Gói thầu: Gói thầu SXKD-15DH: Cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926016-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu SXKD-15DH: Cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
Số hiệu KHLCNT 20210537041
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:31:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 524,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,860,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là524.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.200.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Quy mô: một (01) hợp đồng có giá trị tối thiểu 366.800.000 đồng;-Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm bản chụp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu như hóa đơn, các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 366.800.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.- Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.- Chứng chỉ kiểm định thiết bị điện phòng nổ thuộc nhóm H Thông tư 09/2017/TT-BCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiểm định viên thiết bị nâng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.- Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm định viên thiết bị áp lực.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.- Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm định viên các thiết bị bị phòng nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.- Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.- Chứng chỉ kiểm định thiết bị điện phòng nổ thuộc nhóm H Thông tư 09/2017/TT-BCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kiểm định
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.-Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SXKD-15DH: Cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
Dự toán KHLCNT (đợt 1DH) các gói thầu thuộc vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội (Tầng 16, 17, 18)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội (Tầng 16, 17, 18)


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT ) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.860.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội (Tầng 16, 17, 18)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải: - Địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. - Điện thoại: (0294) 3923 222; - Fax: (0294) 3923 243. - Đại diện là ông: Nguyễn Văn Thú. - Chức vụ: Giám đốc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải, điện thoại: 0294.3923.013.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1: - Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). - Điện thoại: 024.730.89.789
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cầu trục gian Tuabin Kiểm định Cầu trục gian Tuabin có thông số Q=80/32t LK=25.5 Cái 1 Gian tuabin S1
2 Tời điện dùng cho bơm tăng áp BFP và bơm tăng áp MD-BFP Kiểm định Tời điện dùng cho bơm tăng áp BFP và bơm tăng áp MD-BFP có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
3 Cầu trục một trục bảo trì Bơm chính MD-BFP Kiểm định Cầu trục một trục bảo trì Bơm chính MD-BFP có thông số Q=10t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
4 Cầu trục một trục bảo trì khớp nối thủy lực MD-BFP Kiểm định Cầu trục một trục bảo trì khớp nối thủy lực MD-BFP có thông số Q=15t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
5 Cần trục một trục bảo trì Động cơ BFP MD- số 1 Kiểm định Cần trục một trục bảo trì Động cơ BFP MD- số 1 có thông số Q=15t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
6 Cần trục một trục bảo trì Động cơ BFP MD- số 1 Kiểm định Cần trục một trục bảo trì Động cơ BFP MD- số 1 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
7 Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn mở. Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn mở. có thông số Q=6t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
8 Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn kín #1. Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn kín #1. có thông số Q=6t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
9 Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn kín #2. Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn kín #2. có thông số Q=6t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
10 Cầu trục dầm đơn bảo trì động cơ bơm hút chân không # 1. Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo trì động cơ bơm hút chân không # 1. có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
11 Cầu trục dầm đơn bảo trì động cơ bơm hút chân không # 2. Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo trì động cơ bơm hút chân không # 2. có thông số Q=3t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
12 Cầu trục dầm đơn Bảo dưỡng động cơ bơm nước ngưng tụ Kiểm định Cầu trục dầm đơn Bảo dưỡng động cơ bơm nước ngưng tụ có thông số Q=3t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
13 Cầu trục dầm đơn sửa chữa bơm nước tuần hoàn van bướm Kiểm định Cầu trục dầm đơn sửa chữa bơm nước tuần hoàn van bướm có thông số Q=3t H=6m Cái 1 Gian tuabin S1
14 Cầu trục dầm đôi trên ray cho Máy nghiền than và động cơ điện Kiểm định Cầu trục dầm đôi trên ray cho Máy nghiền than và động cơ điện có thông số Q=20t+20t H=13m Cái 1 Gian tuabin S1
15 Cầu trục dầm đơn gian Máy nén khí Kiểm định Cầu trục dầm đơn gian Máy nén khí có thông số Q=5t H=7m Cái 1 Gian tuabin S1
16 Cầu trục đơn sửa chữa Quạt chèn gió làm kín và motơ # 1 Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa Quạt chèn gió làm kín và motơ # 1 có thông số Q=3t, H=7m Cái 1 Lò hơi S1
17 Cầu trục đơn sửa chữa Quạt chèn gió làm kín và motơ # 2 Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa Quạt chèn gió làm kín và motơ # 2 có thông số Q=3t, H=7m Cái 1 Lò hơi S1
18 Cầu trục đơn sửa chữa quạt kéo và motơ quạt nhất thứ. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa quạt kéo và motơ quạt nhất thứ. có thông số Q=20t, H=10m Cái 1 Lò hơi S1
19 Cầu trục đơn sửa chữa quạt kéo và motơ quạt nhất thứ. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa quạt kéo và motơ quạt nhất thứ. có thông số Q=6t, H=12m Cái 1 Lò hơi S1
20 Cầu trục quạt tăng áp Kiểm định Cầu trục quạt tăng áp có thông số Q=40t, H=15m Cái 1 Lò hơi S1
21 Cầu trục đơn sửa chữa mô tơ quạt hướng trục. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa mô tơ quạt hướng trục. có thông số Q=20t, H=15m Cái 1 Lò hơi S1
22 Cầu trục đơn sửa chữa trên đỉnh lò hơi. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa trên đỉnh lò hơi. có thông số Q=5t, H=82m Cái 1 Lò hơi S1
23 Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi. có thông số Q=1.5t, H=38m Cái 1 Lò hơi S1
24 Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi A Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi. có thông số Q=8.5t, H=13m Cái 1 Lò hơi S1
25 Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi B Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi. có thông số Q=8.5t, H=13m Cái 1 Lò hơi S1
26 Cầu trục đơn sửa chữa SRC Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa SRC có thông số Q=2t, H=55m Cái 1 Lò hơi S1
27 Cầu trục đơn sửa chữa trên đỉnh silo tro bay Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa trên đỉnh silo tro bay có thông số Q=1t, H=24m Cái 1 Lò hơi S1
28 Cầu trục đơn sửa chữa đầu của máy xỉ khô. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa đầu của máy xỉ khô. có thông số Q=5t, H=12m Cái 1 Lò hơi S1
29 Cầu trục đơn sửa chữa đầu gầu tải. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa đầu gầu tải. có thông số Q=3t, H=27m Cái 1 Lò hơi S1
30 Pa lăng trên đỉnh trái lò hơi A Kiểm định Pa lăng trên đỉnh trái lò hơi. có thông số Q=2t, H=90m Cái 1 Lò hơi S1
31 Pa lăng trên đỉnh trái lò hơi B Kiểm định Pa lăng trên đỉnh trái lò hơi. có thông số Q=2t, H=90m Cái 1 Lò hơi S1
32 Cầu trục gian Tuabin. Kiểm định Cầu trục gian Tuabin. có thông số Q=80/32t LK=25.5 Cái 1 Gian tuabin S2 
33 Tời điện dùng cho bơm tăng áp BFP và bơm tăng áp MD-BFP Kiểm định Tời điện dùng cho bơm tăng áp BFP và bơm tăng áp MD-BFP có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
34 Cầu trục một trục bảo trì Bơm chính MD-BFP Kiểm định Cầu trục một trục bảo trì Bơm chính MD-BFP có thông số Q=10t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
35 Cầu trục một trục bảo trì khớp nối thủy lực MD-BFP Kiểm định Cầu trục một trục bảo trì khớp nối thủy lực MD-BFP có thông số Q=15t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
36 Cần trục một trục bảo trì Động cơ BFP MD- số 1 Kiểm định Cần trục một trục bảo trì Động cơ BFP MD- số 1 có thông số Q=15t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
37 Cần trục một trục bảo trì Động cơ BFP MD - số 1 Kiểm định Cần trục một trục bảo trì Động cơ BFP MD - số 1 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
38 Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn mở. Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn mở. có thông số Q=6t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
39 Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn kín #1. Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn kín #1. có thông số Q=6t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
40 Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn kín #2. Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo dưỡng động cơ bơm thân bơm Hệ nước làm mát tuần hoàn kín #2. có thông số Q=6t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
41 Cầu trục dầm đơn bảo trì động cơ bơm hút chân không # 1. Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo trì động cơ bơm hút chân không # 1. có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
42 Cầu trục dầm đơn bảo trì động cơ bơm hút chân không # 2 Kiểm định Cầu trục dầm đơn bảo trì động cơ bơm hút chân không # 2 có thông số Q=3t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
43 Cầu trục dầm đơn Bảo dưỡng động cơ bơm nước ngưng tụ Kiểm định Cầu trục dầm đơn Bảo dưỡng động cơ bơm nước ngưng tụ có thông số Q=3t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
44 Cầu trục dầm đơn sửa chữa bơm nước tuần hoàn van bướm Kiểm định Cầu trục dầm đơn sửa chữa bơm nước tuần hoàn van bướm có thông số Q=3t H=6m Cái 1 Gian tuabin S2 
45 Cầu trục dầm đôi trên ray cho Máy nghiền than và động cơ điện Kiểm định Cầu trục dầm đôi trên ray cho Máy nghiền than và động cơ điện có thông số Q=20t+20t H=13m Cái 1 Gian tuabin S2 
46 Cầu trục đơn sửa chữa Quạt chèn gió làm kín và motơ # 1 Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa Quạt chèn gió làm kín và motơ # 1 có thông số Q=3t, H=7m Cái 1 Lò hơi S2 
47 Cầu trục đơn sửa chữa Quạt chèn gió làm kín và motơ # 2 Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa Quạt chèn gió làm kín và motơ # 2 có thông số Q=3t, H=7m Cái 1 Lò hơi S2 
48 Cầu trục đơn sửa chữa quạt kéo và motơ quạt nhất thứ. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa quạt kéo và motơ quạt nhất thứ. có thông số Q=20t, H=10m Cái 1 Lò hơi S2 
49 Cầu trục đơn sửa chữa quạt kéo và motơ quạt nhất thứ. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa quạt kéo và motơ quạt nhất thứ. có thông số Q=6t, H=12m Cái 1 Lò hơi S2 
50 Cầu trục đôi mô tơ quạt tăng áp. Kiểm định Cầu trục đôi mô tơ quạt tăng áp. có thông số Q=40t, H=15m Cái 1 Lò hơi S2 
51 Cầu trục đơn sửa chữa mô tơ quạt hướng trục. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa mô tơ quạt hướng trục. có thông số Q=20t, H=15m Cái 1 Lò hơi S2 
52 Cầu trục đơn sửa chữa trên đỉnh lò hơi. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa trên đỉnh lò hơi. có thông số Q=5t, H=82m Cái 1 Lò hơi S2 
53 Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi. có thông số Q=1.5t, H=38m Cái 1 Lò hơi S2 
54 Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi A Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi. có thông số Q=8.5t, H=13m Cái 1 Lò hơi S2 
55 Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi B Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa gia nhiệt khí sơ khởi. có thông số Q=8.5t, H=13m Cái 1 Lò hơi S2 
56 Cầu trục đơn sửa chữa bộ SCR Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa bộ SCR có thông số Q=2t, H=55m Cái 1 Lò hơi S2 
57 Cầu trục đơn sửa chữa trên đỉnh silo tro bay Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa trên đỉnh silo tro bay có thông số Q=1t, H=24m Cái 1 Lò hơi S2 
58 Cầu trục đơn sửa chữa đầu của máy xỉ khô. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa đầu của máy xỉ khô. có thông số Q=5t, H=12m Cái 1 Lò hơi S2 
59 Cầu trục đơn sửa chữa đầu gầu tải. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa đầu gầu tải. có thông số Q=3t, H=27m Cái 1 Lò hơi S2 
60 Pa lăng trên đỉnh trái lò hơi A Kiểm định Pa lăng trên đỉnh trái lò hơi. có thông số Q=2t, H=90m Cái 1 Lò hơi S2 
61 Pa lăng trên đỉnh trái lò hơi B Kiểm định Pa lăng trên đỉnh trái lò hơi. có thông số Q=2t, H=90m Cái 1 Lò hơi S2 
62 Cầu trục đơn băng tải C9 Kiểm định Cầu trục đơn băng tải C9 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
63 Cầu trục đơn băng tải C9 Kiểm định Cầu trục đơn băng tải C9 có thông số Q=5t H=50m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
64 Cầu trục đơn băng tải C8 Kiểm định Cầu trục đơn băng tải C8 có thông số Q=5t H=50m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
65 Cầu trục đơn sửa chữa nhà lấy mẫu than lò hơi. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa nhà lấy mẫu than lò hơi. có thông số Q=3t H=20m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
66 Cầu trục đơn bảo trì Máy tách từ # 2. Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì Máy tách từ # 2. có thông số Q=3t H=8m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
67 Cầu trục điện đơn treo gian máy nghiền than LD Kiểm định Cầu trục điện đơn treo gian máy nghiền than LD có thông số Q=10t S=16.5m H=24m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
68 Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-5 Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-5 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
69 Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-4 Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-4 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
70 Cầu trục đơn bảo trì Máy tách từ # 1. Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì Máy tách từ # 1. có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
71 Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-3 A Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-3 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
72 Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-3 B Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-3 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
73 Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-3 C Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-3 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
74 Cầu trục đơn sửa chữa gian chiếu sáng Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa gian chiếu sáng có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
75 Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-2 A Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-2 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
76 Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-2 B Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-2 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
77 Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-2 C Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-2 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
78 Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-1 Kiểm định Cầu trục đơn bảo trì tháp vận chuyển T-1 có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
79 Cầu trục dầm đơn trong gian lấy mẫu than Kiểm định Cầu trục dầm đơn trong gian lấy mẫu than có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
80 Cầu trục đơn trong gian Nhà để xe ủi A Kiểm định Cầu trục đơn trong gian Nhà để xe ủi có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
81 Cầu trục đơn trong gian Nhà để xe ủi B Kiểm định Cầu trục đơn trong gian Nhà để xe ủi có thông số Q=5t H=6m Cái 1 Hệ thống nhiên liệu 
82 Cầu trục đơn nhà bơm dầu 5000m3 Kiểm định Cầu trục đơn nhà bơm dầu 5000m3 có thông số Q=2t H=6.6m Cái 1 Hệ thống dầu
83 Cầu trục đơn nhà bơm dầu 300m3 A Kiểm định Cầu trục đơn nhà bơm dầu 300m3 có thông số Q=3t H=6.6m Cái 1 Hệ thống dầu
84 Cầu trục đơn nhà bơm dầu 300m3 B Kiểm định Cầu trục đơn nhà bơm dầu 300m3 có thông số Q=3t H=6.6m Cái 1 Hệ thống dầu
85 Cầu trục nhà bơm nước tuần hoàn CWP Kiểm định Cầu trục nhà bơm nước tuần hoàn CWP có thông số Q=50/10t Lk=13.5 Cái 1 Nhà bơm tuần hoàn
86 Cổng trục dầm đôi nhà bơm nước tuần hoàn CWP Kiểm định Cổng trục dầm đôi nhà bơm nước tuần hoàn CWP có thông số Q=20/5t H=24m Cái 1 Nhà bơm tuần hoàn
87 Cầu trục treo dầm đơn nhà khí nén tro bay. Kiểm định Cầu trục treo dầm đơn nhà khí nén tro bay. có thông số Q=5t S=10.5m H=9m Cái 1 Hệ thống vận chuyển tro bay
88 Cầu trục đơn sửa chữa ESP A Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa ESP A có thông số Q=3t H=30 m Cái 1 Hệ thống vận chuyển tro bay
89 Cầu trục đơn sửa chữa ESP B Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa ESP B có thông số Q=3t H=30m Cái 1 Hệ thống vận chuyển tro bay
90 Cầu trục đơn sửa chữa thân quạt và cánh tăng áp. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa thân quạt và cánh tăng áp. có thông số Q=18t H=13m Cái 1 Hệ thống FGD
91 Cầu trục đơn sửa chữa động cơ quạt tăng áp. Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa động cơ quạt tăng áp. có thông số Q=45t H=10m Cái 1 Hệ thống FGD
92 Cầu trục đơn sửa chữa GGH Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa GGH có thông số Q=1t H=31m Cái 1 Hệ thống FGD
93 Cầu trục đơn sửa chữa GGH Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa GGH có thông số Q=2t H=32m Cái 1 Hệ thống FGD
94 Cầu trục đơn sửa chữa quạt sục khí Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa quạt sục khí có thông số Q=7t H=11m Cái 1 Hệ thống FGD
95 Cầu trục sửa chữa bơm tăng áp nước biển và động cơ. Kiểm định Cầu trục sửa chữa bơm tăng áp nước biển và động cơ. có thông số Q=18 H=17m Cái 1 Hệ thống FGD
96 Cầu trục đơn bơm hút chân không trước lọc. Kiểm định Cầu trục đơn bơm hút chân không trước lọc. có thông số Q=2t H=14m Cái 1 Hệ thống FGD
97 Cầu trục đơn sửa chữa ECO Kiểm định Cầu trục đơn sửa chữa ECO có thông số Q=3t H=13m Cái 1 Hệ thống FGD
98 Pa lăng điện để cẩu bi nghiền lò Kiểm định Pa lăng điện để cẩu bi nghiền lò có thông số Q=2t H=24m Cái 2 Thiết bị nâng tại Duyên Hải 1
99 Bình khử khí Kiểm định Bình khử khí có thông số dung tích: 235m3; áp suất làm việc: 1,15 MPa. Cái 2 sàn 23m
100 Bình gia nhiệt cao áp 1 Kiểm định Bình gia nhiệt cao áp 1 có thông số dung tích: 16,5m3; áp suất làm việc: 7,74 MPa. Cái 2 sàn 13.7m
101 Bình gia nhiệt cao áp 2 Kiểm định Bình gia nhiệt cao áp 2 có thông số dung tích: 18,6 m3; áp suất làm việc: 4,55 MPa. Cái 2 sàn 13.7m
102 Bình gia nhiệt cao áp 3 Kiểm định Bình gia nhiệt cao áp 3 có thông số dung tích: 16,5 m3; áp suất làm việc: 2,46 MPa. Cái 2 sàn 13.7m
103 Bình gia nhiệt hạ áp 5 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp 5 có thông số dung tích: 14,2 m3; áp suất làm việc: 0,7 MPa. Cái 2 sàn 6.9m
104 Bình gia nhiệt hạ áp 6 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp 6 có thông số dung tích: 14,2 m3; áp suất làm việc: 0,7 MPa. Cái 2 sàn 6.9m
105 Bình gia nhiệt hạ áp 7 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp 7 có thông số dung tích: 23,68 m3; áp suất làm việc: 0,7 MPa. Cái 2 sàn 6.9m
106 Bình gia nhiệt hạ áp 8 Kiểm định Bình gia nhiệt hạ áp 8 có thông số dung tích: 23,68 m3; áp suất làm việc: 0,7 MPa. Cái 2 sàn 6.9m
107 Bình chứa hơi ngưng Kiểm định Bình chứa hơi ngưng có thông số dung tích: 18,6 m3; áp suất làm việc: 4,55 MPa. Cái 2 sàn 6.9m
108 Bình chứa hơi Kiểm định Bình chứa hơi có thông số dung tích: 18,6 m3; áp suất làm việc: 4,55 MPa. Cái 2 sàn 6.9m
109 Bộ trao đổi nước làm mát mạch kín A Kiểm định Bộ trao đổi nước làm mát mạch kín A có thông số dung tích: 31 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 2 sàn 0m
110 Bộ trao đổi nước làm mát mạch kín B Kiểm định Bộ trao đổi nước làm mát mạch kín B có thông số dung tích: 31 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 2 sàn 0m
111 Bình xả định kỳ Kiểm định Bình xả định kỳ có thông số dung tích: 10 m3; áp suất làm việc: 1,4 MPa. Cái 2 sàn 23m
112 Bình chứa khí nén Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 4 m3; áp suất làm việc: 1,27 MPa. Cái 1 sàn 3m
113 Bình chứa khí nén A Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 50 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 sàn 0m
114 Bình chứa khí nén B Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 50 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 sàn 0m
115 Bình chứa khí nén C Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 50 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 sàn 0m
116 Bình chứa khí nén D Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 50 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 sàn 0m
117 Bình xả định kỳ Kiểm định Bình xả định kỳ có thông số dung tích: 10 m3; áp suất làm việc: 1,4 MPa. Cái 1 sàn 0m
118 Bình chứa khí nén A Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 50 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Bên ngoài nhà khí nén
119 Bình chứa khí nén B Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 50 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Bên ngoài nhà khí nén
120 Bình chứa khí nén A Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 2 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 sàn 0 m ESP
121 Bình chứa khí nén B Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 2 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 sàn 0 m ESP
122 Bình chứa khí nén Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 6 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Bên cạnh silo xả xỉ
123 Bình chứa khí nén A Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 6 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Bên ngoài nhà khí nén
124 Bình chứa khí nén B Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 6m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Bên ngoài nhà khí nén
125 Bình chứa khí nén A Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 2 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 sàn 0m ESP
126 Bình chứa khí nén B Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 2 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 sàn 0m ESP
127 Bình chứa khí nén Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 2 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Bên cạnh silo xả xỉ
128 Bình chứa khí nén Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 2 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Silo chứa xỉ
129 Bình làm mát dầu Kiểm định Bình làm mát dầu có thông số dung tích: 4 m3; áp suất làm việc: 4 MPa. Cái 1 Nhà bơm dầu 200m3
130 Bồn xả Kiểm định Bồn xả có thông số dung tích: 4 m3; áp suất làm việc: 4 MPa. Cái 1 Nhà bơm dầu 200m3
131 Bồn xả Kiểm định Bồn xả có thông số dung tích: 4 m3; áp suất làm việc: 4 MPa. Cái 1 Nhà dầu 5000m3
132 Bình gia nhiệt A Kiểm định Bình gia nhiệt có thông số dung tích: 4 m3; áp suất làm việc: 4 MPa. Cái 1 Nhà bơm dầu 200m3
133 Bình gia nhiệt B Kiểm định Bình gia nhiệt có thông số dung tích: 4 m3; áp suất làm việc: 4 MPa. Cái 1 Nhà bơm dầu 200m3
134 Bình gia nhiệt C Kiểm định Bình gia nhiệt có thông số dung tích: 4 m3; áp suất làm việc: 4 MPa. Cái 1 Nhà bơm dầu 200m3
135 Bình gia nhiệt D Kiểm định Bình gia nhiệt có thông số dung tích: 4 m3; áp suất làm việc: 4 MPa. Cái 1 Nhà bơm dầu 200m3
136 Bồn chứa A Kiểm định Bồn chứa có thông số dung tích: 50 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Nhà NaOCL
137 Bồn chứa B Kiểm định Bồn chứa có thông số dung tích: 50 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Nhà NaOCL
138 Bồn chứa A Kiểm định Bồn chứa A có thông số dung tích: 20 m3; áp suất làm việc: 3,4 MPa. Cái 1 Nhà hydro
139 Bồn chứa B Kiểm định Bồn chứa B có thông số dung tích: 20 m3; áp suất làm việc: 3,4 MPa. Cái 1 Nhà hydro
140 Bồn chứa C Kiểm định Bồn chứa C có thông số dung tích: 20 m3; áp suất làm việc: 3,4 MPa. Cái 1 Nhà hydro
141 Bình chứa khí nitơ Kiểm định Bình chứa khí nitơ có thông số dung tích:2 m3; áp suất làm việc: 1,1 MPa. Cái 1 Nhà hydro
142 Bình chứa khí nén A Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 20 m3; áp suất làm việc: 3,4 MPa. Cái 1 Cấp nước lò
143 Bình chứa khí nén B Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 20 m3; áp suất làm việc: 3,4 MPa. Cái 1 Cấp nước lò
144 Bình chứa khí nén A Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 8 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Cấp nước lò
145 Bình chứa khí nén B Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 8 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Cấp nước lò
146 Bình chứa khí nén C Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 8 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Cấp nước lò
147 Bình chứa khí nén D Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 8 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Cấp nước lò
148 Bình chứa khí nén E Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 8 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Cấp nước lò
149 Bình chứa khí nén F Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 8 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 Cấp nước lò
150 Bồn chứa NH3 Kiểm định Bồn chứa NH3 có thông số dung tích: 78 m3; áp suất làm việc: 2,16 MPa. Cái 2 HT NH3
151 Bình hóa hơi NH3 Kiểm định Bình hóa hơi NH3 có thông số dung tích: 10 m3; áp suất làm việc: 0,6 MPa. Cái 2 HT NH3
152 Bình hấp thụ Kiểm định Bình hấp thụ có thông số dung tích: 8 m3; áp suất làm việc: 1 MPa. Cái 1 HT NH3
153 Bình chứa khí nén Kiểm định Bình chứa khí nén có thông số dung tích: 3 m3; áp suất làm việc: 1,3 MPa. Cái 1 HT NH3
154 Đèn phòng nổ Kiểm định Đèn phòng nổ Cái 200
155 Thiết bị đóng cắt phòng nổ Kiểm định Thiết bị đóng cắt phòng nổ Cái 80
156 Động cơ phòng nổ Kiểm định Động cơ phòng nổ Cái 80
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.24E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.200.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là524.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.200.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Quy mô: một (01) hợp đồng có giá trị tối thiểu 366.800.000 đồng;-Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm bản chụp Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu như hóa đơn, các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 366.800.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.- Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.- Chứng chỉ kiểm định thiết bị điện phòng nổ thuộc nhóm H Thông tư 09/2017/TT-BCT.55
2 Kiểm định viên thiết bị nâng. 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.- Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.33
3 Kiểm định viên thiết bị áp lực. 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.- Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.33
4 Kiểm định viên các thiết bị bị phòng nổ 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.- Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.- Chứng chỉ kiểm định thiết bị điện phòng nổ thuộc nhóm H Thông tư 09/2017/TT-BCT.33
5 Nhân viên kiểm định 4 -Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật phù hợp với với lĩnh vực kiểm định thiết bị của gói thầu.-Chứng chỉ kiểm định phù hợp với lĩnh vực kiểm định của gói thầu và còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->