Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927951-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải
Số hiệu KHLCNT 20210807618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:08:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,760,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi tự hành (máy lu lốp)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dây chuyền rải bê tông nhựa (Máy nén khí, máy rải BTN, máy lu các loại..)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Xây lắp các hạng mục: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải
Xây dựng 3 tuyến đường theo quy hoạch (01 tuyến đường 13,0m nối từ đường đê tả Hồng hữu Đuống đến đường 40m Ngọc Thụy, 01 tuyến từ ngõ 66 Ngọc Thụy đến đường 40m Ngọc Thụy và 01 tuyến 13,5m từ ngõ 140 Ngọc Thụy đến hết ô A.8/NT2), phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát xây dựng: - Công ty Cổ phần Khảo sát và Địa Chính - Công ty Cổ phần xây dựng HD + Nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Liên danh Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt và Công ty CP tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ + Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng Dilec + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông và HTKT hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, TCGT, CÂY XANH
B CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào đất hữu cơ, đất thải bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,212100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,212100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,212100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,212100m3
5Phí vận chuyển đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.021,21m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,52100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,108100m3
8Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,108100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,108100m3
10Phí vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.910,86m3
11Đắp đất hoàn trả hè bằng đầm cóc, đầm chặt K90 (đất tận dụng);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,882100m3
12Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90 (đất tận dụng);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,765100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,46100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,46100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,46100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,46100m3
17Phí vận chuyển đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT845,97m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,546100m3
C HẠNG MỤC: KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,131100m3
2Thi công lớp vải địa ngăn cách, cường độ 12kN/m ;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,33100m2
3Thi công lớp vải địa ngăn cách, cường độ 200/50 kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,249100m2
4Thi công lớp CPĐD lớp dưới;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,34100m3
5Thi công lớp CPĐD lớp trên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,084100m3
6Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,719100m2
7Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,719100m2
8Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0.5kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,406100m2
9Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,201100m2
D HẠNG MỤC: KẾT CẤU HÈ ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,079100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT407,526m3
3Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229,922m2
4Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.368,518m2
5Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,47m2
6Lát hè đường bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT388,93m2
E HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,296100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,887m3
3Bó vỉa BTXM B22.5 vân đá (M300), KT: 23x26x100cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.237,48m
4Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,6m
5Lắp đặt bó vỉa BTXM đúc sẵn KT: 15x18x100cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,52m
6Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 30x50x6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT671,244m2
F HẠNG MỤC: BÓ GÁY HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,43m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,58m3
G HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,091100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (m150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,808m3
3Lắp đặt bó gốc cây BTXM vân đá B22.5 (M250);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.388,8m
4Cây bóng mát: cây Lát hoa, cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ 15-20cm, thân thẳng không sâu bệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248cây
H HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT642,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,19m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m3
4Lắp đặt biển báo và cột đỡ, loại biển tam giác cạnh 70cm (QCVN41/2019);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
I HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC XÂY (L=42,02m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,481100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,481100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,481100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,481100m3
5Phí vận chuyển đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248,14m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,53100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,697100m
8Thi công móng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,122100m3
9Đắp đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,04m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229,01m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK=10cm ( 2m/1 lỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m
14Bao tải đay tẩm nhựa đường (khe phòng lún)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,315m2
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,208100m
16Cọc tre D=10cm giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232,08m
17Thép giằng ngang D6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165tấn
18Bạt dứa ngăn nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT371,33m2
19Đắp bao tải đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,07m3
20Bao tải PPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.498,24cái
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,031100m3
22Bơm nước phục vụ thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10ca
J HẠNG MỤC: ỐP MÁI TA LUY, L=53,72M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,639100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,639100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,639100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,639100m3
5Phí vận chuyển đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,93m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,317100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,087100m
8Thi công móng cấp phối đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,371100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,17m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,95m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,479100m2
12Bao tải đay tẩm nhựa đường (khe phòng lún)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,373m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
K XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI
L I. THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,903100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,903100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,903100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,903100m3
5Phí vận chuyển đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.790,3m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8813100m3
7Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cấu kiện
9Lắp đặt ống cống D1750 - HL93, L=1,5m, BTCT B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1750mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6mối nối
11Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2638100m2
12khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cấu kiện
14Lắp đặt ống cống D1500 - HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4mối nối
16Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1507100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6977100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,8644m3
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233đoạn cống
20Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203mối nối
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4452100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,9682m3
23Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94mối nối
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8473100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,0049m3
27Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT189đoạn cống
28Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179mối nối
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2153100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,767m3
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72đoạn cống
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67mối nối
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9419100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,1329m3
35Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210đoạn cống
36Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199mối nối
37Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225cái
38Lắp đặt ống cống D400 - HL93, L=2.5m, BTCT B22.5 (M300);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14mối nối
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7625m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0449100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1525100m3
43Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1525100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1525100m3
45Phí vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT215,25m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5325100m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4032100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,04m3
49Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0994tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9988tấn
51Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5184100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,48m3
53Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0097tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0348tấn
55Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3505100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,395m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6919tấn
58Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7021100m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3036m3
60Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
61Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cấu kiện
62Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1303tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7799tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8893tấn
65Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0584100m2
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,216m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cấu kiện
68Lắp đặt tấm đan BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
69Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 125KN)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,2935m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3758100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6587100m3
73Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6587100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6587100m3
75Phí vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT565,87m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6224100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,7m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1176tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,4m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8838tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga D> 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4277tấn
82Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9509100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,61m3
84Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6369tấn
85Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91100m2
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,24m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4736tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,315tấn
89Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6968100m2
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,68m3
91Lắp dựng tấm đan BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cấu kiện
92Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44Bộ
93Lắp dựng tấm đan nắp ga gang, kích thước 850x850mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
94Vữa xi măng mác 100 chèn cống, nắp gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44m2
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9706100m3
M III. THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2303100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1966100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1966100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1966100m3
5Phí vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,662m3
6Đắp đá dămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5349100m3
7Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8815100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2084tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7728tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,664tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,8715m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1112tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3895tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5996tấn
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1089100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan M250, đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,5766m3
17Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.172cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8488100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4272100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3463100m3
21Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3463100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3463100m3
23Phí vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,635m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1859100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đáy ga B12.5 (M150), đá 4x6;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,89m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đáy ga B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,76m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,29m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,78m2
29Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2641100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,85m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0618tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d>10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1608tấn
33Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0922100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6m3
35Lắp đặt tấm đan BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
36Khung + Nắp ga Composite loại dưới đường (125KN)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Lắp dựng nắp ga gang, kích thước 850x850mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0735100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đầm bánh hơi tự hành (máy lu lốp) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Dây chuyền rải bê tông nhựa (Máy nén khí, máy rải BTN, máy lu các loại..) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Máy ủi hoặc máy san Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
18 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->