Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp + Thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp + Thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:09:00 đến ngày 2021-10-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,160,994,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Công trình có hạng mục sử dụng móng cọc Bê tông cốt thép.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị: Có các hạng mục thiết bị bao gồm: PCCC; Thang máy; Điều hòa không khí; điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh).+ Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị các phần công việc của hợp đồng ≥ 30.904.000.000 VNĐ (Trong đó Phần thi công xây dựng ≥ 24.408.000.000 VNĐ; Phần PCCC ≥ 1.800.000.000 VNĐ; Phần Thang máy ≥ 1.750.000.000 VNĐ; Phần Điều hòa không khí ≥ 2.381.000.000 VNĐ; Phần điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh) ≥ 565.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Phần xây dựng: Hợp đồng xây lắp, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hạng mục công trình) xây dựng để đưa vào sử dụng; Thông báo chấp thuận công tác nghiệm thu hoàn thành của Sở xây dựng; Hóa đơn thanh toán; Các tài liệu thể hiện được các thông tin: Tên công trình/ hạng mục công trình; Địa điểm xây dựng; Quy mô và cấp công trình (cấp công trình, số tầng, diện tích sàn xây dựng, kết cấu chính của móng công trình,...).+ Phần PCCC: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Phần Thang máy; Phần Điều hòa không khí; Phần điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh): Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạ tầng, sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông/Cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện, Điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công Điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh hoặc Nhiệt lạnh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa.- Chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thiết bị, máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí/Máy xây dựng hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc bê tông cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô phục vụ thi công cọc và cẩu vật tư thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10 tấn. Có giấy đăng kiểm còn thời hạn; kiểm định cần trục còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất khi gia tải ≥ 10 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất khi gia tải ≥ 25 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=1 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm 2 khung chân + 2 chéo. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 23-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây lắp + Thiết bị): Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà Văn phòng Công ty D2D 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. + Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. - Các tài liệu chứng minh về Tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Các tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.b Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2. Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, P.Thống Nhất, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3817 742.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0393.732.179. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ÉP CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | nt | 48 | mối nối |
| 3 | Thi công cắt đầu cọc D600 | nt | 48 | đầu cọc |
| B | ÉP CỌC THỬ | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | nt | 960 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | nt | 40 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | nt | 288 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | nt | 288 | cấu kiện |
| 5 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | nt | 0,4 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | nt | 2 | mối nối |
| 7 | Thi công cắt đầu cọc D600 | nt | 2 | đầu cọc |
| C | THIÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | nt | 800 | tấn/lần |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 3,346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 5,1841 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất phún sỏi đỏ (đắp nền) | nt | 230,498 | m3 |
| 4 | Đắp đá mi sàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,854 | 100m3 |
| 5 | CCLĐ lớp ni lông chống mất nước | nt | 569,5 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm (Lót móng) | nt | 20,788 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 rộng ≤250cm (Móng đài) | nt | 194,698 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 2,587 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | nt | 6,224 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | nt | 87,935 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 6,796 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | nt | 123,301 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | nt | 10,099 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T1) | nt | 39,204 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bậc cấp) | nt | 3,812 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 3,461 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (BT nền T1) | nt | 53,785 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( Bản bậc cấp) | nt | 5,658 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T2) | nt | 7,072 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,928 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T2) | nt | 162,287 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 5,233 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T3) | nt | 7,385 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,903 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T3) | nt | 163,071 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 5,335 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T4) | nt | 7,266 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,896 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T4) | nt | 166,94 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 5,397 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T5) | nt | 4,462 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,664 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T5) | nt | 186,273 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 5,395 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm T6) | nt | 41,567 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,966 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn T6) | nt | 169,423 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 4,63 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm sân thượng) | nt | 25,671 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,761 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn sân thượng) | nt | 37,119 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 3,046 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Dầm mái) | nt | 18,372 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,917 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Sàn mái) | nt | 18,449 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 1,418 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Cầu thang) | nt | 18,169 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 1,85 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 400 (Lanh tô, ô văng, lam) | nt | 64,916 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 8,585 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,405 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 14,838 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 6,354 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 4,569 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 18,676 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 4,445 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 9,831 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,314 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,283 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,843 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 4,61 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 6,717 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 10,229 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,576 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,744 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,727 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 6,815 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 10,027 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,586 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,796 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,693 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 6,834 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 10,268 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,569 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,762 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,673 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 7,877 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 12,563 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,569 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,634 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,808 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 7,062 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 10,37 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 3,955 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,935 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 8,828 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 5,364 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,407 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,316 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 3,863 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 2,515 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,633 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,873 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,299 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,704 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 2,936 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 4,309 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 3,476 | tấn |
| 99 | CCLĐ hộp NEVO H12+7 | nt | 249 | hộp |
| 100 | CCLĐ hộp NEVO H18+7 | nt | 3.389 | hộp |
| 101 | CCLĐ hộp NEVO H22+7 | nt | 49 | hộp |
| 102 | CCLĐ hộp NEVO H27+9 | nt | 377 | hộp |
| 103 | CCLĐ Waterstop MC PVC 0-20 | nt | 21,4 | m |
| E | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | nt | 8,508 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | nt | 6,517 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | nt | 8,072 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 79,872 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 9,465 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 28,226 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 30,043 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 18,896 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 25,663 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 17,29 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 26,653 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 35,64 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 38,858 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 61,394 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 51,707 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 33,833 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 51,626 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 40,96 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 16,462 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 19,645 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 75,25 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt ram dốc | nt | 43,05 | m2 |
| 23 | Thi công sẻ rãnh chống trượt 20x5 | nt | 41,167 | m |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 213,28 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 2.568,69 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 106,485 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 168,135 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 48,84 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | nt | 258 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 105,568 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 18,275 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 650,48 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ngoài nhà) | nt | 57,51 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Mặt thang máy) | nt | 208,515 | m2 |
| 35 | Công tác ốp lát đá granit tự nhiên bệ lavabo | nt | 22,08 | m2 |
| 36 | CCLĐ khung thép đỡ Lavabo | nt | 12 | bộ |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 1.507,0153 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 2.768,0088 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.586,92 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 87,045 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 424,015 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 139,88 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 549,375 | m2 |
| 44 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 132,64 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 682,015 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 1.507,0153 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 2.768,0088 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 2.737,385 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.215,3553 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn giả đá) | nt | 291,66 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 5.505,3938 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 5,69 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm | nt | 198,605 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | nt | 1.755 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhôm C100-150 | nt | 447,9 | m2 |
| 56 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 440,8 | m2 |
| 57 | Thi công vách gỗ HDF Mellamine, chiều dày gỗ 1,2cm | nt | 459,08 | m2 |
| 58 | Gia công và đóng ô vuông bằng nẹp gỗ | nt | 459,08 | m2 |
| 59 | Thi công lam gỗ 30x60 cách khoảng 80 | nt | 8,4 | m2 |
| 60 | Thi công khắc rãnh âm 30x5mm hoàn thiện | nt | 542,8 | m |
| 61 | Thi công vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (gồm cửa, phụ kiện inox) | nt | 102,6 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | nt | 33,283 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽm (Sân khấu) | nt | 0,965 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,965 | tấn |
| 65 | Thi công mặt sàn Cemboard, ván dày 1,8cm (Sân khấu) | nt | 66,54 | m2 |
| 66 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 0,8cm (Sân khấu) | nt | 66,54 | m2 |
| 67 | CCLĐ Tấm xốp Foam dày 5mm | nt | 66,54 | m2 |
| 68 | Thi công vách gỗ tiêu âm Remak Liner 12mm, mặt phủ Vener vân sồi | nt | 276,675 | m2 |
| 69 | Thi công vách gỗ MDF 8mm, mặt phủ Vener vân sồi | nt | 36,115 | m2 |
| 70 | Gia công và đóng ô vuông bằng nẹp gỗ | nt | 312,79 | m2 |
| 71 | Thi công khắc rãnh âm 30x10mm hoàn thiện | nt | 137,4 | m |
| 72 | CCLĐ mút chèn khoảng trống vách hội trường (Mút đen 10mm, tấm tiêu âm XPS dày 50mm, bông giảm ồn dày 50mm) | nt | 312,79 | m2 |
| 73 | Bảng hiệu Alu 13,2x0,8m gán chữ đồng cao 300mm dày 30mm | nt | 1 | bộ |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 2,949 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 2,949 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép 50x100x2 mạ kẽm | nt | 2,069 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,069 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm (mái hội trường) | nt | 2,597 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp lan can Inox 304 D60x1,4mm (tam cấp) | nt | 67,21 | m2 |
| 80 | Cung cấp lan can Inox 304 D60x2mm, hộp 20x40x1,4, Hộp 30x30x1,2 (cầu thang) | nt | 87,705 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 87,705 | m2 |
| 82 | CCLĐ lan can bảo vệ D60x1,4mm | nt | 75,5 | m |
| 83 | CCLĐ lan can kính logia | nt | 35,84 | m2 |
| 84 | CCLĐ lam nhôm hộp 50x100x1,5 sơn tĩnh điện | nt | 20,9 | m2 |
| 85 | CCLĐ cửa đi gỗ tự nhiên verneer sồi (bao gồm khung bao, nẹp viền, phụ kiện inox) | nt | 63,2 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi thép chống cháy 70 phút (đã bao gồm bộ đóng thủy lực, chốt khóa, phụ kiện) | nt | 51,48 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 dày 2mm, kính cường lực an toàn 8,38mm, phụ kiện inox | nt | 42,76 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8,38mm, phụ kiện inox | nt | 180,068 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 274,308 | m2 |
| 90 | CC vách kính cường lực dày 16mm, gân kính 19mm, cửa 2 cánh bản lề sàn, phụ kiện inox | nt | 400,89 | m2 |
| 91 | CC vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu xám hệ 65 dày 2,5mm, kính cường lực an toàn 10.38mm, phụ kiện inox | nt | 92 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 492,89 | m2 |
| 93 | CC vách kính mặt dựng khung nhôm hệ 65 dày 2.5mm, kính an toàn 2 lớp 13.52, profile 50x150, phụ kiện inox | nt | 310 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 310 | m2 |
| 95 | CCLĐ hệ khung nhôm 50x100x2,2 sơn tĩnh điện trang trí vách kính | nt | 42,9 | m2 |
| 96 | CCLĐ chữ đồng cao 1500 "D2D" | nt | 2 | bộ |
| 97 | Gia công hệ khung mái sảnh | nt | 3,58 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hệ khung mái sảnh | nt | 3,58 | tấn |
| 99 | CCLĐ kính cường lực dày 15mm | nt | 65,9 | m2 |
| F | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ KT 1200x800x400x1.2mm | nt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (MCCB 3P-350A-25KA) | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt biến dòng bảo vệ PCT 400/5A | nt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 400/5A | nt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | nt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ chạm đất và quá tải | nt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ thấp áp và quá áp | nt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 5A | nt | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế (Đồng hồ đo và hiển thị dòng 500A) | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500V) | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chỉnh điện áp | nt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc chỉnh dòng | nt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thanh cái 400A | nt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị chống sét van 100kA | nt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ KT 800x600x250x1.2mm | nt | 5 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 200/5A | nt | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha | nt | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 5A | nt | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị dòng 500A | nt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500V | nt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc chỉnh điện áp | nt | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc chỉnh dòng | nt | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt thanh cái 63A | nt | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | nt | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | nt | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul | nt | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul | nt | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul | nt | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul | nt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul | nt | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul | nt | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul | nt | 3 | hộp |
| 73 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 76 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt tủ | nt | 1 | hệ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 3.840 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 1.630 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 3.250 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 250 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 850 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 850 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | nt | 750 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 750 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | nt | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | nt | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 350 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | nt | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 180 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | nt | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 1.800 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 1.600 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Ống HDPE D85/65) | nt | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường) | nt | 129 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn) | nt | 84 | cái |
| 100 | Lắp đặt bộ cắt sét lan truyền 80KA | nt | 1 | bộ |
| 101 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt ổ cắm | nt | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,2mm | nt | 210 | m |
| 103 | Co máng cáp 200x100 | nt | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt thang cáp 400x100 | nt | 30 | m |
| 105 | Tê thang cáp 400x100/200x100x1,2 | nt | 7 | cái |
| 106 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt máng cáp | nt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện dự phòng 800x600x250x1,5mm | nt | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | nt | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt bộ đóng cắt DC 28kw ABB | nt | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600 45W | nt | 250 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Đèn Spotlight thanh ray gắn trần 18W | nt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Đèn Led T8 0,6m gắn trần | nt | 14 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Đèn led trang trí trần D200 24W | nt | 16 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn Led trang trí gắn nổi IP65 | nt | 40 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn Led Downlight âm trần 12W | nt | 130 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | nt | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt đèn led thanh profile | nt | 140 | m |
| 118 | Lắp đèn led pha IP 68 100W | nt | 5 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn hắt tường 9W | nt | 18 | bộ |
| 120 | CCLĐ mặt 1 công tắc | nt | 1 | cái |
| 121 | CCLĐ mặt 2 công tắc | nt | 8 | cái |
| 122 | CCLĐ mặt 3 công tắc | nt | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều | nt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều | nt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 | nt | 2.968 | m |
| 126 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | nt | 12 | m |
| 127 | Lắp đặt Ống điện mềm PVC D20 | nt | 800 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | nt | 565 | hộp |
| 129 | Phụ kiện, vật tư phụ lắp đặt đèn | nt | 1 | lô |
| G | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | nt | 36 | máy |
| 2 | Bộ điều kiển nhiệt độ kết nối dây âm tường | nt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút mùi gằn trần 520m3/h | nt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Louver gió thải 200x200 | nt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió 200x200 | nt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Miệng gió 1200x250 kiểu Linear | nt | 8 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt ống gió 200x200 dày 0,88mm | nt | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gió mềm D200 | nt | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D9.5 | nt | 10,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D15,9 | nt | 10,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D12,7 | nt | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D19,1 | nt | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D22,2 | nt | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D28,6 | nt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng D21 | nt | 2,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng D34 | nt | 1,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng D60 | nt | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CXV 3x2,5mm2 (nguồn dàn lạnh 1p) | nt | 960 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống điện PVC D25 | nt | 960 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp DVV/2x1,5mm2 (tín hiệu điều khiển) | nt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | nt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CXV 4x8mm2 (nguồn dàn nóng 3p) | nt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt CV 8,0mm2 | nt | 30 | m |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt (ty, cùm treo, ốc…) | nt | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt Quạt hướng trục tạo áp thang máy 1500l/s, 520 Pa | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Quạt hướng trục tạo áp thang máy 7100l/s, 520 Pa | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bộ điều kiển quạt hút tự động theo tín hiệu báo cháy, tín hiệu cảm biến | nt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Bộ cảm biến khói, cảm biến áp suất | nt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Chuyển tiết diện vuông tròn 1200x1100/D1100mm, lưới chắn côn trùng | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Chuyển tiết diện vuông tròn 650x650/D600mm | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co ống gió 1200x1100 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co ống gió 650x650 | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lover gió KT 1200x1100, lưới chắn côn trùng | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lover gió KT 650x650, lưới chắn côn trùng | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống gió mềm D200 | nt | 72 | m |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x250x1,2 (gồm phụ kiện) | nt | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt Cáp CXV/FR 4x4,0mm2 | nt | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp CV 1x4,0mm2 | nt | 250 | m |
| 40 | Lắp đặt Quạt hút tường KT 300x300 | nt | 3 | cái |
| 41 | Phụ kiện lắp đặt (ty, cùm treo, ốc…) | nt | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện âm 400x300x150x1,2mm | nt | 3 | hộp |
| 43 | Lắp đặt MCCB 4P 50A-10KA | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 4P 32A-10KA | nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 4P 25A-10KA | nt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P 4,5A-6A | nt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cáp CXV 4x8,0mm2 | nt | 140 | m |
| 48 | Lắp đặt Cáp CV 3x4,0mm2 | nt | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống điện PVC D32 | nt | 140 | m |
| 50 | Lắp đặt Ống điện PVC D25 | nt | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp CXV 4x10,0mm2 | nt | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt Thang cáp 500x100 | nt | 100 | m |
| 53 | Co thang cáp 500x100 | nt | 5 | cái |
| H | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt + van góc 3 ngã) | nt | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | nt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (Bình nước nóng gián tiếp 15 lít) | nt | 6 | bộ |
| 5 | Nắp thăm trần 800x800 | nt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiểu nam + van xả tự động) | nt | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | nt | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt gương soi WC | nt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp xà phòng | nt | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy sấy tay | nt | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt móc áo | nt | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (Xí bệt khuyết tật, thanh vịn inox) | nt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | nt | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | nt | 0,92 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,69 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 2,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 2,43 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (Co PPR D63) | nt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Co PPR D50) | nt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co PPR D40) | nt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Co PPR D32) | nt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co PPR D25) | nt | 58 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co PPR D20) | nt | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (Tê PPR D63) | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPR D50) | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê PPR D40) | nt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê PPR D32) | nt | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPR D25) | nt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (Tê PPR D63/50) | nt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPR D50/32) | nt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Tê PPR D50/25) | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê PPR D32/25) | nt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê PPR D32/25) | nt | 69 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm (Nối giảm PPR D63/50) | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Nối giảm PPR D50/40) | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (Nối giảm PPR D50/25) | nt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Nối giảm PPR D40/32) | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Nối giảm PPR D40/25) | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Nối giảm PPR D32/25) | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Nối giảm PPR D25/20) | nt | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Co ren ngoài D50) | nt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Co ren ngoài D40) | nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Co ren ngoài D32) | nt | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van | nt | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van | nt | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van | nt | 98 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van cổng đồng D50) | nt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van cổng đồng D40) | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van cổng đồng D32) | nt | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van | nt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Nối mềm D50) | nt | 8 | cái |
| 54 | CCLĐ van phao D50 | nt | 2 | bộ |
| 55 | CCLĐ bộ điều khiển mực nước bằng điện cực | nt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | nt | 12 | cái |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | nt | 0,07 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | nt | 0,92 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | nt | 0,12 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | nt | 0,69 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | nt | 2,42 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 20mm | nt | 2,07 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (Ống uPVC D49) | nt | 0,28 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống uPVC D60) | nt | 1,94 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90) | nt | 2,35 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống uPVC D114) | nt | 2,63 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống uPVC D168) | nt | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối uPVC D49) | nt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Nối uPVC D60) | nt | 32 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Nối uPVC D90) | nt | 39 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Nối uPVC D114) | nt | 44 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Nối uPVC D168) | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co uPVC D49) | nt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co uPVC D60) | nt | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co uPVC D90) | nt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co uPVC D114) | nt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D49) | nt | 62 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm ( Co lơi uPVC D60) | nt | 229 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90) | nt | 60 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi uPVC D114) | nt | 96 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Co lơi uPVC D168) | nt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y uPVC D60) | nt | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê thông hơi D60) | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Y uPVC D90) | nt | 64 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê cong uPVC D90) | nt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê uPVC D90) | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê thông hơi D90) | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y uPVC D114) | nt | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y cong uPVC D114) | nt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Y uPVC D168) | nt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Tê giảm uPVC D60/49) | nt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm uPVC D90/60) | nt | 392 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê cong uPVC D90/60) | nt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê giảm uPVC D90/60) | nt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm uPVC D114/60) | nt | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm uPVC D114/90) | nt | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê cong uPVC D114/90) | nt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê giảm uPVC D114/60) | nt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Y giảm uPVC D168/60) | nt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Y giảm uPVC D168/90) | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Y giảm uPVC D168/114) | nt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (Tê cong uPVC D168/90) | nt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc trần uPVC D90) | nt | 23 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Thông tắc sàn uPVC D90) | nt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu sàn WC D60) | nt | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu sàn logia D60) | nt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm (Phễu thu nước mưa D90) | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm (Phễu thu nước mưa D114) | nt | 10 | cái |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm (Ống uPVC D49) | nt | 0,28 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm (Ống uPVC D60) | nt | 1,94 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 89mm (Ống uPVC D90) | nt | 2,35 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm (Ống uPVC D114) | nt | 2,63 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 150mm (Ống uPVC D168) | nt | 0,06 | 100m |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,598 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,255 | 100m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,19 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,976 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 6,258 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,448 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | nt | 0,04 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,305 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,16 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép | nt | 0,867 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép | nt | 0,349 | tấn |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | nt | 1,14 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 12 | m2 |
| 127 | CCLĐ Waterstop MC PVC 0-20 | nt | 18,4 | m |
| I | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt ly tâm hút gió thải LL 8000m3/h, cột áp 196Pa+Bộ tiêu âm | nt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT 900x250 dày 0,95mm | nt | 192 | m |
| 3 | Lắp đặt côn thu nối quạt KT 900x250/600x600mm | nt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co ngang ống gió hộp KT 900x250mm | nt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Louver gió thải KT 600x600mm | nt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng kích thước cửa 600x600mm | nt | 6 | cửa |
| 7 | Lắp đặt miệng hút gió KT 600x600mm, lưu lượng 8000m3/h+van chỉnh gió | nt | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gió vuông KT 600x600mm | nt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt cảm biến nồng độ CO trong không khí | nt | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt cảm biến khói | nt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn quạt hút, loại dây CXV/FR 4x6mm2 | nt | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cho tín hiệu cảm biến, loại dây CV/FR 2x1,5mm2 | nt | 625 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn nhựa cứng D20mm | nt | 625 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn nhựa cứng D32mm | nt | 320 | m |
| 15 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm (Ống thông gió hộp kt 900x250mm) | nt | 441,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển kt 600x400x250mm bằng tôn dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-10KA | nt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | nt | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ bộ điều khiển quạt tự động | nt | 6 | bộ |
| 20 | CCLĐ bộ điều khiển quạt bằng tay | nt | 6 | bộ |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | tbộ |
| J | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nối mềm inox (L=700-1800mm) | nt | 309 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống thép STK DN80 dày 2,9mm | nt | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống thép STK DN50 dày 2,6mm | nt | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống thép STK DN40 dày 2,6mm | nt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống thép STK DN32 dày 2,6mm | nt | 2,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống thép STK DN25 dày 2,6mm | nt | 4,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê hàn STK DN80 | nt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê hàn STK DN50 | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê hàn STK DN25 | nt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê hàn STK DN50/25 | nt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê hàn STK DN50/15 | nt | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê hàn STK DN40/25 | nt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê hàn STK DN32/15 | nt | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê hàn STK DN25/15 | nt | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co hàn STK DN80 | nt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co hàn STK DN50 | nt | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co hàn STK DN25 | nt | 140 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bầu hàn STK DN50/40 | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bầu hàn STK DN50/25 | nt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bầu hàn STK DN40/25 | nt | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bầu hàn STK DN32/25 | nt | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt hai đầu răng D50, L=200mm | nt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt hai đầu răng D32, L=200mm | nt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hai đầu răng D15, L=150mm | nt | 313 | cái |
| 25 | Lắp Mặt bích nối DN80 | nt | 15 | cặp bích |
| 26 | Lắp Mặt bích nối D50 | nt | 15 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ ống V50x50x4 | nt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cùm U cố định ống D90 | nt | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt cùm O treo ống D60 | nt | 80 | cái |
| 30 | Lắp đặt cùm O treo ống D49 | nt | 70 | cái |
| 31 | Lắp đặt cùm O treo ống D42 | nt | 100 | cái |
| 32 | Lắp đặt cùm O treo ống D34 | nt | 200 | cái |
| 33 | Lắp đặt ty ren D10 | nt | 300 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 1 nước phủ màu đỏ | nt | 756,144 | m2 |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | nt | 13,38 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop và bộ nguồn, ắc quy dự phòng 24V | nt | 1 | trung tâm |
| 37 | Lắp đặt Đế đầu báo khói và đầu báo khói địa chỉ | nt | 8,4 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt địa chỉ | nt | 1,1 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | nt | 2,4 | 5 nút |
| 40 | Lắp đặt chuông động | nt | 2,4 | 5 chuông |
| 41 | CCLĐ modul điều kiển chuông | nt | 6 | bộ |
| 42 | CCLĐ modul điều khiển bảng cảnh báo xả khí | nt | 6 | bộ |
| 43 | CCLĐ modul điều khiển tạo áp thang máy | nt | 2 | bộ |
| 44 | CCLĐ modul điều khiển tạo áp thang bộ | nt | 1 | bộ |
| 45 | CCLĐ modul giám sát công tắc dòng chảy | nt | 7 | bộ |
| 46 | CCLĐ modul giám sát van tín hiệu | nt | 7 | bộ |
| 47 | CCLĐ modul giám sát tủ điều khiển xả khí | nt | 1 | bộ |
| 48 | CCLĐ modul giám sát bình Sol khí kích hoạt bằng nhiệt | nt | 1 | bộ |
| 49 | CCLĐ modul cách ly | nt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đụng module | nt | 38 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | nt | 120 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | nt | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG | nt | 2.000 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống điện PVC D20mm | nt | 1.800 | m |
| 55 | Đóng Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | nt | 1 | cọc |
| 56 | Lắp đặt Cáp CVV 2x3+E1.5mm2 | nt | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P 20A | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn Exit | nt | 1 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | nt | 2,4 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn (mắt ếch) | nt | 5 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | nt | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | nt | 60 | hộp |
| 63 | Lắp đặt Cáp Vcmd 2x1.5mm2 | nt | 700 | m |
| 64 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | nt | 700 | m |
| 65 | Lắp đặt trung tâm chữa cháy 3 Zone 1 khu vực và ắc quy dự phòng 24V | nt | 1 | trung tâm |
| 66 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | nt | 0,2 | 10 đầu |
| 67 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt gia tăng | nt | 0,3 | 10 đầu |
| 68 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 69 | Lắp đặt còi đèn chớp | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 70 | Lắp đặt đèn báo xả khí 24V | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt nút ấn xả khí | nt | 0,4 | 5 nút |
| 72 | Lắp đặt nút trì hoãn xả khí | nt | 0,4 | 5 nút |
| 73 | CCLĐ bảng cảnh báo xả khí | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cáp CXV/FR 2x1,5 mm2 | nt | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt Ống điện PVC D20mm | nt | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính 101m | nt | 1 | cái |
| 77 | Trụ đỡ kim thu sét D60, L=5m, đế và phụ kiện lắp trụ | nt | 1 | t.bộ |
| 78 | Kéo rải Dây đồng trần dẫn sét 70mm2 | nt | 110 | m |
| 79 | Đóng Cọc mạ đồng D16, L 2,4m | nt | 2 | cọc |
| 80 | Lắp đặt Hộp kiểm tra trở đất | nt | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | nt | 70 | m |
| 82 | Khoan giếng thoát sét 20m | nt | 40 | m |
| 83 | Thi công hàn hóa nhiệt Cadwell | nt | 3 | Mối |
| 84 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở | nt | 20 | kg |
| 85 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | nt | 1 | hệ thống |
| K | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT CAMERA VÀ ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | nt | 17 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiển (Đầu ghi hình IP 20 kênh) | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor (Màng hình Led LCD 60 inch) | nt | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Bàn điều khiển tín hiệu hình | nt | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ chuyển mạch | nt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair | nt | 850 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | nt | 69 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | nt | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống điện PVC D25 | nt | 32 | m |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối 150x150x50 | nt | 11 | hộp |
| 11 | Phụ liện lắp đặt camera | nt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cáp tín hiệu Cu/PVC/FR 2x1,5mm2 | nt | 680 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | nt | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp nối 150x150x50 | nt | 19 | hộp |
| 15 | Phụ liện lắp đặt âm thanh | nt | 1 | bộ |
| L | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN LẮP ĐẶT THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện thoại đôi 2x2-2 Pair | nt | 750 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair) | nt | 1.450 | m |
| 3 | Lắp đặt Phiến đấu dây Jack 20 đôi | nt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Smart hub 16 port | nt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | nt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Access Point Wifi 5G, loại âm trần | nt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Tủ rack 9U -D600 trung thế 20 máy nhánh | nt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Bộ chống lan truyền sét 30KA (8/80ms) | nt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 | nt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 | nt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm lan âm sàn, đế chống cháy | nt | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cáp CXV 2x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống điện PVC D32 | nt | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | nt | 1.900 | m |
| 15 | Lắp đặt Switch 16 port data | nt | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Router 16 port | nt | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 và nắp | nt | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt Thang cáp trục đứng 200x100 và nắp | nt | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 modul | nt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6KA | nt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6KA | nt | 2 | cái |
| 23 | Đóng Cọc mạ đồng D16, L=2,4m | nt | 2 | cọc |
| 24 | Kéo rải Dây đồng trần dẫn sét 25mm2 | nt | 80 | m |
| 25 | Thi công hàn hóa nhiệt Cadwell | nt | 2 | Mối |
| 26 | Đầu cos tiếp địa 25mm2 | nt | 2 | cái |
| 27 | Bu lông, đai ốc, long đền | nt | 4 | bộ |
| 28 | Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm | nt | 7 | m |
| M | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | nt | 50 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | nt | 569 | 1m2 |
| 3 | Xử lý phòng mối sàn các tầng | nt | 4.073 | m2 |
| 4 | Xử lý tường công trình | nt | 469,35 | m2 |
| N | KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN VẬN CHUYỂN LÊN CAO VÀ DÀN GIÁO NGOÀI | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 215,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 6,628 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 339,353 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 28,747 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 23,362 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 52,363 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 4,534 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 85,643 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 59,232 | 10m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 26,076 | 100m2 |
| O | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Điện kế 3 pha gián tiếp | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-C/400A-65KA | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-C/350A-25KA | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-C/50A-10KA | nt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P -C/32A-10KA | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 800x600x250x1,5 | nt | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện ngoài trời 600x400x150x1,2 (DB.DP) | nt | 2 | hộp |
| 8 | Phụ kiện tủ điện, đèn báo pha, thanh đồng cái… | nt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x240mm2 | nt | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x150mm2 | nt | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x10mm2 | nt | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x6mm2 | nt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống EPL 130/100 | nt | 1,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống EPL 65/50 | nt | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống EPL 40/32 | nt | 2 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,723 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương cáp cấp điện) | nt | 0,306 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương cáp cấp điện) | nt | 0,417 | 100m3 |
| 19 | Thi công gạch chỉ 4x8x18 cảnh báo, bảo vệ | nt | 3.315 | viên |
| 20 | Thi công lưới báo hiệu cáp | nt | 153 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,832 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố ga điện) | nt | 0,502 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | nt | 0,972 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,84 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,72 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp HG điện) | nt | 0,128 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp HG điện) | nt | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp HG điện) | nt | 0,032 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Nắp hố ga điện) | nt | 2 | cấu kiện |
| 30 | Đóng Cọc mạ đồng D16; L 2,4m | nt | 6 | cọc |
| 31 | Lắp đặt Cáp đồng trần 16mm2 | nt | 80 | m |
| 32 | Cung cấp đầu cos đồng | nt | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp Ốc xiết cáp (kẹp cọc tiếp địa và dây tiếp địa) | nt | 6 | cái |
| 34 | Thi công mối hàn hóa nhiệt Cadwell | nt | 12 | mối |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 1,4 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Móng trụ đèn) | nt | 1,4 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,112 | 100m2 |
| 38 | CCLD bộ liên kết chân trụ đèn | nt | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (Đèn led pha đường 100W/220VAC-50HZ, IP=65) | nt | 7 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | nt | 7 | cột |
| 41 | Lắp cần Cần đèn vươn 1,5m | nt | 7 | cần đèn |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P-C/40A-6KA | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 3P-C/32A-6KA | nt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-C/32A-6KA | nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 600x400x150x1,2 | nt | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt Cáp CV-2,5mm2 | nt | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA/4x4mm2 | nt | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt Cáp CV-1,5mm2 | nt | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống EPL 40/3 | nt | 1,7 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây D25 | nt | 50 | m |
| 51 | Đóng Cọc mạ đồng D16; L 2,4m | nt | 5 | cọc |
| 52 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 70 | m |
| 53 | Domino đấu dây, cầu chi ống 5A | nt | 7 | bộ |
| 54 | Cung cấp Ốc xiết cáp (kẹp cọc tiếp địa và dây tiếp địa) | nt | 5 | cái |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,385 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,257 | 100m3 |
| 57 | Thi công lưới báo hiệu cáp | nt | 114 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,144 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,24 | m3 |
| 60 | Bu lông móng M16x350 | nt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D85/65 | nt | 2,25 | 100m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | nt | 1,04 | m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,008 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt Cáp mạng 48FO | nt | 65 | m |
| 65 | Lắp đặt Cáp điện thoại 50 Pair (50x2) loại bọc dầu | nt | 65 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống EPL D65/50 | nt | 0,65 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật IDF | nt | 1 | hộp |
| 68 | Tủ O.D.F 48 Corre (48FO) | nt | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Phiến đấu nối dây điện thoại 100 đôi | nt | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P- 10A-6KA | nt | 1 | cái |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt (co, nối, ốc vít, băng keo…) | nt | 1 | bộ |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,132 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương cáp điện nhẹ) | nt | 0,088 | 100m3 |
| 74 | Thi công lưới báo hiệu cáp | nt | 39 | m2 |
| P | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương ống cấp nước) | nt | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước) | nt | 0,074 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa HDPE D50mm) | nt | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Co HDPE D50mm) | nt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm (Tê HDPE D50mm) | nt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | nt | 2 | máy |
| 8 | CCLĐ tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt (khởi động tự động và khởi động bằng tay, 2 bơm chạy luôn phiên) | nt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van đồng - tay xoay D50mm) | nt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van 1 chiều D50mm) | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Khớp nối mềm D50) | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Y lọc D50mm) | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Van cổng D168mm) | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van hút D50mm) | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van phao D50mm) | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Nối 2 đầu răng ngoài thau D50mm) | nt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Đồng hồ áp suất kèm van bi D25) | nt | 4 | cái |
| 20 | CCLĐ lò xo chống rung, bệ đỡ | nt | 4 | bộ |
| 21 | CCLĐ bộ điều khiển mực nước bằng điện cực | nt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | nt | 1 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,356 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Hố đặt đồng hồ) | nt | 0,108 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | nt | 0,24 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố đặt đồng hồ) | nt | 0,048 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Hố đặt đồng hồ) | nt | 0,004 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Hố đặt đồng hồ) | nt | 0,004 | 100m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hố đặt đồng hồ) | nt | 0,4 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Hố đặt đồng hồ) | nt | 1,092 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ nắp gạch 400x400x30mm | nt | 1 | cái |
| 33 | Thi công đấu nối đồng hồ nước vào hệ thống cấp nước thành phố | nt | 1 | t.bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,916 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố van) | nt | 0,251 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | nt | 0,486 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Hố van) | nt | 1,92 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp van) | nt | 0,064 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp van) | nt | 0,003 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp hố van) | nt | 0,016 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Nắp hố van) | nt | 1 | cấu kiện |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,248 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,103 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống) | nt | 0,145 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Ống HDPE D40mm) | nt | 1,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm (Ống HDPE D25mm) | nt | 1,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Tê HDPE D40/20mm) | nt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Tê HDPE D25/20mm) | nt | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Tê HDPE D40mm) | nt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co HDPE D40mm) | nt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Co HDPE D25mm) | nt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm (Nối HDPE D50/40mm) | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm (Nối HDPE D40/25mm) | nt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Nối HDPE D25/20mm) | nt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm (Co HDPE D25/20mm) | nt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm (Co ren trong HDPE D20mm) | nt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi tưới cây/vòi rửa sàn) | nt | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van cổng D40mm) | nt | 1 | cái |
| 60 | CCLĐ bộ vòi nhựa dẻo D20 tưới cây dài 20m | nt | 1 | bộ |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 3,739 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,069 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước, cống bê tông; mương, hố ga thoát nước) | nt | 2,942 | 100m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm (Mương, hố ga) | nt | 34,714 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 12,579 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương, hố ga thoát nước | nt | 3,747 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp mương, hố ga thoát nước) | nt | 5,235 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp mương, hố ga thoát nước) | nt | 0,31 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Nắp mương, hố ga thoát nước) | nt | 0,854 | tấn |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,427 | tấn |
| 71 | CCLĐ nắp hố ga grating mạ kẽm | nt | 442,272 | kg |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước) | nt | 41,92 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Nắp mương, hố ga) | nt | 127 | cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | nt | 5 | đoạn ống |
| 75 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | nt | 6 | mối nối |
| 76 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | nt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | nt | 65 | đoạn ống |
| 78 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | nt | 66 | mối nối |
| 79 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | nt | 130 | cái |
| 80 | Thi công đấu nối hệ thống thoát nước vào hệ thống thoát nước của thành phố | nt | 1 | t.bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm (Ống nhựa HDPE D200mm) | nt | 0,76 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (Ống nhựa uPVC D168mm) | nt | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | nt | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | nt | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm) | nt | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm (Co lơi HDPE D200mm) | nt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Co lơi uPVC D168mm) | nt | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi uPVC D114mm) | nt | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi uPVC D90mm) | nt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi uPVC D60mm) | nt | 4 | cái |
| Q | HÀNG RÀO VÀ CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,874 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm (BT lót móng) | nt | 9,282 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | nt | 0,197 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT lót móng) | nt | 30,188 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m (BT cổ móng) | nt | 6,635 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m (BT cột) | nt | 5,204 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT đà kiềng) | nt | 16,985 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT dầm, giằng) | nt | 9,676 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 1,542 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 1,973 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,761 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 1,083 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,318 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,18 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,314 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,662 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 27,593 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 31,353 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | nt | 3,692 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 1.064,798 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 148,8 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 150,848 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 43,48 | m2 |
| 26 | Cắt Jion âm 50x10 mặt đá granite | nt | 7,8 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.064,798 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 299,648 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.364,446 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào sắt hộp | nt | 43,275 | m2 |
| 31 | Gia công cửa cổng sắt | nt | 18,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | nt | 43,275 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,36 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 52,635 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp tự động | nt | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp lắp đặt chữ đồng bảng hiệu | nt | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,373 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót móng cột cờ) | nt | 0,257 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Móng cột cờ) | nt | 0,207 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,019 | tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | nt | 0,28 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp (Đá marble màu nâu) | nt | 3,6 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình (khung thép hộp giữ cờ 50*100*1,4 mm) | nt | 0,006 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại (thép hộp 50*100*1,4mm) | nt | 0,006 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 0,48 | m2 |
| 47 | CCLD cột treo cờ bằng Inox D114 cao 7,5m | nt | 1 | bộ |
| R | NHÀ XE VÀ BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | nt | 2,47 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | nt | 13 | mối nối |
| 3 | Thi công cắt đầu cọc bê tông D300 | nt | 13 | đầu cọc |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 3,172 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,7254 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | nt | 18,958 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | nt | 4,608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,326 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,334 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | nt | 40,485 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | nt | 0,154 | 100m2 |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | nt | 70,6 | m |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | nt | 27,579 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | nt | 3,093 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 20,777 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 1,295 | 100m2 |
| 18 | SXLD nắp thăm bể gang chuyên dụng | nt | 2 | cái |
| 19 | SXLD thang thăm bể bằng inox hộp | nt | 2 | bộ |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,228 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy + thành + nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép | nt | 0,567 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy + thành + nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép | nt | 16,349 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 189,636 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 93,852 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm đáy + thành + nắp bể | nt | 396,328 | m2 |
| 26 | Lát đáy bể gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | nt | 93,852 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào thành bể gạch ceramic KT 300x300mm | nt | 189,636 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,065 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0154 | 100m3 |
| 30 | CC đất phún sỏi đỏ nâng nền | nt | 19,905 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,199 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,143 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,5 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | nt | 2,88 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,165 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,584 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,158 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | nt | 0,234 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,036 | 100m2 |
| 40 | CCLD lớp ni long chống mất nước | nt | 285 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 29,842 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | nt | 0,209 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 27,215 | m2 |
| 44 | Kẻ Jonit 2m x 2m | nt | 248,04 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,029 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,292 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,04 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,199 | tấn |
| 49 | CCLD bu lông chân cột M18, L=600 | nt | 54 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 85,507 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép C150x50x5x1,8 mm mạ kẽm | nt | 1,514 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x5x1,8 mm mạ kẽm | nt | 1,514 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 1,957 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 1,957 | tấn |
| 55 | CCLD ti giằng M12 | nt | 35 | bộ |
| 56 | Lợp mái nhà xe bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | nt | 3,665 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,2 | m3 |
| 58 | CCLD lớp ni long chống mất nước | nt | 12 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,006 | 100m3 |
| 60 | CC đất phún sỏi đỏ nâng nền (trạm bơm) | nt | 0,84 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,84 | 100m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 ly | nt | 0,012 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,012 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,184 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,184 | tấn |
| 66 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | nt | 0,185 | 100m2 |
| 67 | CC lam hộp kim nhôm chắn nắng | nt | 23,76 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led T8 2x18W/240V-1,2m, có chụp chống bụi bẩn) | nt | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A) | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn (gắn nổi)) | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 125 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 250 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 180 | m |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn nổi có nắp đậy | nt | 9 | cái |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát đệm đường ống) | nt | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Thi công vải bọc Bitum chống rỉ đường ống | nt | 70 | m2 |
| 5 | Lắp đặt Ống thép STK DN125 dày 3,6mm | nt | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống thép STK DN100 dày 3,2mm | nt | 1,68 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê hàn STK DN125 | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê hàn STK DN100 | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê hàn STK DN125/100 | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê hàn STK DN125/50 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co hàn STK DN100 | nt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bầu hàn STK DN125/80 | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bầu hàn STK DN125/65 | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp Mặt bích mù DN125 | nt | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp Mặt bích nối DN125 | nt | 12 | cặp bích |
| 16 | Lắp Mặt bích nối DN100 | nt | 17,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt Cáp CXV 4x25mm2 (cấp nguồn máy bơm) | nt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp CXV 4x6mm2 | nt | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CXV 1x4,0mm2 | nt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp Vcmd 2x2.5mm2 | nt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống HDPE D32mm | nt | 0,2 | 100m |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông bệ máy bơm PCCC ) | nt | 1 | m3 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 1 nước phủ màu đỏ | nt | 62,738 | m2 |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | nt | 1,68 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125mm | nt | 0,18 | 100m |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,122 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,122 | 100m3 |
| 28 | Thi công lưới báo hiệu cáp tín hiệu ngầm | nt | 36 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Ống HDPE D40/30 | nt | 0,6 | 100m |
| T | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BÙ CAO ĐỘ NỀN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 1,784 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp lớp ni lông (plastis) chống mất nước | nt | 1.189 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sân đường) | nt | 142,68 | m3 |
| 4 | Cắt ron chống nứt KT 4mx4mx50mm | nt | 5,92 | 100m |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (Bãi đậu xe pccc) | nt | 0,2 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,322 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm (Lót gờ lề) | nt | 5,412 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm (Gờ lề) | nt | 15,785 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Gờ lề) | nt | 1,694 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp đất phún sỏi đỏ bù cao độ nền | nt | 707,281 | m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 7,0728 | 100m3 |
| U | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1263 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Lót móng) | nt | 0,615 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Móng) | nt | 1,675 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Cổ móng) | nt | 0,348 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Cột) | nt | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Đà kiềng) | nt | 1,182 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Dầm mái) | nt | 0,74 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (nền trệt) | nt | 1,008 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Sàn mái) | nt | 1,824 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lanh tô, ô văng) | nt | 1,011 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,148 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,126 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,178 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,164 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,119 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,091 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,118 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,292 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,284 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | nt | 0,072 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | nt | 0,45 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 3,68 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 0,582 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | nt | 0,766 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 30,0194 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 30,7694 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 14,62 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,352 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 28,19 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 39,6 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,19 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Sika) | nt | 20,866 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 1 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 7,7 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 2,8 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 13,8 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 30,0194 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 30,7694 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 51,162 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 30,0194 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 81,9314 | m2 |
| 47 | CC cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính cường lực an toàn 8,38mm, phụ kiện Inox 304 | nt | 3,16 | m2 |
| 48 | CC cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55 dày 2mm, kính cường lực an toàn 8,38mm, phụ kiện Inox 304 | nt | 8,714 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 11,874 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led T8 2x18W/240V-1,2m) | nt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cột tường rào | nt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (Đèn led pha IP68 50W) | nt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | nt | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường+mặt | nt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A) | nt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn) | nt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 400 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 325 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR đk 25mm dày 2,8mm) | nt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa PVC uD60mm) | nt | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa PVC uD90mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa uPVC D90mm) | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa uPVC D114mm) | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê nhựa uPVC D60mm) | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê giảm nhựa uPVC D90/60mm) | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Tê nhựa uPVC, đk 90mm) | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu D90mm | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co nhựa uPVC 45 độ đk 90mm) | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 87 | CCCLĐ cầu chắn rác đường kính 90mm | nt | 1 | cái |
| 88 | CC phụ kiện lắp đặt cấp thoát nước | nt | 1 | bộ |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,222 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại) | nt | 0,071 | 100m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Đáy bể tự hoại) | nt | 0,961 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể tự hoại) | nt | 1,682 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Đáy bể tự hoại) | nt | 0,023 | 100m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể tự hoại) | nt | 4,372 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | nt | 0,475 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp bể tự hoại) | nt | 1,176 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp bể tự hoại) | nt | 0,032 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 3,243 | tấn |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Thành bể tự hoại) | nt | 27,28 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy bể tự hoại) | nt | 5,88 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 4 | cái |
| V | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | nt | 338,05 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 6,761 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy (Bảo dưởng 90 ngày) | nt | 20,283 | 100m2/tháng |
| W | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải trọng ≥ 1150kg, hố thang 2,4x2,6m, tốc độ 60m/p, 6 điểm dừng (bao gồm phụ kiện) | nt | 1 | bộ |
| 2 | Thang máy tải trọng ≥ 750kg, hố thang 1,8x1,9m, tốc độ 60m/p, 6 điểm dừng (bao gồm phụ kiện) | nt | 1 | bộ |
| X | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần cooling 10kW (loại inverter) và dàn nóng | nt | 24 | bộ |
| 2 | Máy lạnh âm trần cooling 6kW (loại inverter 1 pha) và dàn nóng | nt | 8 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh giấu trần nối ống gió cooling 14kW (1 pha) | nt | 4 | bộ |
| 4 | Dàn nóng Outdoor VRV loại 3 pha | nt | 1 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Mắt Camera IP thân dài chuyên dụng kho lạnh, chuyển động, hồng ngoại | nt | 12 | bộ |
| 2 | Mắt Camera IP DOME, chuyển động, hồng ngoại | nt | 4 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình IP 20 kênh | nt | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cứng 08TB | nt | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình Led LCD 60 inch | nt | 1 | bộ |
| 6 | Data switch 24 Port POE | nt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ Rack điện nhẹ 6U | nt | 1 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Loa âm trần 10W | nt | 11 | bộ |
| 2 | Loa âm trần 20W | nt | 8 | bộ |
| 3 | Bộ lọc kênh tín hiệu 6 kênh | nt | 1 | bộ |
| 4 | Ampli công suất 480W | nt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ thông báo khẩn cấp được cài đặt sẵn | nt | 1 | bộ |
| 6 | Đầu phát kỹ thuật số | nt | 1 | bộ |
| 7 | Micro thông báo khẩn | nt | 1 | bộ |
| 8 | UPS 5KVA | nt | 1 | bộ |
| AA | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | nt | 1 | Cái |
| 2 | Bộ nguồn phụ 24V | nt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển chữa cháy 3 zone 1 khu vực | nt | 2 | Bộ |
| 4 | Ắc quy dự phòng 24V | nt | 2 | Bộ |
| 5 | Bình chữa cháy SOL khí 2500E | nt | 1 | Bình |
| 6 | Bình chữa cháy SOL khí 1500E | nt | 1 | Bình |
| 7 | Bình chữa cháy SOL khí 1000MT kích hoạt bằng nhiệt bao gồm: Công tắc nhiệt, kẹp công tắc nhiệt. | nt | 6 | Bình |
| AB | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | nt | 1 | bộ |
| AC | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 100 đầu số | nt | 1 | bộ |
| 2 | Trung tâm MDF TEL, SWITCH MẠNG DATA | nt | 1 | bộ |
| AD | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước trục đứng Q=5m3/h, H=40m, P=1,5kw | nt | 2 | Cái |
| AE | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đầu SPRINLER quay xuống | nt | 309 | Cái |
| 2 | Máy bơm Diesel công suất Q=120m3/h, H=65m. | nt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện công suất Q=120m3/h, H=65m. | nt | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=70m. | nt | 1 | Cái |
| 5 | Bình tích áp 100L | nt | 1 | Cái |
| 6 | Van an toàn DN50 | nt | 1 | Cái |
| 7 | Van khóa DN125 | nt | 2 | Cái |
| 8 | Van khóa DN50 | nt | 1 | Cái |
| 9 | Van một chiều DN125 | nt | 2 | Cái |
| 10 | Van một chiều DN50 | nt | 1 | Cái |
| 11 | Chống rung DN125 | nt | 4 | Cái |
| 12 | Chống rung DN50 | nt | 1 | Cái |
| 13 | Chống rung chân máy bơm | nt | 8 | Cái |
| 14 | Lúp be DN125 | nt | 2 | Cái |
| 15 | Lúp be DN50 | nt | 1 | Cái |
| 16 | Y lược DN125 | nt | 2 | Cái |
| 17 | Y lược DN50 | nt | 1 | Cái |
| 18 | Van khóa Ø42, mồi nước | nt | 3 | Cái |
| 19 | Van xả khí D49 kèm van Bi | nt | 7 | Cái |
| 20 | Công tắc áp lực | nt | 3 | Bộ |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3. | nt | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100A | nt | 1 | Cái |
| 23 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | nt | 1 | Cái |
| 24 | Aptomat 3P- 100A. | nt | 1 | Cái |
| 25 | Họng tiếp nước cho xe chữa cháy (DN100) | nt | 1 | Cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | nt | 4 | Cái |
| 27 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220mm | nt | 4 | Cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65 | nt | 8 | Cuộn |
| 29 | Lăng phun nước Ø65 | nt | 8 | Cái |
| 30 | Hộp chữa cháy vách tường 400x600x220mm | nt | 13 | Cái |
| 31 | Vòi chữa cháy Ø50 | nt | 13 | Cuộn |
| 32 | Van góc chữa cháy Ø50 | nt | 13 | Cái |
| 33 | Lăng phun nước Ø50 | nt | 13 | Cái |
| 34 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | nt | 13 | Cái |
| 35 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | nt | 12 | Bộ |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | nt | 27 | Bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG) | nt | 27 | Bình |
| 38 | Kệ đựng bình chữa cháy | nt | 27 | cái |
| 39 | Bộ dụng cụ phá dỡ (Bao gồm: 1 xà beng, 1 kìm cộng lực, 1 búa, 1 cưa sắt) | nt | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng: Có cùng loại (công trình dân dụng có hệ kết cấu chịu lực bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; Công trình có hạng mục sử dụng móng cọc Bê tông cốt thép.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thiết bị: Có các hạng mục thiết bị bao gồm: PCCC; Thang máy; Điều hòa không khí; điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh).+ Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị các phần công việc của hợp đồng ≥ 30.904.000.000 VNĐ (Trong đó Phần thi công xây dựng ≥ 24.408.000.000 VNĐ; Phần PCCC ≥ 1.800.000.000 VNĐ; Phần Thang máy ≥ 1.750.000.000 VNĐ; Phần Điều hòa không khí ≥ 2.381.000.000 VNĐ; Phần điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh) ≥ 565.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Phần xây dựng: Hợp đồng xây lắp, Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hạng mục công trình) xây dựng để đưa vào sử dụng; Thông báo chấp thuận công tác nghiệm thu hoàn thành của Sở xây dựng; Hóa đơn thanh toán; Các tài liệu thể hiện được các thông tin: Tên công trình/ hạng mục công trình; Địa điểm xây dựng; Quy mô và cấp công trình (cấp công trình, số tầng, diện tích sàn xây dựng, kết cấu chính của móng công trình,...).+ Phần PCCC: Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.+ Phần Thang máy; Phần Điều hòa không khí; Phần điện nhẹ (Camera quan sát; Mạng vi tính, Mạng điện thoại, Âm thanh): Hợp đồng kèm Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kiến trúc | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công hạ tầng, sân đường | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông/Cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông/Cầu đường/Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công Thang máy | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện, Điện tử.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật thi công Điều hòa không khí | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện lạnh hoặc Nhiệt lạnh.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật thi công điện nhẹ | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 11 | Quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 12 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Trắc địa.- Chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 13 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. | 5 | 3 |
| 14 | Kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 15 | Kỹ thuật phụ trách thiết bị, máy móc | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí/Máy xây dựng hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 16 | Kỹ thuật môi trường | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc bê tông cốt thép | Có giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô phục vụ thi công cọc và cẩu vật tư thiết bị | Sức nâng >=10 tấn. Có giấy đăng kiểm còn thời hạn; kiểm định cần trục còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn thời hạn. | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. | 1 |
| 6 | Xe lu tĩnh | Công suất khi gia tải ≥ 10 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. | 1 |
| 7 | Xe lu rung | Công suất khi gia tải ≥ 25 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Tải trọng >=1 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Có giấy hiệu chuẩn thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 5 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 5 |
| 13 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 5 |
| 14 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 5 |
| 16 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 5 |
| 17 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 5 |
| 18 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 5 |
| 19 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 5 |
| 20 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Giàn giáo (bộ) | 1 bộ gồm 2 khung chân + 2 chéo. Hoạt động tốt | 500 |
| 23 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi