàn STK DN40/25nt60cái
13Lắp đặt Tê hàn STK DN32/15nt80cái
14Lắp đặt Tê hàn STK DN25/15nt100cái
15Lắp đặt Co hàn STK DN80nt30cái
16Lắp đặt Co hàn STK DN50nt40cái
17Lắp đặt Co hàn STK DN25nt140cái
18Lắp đặt Bầu hàn STK DN50/40nt2cái
19Lắp đặt Bầu hàn STK DN50/25nt20cái
20Lắp đặt Bầu hàn STK DN40/25nt25cái
21Lắp đặt Bầu hàn STK DN32/25nt40cái
22Lắp đặt hai đầu răng D50, L=200mmnt15cái
23Lắp đặt hai đầu răng D32, L=200mmnt3cái
24Lắp đặt hai đầu răng D15, L=150mmnt313cái
25Lắp Mặt bích nối DN80nt15cặp bích
26Lắp Mặt bích nối D50nt15cặp bích
27Lắp đặt giá đỡ ống V50x50x4nt15cái
28Lắp đặt cùm U cố định ống D90nt80cái
29Lắp đặt cùm O treo ống D60nt80cái
30Lắp đặt cùm O treo ống D49nt70cái
31Lắp đặt cùm O treo ống D42nt100cái
32Lắp đặt cùm O treo ống D34nt200cái
33Lắp đặt ty ren D10nt300cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 1 nước phủ màu đỏnt756,144m2
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống nt13,38100m
36Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop và bộ nguồn, ắc quy dự phòng 24Vnt1trung tâm
37Lắp đặt Đế đầu báo khói và đầu báo khói địa chỉnt8,410 đầu
38Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt địa chỉnt1,110 đầu
39Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉnt2,45 nút
40Lắp đặt chuông độngnt2,45 chuông
41CCLĐ modul điều kiển chuôngnt6bộ
42CCLĐ modul điều khiển bảng cảnh báo xả khínt6bộ
43CCLĐ modul điều khiển tạo áp thang máynt2bộ
44CCLĐ modul điều khiển tạo áp thang bộnt1bộ
45CCLĐ modul giám sát công tắc dòng chảynt7bộ
46CCLĐ modul giám sát van tín hiệunt7bộ
47CCLĐ modul giám sát tủ điều khiển xả khínt1bộ
48CCLĐ modul giám sát bình Sol khí kích hoạt bằng nhiệtnt1bộ
49CCLĐ modul cách lynt2bộ
50Lắp đặt hộp đụng modulent38hộp
51Lắp đặt hộp box tròn nối dâynt120hộp
52Lắp đặt hộp kỹ thuậtnt1hộp
53Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWGnt2.000m
54Lắp đặt Ống điện PVC D20mmnt1.800m
55Đóng Cọc tiếp địa D16, L= 2,4mnt1cọc
56Lắp đặt Cáp CVV 2x3+E1.5mm2nt10m
57Lắp đặt MCB 1P 20Ant1cái
58Lắp đặt đèn Exitnt15 đèn
59Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnnt2,45 đèn
60Lắp đặt đèn chiếu khẩn (mắt ếch)nt55 đèn
61Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250Vnt42cái
62Lắp đặt hộp box tròn nối dâynt60hộp
63Lắp đặt Cáp Vcmd 2x1.5mm2nt700m
64Lắp đặt Ống điện PVC D20nt700m
65Lắp đặt trung tâm chữa cháy 3 Zone 1 khu vực và ắc quy dự phòng 24Vnt1trung tâm
66Lắp đặt thiết bị đầu báo khóint0,210 đầu
67Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăngnt0,310 đầu
68Lắp đặt chuông báo cháynt0,45 chuông
69Lắp đặt còi đèn chớpnt0,45 đèn
70Lắp đặt đèn báo xả khí 24Vnt0,45 đèn
71Lắp đặt nút ấn xả khínt0,45 nút
72Lắp đặt nút trì hoãn xả khínt0,45 nút
73CCLĐ bảng cảnh báo xả khínt2cái
74Lắp đặt Cáp CXV/FR 2x1,5 mm2nt300m
75Lắp đặt Ống điện PVC D20mmnt300m
76Lắp đặt Kim thu sét bán kính 101mnt1cái
77Trụ đỡ kim thu sét D60, L=5m, đế và phụ kiện lắp trụnt1t.bộ
78Kéo rải Dây đồng trần dẫn sét 70mm2nt110m
79Đóng Cọc mạ đồng D16, L 2,4mnt2cọc
80Lắp đặt Hộp kiểm tra trở đấtnt1hộp
81Lắp đặt Ống điện PVC D20nt70m
82Khoan giếng thoát sét 20mnt40m
83Thi công hàn hóa nhiệt Cadwellnt3Mối
84Cung cấp hóa chất giảm điện trởnt20kg
85Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhnt1hệ thống
K KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT CAMERA VÀ ÂM THANH
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camerant17thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiển (Đầu ghi hình IP 20 kênh)nt1bộ
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor (Màng hình Led LCD 60 inch)nt1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hìnhnt1thiết bị
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ chuyển mạchnt1bộ
6Lắp đặt Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pairnt850m
7Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2nt69m
8Lắp đặt Ống điện PVC D20nt800m
9Lắp đặt Ống điện PVC D25nt32m
10Lắp đặt Hộp nối 150x150x50nt11hộp
11Phụ liện lắp đặt camerant1bộ
12Lắp đặt Cáp tín hiệu Cu/PVC/FR 2x1,5mm2nt680m
13Lắp đặt Ống điện PVC D20nt700m
14Lắp đặt Hộp nối 150x150x50nt19hộp
15Phụ liện lắp đặt âm thanhnt1bộ
L KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt Cáp điện thoại đôi 2x2-2 Pairnt750m
2Lắp đặt Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair)nt1.450m
3Lắp đặt Phiến đấu dây Jack 20 đôint1bộ
4Lắp đặt Smart hub 16 portnt1bộ
5Lắp đặt ống HDPE D50/40nt0,4100m
6Lắp đặt Access Point Wifi 5G, loại âm trầnnt10bộ
7Lắp đặt Tủ rack 9U -D600 trung thế 20 máy nhánhnt1hộp
8Lắp đặt Bộ chống lan truyền sét 30KA (8/80ms)nt1bộ
9Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11nt14cái
10Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45nt15cái
11Lắp đặt Ổ cắm lan âm sàn, đế chống cháynt70cái
12Lắp đặt Cáp CXV 2x1,5mm2nt150m
13Lắp đặt Ống điện PVC D32nt20m
14Lắp đặt Ống điện PVC D20nt1.900m
15Lắp đặt Switch 16 port datant8bộ
16Lắp đặt Router 16 portnt4bộ
17Lắp đặt Máng cáp 200x100 và nắpnt220m
18Lắp đặt Thang cáp trục đứng 200x100 và nắpnt25m
19Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modulnt1hộp
20Lắp đặt MCB 2P 32A 6KAnt1cái
21Lắp đặt MCB 2P 16A 6KAnt2cái
22Lắp đặt MCB 2P 25A 6KAnt2cái
23Đóng Cọc mạ đồng D16, L=2,4mnt2cọc
24Kéo rải Dây đồng trần dẫn sét 25mm2nt80m
25Thi công hàn hóa nhiệt Cadwellnt2Mối
26Đầu cos tiếp địa 25mm2nt2cái
27Bu lông, đai ốc, long đềnnt4bộ
28Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mmnt7m
M KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàint50m3
2Phòng mối nền công trình xây mớint5691m2
3Xử lý phòng mối sàn các tầngnt4.073m2
4Xử lý tường công trìnhnt469,35m2
N KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN VẬN CHUYỂN LÊN CAO VÀ DÀN GIÁO NGOÀI
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt215,85m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt6,628tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt339,35310m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt28,74710m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt23,362100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt52,363tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt4,534m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt85,64310m2
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng nt59,23210m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt26,076100m2
O HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt Điện kế 3 pha gián tiếpnt1cái
2Lắp đặt MCCB 3P-C/400A-65KAnt1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-C/350A-25KAnt1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-C/50A-10KAnt4cái
5Lắp đặt MCCB 2P -C/32A-10KAnt2cái
6Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 800x600x250x1,5nt2hộp
7Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 600x400x150x1,2 (DB.DP)nt2hộp
8Phụ kiện tủ điện, đèn báo pha, thanh đồng cái…nt1bộ
9Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x240mm2nt15m
10Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x150mm2nt40m
11Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x10mm2nt150m
12Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x6mm2nt50m
13Lắp đặt Ống EPL 130/100nt1,05100m
14Lắp đặt Ống EPL 65/50nt0,5100m
15Lắp đặt Ống EPL 40/32nt2100m
16Đào kênh mương, chiều rộng nt0,723100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương cáp cấp điện)nt0,306100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương cáp cấp điện)nt0,417100m3
19Thi công gạch chỉ 4x8x18 cảnh báo, bảo vệnt3.315viên
20Thi công lưới báo hiệu cápnt153m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,832m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố ga điện)nt0,502m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày nt0,972m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt3,84m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,72m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp HG điện)nt0,128m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp HG điện)nt0,006100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp HG điện)nt0,032tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Nắp hố ga điện)nt2cấu kiện
30Đóng Cọc mạ đồng D16; L 2,4mnt6cọc
31Lắp đặt Cáp đồng trần 16mm2nt80m
32Cung cấp đầu cos đồngnt6cái
33Cung cấp Ốc xiết cáp (kẹp cọc tiếp địa và dây tiếp địa)nt6cái
34Thi công mối hàn hóa nhiệt Cadwellnt12mối
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,4m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Móng trụ đèn)nt1,4m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,112100m2
38CCLD bộ liên kết chân trụ đènnt7bộ
39Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (Đèn led pha đường 100W/220VAC-50HZ, IP=65)nt7bộ
40Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột nt7cột
41Lắp cần Cần đèn vươn 1,5mnt7cần đèn
42Lắp đặt MCB 3P-C/40A-6KAnt1cái
43Lắp đặt MCB 3P-C/32A-6KAnt3cái
44Lắp đặt MCB 2P-C/32A-6KAnt2cái
45Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 600x400x150x1,2nt1tủ
46Lắp đặt Cáp CV-2,5mm2nt150m
47Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x4mm2nt200m
48Lắp đặt Cáp CV-1,5mm2nt180m
49Lắp đặt Ống EPL 40/3nt1,7100m
50Lắp đặt Ống PVC luồn dây D25nt50m
51Đóng Cọc mạ đồng D16; L 2,4mnt5cọc
52Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2nt70m
53Domino đấu dây, cầu chi ống 5Ant7bộ
54Cung cấp Ốc xiết cáp (kẹp cọc tiếp địa và dây tiếp địa)nt5cái
55Đào kênh mương, chiều rộng nt0,385100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,257100m3
57Thi công lưới báo hiệu cápnt114m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,144m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,24m3
60Bu lông móng M16x350nt4cái
61Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D85/65nt2,25100m
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100nt1,04m2
63Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,008100m2
64Lắp đặt Cáp mạng 48FOnt65m
65Lắp đặt Cáp điện thoại 50 Pair (50x2) loại bọc dầunt65m
66Lắp đặt Ống EPL D65/50nt0,65100m
67Lắp đặt Hộp kỹ thuật IDFnt1hộp
68Tủ O.D.F 48 Corre (48FO)nt1bộ
69Lắp đặt Phiến đấu nối dây điện thoại 100 đôint1hộp
70Lắp đặt MCB 2P- 10A-6KAnt1cái
71Phụ kiện lắp đặt (co, nối, ốc vít, băng keo…)nt1bộ
72Đào kênh mương, chiều rộng nt0,132100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương cáp điện nhẹ)nt0,088100m3
74Thi công lưới báo hiệu cápnt39m2
P HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng nt0,127100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương ống cấp nước)nt0,053100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước)nt0,074100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa HDPE D50mm)nt1,1100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Co HDPE D50mm)nt20cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Tê HDPE D50mm)nt5cái
7Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháynt2máy
8CCLĐ tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt (khởi động tự động và khởi động bằng tay, 2 bơm chạy luôn phiên)nt1bộ
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van đồng - tay xoay D50mm)nt10cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van nt1cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòint3bộ
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van 1 chiều D50mm)nt2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Khớp nối mềm D50)nt4cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Y lọc D50mm)nt2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Van cổng D168mm)nt1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van hút D50mm)nt2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van phao D50mm)nt2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Nối 2 đầu răng ngoài thau D50mm)nt20cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Đồng hồ áp suất kèm van bi D25)nt4cái
20CCLĐ lò xo chống rung, bệ đỡnt4bộ
21CCLĐ bộ điều khiển mực nước bằng điện cựcnt2bộ
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ nt1cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,356m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Hố đặt đồng hồ)nt0,108m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày nt0,24m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố đặt đồng hồ)nt0,048m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Hố đặt đồng hồ)nt0,004tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Hố đặt đồng hồ)nt0,004100m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hố đặt đồng hồ)nt0,4m2
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Hố đặt đồng hồ)nt1,092m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt2cái
32CCLĐ nắp gạch 400x400x30mmnt1cái
33Thi công đấu nối đồng hồ nước vào hệ thống cấp nước thành phốnt1t.bộ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,916m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố van)nt0,251m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày nt0,486m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Hố van)nt1,92m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75nt0,36m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp van)nt0,064m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp van)nt0,003100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp hố van)nt0,016tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Nắp hố van)nt1cấu kiện
43Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,248100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,103100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống)nt0,145100m3
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Ống HDPE D40mm)nt1,03100m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm (Ống HDPE D25mm)nt1,12100m
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Tê HDPE D40/20mm)nt4cái
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Tê HDPE D25/20mm)nt9cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê HDPE D40mm)nt3cái
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co HDPE D40mm)nt3cái
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co HDPE D25mm)nt12cái
53Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (Nối HDPE D50/40mm)nt1cái
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Nối HDPE D40/25mm)nt4cái
55Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Nối HDPE D25/20mm)nt10cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Co HDPE D25/20mm)nt3cái
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm (Co ren trong HDPE D20mm)nt10cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi tưới cây/vòi rửa sàn)nt10bộ
59Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van cổng D40mm)nt1cái
60CCLĐ bộ vòi nhựa dẻo D20 tưới cây dài 20mnt1bộ
61Đào kênh mương, chiều rộng nt3,739100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,069100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước, cống bê tông; mương, hố ga thoát nước)nt2,942100m3
64Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm (Mương, hố ga)nt34,714m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt12,579m3
66Ván khuôn thép, ván khuôn mương, hố ga thoát nướcnt3,747100m2
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp mương, hố ga thoát nước)nt5,235m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp mương, hố ga thoát nước)nt0,31100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp mương, hố ga thoát nước)nt0,854tấn
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt0,427tấn
71CCLĐ nắp hố ga grating mạ kẽmnt442,272kg
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước)nt41,92m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Nắp mương, hố ga)nt127cấu kiện
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính nt5đoạn ống
75Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmnt6mối nối
76Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính nt10cái
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính nt65đoạn ống
78Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmnt66mối nối
79Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính nt130cái
80Thi công đấu nối hệ thống thoát nước vào hệ thống thoát nước của thành phốnt1t.bộ
81Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm (Ống nhựa HDPE D200mm)nt0,76100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống nhựa uPVC D168mm)nt0,5100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm)nt0,6100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm)nt0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm)nt0,3100m
86Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm (Co lơi HDPE D200mm)nt8cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Co lơi uPVC D168mm)nt22cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi uPVC D114mm)nt26cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90mm)nt2cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D60mm)nt4cái
Q HÀNG RÀO VÀ CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,874100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,413100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm (BT lót móng)nt9,282m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmnt0,197m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT lót móng)nt30,188m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m (BT cổ móng)nt6,635m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m (BT cột)nt5,204m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT đà kiềng)nt16,985m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm, giằng)nt9,676m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt1,542100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt1,973100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,761100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt1,083100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,128100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,318tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,18tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,314tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,662tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt27,593m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt31,353m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao nt3,692m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt1.064,798m2
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt148,8m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt150,848m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt43,48m2
26Cắt Jion âm 50x10 mặt đá granitent7,8m
27Bả bằng bột bả vào tườngnt1.064,798m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt299,648m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt1.364,446m2
30Gia công hàng rào sắt hộpnt43,275m2
31Gia công cửa cổng sắtnt18,72m2
32Lắp dựng hàng rào sắt hộpnt43,275m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt9,36m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt52,635m2
35Cung cấp lắp đặt cổng xếp tự độngnt1bộ
36Cung cấp lắp đặt chữ đồng bảng hiệunt1bộ
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,373m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót móng cột cờ)nt0,257m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Móng cột cờ)nt0,207m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,005100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,019tấn
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao nt0,28m3
43Lát đá bậc tam cấp (Đá marble màu nâu)nt3,6m2
44Gia công cột bằng thép hình (khung thép hộp giữ cờ 50*100*1,4 mm)nt0,006tấn
45Lắp dựng cột thép các loại (thép hộp 50*100*1,4mm)nt0,006tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt0,48m2
47CCLD cột treo cờ bằng Inox D114 cao 7,5mnt1bộ
R NHÀ XE VÀ BỂ NƯỚC NGẦM
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmnt2,47100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmnt13mối nối
3Thi công cắt đầu cọc bê tông D300nt13đầu cọc
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt3,172100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,7254100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmnt18,958m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmnt4,608m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,326100m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt2,57m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,334100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmnt40,485m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểnt0,154100m2
13Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao sunt70,6m
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mnt27,579m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao nt3,093100m2
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt20,777m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt1,295100m2
18SXLD nắp thăm bể gang chuyên dụngnt2cái
19SXLD thang thăm bể bằng inox hộpnt2bộ
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,228tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy + thành + nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép nt0,567tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy + thành + nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép nt16,349tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt189,636m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75nt93,852m2
25Quét dung dịch chống thấm đáy + thành + nắp bểnt396,328m2
26Lát đáy bể gạch ceramic KT 300x300mm chống trơnnt93,852m2
27Công tác ốp gạch vào thành bể gạch ceramic KT 300x300mmnt189,636m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,065100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,0154100m3
30CC đất phún sỏi đỏ nâng nềnnt19,905m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,199100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,143100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt0,5m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmnt2,88m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,165100m2
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt1,584m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,158100m2
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mnt0,234m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,036100m2
40CCLD lớp ni long chống mất nướcnt285m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt29,842m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàint0,209100m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt27,215m2
44Kẻ Jonit 2m x 2mnt248,04m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,029tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,292tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,04tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,199tấn
49CCLD bu lông chân cột M18, L=600nt54bộ
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủnt85,507m2
51Gia công xà gồ thép C150x50x5x1,8 mm mạ kẽmnt1,514tấn
52Lắp dựng xà gồ thép C150x50x5x1,8 mm mạ kẽmnt1,514tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt1,957tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt1,957tấn
55CCLD ti giằng M12nt35bộ
56Lợp mái nhà xe bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmnt3,665100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,2m3
58CCLD lớp ni long chống mất nướcnt12m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,006100m3
60CC đất phún sỏi đỏ nâng nền (trạm bơm)nt0,84m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,84100m3
62Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 lynt0,012tấn
63Lắp dựng xà gồ thépnt0,012tấn
64Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,184tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,184tấn
66Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmnt0,185100m2
67CC lam hộp kim nhôm chắn nắngnt23,76m2
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led T8 2x18W/240V-1,2m, có chụp chống bụi bẩn)nt9bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A)nt1cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn (gắn nổi))nt1cái
71Lắp đặt dây đơn, loại dây nt125m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây nt250m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt180m
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn nổi có nắp đậynt9cái
S PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng nt0,416100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát đệm đường ống)nt0,195100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,221100m3
4Thi công vải bọc Bitum chống rỉ đường ốngnt70m2
5Lắp đặt Ống thép STK DN125 dày 3,6mmnt0,18100m
6Lắp đặt Ống thép STK DN100 dày 3,2mmnt1,68100m
7Lắp đặt Tê hàn STK DN125nt2cái
8Lắp đặt Tê hàn STK DN100nt10cái
9Lắp đặt Tê hàn STK DN125/100nt2cái
10Lắp đặt Tê hàn STK DN125/50nt1cái
11Lắp đặt Co hàn STK DN100nt15cái
12Lắp đặt Bầu hàn STK DN125/80nt2cái
13Lắp đặt Bầu hàn STK DN125/65nt2cái
14Lắp Mặt bích mù DN125nt1cặp bích
15Lắp Mặt bích nối DN125nt12cặp bích
16Lắp Mặt bích nối DN100nt17,5cặp bích
17Lắp đặt Cáp CXV 4x25mm2 (cấp nguồn máy bơm)nt20m
18Lắp đặt Cáp CXV 4x6mm2nt20m
19Lắp đặt Cáp CXV 1x4,0mm2nt50m
20Lắp đặt Cáp Vcmd 2x2.5mm2nt20m
21Lắp đặt Ống HDPE D32mmnt0,2100m
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông bệ máy bơm PCCC )nt1m3
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 1 nước phủ màu đỏnt62,738m2
24Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmnt1,68100m
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125mmnt0,18100m
26Đào kênh mương, chiều rộng nt0,122100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,122100m3
28Thi công lưới báo hiệu cáp tín hiệu ngầmnt36m2
29Lắp đặt Ống HDPE D40/30nt0,6100m
T SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BÙ CAO ĐỘ NỀN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint1,784100m3
2Cung cấp lớp ni lông (plastis) chống mất nướcnt1.189m2
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sân đường)nt142,68m3
4Cắt ron chống nứt KT 4mx4mx50mmnt5,92100m
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (Bãi đậu xe pccc)nt0,2m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,322100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm (Lót gờ lề)nt5,412m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm (Gờ lề)nt15,785m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Gờ lề)nt1,694100m2
10Cung cấp đất phún sỏi đỏ bù cao độ nềnnt707,281m3
11San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90nt7,0728100m3
U NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,095100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,1263100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót móng)nt0,615m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Móng)nt1,675m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Cổ móng)nt0,348m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Cột)nt0,48m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Đà kiềng)nt1,182m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Dầm mái)nt0,74m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (nền trệt)nt1,008m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Sàn mái)nt1,824m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lanh tô, ô văng)nt1,011m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,04100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,148100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,126100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,178100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,164100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,119100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,158tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,091tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,118tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,292tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,284tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao nt0,072m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao nt0,45m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt3,68m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt0,582m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày nt0,766m3
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt30,0194m2
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt30,7694m2
32Trát trần, vữa XM mác 75nt14,62m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt8,352m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt28,19m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt39,6m
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75nt20,19m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika)nt20,866m2
38Lát đá bậc tam cấpnt1m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt7,7m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt2,8m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt13,8m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàint30,0194m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongnt30,7694m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt51,162m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt30,0194m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt81,9314m2
47CC cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính cường lực an toàn 8,38mm, phụ kiện Inox 304nt3,16m2
48CC cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính cường lực an toàn 8,38mm, phụ kiện Inox 304nt8,714m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt11,874m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led T8 2x18W/240V-1,2m)nt1bộ
51Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cột tường ràont2bộ
52Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (Đèn led pha IP68 50W)nt2bộ
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện nt1tủ
54Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+mặtnt2cái
55Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt2cái
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt1cái
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện nt3cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A)nt2cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn)nt2cái
60Lắp đặt dây đơn, loại dây nt250m
61Lắp đặt dây đơn, loại dây nt400m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt325m
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
64Lắp đặt kệ kínhnt1cái
65Lắp đặt gương soint1cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
68Lắp đặt van ren, đường kính van nt1cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmnt0,04100m
70Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm)nt3cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa PVC uD60mm)nt0,12100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa PVC uD90mm)nt0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm)nt0,06100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa uPVC D90mm)nt1cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa uPVC D114mm)nt1cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê nhựa uPVC D60mm)nt1cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê giảm nhựa uPVC D90/60mm)nt1cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê nhựa uPVC, đk 90mm)nt1cái
79Lắp đặt phễu thu D90mmnt1cái
80Lắp đặt chậu xí bệtnt1bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt1cái
82Lắp đặt chậu tiểu namnt1bộ
83Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm)nt0,06100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co nhựa uPVC 45 độ đk 90mm)nt1cái
86Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmnt1cái
87CCCLĐ cầu chắn rác đường kính 90mmnt1cái
88CC phụ kiện lắp đặt cấp thoát nướcnt1bộ
89Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,222100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại)nt0,071100m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Đáy bể tự hoại)nt0,961m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể tự hoại)nt1,682m3
93Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Đáy bể tự hoại)nt0,023100m2
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể tự hoại)nt4,372m3
95Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao nt0,475100m2
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp bể tự hoại)nt1,176m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp bể tự hoại)nt0,032100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt3,243tấn
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Thành bể tự hoại)nt27,28m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy bể tự hoại)nt5,88m2
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt4cái
V CÂY XANH THẢM CỎ
1Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏnt338,05m3
2Trồng cỏ lá gừngnt6,761100m2
3Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (Bảo dưởng 90 ngày)nt20,283100m2/tháng
W THIẾT BỊ - HỆ THỐNG THANG MÁY
1Thang máy tải trọng ≥ 1150kg, hố thang 2,4x2,6m, tốc độ 60m/p, 6 điểm dừng (bao gồm phụ kiện)nt1bộ
2Thang máy tải trọng ≥ 750kg, hố thang 1,8x1,9m, tốc độ 60m/p, 6 điểm dừng (bao gồm phụ kiện)nt1bộ
X THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy lạnh âm trần cooling 10kW (loại inverter) và dàn nóngnt24bộ
2Máy lạnh âm trần cooling 6kW (loại inverter 1 pha) và dàn nóngnt8bộ
3Dàn lạnh giấu trần nối ống gió cooling 14kW (1 pha)nt4bộ
4Dàn nóng Outdoor VRV loại 3 phant1bộ
Y THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CAMERA
1Mắt Camera IP thân dài chuyên dụng kho lạnh, chuyển động, hồng ngoạint12bộ
2Mắt Camera IP DOME, chuyển động, hồng ngoạint4bộ
3Đầu ghi hình IP 20 kênhnt1bộ
4Ổ cứng 08TBnt1bộ
5Màn hình Led LCD 60 inchnt1bộ
6Data switch 24 Port POEnt1bộ
7Tủ Rack điện nhẹ 6Unt1bộ
Z THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ÂM THANH
1Loa âm trần 10Wnt11bộ
2Loa âm trần 20Wnt8bộ
3Bộ lọc kênh tín hiệu 6 kênhnt1bộ
4Ampli công suất 480Wnt1bộ
5Bộ thông báo khẩn cấp được cài đặt sẵnnt1bộ
6Đầu phát kỹ thuật sốnt1bộ
7Micro thông báo khẩnnt1bộ
8UPS 5KVAnt1bộ
AA THIẾT BỊ - HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopnt1Cái
2Bộ nguồn phụ 24Vnt1Bộ
3Tủ điều khiển chữa cháy 3 zone 1 khu vựcnt2Bộ
4Ắc quy dự phòng 24Vnt2Bộ
5Bình chữa cháy SOL khí 2500Ent1Bình
6Bình chữa cháy SOL khí 1500Ent1Bình
7Bình chữa cháy SOL khí 1000MT kích hoạt bằng nhiệt bao gồm: Công tắc nhiệt, kẹp công tắc nhiệt.nt6Bình
AB THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Thiết bị cắt xung sét 40kAnt1bộ
AC THIẾT BỊ - HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Tổng đài điện thoại 100 đầu sốnt1bộ
2Trung tâm MDF TEL, SWITCH MẠNG DATAnt1bộ
AD THIẾT BỊ - HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước trục đứng Q=5m3/h, H=40m, P=1,5kwnt2Cái
AE THIẾT BỊ - HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ
1Đầu SPRINLER quay xuốngnt309Cái
2Máy bơm Diesel công suất Q=120m3/h, H=65m.nt1Cái
3Máy bơm điện công suất Q=120m3/h, H=65m.nt1Cái
4Máy bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=70m.nt1Cái
5Bình tích áp 100Lnt1Cái
6Van an toàn DN50nt1Cái
7Van khóa DN125nt2Cái
8Van khóa DN50nt1Cái
9Van một chiều DN125nt2Cái
10Van một chiều DN50nt1Cái
11Chống rung DN125nt4Cái
12Chống rung DN50nt1Cái
13Chống rung chân máy bơmnt8Cái
14Lúp be DN125nt2Cái
15Lúp be DN50nt1Cái
16Y lược DN125nt2Cái
17Y lược DN50nt1Cái
18Van khóa Ø42, mồi nướcnt3Cái
19Van xả khí D49 kèm van Bint7Cái
20Công tắc áp lựcnt3Bộ
21Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3.nt1Bộ
22Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100Ant1Cái
23Giá đỡ tủ điều khiển máy bơmnt1Cái
24Aptomat 3P- 100A.nt1Cái
25Họng tiếp nước cho xe chữa cháy (DN100)nt1Cái
26Trụ chữa cháy ngoài nhànt4Cái
27Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220mmnt4Cái
28Cuộn vòi chữa cháy Ø65nt8Cuộn
29Lăng phun nước Ø65nt8Cái
30Hộp chữa cháy vách tường 400x600x220mmnt13Cái
31Vòi chữa cháy Ø50nt13Cuộn
32Van góc chữa cháy Ø50nt13Cái
33Lăng phun nước Ø50nt13Cái
34Ngoàm cứu hỏa Ø50nt13Cái
35Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháynt12Bộ
36Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG)nt27Bình
37Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG)nt27Bình
38Kệ đựng bình chữa cháynt27cái
39Bộ dụng cụ phá dỡ (Bao gồm: 1 xà beng, 1 kìm cộng lực, 1 búa, 1 cưa sắt)nt1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Công trình có hạng mục sử dụng móng cọc Bê tông cốt thép.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị: Có các hạng mục thiết bị bao gồm: PCCC; Thang máy; Điều hòa không khí; điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh).+ Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị các phần công việc của hợp đồng ≥ 30.904.000.000 VNĐ (Trong đó Phần thi công xây dựng ≥ 24.408.000.000 VNĐ; Phần PCCC ≥ 1.800.000.000 VNĐ; Phần Thang máy ≥ 1.750.000.000 VNĐ; Phần Điều hòa không khí ≥ 2.381.000.000 VNĐ; Phần điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh) ≥ 565.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Phần xây dựng: Hợp đồng xây lắp, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hạng mục công trình) xây dựng để đưa vào sử dụng; Thông báo chấp thuận công tác nghiệm thu hoàn thành của Sở xây dựng; Hóa đơn thanh toán; Các tài liệu thể hiện được các thông tin: Tên công trình/ hạng mục công trình; Địa điểm xây dựng; Quy mô và cấp công trình (cấp công trình, số tầng, diện tích sàn xây dựng, kết cấu chính của móng công trình,...).+ Phần PCCC: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Phần Thang máy; Phần Điều hòa không khí; Phần điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh): Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.75
2 Kỹ thuật phụ trách kiến trúc 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
5 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
6 Kỹ thuật thi công hạ tầng, sân đường 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông/Cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
7 Kỹ thuật thi công PCCC 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
8 Kỹ thuật thi công Thang máy 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện, Điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
9 Kỹ thuật thi công Điều hòa không khí 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh hoặc Nhiệt lạnh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
10 Kỹ thuật thi công điện nhẹ 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
11 Quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
12 Kỹ thuật trắc đạc 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa.- Chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
13 Kỹ thuật an toàn lao động 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.53
14 Kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
15 Kỹ thuật phụ trách thiết bị, máy móc 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí/Máy xây dựng hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
16 Kỹ thuật môi trường 1 Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc bê tông cốt thép Có giấy kiểm định còn thời hạn1
2 Cần trục ô tô phục vụ thi công cọc và cẩu vật tư thiết bị Sức nâng >=10 tấn. Có giấy đăng kiểm còn thời hạn; kiểm định cần trục còn thời hạn.1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn thời hạn.2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.2
5 Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.1
6 Xe lu tĩnh Công suất khi gia tải ≥ 10 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.1
7 Xe lu rung Công suất khi gia tải ≥ 25 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.1
8 Máy vận thăng Tải trọng >=1 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn.1
9 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Có giấy hiệu chuẩn thiết bị còn thời hạn1
10 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn thiết bị còn thời hạn1
11 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt5
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt5
13 Máy hàn Hoạt động tốt5
14 Máy cắt thép Hoạt động tốt5
15 Máy uốn thép Hoạt động tốt5
16 Máy đầm bàn Hoạt động tốt5
17 Máy đầm cóc Hoạt động tốt5
18 Máy khoan Hoạt động tốt5
19 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt5
20 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
21 Máy phát điện Hoạt động tốt1
22 Giàn giáo (bộ) 1 bộ gồm 2 khung chân + 2 chéo. Hoạt động tốt500
23 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->