Gói thầu: Thuê máy photocopy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thuê máy photocopy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922561 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:24:00 đến ngày 2021-09-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê máy photocopy Thuê máy photocopy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương máy hiệu Toshiba e-Studio 850 hoặc cao hơn | Chi phí cho thuê máy photocopyMáy có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương máy hiệu Toshiba e-Studio 850 hoặc cao hơnTính năng cơ bản máy photocopyChức năng: Copy + In mạng + Scan trắng đenBộ tự động nạp và đảo 2 mặt bản gốc (ARDF)Bộ tự động đảo 2 mặt bản sao (Duplex)Tốc độ: 85 bản/1 phút (khổ giấy A4, 1 mặt)Khổ giấy lớn nhất: A3Khay giấy: 4 khay x 500 tờ, khay tay: 100 tờThu Nhỏ - Phóng to: 25% – 400%Độ phân giải: 2.400 x 600 dpiSao chụp liên tục: 9.999 bảnDung lượng bộ nhớ: 1GB; Ổ cứng: 80 GBChức năng chia bộ điện tử.Điều khiển bằng màn hình cảm ứng.Chức năng scan trắng đen qua mạngĐộ phân giải scan: 150 dpi - 600 dpiLoại tập tin lưu trữ: TIFF-MMR, TIFF-S, DPF, JPEGChức năng in qua mạngChức năng in 2 mặtChức năng in chia bộ điện tửCổng kết nối: RJ45Hệ điều hành: Windows, Unix ,..Đã bao gồm máy và định mức counter 10.000 bản/01 tháng/01 máy; mực, khấu hao máy, sửa chữa bảo dưỡng, thay thế vật tư linh kiện (không bao gồm giấy)Đặt 04 máy tai:- thị trấn Bến Lức, Bến Lức, Long An- thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An- thành phố Tân An, tỉnh Long An- thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | cái | 4 | |
| 2 | Counter vượt định mức (Máy có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương máy hiệu Toshiba e-Studio 850 hoặc cao hơn) | Counter vượt định mức cho 01 máy lớn hơn 10.000 bản/ 01 tháng | bản | 480.000 | |
| 3 | Máy có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương máy hiệu Toshiba e-Studio 283 hoặc cao hơn | Chi phí cho thuê máy photocopyMáy có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương máy hiệu Toshiba e-Studio 283 hoặc cao hơnTính năng cơ bản máy photocopyChức năng: Copy + In mạng + Scan trắng đenBộ tự động nạp và đảo 2 mặt bản gốc (ARDF)Bộ tự động đảo 2 mặt bản sao (Duplex)Tốc độ: 28 bản/1 phút (khổ giấy A4, 1 mặt)Khổ giấy: A3, A4, A5Khay giấy: 2 khay x 500 tờ, khay tay: 100 tờThu Nhỏ - Phóng to: 25% – 400%Độ phân giải: 2.400 x 600 dpiSao chụp liên tục: 999 bảnDung lượng bộ nhớ: 256 MB; Ổ cứng: 40 GBChức năng chia bộ điện tử.Điều khiển bằng màn hình cảm ứng.Chức năng scan trắng đen qua mạng- Độ phân giải scan: 150 - 600 dpi- Loại tập tin lưu trữ: TIFF-MMR, TIFF-S, DPF, JPEGChức năng in qua mạng- Chức năng in 2 mặt- Chức năng in chia bộ điện tử- Cổng kết nối: RJ45, USB- Hệ điều hành: Windows, Unix ..Đã bao gồm máy và dịnh mức counter 5.000 bản/01 tháng, mực, khấu hao máy, sửa chữa bảo dưỡng, thay thế vật tư linh kiện (không bao gồm giấy)Đặt 01 máy tai:- thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An | cái | 1 | |
| 4 | Counter vượt định mức (Máy có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương máy hiệu Toshiba e-Studio 283 hoặc cao hơn) | Counter vượt định mức cho 01 máy lớn hơn 5.000 bản/01 tháng | bản | 60.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi