Gói thầu: Gói số 84: Thi công xây dựng 8 phòng học trường mầm non Quý Sơn số 2, xã Quý Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 84: Thi công xây dựng 8 phòng học trường mầm non Quý Sơn số 2, xã Quý Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:42:00 đến ngày 2021-09-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,843,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1766E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.491.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hoàn chỉnh và phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.491.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời cẩu vật lieu xây dung lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan giếng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 84: Thi công xây dựng 8 phòng học trường mầm non Quý Sơn số 2, xã Quý Sơn Đầu tư hỗ trợ đời sống, sản xuất cho hộ tái định cư và cộng đồng dân sở tại của một số xã có tiếp nhận dân tái định cư Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản gốc hoặc bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Giấy đăng ký hoạt động doanh nghiệp, Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Công an phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như: Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn bản gốc hoặc chứng thực; Đối với Hợp đồng tương tự, hóa đơn chứng hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính phải đối chiều bản gốc (Riêng đối với thiết bị là máy công trình: Ô tô, máy xúc phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Sổ 82, đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2749 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,2249 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,5607 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,0871 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,4878 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0671 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,0946 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0601 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2937 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5929 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4942 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5797 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3124 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,4815 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,576 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,0554 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,7935 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,1786 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5434 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0908 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8977 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8893 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5059 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5465 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0577 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0011 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3715 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8444 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6709 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4626 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0798 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4799 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3595 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2923 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2274 | tấn |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8136 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5795 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7914 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2631 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,499 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1873 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,745 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168,5696 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0227 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,801 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2448 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8914 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8914 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 234,5839 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,1799 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,71 | md |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,284 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,266 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.181,6773 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 212,4212 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,64 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.579,773 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 238,6756 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.171,8038 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 212,5272 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,4372 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,0736 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,36 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,84 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 236,68 | m |
| 70 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,0384 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.979,2133 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.632,76 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (mã số KT, KQ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 436,6096 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 138,8224 | m2 |
| 75 | Trần nhựa (bao gồm tấm nhựa, phào, khung mạ kẽm, vật liệu phụ, nhân công lắp dựng, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,92 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.058,1096 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7884 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5229 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5229 | m2 |
| 80 | Tay vịn cầu thang tròn, gỗ lim đường kính 60mm, không bao gồm con tiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,732 | m |
| 81 | Trụ cầu thang bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,2128 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 84 | Cầu thang khỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,9011 | kg |
| 85 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8304 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0522 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0522 | m2 |
| 88 | Tay vịn cầu thang tròn, gỗ lim Nam Phi đường kính 60mm, không bao gồm con tiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,936 | m |
| 89 | Trụ cầu thang bằng gỗ Nam Phi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,6222 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,3 | m |
| 92 | Hoa sắt vuông 16x16mm (đã tính công lắp dựng + sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,528 | m2 |
| 93 | Hoa sắt vuông 12x12mm (đã tính công lắp dựng + sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,48 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,528 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh mở quay , kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,792 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 2 cảnh mở quay (6 bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 1 cảnh mở quay (3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 98 | Cửa số 2 -4 cánh mở quay, hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng, dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,104 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bản lề, khóa đơn điểm, vấu chốt , tay nắm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (Bản lề, khóa đơn điểm, vấu chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (Bản lề, khóa đơn điểm, vấu chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 102 | Vách kính , Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc , kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,914 | m2 |
| 103 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,8552 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,72 | m |
| 105 | màng chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,6058 | m2 |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x35mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 108,1 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,66 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 451,74 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 278,08 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.452,74 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.275,5 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 330x220x110, có khoá | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Tủ Aptomat 4P cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc -đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 19 | Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 20 | Bộ đèn LED -20Wx2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 21 | Bộ đèn LED -20Wx1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 22 | Đèn LED chiếu pha -30w | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Công suất 22w | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | hộp |
| 25 | Công son thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PVC D90 -60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút HDPE, D=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR, D=40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR, D=40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt con thu PPR, D=40-32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR, D=32-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox Bồn ngang 2500 (f 1340) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bể |
| 35 | Lắp đặt ga thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Bàn cầu 2 khối nắp êm - màu trắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Bàn cầu trẻ em màu trắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 38 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 41 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 42 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | 1m khoan |
| 43 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1m khoan |
| 44 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 108mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m ống |
| 45 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m ống |
| 46 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m ống lọc |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4366 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9007 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1586 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1253 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0935 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,665 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,0992 | m2 |
| 10 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,9148 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,205 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0867 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0332 | tấn |
| 15 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cấu kiện |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2192 | 100m3 |
| 3 | Kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,8 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,25 | m |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn thép L63x63x5; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cọc |
| 9 | Nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| F | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,12 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 812 | m3 |
| G | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,75 | m3 |
| 2 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9453 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8334 | tấn |
| 8 | Băng cản nước Waterstop PVC V32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 9 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,1675 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8405 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3501 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0379 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6693 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0109 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0018 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4124 | tấn |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,25 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 196,4 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,15 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0088 | tấn |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Râu thép chờ D10 L=300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7405 | kg |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0869 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0703 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0703 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8748 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chièu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Quây nhà máy bơm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0155 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | m2 |
| 34 | Bản lề cối mạ 160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Then cài cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 38 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 5 kênh (5 zone): | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 39 | Đầu báo nhiệt cố đinh 57 độ C | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 40 | Đén báo cháy lắp nổi 6" | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Chuông báo cháy 24Vdc 10") | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 42 | Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện dày tôn 0,6mm. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 43 | Chuông báo cháy 6" 24VDC- | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt đèn chớp báo cháy loại 24VCD,15/30/75CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp báo cháy 10x1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh( thiết bị phát hiện đứt cáp ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt Đèn Exit P= 2,2W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt Đèn sự cố lắp nổi P=2W | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1,0mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 57 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 58 | Lắp đặt Đế chia ngả 3, D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Aptomat bảo vệ hệ thống 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (800x550 x 220)mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 3KG | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 62 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 63 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 64 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 65 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lăng phun nước chữa cháy Lăng phun Φ65-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt Ren trong D65 KY66 (lắp vào van) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê thép D100/65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút thép D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 78 | Trụ tiếp nước chữa cháy , 3 cửa ra (1D110+2D69) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Van chữa cháy ngoài nhà DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m3 |
| 82 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rọ hút D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rọ hút D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Khớp chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Khớp chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 máy |
| 92 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 95 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 96 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 98 | Tủ trung tâm báo cháy Loại 5 kênh (5 zone), bao gồm cả ắc quy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 99 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có P=22.5kw, H=(56.7-44)m; Q=(54-144)m3/h | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 100 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, công suất 40HP/30kw; Q=52-120m3/h; H=85-46m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 101 | Máy bơm bù áp trục đứng, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q=2,4-8,2 m3/h; H = 73,5-26,7m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 102 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 103 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù + 01 diezen), công suất 30HP | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1766E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.491.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hoàn chỉnh và phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.491.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Trình độ trung cấp trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện: | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép các loại | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Đầm rùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hàn thép các loại | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Tời cẩu vật lieu xây dung lên cao | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Định vị, đo cao độ | 1 |
| 13 | Máy khoan tự hành | Khoan giếng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi