Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908422-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang
Số hiệu KHLCNT 20210906812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:21:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67339E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.981.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng : 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; giao thông, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; giao thông, thủy lợi. có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đất, đào đất, xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu độ chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tô tải tự đổ 5T hoặc 7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa xây , trát 150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép từ D10-D32
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang
Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Vũ Xá, xã Dương Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quang Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT. Địa chỉ: Thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG , địa chỉ: Số 36, Hoàng Hoa Thám, P. An Tảo, TP Hưng Yên, T. Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quang Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/01/2020 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quang Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Dương Quang Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Mỹ Hào Địa chỉ: thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Mỹ Hào Địa chỉ: thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,63100m3
2Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V412,551m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V43,764100m3
B CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7321m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,341m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,651m2
11Ốp tường trụ, cột gạch thẻ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V16,087m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,087m2
13Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
14Sơn tính điện cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V531kg
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,135m2
16Phụ kiện cổng (Khóa, bê tông ray, bản lề, bánh xe ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
18Sơn tính điện cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V48kg
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V41,25m2
20Sản xuất lắp đặt tấm aluninum dàu 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
21Chữ Mica màu vàng cao 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V171 chũ
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,569100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V50,7691m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,153100m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,365m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,176m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,708m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,262m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,067m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,225m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,625m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,334tấn
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V118,789m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,0031m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,587m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V178,422m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,123m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,426m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,364m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V481,79m2
D VUỐT NỐI- BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,327m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,804m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,673m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,301m2
7Ốp gạch thẻ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V40,301m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,634m3
9Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V102,634m3
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,1521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,384m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
5Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107m3
6Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
7Ván khuôn cho bê tông giằng cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
22Cửa đi EUROHA (EU-XF55) là loại cửa nhôm 1,2 cánh, kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
23Cửa sổ EUROHA (EU-XF55) là loại cửa nhôm 1,2 cánh, kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa gồm khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
24Khoá cửa đi tay nắm loại trung bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,29m2
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,513m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,181m3
28Lát nền, sàn chống trơn gạch ceramic KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,809m2
29Ốp tường trụ, cột KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,723m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,948m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
32Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,382m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,232m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,232m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,63m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
38Máng tiểu nam inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,635m
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
40Lắp đặt cầu dao một chiều ≤60 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,17m
50Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m
53Lắp đặt tê nhựa đều bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
66Đai thép không rỉ, vít, nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
68Lắp đặt ống nhựa PVC D 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m
72Lắp đặt Y nhựa D110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt Y nhựa D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Măng xông nhựa 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Măng xông nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Măng xông nhựa 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Măng xông nhựa 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp nút bịt nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt phễu thu nước mưa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,2621m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,754m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3/1km
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
104Xây bể chứa bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
107Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,379m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,399m2
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67339E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.981.130.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng : 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; giao thông, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; giao thông, thủy lợi. có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh tế thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Máy xúc đất, đào đất, xúc vật liệu1
2 Máy lu Máy lu độ chặt1
3 Máy ủi Máy ủi vật liệu1
4 Ô tô tải tự đổ tô tải tự đổ 5T hoặc 7T1
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa xây , trát 150L1
6 Máy trộn bê tông máy trộn bê tông 250L1
7 Máy hàn Máy hàn điện1
8 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép từ D10-D321
9 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông1
10 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc cầm tay1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->