Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:21:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67339E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.981.130.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng : 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; giao thông, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; giao thông, thủy lợi. có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất, đào đất, xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu độ chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tô tải tự đổ 5T hoặc 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa xây , trát 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép từ D10-D32 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/01/2020 và các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quang
Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Dương Quang Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Mỹ Hào Địa chỉ: thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Mỹ Hào Địa chỉ: thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,551 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,764 | 100m3 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,651 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,087 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,087 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 14 | Sơn tính điện cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | kg |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,135 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cổng (Khóa, bê tông ray, bản lề, bánh xe ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 18 | Sơn tính điện cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt tấm aluninum dàu 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 21 | Chữ Mica màu vàng cao 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 chũ |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,569 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,769 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,153 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,262 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,067 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,225 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,625 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,789 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,003 | 1m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,587 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,422 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,426 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,364 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,79 | m2 |
| D | VUỐT NỐI- BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,673 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,301 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,301 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,634 | m3 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,634 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,152 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 22 | Cửa đi EUROHA (EU-XF55) là loại cửa nhôm 1,2 cánh, kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 23 | Cửa sổ EUROHA (EU-XF55) là loại cửa nhôm 1,2 cánh, kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa gồm khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 24 | Khoá cửa đi tay nắm loại trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn chống trơn gạch ceramic KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,809 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,723 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,948 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,232 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,232 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,63 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 38 | Máng tiểu nam inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt cầu dao một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa đều bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 66 | Đai thép không rỉ, vít, nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa D110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa D60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Măng xông nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Măng xông nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Măng xông nhựa 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Măng xông nhựa 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,262 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,754 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3/1km |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 104 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,379 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | m2 |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67339E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.981.130.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng : 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; giao thông, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; giao thông, thủy lợi. có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế thủy lợi | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Máy xúc đất, đào đất, xúc vật liệu | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu độ chặt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi vật liệu | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | tô tải tự đổ 5T hoặc 7T | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa xây , trát 150L | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép từ D10-D32 | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | Máy đầm bàn bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi bê tông | Máy đầm dùi bê tông | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc cầm tay | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi