Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 ÷ Km3+533 và tuyến nhánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875517-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 ÷ Km3+533 và tuyến nhánh
Số hiệu KHLCNT 20210864486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 22:05:00 đến ngày 2021-09-17 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,816,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,804,000,000 VNĐ ((Ba tỷ tám trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0568E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 63.408.000.000 VND (hoặc 02 Hợp đồng thi công đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 63.408.000.000 VND).(2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng…).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.408.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm , đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải BTN (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải (50-60)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng Mục 3.1.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km0+00 ÷ Km3+533 và tuyến nhánh
Đầu tư xây dựng cầu và tuyến đường tránh thị trấn Sơn Dương từ Km183 QL.37 đi qua tổ dân phố Tân Kỳ, Tân Phúc qua Quốc lộ 2C đến Km188 QL.37, tổ dân phố Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
36 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang và Công ty TNHH Giao thông vận tải. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng II trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.804.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V249,6007100m3
2Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V249,6007100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.776,2991100m3
4Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V127,4712100m3
5Phá đá nền đường, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6446100m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V525,8301100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V574,4747100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V412,52m3
9Phá dỡ mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9228100m3
10Đắp nền đường K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V964,3611100m3
11Đắp đất K ≥ 0,95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V45,0476100m3
12Đắp nền đường K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,1341100m3
13Lu nèn nền đường K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,1428100m3
14Vận chuyển đất cấp III, phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.203,4274100m3
15Vận chuyển đất cấp III, phạm vi ≤ 1000m (Nhà thầu phải phối hợp để bàn giao cho gói thầu số 08: Thi công cầu Sơn Dương 2 và tuyến nhánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,1025100m3
16Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.266,2404100m3
17Vận chuyển vật liệu sau phá dỡ đổ đi (đất cấp IV), cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,048100m3
18Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V574,4747100m3
B Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V195,9862100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V100,5235100m3
3Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V558,8523100m2
4Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,6723100m2
5Bê tông nhựa C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V545,7314100m2
6Bê tông nhựa C19 chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,368100m2
7Bê tông nhựa C12,5 chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V558,852100m2
8Bê tông nhựa C12,5 chiều dày 2,53cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1818100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,1686100tấn
10Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,8053100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V159,9739100tấn
C Gia cố lề
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2158100m2
2Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824100m3
3Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,32m3
D Thoát nước đường giao vuốt nối
1Bê tông ống cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
2Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1675tấn
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5103100m2
4Lắp đặt cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
5Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,53m2
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,6m2
8Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
9Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,517510 tấn/1km
E Cống bản
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3357100m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,43m3
3Bê tông thân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,39m3
4Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,06m3
5Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,79m3
6Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m3
7Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2344tấn
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6676tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4221tấn
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7425100m2
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,245100m2
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m2
13Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
14Đắp đất K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4007100m3
15Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cấu kiện
16Cẩu tấm đan lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
17Cẩu tấm đan xuống phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6510 tấn/1km
F Cống tròn
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3814100m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,93m3
3Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,24m3
4Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,31m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3505100m2
6Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9688100m2
7Bê tông ống cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,95m3
8Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,34m3
9Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m3
10Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V207,35m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V186,56m2
12Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8147100m2
13Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3748tấn
14Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9228tấn
16Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
17Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7291100m2
18Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4171 cấu kiện
19Cẩu cấu ống cống lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4171 cấu kiện
20Cẩu cấu ống cống xuống phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4171 cấu kiện
21Vận chuyển ống cống, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,487510 tấn/1km
22Bê tông M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m3
23Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.144,18m2
24Đắp đất K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2144100m3
G Cống hộp
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,55100m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,73m3
3Bê tông móng, chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,6m3
4Bê tông thân cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,98m3
5Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,53m3
6Bê tông sân cống, hố thu M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m3
7Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6569100m2
8Cốt thép thân cống, tường cánh, ĐK ≤8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3523tấn
9Lắp dựng cốt thép sân cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6481tấn
10Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V363,8m2
11Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
12Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
13Đắp đất K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,665100m3
H Cống thoát nước dọc và hố ga
1Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
2Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812100m2
5Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1396100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
7Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0524tấn
8Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169tấn
9Lắp dựng cốt thép tấm đanĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2982tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
11Trát vữa XM M100 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,04m2
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
13Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
I Rãnh chịu lực
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,46m3
2Bê tông cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,18m3
3Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,2457tấn
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8888100m2
5Lắp đặt cấu kiện thân vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V7861 cấu kiện
6Cẩu cấu kiện bê tông thân cống - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V7861 cấu kiện
7Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7861 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,29510 tấn/1km
9Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,15m3
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2606tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2018tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8791100m2
13Lắp đặt tấm đan vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V7861 cấu kiện
14Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2621 cấu kiện
15Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2621 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,037510 tấn/1km
17Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01m3
J Rãnh không chịu lực, có cửa thu nước
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6m3
2Bê tông rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V109m3
3Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4411tấn
4Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2137100m2
5Lắp đặt cấu kiện thân vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V4461 cấu kiện
6Cẩu cấu kiện bê tông thân rãnh - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4461 cấu kiện
7Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4461 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,2510 tấn/1km
9Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,72m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7852tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3692100m2
12Lắp đặt tấm đan vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V4461 cấu kiện
13Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1493 cấu kiện/lần
14Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1493 cấu kiện/lần
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4310 tấn/1km
16Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
K Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V633,1m3
2Bê tông rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.608,07m3
3Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124,7659tấn
4Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V282,8691100m2
5Lắp đặt cấu kiện thân vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6.3311 cấu kiện
6Cẩu cấu kiện bê tông thân rãnh - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V6.3311 cấu kiện
7Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6.3311 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V402,017510 tấn/1km
9Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,62m3
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,5356tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6303100m2
12Lắp đặt tấm đan vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V6.3311 cấu kiện
13Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V2.1113 cấu kiện/lần
14Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.1113 cấu kiện/lần
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,65510 tấn/1km
16Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,87m3
L Rãnh chịu lực
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,54m3
2Bê tông rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,22m3
3Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,7597tấn
4Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2992100m2
5Lắp đặt cấu kiện thân vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0141cấu kiện
6Cẩu cấu kiện bê tông thân rãnh - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0141 cấu kiện
7Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0141 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,55510 tấn/1km
9Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,69m3
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9725tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5181tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1577100m2
13Lắp đặt tấm đan vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1.0141 cấu kiện
14Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V3383 cấu kiện/lần
15Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3383 cấu kiện/lần
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,422510 tấn/1km
17Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V143,96m3
19Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1148100m3
20Đắp đất K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7962100m3
M Hố ga xây gạch
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m3
2Bê tông đáy M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,11m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4406100m2
4Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m3
5Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,55m3
6Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6106100m2
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064100m2
8Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4018tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1195tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6287tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,11m3
12Trát vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V269,56m2
13Lắp CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V801 cấu kiện
N Rãnh bê tông lắp ghép hình thang
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59100m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,92m3
3Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,37m3
4Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1206100m2
5Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
6Lắp tấm đan rãnh vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V5.560cái
7Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1553 cấu kiện/lần
8Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1553 cấu kiện/lần
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,381410 tấn/1km
O Hoàn trả mương thủy lợi
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,81m3
2Bê tông mương M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,96m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V6,984100m2
P Hoàn trả hạ lưu đập thủy lợi
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7100m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,75m3
3Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,4m3
4Bê tông tạo dốc M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m3
5Bê tông tấm nắp M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,82m3
6Bê tông thành cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,87m3
7Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1112tấn
8Cốt thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6802tấn
9Cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5134tấn
10Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3831100m2
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1584100m2
12Ván khuôn tấm đan tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8471100m2
13Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6594100m2
14Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V63,3m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V77,68m3
16Đắp đất K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m3
17Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2576100m3
18Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7768100m3
Q An toàn giao thông
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,21m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m3
3Trồng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
4Biển báo tam giác A=900Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Biển báo hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
6Biển báo hình vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m2
7Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cột đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,8m
9Đinh phản quang loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.455viên
10Đinh phản quang loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V517viên
11Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.611,88m2
12Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V268,19m2
13Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V252m2
R Kè bê tông
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5362100m3
2Bê tông mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
3Bê tông móng kè M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,93m3
4Bê tông thân kè M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,62m3
5Ván khuôn kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9385100m2
6Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
7Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1134100m
8Đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
10Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
11Đắp đất sét tầng phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
12Đắp đất K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4145100m3
S Vỉa hè
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,36m3
2Trát vữa XM M100 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.842,79m2
3Bê tông vỉa hè M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.233,18m3
4Lát gạch terazoMô tả kỹ thuật theo Chương V31.558,31m2
5Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V638,05m3
T Tô toa, rãnh tam giác
1Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,06m3
2Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,67m3
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9188tấn
4Cốt thép lưới ngăn rác, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6237tấn
5Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,83m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V60,1845100m2
7Lắp đặt rãnh tam giác loại dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7.0641 cấu kiện
8Lắp đặt rãnh tam giác, tô toa loại dài 0,33mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.178cái
9Lắp đặt tô toa loại dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6.5101 cấu kiện
10Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu lênMô tả kỹ thuật theo Chương V3.1515 cấu kiện/lần
11Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn - cẩu xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.1515 cấu kiện/lần
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,88910 tấn/1km
13Ma tít nhựa chènMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
U Gia cố mái taluy dương
1Bê tông bậc cơ M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V538,38m3
2Ván khuôn bậc cơMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4413100m2
3Rải ni lông trên bậc cơMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6077100m2
4Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8589100m3
5Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6519100m3
6Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V433,8m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0587100m2
8Cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3315tấn
9Cốt thép ĐK =32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4575tấn
10Bê tông viên ốp mái M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,91m3
11Ván thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4684100m2
12Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,98m3
13Lắp tấm đan rãnh vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V35.939cái
14Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6883tấn
15Đắp đất K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9748100m3
16Bốc cấu kiện bê tông tấm ốp đúc sẵn - bốc lênMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9391000 viên
17Bốc cấu kiện bê tông tấm ốp đúc sẵn - bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9391000 viên
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,977510 tấn/1km
19Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0477100m2
V Gia cố taluy âm - Trồng cây xanh
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5948100m3
2Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V415,85m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1369100m2
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,97m3
5Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V59,87m2
6Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1948100m3
7Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2938100m3
8Đào đất trong ô trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V7051m3
9Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,05100m3
10Bổ sung đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V784,128m3
11Trồng cây Muồng Kim Phượng Hvn = (4-4,5)m, Dg = (10-12) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V371cây
12Trồng cây Mý Phách (Lim Xẹt) Hvn = (4-4,5)m, Dg = (10-12) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V334cây
13Trồng cây Chuỗi ngọc mật độ 36 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4332100m2
14Trồng thảm Tai tượng (Dâu tây) mật độ 36 cây /m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1738100m2
15Trồng thảm Cô tòng Hvn>=30cm, mật dộ 36 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3848100m2
16Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V199,57m2
17Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V7051 cây/năm
18Duy trì thảm Tai Tượng, Cô tòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5586100m2/năm
19Duy trì cây Chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4332100m2/năm
20Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh (140 lần/năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,852100m2/lần
21Phát thảm cỏ nhật bằng máy (12 lần/năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9484100m2/lần
22Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9484100m2/lần
W Điện chiều sáng
1Cột thép bát giác côn liền cần đơn, h=11m - dầy 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136bộ
2Cột bê thép bát giác côn cao 17m - dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Lọng bắt đèn pha không viền 6 cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Đèn AVENTO 1 - 192Leds/142W, IP66, Ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V136bộ
5Đèn LED SBN Spring 400W, IP65, Ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Tủ điện TĐ3-03-20A (3 lộ ra) ĐK tự động hệ thống đèn CS (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05km
10Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.832,04m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,832km
12Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
13Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065km
14Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
15Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017km
16Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1.511m
17Rải dây PVC lõi đồng M2x2,5 lên đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V15,11100m
18ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 50 - D50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
19Ống nhựa bảo vệ cáp, D ≤67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
20Ống nhựa xoắn chụu lực OSPEN 40 - D40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.114m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D ≤40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,14100m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
23Mang sông thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
24Lắp đặt tiếp địa cột đèn cao áp 8m - Rc.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V136bộ
25Lắp đặt tiếp địa cột đèn pha 17mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) và tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
27Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.421,4m
28Dải dây tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V742,1410m
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
30Bốc dỡ và vận chuyển dây dẫn, phụ kiện 100mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5973tấn
31Đầu cốt đồng nhôm AM-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu
32Đầu cốt đồng nhôm AM-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V128đầu
33Đầu cốt đồng đúc M-2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V272đầu
34Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40810 đầu
35Bê tông M200 khung + móng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V136móng
36Bê tông M200 khung + móng tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
37Đào đất tiếp địa cột đèn pha 17mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Đào đất tiếp địa tủ điện và TĐ lặp lại (Rll)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
39Rãnh chôn đường cáp ngầm chung với rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7.068m
40Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,998100m3
X Phí bảo vệ môi trường đối với công tác khai thác đất
1Phí bảo vệ môi trường đối với công tác khai thác đất 379.601m3 x 2000 VND/1m3 x1,1
835.122.000đồng
Y Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3408E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0568E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị từ cấp II (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 63.408.000.000 VND (hoặc 02 Hợp đồng thi công đường trong đô thị từ cấp III (hoặc tương đương) trở lên trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 63.408.000.000 VND).(2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng…).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 63.408.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm , đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 4 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.33
3 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện thỏa thuận liên danh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).6
2 Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).3
3 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
4 Xe nâng ≥12m Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Cần trục ô tô ≥6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
8 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
9 Máy rải BTN (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy rải (50-60)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy đào ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
12 Máy đào ≥1,25m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
13 Máy ủi ≥110 CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
14 Máy san Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa, tưới nhựa đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
17 Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
18 Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
19 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng Mục 3.1.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->