Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng tuyến đường từ đường Điện Biên Phủ đến đường vào hồ Đạ Liông, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927214-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng tuyến đường từ đường Điện Biên Phủ đến đường vào hồ Đạ Liông, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai
Số hiệu KHLCNT 20210926047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn gia đoạn 2021-2025; kế hoạch 2021 (nguồn thu tiền sử dụng đất) bố trí 8.000 triệu đồng ( theo quyêt định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:33:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,323,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60087775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.709.943.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.419.887.200 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.709.943.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.419.887.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (trình độ đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô 10T (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô 10T (tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ôtô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi 16T-:- 25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh hơi 16T-:- 25T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm 10T (bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm 10T (bánh thép)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 150lít -:-250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 150lít -:-250lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm BT dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rãi BTN (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rãi BTN (130-140)CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc (đầm tay 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (đầm tay 70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn BTN 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết Bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết Bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật 2,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng tuyến đường từ đường Điện Biên Phủ đến đường vào hồ Đạ Liông, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai
Xây dựng tuyến đường từ đường Điện Biên Phủ đến đường vào hồ Đạ Liông, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn gia đoạn 2021-2025; kế hoạch 2021 (nguồn thu tiền sử dụng đất) bố trí 8.000 triệu đồng ( theo quyêt định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nam Lâm Đồng; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển Vinh Hà; Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ CÂY XANH
C Phần đào, đắp nền đường
1Ủi dọn quangMục2, Chương V12.038,98m2
2Đào nền đất hữu cơ bằng máy, ĐC2Mục2, Chương V8.470,74m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 1km,ĐC2Mục2, Chương V8.470,74m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 3km tiếp theo, ĐC2Mục2, Chương V8.470,74m3
5Đào nền đường bằng máy, ĐC2Mục2, Chương V3.681,43m3
6Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, cự ly vận chuyển 300m, ĐC2.Mục2, Chương V3.681,43m3
7Đắp nền đường bằng máy, K95Mục2, Chương V12.812,04m3
8Đắp nền đường bằng máy, K98Mục2, Chương V1.640,22m3
9Lu lèn nguyên thổ K98Mục2, Chương V837,14m3
10Rải vải địa kỹ thuậtMục2, Chương V5.656m2
11Khai thác đất đắp nền, ĐC2Mục2, Chương V12.698,83m3
12Vận chuyển đất khai thác 1km đầu, ĐC2Mục2, Chương V12.698,83m3
13Vận chuyển đất đổ 3km tiếp theo, ĐC2Mục2, Chương V12.698,83m3
D Phần bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây xanh
1Đệm đá cấp phối Dmax 37,5mmMục2, Chương V99,531m3
2Làm móng đá CP Dmax 37,5mm móng vỉa hèMục2, Chương V362,018m3
3Bêtông bó vỉa mặt đường đá 1x2 M250Mục2, Chương V147,235m3
4Bêtông móng vỉa hè, bó vỉa hè, hố trồng cây đá 1x2 M200Mục2, Chương V416,821m3
5Ván khuôn thép bó vỉaMục2, Chương V1.227,726m2
6Láng vữa, không đánh màu M100 dày 3cm vỉa hèMục2, Chương V3.620,179m2
7Lát gạch vỉa hè, gạch Terrazoo, vữa lót M100 dày 3cmMục2, Chương V3.620,179m2
E Trồng cây xanh
1Đào hố trồng cây xanh, đất cấp 2Mục2, Chương V34,636hố
2Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanhMục2, Chương V63hố
3Bốc cây xanh bằng thủ côngMục2, Chương V63cây
4Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m (4cọc / cây)Mục2, Chương V252cọc
5Trồng cây xanh (cây dầu)Mục2, Chương V63cây
6Bảo hành công trình sau khi trồngMục2, Chương V0,309100m2/3tháng
F Phần kết cấu mặt đường nhựa
1Làm móng cấp phối đá Dmax37,5mm lớp dướiMục2, Chương V1.003,572m3
2Làm móng cấp phối đá Dmax25mm lớp trênMục2, Chương V1.003,572m3
3Tưới nhựa lót, TCN 1,0kg/m2Mục2, Chương V5.575,4m2
4Thảm BTNN hạt trung dày 7cmMục2, Chương V5.575,4m2
5Sản xuất BTNN hạt trungMục2, Chương V926,631tấn
6Vận chuyển BTNN 4 km đầuMục2, Chương V926,631tấn
7Vận chuyển BTNN 25 km tiếp theoMục2, Chương V926,631tấn
G Phần tổ chức giao thông
1Biển báo tam giácMục2, Chương V6cái
2Trụ biển báo đơnMục2, Chương V2trụ
3Trụ biển báo đôiMục2, Chương V2trụ
4Vạch sơn đường phản quang màu trắngMục2, Chương V285,2m2
5Vạch sơn đường phản quang màu vàngMục2, Chương V49,205m2
H PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC.
I Hố ga thu gom, tấm đan
1Đào đất hố ga, ĐC2Mục2, Chương V213,414m3
2Đắp đất thân hố ga bằng đầm cócMục2, Chương V64,024m3
3Đệm móng hố ga, đá CP Dmax 37,5mmMục2, Chương V11,025m3
4Bêtông hố ga, đá 1x2 M200Mục2, Chương V118,776m3
5Bêtông tấm đan đá 1x2 M200Mục2, Chương V7,056m3
6Cốt thép tròn hố ga, thép =Mục2, Chương V1.128,25kg
7Cốt thép tròn tấm đanMục2, Chương V840,644kg
8Thép hình tấm đan, hố gaMục2, Chương V5.938,8kg
9Ván khuôn thép hố gaMục2, Chương V825,299m2
10Lắp đặt tấm đan, KL Mục2, Chương V98c.kiện
J Hàm thu nước, lưới chắn rác
1Đệm móng đá Dmax37.5Mục2, Chương V2,916m3
2Bêtông hàm thu nước, đá 1x2 M250Mục2, Chương V8,19m3
3Ván khuôn gỗ hàm thu nướcMục2, Chương V64,35m2
4Bêtông triền lề, đá 1x2 M250Mục2, Chương V1,895m3
5Cốt thép tròn triền lề, f=Mục2, Chương V168,93kg
6Ván khuôn thép triền lềMục2, Chương V17,946m2
7Lắp đặt triền lề, TL=Mục2, Chương V45c.kiện
8Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽmMục2, Chương V1.390,005kg
K Tuyến cống dọc D800cm
1Đào đất tuyến cống bằng máyMục2, Chương V4.229,158m3
2Đắp đất tuyến cống bằng đầm cóc K95Mục2, Chương V3.414,855m3
3Đệm móng đá Dmax37.5Mục2, Chương V64,309m3
4Bêtông mối nối, đá 1x2 M150Mục2, Chương V68,316m3
5Bêtông móng cống, đá 1x2 M200 (móng cống D100- H30)Mục2, Chương V37,565m3
6Bêtông gối cống, đá 1x2 M200Mục2, Chương V45,449m3
7Cốt thép tròn gối cống, thép f=Mục2, Chương V1.327,092kg
8Ván khuôn thép mối nối cống, móng cống H30Mục2, Chương V215,784m2
9Ván khuôn thép gối cốngMục2, Chương V348,932m2
10Lắp đặt gối cống, TLMục2, Chương V543c.kiện
11Cung cấp, lắp đặt cống D800 H10, loại 4mMục2, Chương V271c.kiện
12Cung cấp, lắp đặt cống D800 H10, loại 1mMục2, Chương V1c.kiện
13Bê tông đá 1x2 M200, cống D100Mục2, Chương V19,376m3
14Cốt thép cống, f=Mục2, Chương V2.064,72kg
15Ván khuôn thép ống cốngMục2, Chương V369,432m2
16Lắp đặt cống D100, H30Mục2, Chương V56c.kiện
17Trám mối nối vữa M100 dày 2cmMục2, Chương V219,282m2
18Trám mối nối vữa M100 dày 1cm (cống D1000)Mục2, Chương V19,376m2
19Nối cống bằng gioang cao su D800Mục2, Chương V272mối nối
L Cửa thu và cửa xả địa hình
1Đệm móng cấp phối Dmax37,5mmMục2, Chương V5,178m3
2Bê tông móng đá 1x2 M200Mục2, Chương V20,086m3
3Bê tông tường, đá 1x2 M200Mục2, Chương V11,414m3
4Ván khuôn móng bê tôngMục2, Chương V11,478m2
5Ván khuôn tường bê tôngMục2, Chương V91,562m2
6Bê tông đá 1x2 M200, cống D100Mục2, Chương V5,19m3
7Cốt thép cống, f=Mục2, Chương V553,05kg
8Ván khuôn thép ống cốngMục2, Chương V98,955m2
9Lắp đặt cống D100, H30Mục2, Chương V15c.kiện
10Trám mối nối vữa M100 dày 2cmMục2, Chương V16,97m2
11Trám mối nối vữa M100 dày 1cmMục2, Chương V3,46m2
M PHẦN CỐNG HỘP 3x(3,0x3,0)M.
1Đào đất bằng máy, ĐC2Mục2, Chương V266,02m3
2Xếp khan đá hộc gia cố móng, vữa M100Mục2, Chương V84,4m3
3Đắp đất thân cống bằng đầm cócMục2, Chương V292,14m3
4Đệm móng đá cấp phối Dmax37,5mmMục2, Chương V23,518m3
5Bêtông móng đá 1x2 M200Mục2, Chương V138,986m3
6Bêtông tường, đá 1x2 M200Mục2, Chương V19,9m3
7Bêtông tường, đá 1x2 M250Mục2, Chương V6,8m3
8Bêtông cống hộp đá 1x2 M300Mục2, Chương V188,98m3
9Cốt thép móng, thép f=Mục2, Chương V907,54kg
10Cốt thép tường, thép f=Mục2, Chương V78,32kg
11Cốt thép tường, thép f=Mục2, Chương V1.638,09kg
12Cốt thép hộp cống, thép f=Mục2, Chương V461,54kg
13Cốt thép hộp cống, thép f=Mục2, Chương V22.368,77kg
14Ván khuôn thép móngMục2, Chương V771,44m2
15Ván khuôn thép tườngMục2, Chương V119,23m2
16Ván khuôn thép thân cống hộpMục2, Chương V46,16m2
17Gia công lắp đặt thép hình lan canMục2, Chương V337,431kg
18Gia công lắp đặt thép ống D90-100mm lan canMục2, Chương V51,4md
19Ốp mái taluy đá hộc vữa M100Mục2, Chương V81,83m3
N TRẠM BIẾN ÁP
O VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 150mm2Mục2, Chương V24m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm²Mục2, Chương V6m
3Lắp đặt ống bảo vệ hạ thế, ống PVC D90Mục2, Chương V110 m
4Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Mục2, Chương V0,310 m
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 phaMục2, Chương V1tủ
6Lắp đặt giá đỡ treo máy biến áp 1 phaMục2, Chương V0,05tấn
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg: xà gắn FCO, LAMục2, Chương V1bộ
8Lắp đặt điện kế 1 phaMục2, Chương V1cái
9Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Mục2, Chương V1mối
10Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp địa vào hệ thống)Mục2, Chương V1mối
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mục2, Chương V0,410 đầu cốt
12Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọcMục2, Chương V36,8m3 đất nguyên thổ
13Đắp đất rãnh tiếp địaMục2, Chương V36,8m3
14Đóng , kẹp tiếp địa D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIIMục2, Chương V2,310 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trân C25Mục2, Chương V0,25100 kg
16Kẹp Slipbolt 1/0Mục2, Chương V8cái
17Boulon D16-250Mục2, Chương V8cái
18Boulon D16-300 VRSMục2, Chương V2cái
19Boulon D14-60Mục2, Chương V6cái
20Long đền vuông 50x50 dày 2.5mm D18 (nhúng nóng)Mục2, Chương V25cái
21Bảng tên trạmMục2, Chương V1cái
P THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại 25KVAMục2, Chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVMục2, Chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVMục2, Chương V1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤250AMục2, Chương V1cái
5Lắp đặt thiết bị đo đếm các loạiMục2, Chương V1cái
6Tụ bù 5kVArMục2, Chương V1cái
Q ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 1 PHA
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2Mục2, Chương V0,08km
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III: (1.715m³/móng trụ 12m bê tông đơn)Mục2, Chương V1,715m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công: (0.247m³/móng trụ 12m bê tông đơn)Mục2, Chương V0,247m3
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mMục2, Chương V1cột
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2: (1.27m³/móng trụ 12m bê tông đơn)Mục2, Chương V1,27m3
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KVMục2, Chương V0,0110 sứ
7Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m: (chuỗi polymer 24kV)Mục2, Chương V2bộ
8Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế)Mục2, Chương V2sứ
9Boulon D16-450 (nhúng nóng)Mục2, Chương V1cái
10Boulon D16-300 (nhúng nóng)Mục2, Chương V1cái
11Boulon móc D16-450 (nhúng nóng)Mục2, Chương V1cái
12Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)Mục2, Chương V1cái
13Long đền vuông 50x50 dày 2.5mm D18Mục2, Chương V12cái
14Kẹp AC 50-70Mục2, Chương V4cái
15Kẹp WR dây 50Mục2, Chương V4cái
16Ống nối AC50Mục2, Chương V1cái
R ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II: 05*0.5*1.1*số trụ đènMục2, Chương V8,525m3 đất nguyên thổ
2Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II: 0.5*0.4*0.7*số lượng tủ csMục2, Chương V0,14m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II: 05*0.6*L(m) (L: chiều dài mương cáp)Mục2, Chương V3,543100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát mương cáp bằng thủ công: 0.4*0.5*L(m) (L: chiều dài mương cáp)Mục2, Chương V236,2m3
5Đắp đất mương cáp bằng thủ công: 0.2*0.5*L(m) (L: chiều dài mương cáp)Mục2, Chương V118,1m3
6Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6: (0.025m3/móng*số lượng móng trụ)Mục2, Chương V0,775m3
7Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2: (0.282m3/móng*số lượng móng trụ)Mục2, Chương V8,742m3
8Bê tông móng lót tủ chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6: (0.02m3/móng*số lượng tủ)Mục2, Chương V0,02m3
9Bê tông móng tủ chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2: (0.14m3/móng*số lượng tủ)Mục2, Chương V0,14m3
10Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8 mét, dày 3mmMục2, Chương V31cột
11Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mMục2, Chương V31cần đèn
12Lắp đèn led 135W-220VMục2, Chương V31bộ
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: dây CVV2x2.5mm² : (12m/đèn *số lượng đèn)Mục2, Chương V3,72100 m
14Lắp bảng điện cửa cộtMục2, Chương V31bảng
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 5AmpeMục2, Chương V31cái
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục2, Chương V31bộ
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D65/50mmMục2, Chương V12,625100 m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Mục2, Chương V0,135100 m
19Rải cáp ngầm; CVV/XLPE/DSTA 3x10mm² : (L*1.05)Mục2, Chương V12,93100 m
20Rải cáp ngầm: đấu nối tủ điện chiếu sáng CVV/XLPE/DSTA 3x25mm²Mục2, Chương V0,15100 m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Mục2, Chương V1tủ
22Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục2, Chương V15m
23Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 25mm2Mục2, Chương V1,8310 đầu cốt
24Khung móng trụ M24x1050+ tán + londenMục2, Chương V31công
25Khung móng trụ M16x750+ tán + londenMục2, Chương V1công
26Phụ kiện măng sông ống HDPE D65Mục2, Chương V42cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60087775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.709.943.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.419.887.200 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.709.943.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.419.887.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)55
2 Kỹ thật điện 1 (trình độ đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô 10T (tự đổ) Ôtô 10T (tự đổ)2
2 Cần trục ôtô sức nâng 10T Cần trục ôtô sức nâng 10T1
3 Máy đào bánh xích 1.6m3 Máy đào bánh xích 1.6m31
4 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
5 Đầm bánh hơi 16T-:- 25T Đầm bánh hơi 16T-:- 25T2
6 Máy đầm 10T (bánh thép) Máy đầm 10T (bánh thép)1
7 Máy trộn bê tông 150lít -:-250lít Máy trộn bê tông 150lít -:-250lít2
8 Đầm BT dùi 1,5KW Đầm BT dùi 1,5KW2
9 Máy rãi BTN (130-140)CV Máy rãi BTN (130-140)CV1
10 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW3
11 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
12 Đầm cóc (đầm tay 70kg) Đầm cóc (đầm tay 70kg)2
13 Trạm trộn BTN 80 tấn/h Trạm trộn BTN 80 tấn/h1
14 Thiết Bị sơn kẻ vạch Thiết Bị sơn kẻ vạch1
15 Máy xúc lật 2,3m3 Máy xúc lật 2,3m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->