Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng tuyến đường từ đường Điện Biên Phủ đến đường vào hồ Đạ Liông, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng tuyến đường từ đường Điện Biên Phủ đến đường vào hồ Đạ Liông, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn gia đoạn 2021-2025; kế hoạch 2021 (nguồn thu tiền sử dụng đất) bố trí 8.000 triệu đồng ( theo quyêt định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:33:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,323,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60087775E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.709.943.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.419.887.200 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.709.943.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.419.887.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (trình độ đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô 10T (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô 10T (tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ôtô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh hơi 16T-:- 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh hơi 16T-:- 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm 10T (bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm 10T (bánh thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 150lít -:-250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 150lít -:-250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm BT dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rãi BTN (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rãi BTN (130-140)CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc (đầm tay 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc (đầm tay 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn BTN 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết Bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết Bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy xúc lật 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc lật 2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng tuyến đường từ đường Điện Biên Phủ đến đường vào hồ Đạ Liông, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai Xây dựng tuyến đường từ đường Điện Biên Phủ đến đường vào hồ Đạ Liông, thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn gia đoạn 2021-2025; kế hoạch 2021 (nguồn thu tiền sử dụng đất) bố trí 8.000 triệu đồng ( theo quyêt định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;
Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai, số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ CÂY XANH | |||
| C | Phần đào, đắp nền đường | |||
| 1 | Ủi dọn quang | Mục2, Chương V | 12.038,98 | m2 |
| 2 | Đào nền đất hữu cơ bằng máy, ĐC2 | Mục2, Chương V | 8.470,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 1km,ĐC2 | Mục2, Chương V | 8.470,74 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ 3km tiếp theo, ĐC2 | Mục2, Chương V | 8.470,74 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, ĐC2 | Mục2, Chương V | 3.681,43 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp, cự ly vận chuyển 300m, ĐC2. | Mục2, Chương V | 3.681,43 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, K95 | Mục2, Chương V | 12.812,04 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, K98 | Mục2, Chương V | 1.640,22 | m3 |
| 9 | Lu lèn nguyên thổ K98 | Mục2, Chương V | 837,14 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Mục2, Chương V | 5.656 | m2 |
| 11 | Khai thác đất đắp nền, ĐC2 | Mục2, Chương V | 12.698,83 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất khai thác 1km đầu, ĐC2 | Mục2, Chương V | 12.698,83 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ 3km tiếp theo, ĐC2 | Mục2, Chương V | 12.698,83 | m3 |
| D | Phần bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Đệm đá cấp phối Dmax 37,5mm | Mục2, Chương V | 99,531 | m3 |
| 2 | Làm móng đá CP Dmax 37,5mm móng vỉa hè | Mục2, Chương V | 362,018 | m3 |
| 3 | Bêtông bó vỉa mặt đường đá 1x2 M250 | Mục2, Chương V | 147,235 | m3 |
| 4 | Bêtông móng vỉa hè, bó vỉa hè, hố trồng cây đá 1x2 M200 | Mục2, Chương V | 416,821 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mục2, Chương V | 1.227,726 | m2 |
| 6 | Láng vữa, không đánh màu M100 dày 3cm vỉa hè | Mục2, Chương V | 3.620,179 | m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè, gạch Terrazoo, vữa lót M100 dày 3cm | Mục2, Chương V | 3.620,179 | m2 |
| E | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây xanh, đất cấp 2 | Mục2, Chương V | 34,636 | hố |
| 2 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Mục2, Chương V | 63 | hố |
| 3 | Bốc cây xanh bằng thủ công | Mục2, Chương V | 63 | cây |
| 4 | Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m (4cọc / cây) | Mục2, Chương V | 252 | cọc |
| 5 | Trồng cây xanh (cây dầu) | Mục2, Chương V | 63 | cây |
| 6 | Bảo hành công trình sau khi trồng | Mục2, Chương V | 0,309 | 100m2/3tháng |
| F | Phần kết cấu mặt đường nhựa | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá Dmax37,5mm lớp dưới | Mục2, Chương V | 1.003,572 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá Dmax25mm lớp trên | Mục2, Chương V | 1.003,572 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót, TCN 1,0kg/m2 | Mục2, Chương V | 5.575,4 | m2 |
| 4 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | Mục2, Chương V | 5.575,4 | m2 |
| 5 | Sản xuất BTNN hạt trung | Mục2, Chương V | 926,631 | tấn |
| 6 | Vận chuyển BTNN 4 km đầu | Mục2, Chương V | 926,631 | tấn |
| 7 | Vận chuyển BTNN 25 km tiếp theo | Mục2, Chương V | 926,631 | tấn |
| G | Phần tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 2 | Trụ biển báo đơn | Mục2, Chương V | 2 | trụ |
| 3 | Trụ biển báo đôi | Mục2, Chương V | 2 | trụ |
| 4 | Vạch sơn đường phản quang màu trắng | Mục2, Chương V | 285,2 | m2 |
| 5 | Vạch sơn đường phản quang màu vàng | Mục2, Chương V | 49,205 | m2 |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC. | |||
| I | Hố ga thu gom, tấm đan | |||
| 1 | Đào đất hố ga, ĐC2 | Mục2, Chương V | 213,414 | m3 |
| 2 | Đắp đất thân hố ga bằng đầm cóc | Mục2, Chương V | 64,024 | m3 |
| 3 | Đệm móng hố ga, đá CP Dmax 37,5mm | Mục2, Chương V | 11,025 | m3 |
| 4 | Bêtông hố ga, đá 1x2 M200 | Mục2, Chương V | 118,776 | m3 |
| 5 | Bêtông tấm đan đá 1x2 M200 | Mục2, Chương V | 7,056 | m3 |
| 6 | Cốt thép tròn hố ga, thép = | Mục2, Chương V | 1.128,25 | kg |
| 7 | Cốt thép tròn tấm đan | Mục2, Chương V | 840,644 | kg |
| 8 | Thép hình tấm đan, hố ga | Mục2, Chương V | 5.938,8 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép hố ga | Mục2, Chương V | 825,299 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, KL | Mục2, Chương V | 98 | c.kiện |
| J | Hàm thu nước, lưới chắn rác | |||
| 1 | Đệm móng đá Dmax37.5 | Mục2, Chương V | 2,916 | m3 |
| 2 | Bêtông hàm thu nước, đá 1x2 M250 | Mục2, Chương V | 8,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ hàm thu nước | Mục2, Chương V | 64,35 | m2 |
| 4 | Bêtông triền lề, đá 1x2 M250 | Mục2, Chương V | 1,895 | m3 |
| 5 | Cốt thép tròn triền lề, f= | Mục2, Chương V | 168,93 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép triền lề | Mục2, Chương V | 17,946 | m2 |
| 7 | Lắp đặt triền lề, TL= | Mục2, Chương V | 45 | c.kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm | Mục2, Chương V | 1.390,005 | kg |
| K | Tuyến cống dọc D800cm | |||
| 1 | Đào đất tuyến cống bằng máy | Mục2, Chương V | 4.229,158 | m3 |
| 2 | Đắp đất tuyến cống bằng đầm cóc K95 | Mục2, Chương V | 3.414,855 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá Dmax37.5 | Mục2, Chương V | 64,309 | m3 |
| 4 | Bêtông mối nối, đá 1x2 M150 | Mục2, Chương V | 68,316 | m3 |
| 5 | Bêtông móng cống, đá 1x2 M200 (móng cống D100- H30) | Mục2, Chương V | 37,565 | m3 |
| 6 | Bêtông gối cống, đá 1x2 M200 | Mục2, Chương V | 45,449 | m3 |
| 7 | Cốt thép tròn gối cống, thép f= | Mục2, Chương V | 1.327,092 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép mối nối cống, móng cống H30 | Mục2, Chương V | 215,784 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép gối cống | Mục2, Chương V | 348,932 | m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cống, TL | Mục2, Chương V | 543 | c.kiện |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống D800 H10, loại 4m | Mục2, Chương V | 271 | c.kiện |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống D800 H10, loại 1m | Mục2, Chương V | 1 | c.kiện |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200, cống D100 | Mục2, Chương V | 19,376 | m3 |
| 14 | Cốt thép cống, f= | Mục2, Chương V | 2.064,72 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép ống cống | Mục2, Chương V | 369,432 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cống D100, H30 | Mục2, Chương V | 56 | c.kiện |
| 17 | Trám mối nối vữa M100 dày 2cm | Mục2, Chương V | 219,282 | m2 |
| 18 | Trám mối nối vữa M100 dày 1cm (cống D1000) | Mục2, Chương V | 19,376 | m2 |
| 19 | Nối cống bằng gioang cao su D800 | Mục2, Chương V | 272 | mối nối |
| L | Cửa thu và cửa xả địa hình | |||
| 1 | Đệm móng cấp phối Dmax37,5mm | Mục2, Chương V | 5,178 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mục2, Chương V | 20,086 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2 M200 | Mục2, Chương V | 11,414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bê tông | Mục2, Chương V | 11,478 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường bê tông | Mục2, Chương V | 91,562 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200, cống D100 | Mục2, Chương V | 5,19 | m3 |
| 7 | Cốt thép cống, f= | Mục2, Chương V | 553,05 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép ống cống | Mục2, Chương V | 98,955 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống D100, H30 | Mục2, Chương V | 15 | c.kiện |
| 10 | Trám mối nối vữa M100 dày 2cm | Mục2, Chương V | 16,97 | m2 |
| 11 | Trám mối nối vữa M100 dày 1cm | Mục2, Chương V | 3,46 | m2 |
| M | PHẦN CỐNG HỘP 3x(3,0x3,0)M. | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, ĐC2 | Mục2, Chương V | 266,02 | m3 |
| 2 | Xếp khan đá hộc gia cố móng, vữa M100 | Mục2, Chương V | 84,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất thân cống bằng đầm cóc | Mục2, Chương V | 292,14 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá cấp phối Dmax37,5mm | Mục2, Chương V | 23,518 | m3 |
| 5 | Bêtông móng đá 1x2 M200 | Mục2, Chương V | 138,986 | m3 |
| 6 | Bêtông tường, đá 1x2 M200 | Mục2, Chương V | 19,9 | m3 |
| 7 | Bêtông tường, đá 1x2 M250 | Mục2, Chương V | 6,8 | m3 |
| 8 | Bêtông cống hộp đá 1x2 M300 | Mục2, Chương V | 188,98 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, thép f= | Mục2, Chương V | 907,54 | kg |
| 10 | Cốt thép tường, thép f= | Mục2, Chương V | 78,32 | kg |
| 11 | Cốt thép tường, thép f= | Mục2, Chương V | 1.638,09 | kg |
| 12 | Cốt thép hộp cống, thép f= | Mục2, Chương V | 461,54 | kg |
| 13 | Cốt thép hộp cống, thép f= | Mục2, Chương V | 22.368,77 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Mục2, Chương V | 771,44 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Mục2, Chương V | 119,23 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép thân cống hộp | Mục2, Chương V | 46,16 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt thép hình lan can | Mục2, Chương V | 337,431 | kg |
| 18 | Gia công lắp đặt thép ống D90-100mm lan can | Mục2, Chương V | 51,4 | md |
| 19 | Ốp mái taluy đá hộc vữa M100 | Mục2, Chương V | 81,83 | m3 |
| N | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 150mm2 | Mục2, Chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm² | Mục2, Chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ hạ thế, ống PVC D90 | Mục2, Chương V | 1 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Mục2, Chương V | 0,3 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha | Mục2, Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ treo máy biến áp 1 pha | Mục2, Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg: xà gắn FCO, LA | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Mục2, Chương V | 1 | mối |
| 10 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp địa vào hệ thống) | Mục2, Chương V | 1 | mối |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | Mục2, Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọc | Mục2, Chương V | 36,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục2, Chương V | 36,8 | m3 |
| 14 | Đóng , kẹp tiếp địa D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Mục2, Chương V | 2,3 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trân C25 | Mục2, Chương V | 0,25 | 100 kg |
| 16 | Kẹp Slipbolt 1/0 | Mục2, Chương V | 8 | cái |
| 17 | Boulon D16-250 | Mục2, Chương V | 8 | cái |
| 18 | Boulon D16-300 VRS | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Boulon D14-60 | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Long đền vuông 50x50 dày 2.5mm D18 (nhúng nóng) | Mục2, Chương V | 25 | cái |
| 21 | Bảng tên trạm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| P | THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại 25KVA | Mục2, Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Mục2, Chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤250A | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tụ bù 5kVAr | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| Q | ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mục2, Chương V | 0,08 | km |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III: (1.715m³/móng trụ 12m bê tông đơn) | Mục2, Chương V | 1,715 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công: (0.247m³/móng trụ 12m bê tông đơn) | Mục2, Chương V | 0,247 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Mục2, Chương V | 1 | cột |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2: (1.27m³/móng trụ 12m bê tông đơn) | Mục2, Chương V | 1,27 | m3 |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV | Mục2, Chương V | 0,01 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m: (chuỗi polymer 24kV) | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế) | Mục2, Chương V | 2 | sứ |
| 9 | Boulon D16-450 (nhúng nóng) | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Boulon D16-300 (nhúng nóng) | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Boulon móc D16-450 (nhúng nóng) | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Boulon móc D16-250 (nhúng nóng) | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Long đền vuông 50x50 dày 2.5mm D18 | Mục2, Chương V | 12 | cái |
| 14 | Kẹp AC 50-70 | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kẹp WR dây 50 | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ống nối AC50 | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| R | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II: 05*0.5*1.1*số trụ đèn | Mục2, Chương V | 8,525 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II: 0.5*0.4*0.7*số lượng tủ cs | Mục2, Chương V | 0,14 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II: 05*0.6*L(m) (L: chiều dài mương cáp) | Mục2, Chương V | 3,543 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát mương cáp bằng thủ công: 0.4*0.5*L(m) (L: chiều dài mương cáp) | Mục2, Chương V | 236,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công: 0.2*0.5*L(m) (L: chiều dài mương cáp) | Mục2, Chương V | 118,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6: (0.025m3/móng*số lượng móng trụ) | Mục2, Chương V | 0,775 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2: (0.282m3/móng*số lượng móng trụ) | Mục2, Chương V | 8,742 | m3 |
| 8 | Bê tông móng lót tủ chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6: (0.02m3/móng*số lượng tủ) | Mục2, Chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tủ chiếu sáng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2: (0.14m3/móng*số lượng tủ) | Mục2, Chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8 mét, dày 3mm | Mục2, Chương V | 31 | cột |
| 11 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mục2, Chương V | 31 | cần đèn |
| 12 | Lắp đèn led 135W-220V | Mục2, Chương V | 31 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: dây CVV2x2.5mm² : (12m/đèn *số lượng đèn) | Mục2, Chương V | 3,72 | 100 m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục2, Chương V | 31 | bảng |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 5Ampe | Mục2, Chương V | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mục2, Chương V | 31 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D65/50mm | Mục2, Chương V | 12,625 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Mục2, Chương V | 0,135 | 100 m |
| 19 | Rải cáp ngầm; CVV/XLPE/DSTA 3x10mm² : (L*1.05) | Mục2, Chương V | 12,93 | 100 m |
| 20 | Rải cáp ngầm: đấu nối tủ điện chiếu sáng CVV/XLPE/DSTA 3x25mm² | Mục2, Chương V | 0,15 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Mục2, Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục2, Chương V | 15 | m |
| 23 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 25mm2 | Mục2, Chương V | 1,83 | 10 đầu cốt |
| 24 | Khung móng trụ M24x1050+ tán + londen | Mục2, Chương V | 31 | công |
| 25 | Khung móng trụ M16x750+ tán + londen | Mục2, Chương V | 1 | công |
| 26 | Phụ kiện măng sông ống HDPE D65 | Mục2, Chương V | 42 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60087775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, trong đó:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.709.943.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.419.887.200 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.709.943.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.419.887.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thật điện | 1 | (trình độ đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô 10T (tự đổ) | Ôtô 10T (tự đổ) | 2 |
| 2 | Cần trục ôtô sức nâng 10T | Cần trục ôtô sức nâng 10T | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích 1.6m3 | Máy đào bánh xích 1.6m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 5 | Đầm bánh hơi 16T-:- 25T | Đầm bánh hơi 16T-:- 25T | 2 |
| 6 | Máy đầm 10T (bánh thép) | Máy đầm 10T (bánh thép) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 150lít -:-250lít | Máy trộn bê tông 150lít -:-250lít | 2 |
| 8 | Đầm BT dùi 1,5KW | Đầm BT dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy rãi BTN (130-140)CV | Máy rãi BTN (130-140)CV | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
| 12 | Đầm cóc (đầm tay 70kg) | Đầm cóc (đầm tay 70kg) | 2 |
| 13 | Trạm trộn BTN 80 tấn/h | Trạm trộn BTN 80 tấn/h | 1 |
| 14 | Thiết Bị sơn kẻ vạch | Thiết Bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 15 | Máy xúc lật 2,3m3 | Máy xúc lật 2,3m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi