Gói thầu: Gói thầu số 20: Bảo dưỡng hệ thống thang máy, cầu trục, thiết bị gia công cơ khí chính xác CNC - đợt 10 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Bảo dưỡng hệ thống thang máy, cầu trục, thiết bị gia công cơ khí chính xác CNC - đợt 10 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:44:00 đến ngày 2021-09-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Bảo dưỡng hệ thống thang máy, cầu trục, thiết bị gia công cơ khí chính xác CNC - đợt 10 năm 2021 Sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 10 năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống cầu trục | Q2T | 1 | HM | Bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ máy: Kiểm tra đường chạy ray, Kiểm tra hộp đầu cầu trục, Dầm cầu trục, Bánh răng, Vòng bị, Phanh, Cáp, Kiểm tra hệ thống điện. Các phụ kiện phục vụ công tác bảo dưỡng, bảo trì: 01 bộ. Yêu cầu nhà thầu phải tiến hành khảo sát mặt bằng, máy (thiết bị) để bảo trì, bảo dưỡng cho phù hợp (có xác nhận của chủ đầu tư). Có mô tả phương án bảo trì, bảo dưỡng phù hợp | |
| 2 | Bảo dưỡng máy phay CNC | X.mill 900L | 1 | lần | Xử lý lỗi công tắc hành trình xi lanh trục chính. Bảo trì bảo dưỡng toàn bộ máy: Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống dầu bôi trơn; Thay dầu bôi trơn hệ thống thay dao; Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điện; Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống tưới nguội, thay dầu tưới nguội; Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống tải phoi; Vệ sinh băng máy, trục vít me, hệ thống truyền động; Vệ sinh thân máy. Kiểm tra, đo kiểm máy sau khi bảo dưỡng: Kiểm tra tình trạng máy hoạt động tốt; Đo kiểm: Hành trình di chuyển các trục, trục chính; Gia công sản phẩm mẫu sau khi bảo dưỡng; Lên báo cáo tình trạng máy sau khi bảo dưỡng, so sánh kết quả đạt được. Lập hồ sơ bảo trì, bảo dưỡng: Lập và cung cấp dữ liệu về hệ điều khiển, PLC, tham số, chương trình Macro, các chu trình,… của máy; Lập hồ sơ bảo dưỡng định kỳ và kỹ thuật bảo dưỡng, thay thế hàng tuần, hàng tháng, hàng năm; Đảm bảo cung cấp vật tư thay thế hay hư hỏng chính hãng của máy; Lập hồ sơ các lỗi thường gặp và cách khắc phục. Yêu cầu nhà thầu phải tiến hành khảo sát mặt bằng, máy (thiết bị) để bảo trì, bảo dưỡng cho phù hợp (có xác nhận của chủ đầu tư) | |
| 3 | Bảo dưỡng máy cắt dây | Molipden CW+30 | 1 | lần | Kiểm tra lại máy tính điều khiển: Sửa bộ điều khiển máy làm mát nước; Vệ sinh máy: Bể nước, tủ điện, các điện cực; Căn chỉnh dây, các buly, lô quấn dây, băng máy, động cơ,… Bảo dưỡng toàn bộ máy và gia công sản phẩm. Yêu cầu nhà thầu phải tiến hành khảo sát mặt bằng, máy (thiết bị) để bảo trì, bảo dưỡng cho phù hợp (có xác nhận của chủ đầu tư). Lập hồ sơ bảo trì, bảo dưỡng: Lập và cung cấp dữ liệu về hệ điều khiển, PLC, tham số, chương trình Macro, các chu trình,… của máy; Lập hồ sơ bảo dưỡng định kỳ và kỹ thuật bảo dưỡng, thay thế hàng tuần, hàng tháng, hàng năm; Đảm bảo cung cấp vật tư thay thế hay hư hỏng chính hãng của máy; Lập hồ sơ các lỗi thường gặp và cách khắc phục. | |
| 4 | Bảo dưỡng máy tiện CNC | KFL 135 | 1 | lần | Khảo sát và lên phương án: Kiểm tra tình trạng máy: hoạt động, âm thanh, nhiệt độ, độ ẩm, vệ sinh, nguồn điện, khí nén, thủy lực, bôi trơn,…; Đo kiểm: Hành trình di chuyển các trục, trục chính; Lên báo cáo tình trạng máy trước bảo dưỡng. Bảo trì bảo dưỡng toàn bộ máy: Bảo dưỡng, căn chỉnh hệ thống dầu bôi trơn; Thay dầu bôi trơn hệ thống đài dao; Vệ sinh căn chỉnh trục chính + mâm cặp; Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điện; Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống tưới nguội, thay dầu tưới nguội; Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống tải phoi; Vệ sinh băng máy, trục vít me, hệ thống truyền động; Vệ sinh thân máy. Kiểm tra, đo kiểm máy sau khi bảo dưỡng: Kiểm tra tình trạng máy hoạt động tốt; Đo kiểm: Hành trình di chuyển các trục, trục chính; Gia công sản phẩm mẫu sau khi bảo dưỡng; Lên báo cáo tình trạng máy sau khi bảo dưỡng, so sánh kết quả đạt được; Lập hồ sơ bảo trì, bảo dưỡng: Lập và cung cấp dữ liệu về hệ điều khiển, PLC, tham số, chương trình Macro, các chu trình,… của máy; Lập hồ sơ bảo dưỡng định kỳ và kỹ thuật bảo dưỡng, thay thế hàng tuần, hàng tháng, hàng năm; Đảm bảo cung cấp vật tư thay thế hay hư hỏng chính hãng của máy; Lập hồ sơ các lỗi thường gặp và cách khắc phục. Yêu cầu nhà thầu phải tiến hành khảo sát mặt bằng, máy (thiết bị) để bảo trì, bảo dưỡng cho phù hợp (có xác nhận của chủ đầu tư). | |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống thang máy vận chuyển thiết bị máy móc | Nexiez+MR | 1 | HM | Bảo trì, bảo dưỡng toàn bộ máy: Phòng đặt máy; Các thiết bị trong phòng máy; Sự hoạt động của phòng; Bảng gọi trong car, đèn báo tầng chiều car; Đèn và vách phòng thang; Đèn E.lingh; Interphone; Cửa tầng; Bảng quan sát; Hố thang; Nóc phòng thang; Hệ thống door lock; Các hộp giới hạn. Kiểm tra sau bảo dưỡng (3 tháng): Tủ điều khiển và các tủ phụ; Thắng điện từ; Bộ Governor; Cửa phòng thang. Đầu cửa car: Tấm treo (đầu cửa) của các cửa tầng. Kiểm tra sau bảo dưỡng (3 tháng): Máy kéo; Thắng điện từ; Bộ Encodor; Kiếm cửa; Cửa tầng; Guốc cửa; Độ căng của cable tải; Cable các loại (Cable governor, tải, bù trừ...); Dây cordon (travelling cable); Các móng ngựa; Shoes car, đối trọng; Rail car, rail đối trọng; Contact hố thang; Các thiết bị dưới đáy car; Bộ thắng cơ; Các hộp nhớt; Các contact chạy tay; Các hộp giới hạn; Quạt làm mát thông gió; Các thiết bị dưới hố; Sự di chuyển của cable governor, dây cordon. Sửa chữa Bo và động cơ cửa. Sửa chữa UPS (bộ cứu hộ tự động khi mất điện. Yêu cầu nhà thầu phải tiến hành khảo sát mặt bằng, máy (thiết bị) để bảo trì, bảo dưỡng cho phù hợp (có xác nhận của chủ đầu tư). Có mô tả phương án bảo trì, bảo dưỡng phù hợp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi