Gói thầu: Gói số 84: Thi công xây dựng 8 phòng học trường mầm non Quý Sơn số 2, xã Quý Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210924241-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 84: Thi công xây dựng 8 phòng học trường mầm non Quý Sơn số 2, xã Quý Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210656930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:42:00 đến ngày 2021-09-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,843,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1766E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.491.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hoàn chỉnh và phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.491.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời cẩu vật lieu xây dung lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan tự hành
- Đặc điểm thiết bị Khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 84: Thi công xây dựng 8 phòng học trường mầm non Quý Sơn số 2, xã Quý Sơn
Đầu tư hỗ trợ đời sống, sản xuất cho hộ tái định cư và cộng đồng dân sở tại của một số xã có tiếp nhận dân tái định cư Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Nhật Đức Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Bắc Giang Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang Thẩm định E-HSMT, Kết quả LCNT: Chi cục Phát triển nông thôn


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản gốc hoặc bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Giấy đăng ký hoạt động doanh nghiệp, Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Công an phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như: Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn bản gốc hoặc chứng thực; Đối với Hợp đồng tương tự, hóa đơn chứng hoạt động xây dựng, báo cáo tài chính phải đối chiều bản gốc (Riêng đối với thiết bị là máy công trình: Ô tô, máy xúc phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động máy móc nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Sổ 82, đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thẩm định giám sát đánh giá đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V5,2749100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V45,2249m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V35,5607m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V100,0871m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V9,4878m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V11,0671m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V19,0946m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V2,0601100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V4,2937100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V1,5929tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V8,4942tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V6,5797100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,3124100m3
14Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V62,4815m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật chương V9,576100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V28,0554m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V80,7935m3
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V124,1786m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V8,5434m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1,0908100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V3,8977100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V11,8893100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V12,5059100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,5465tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V5,0577tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V2,0011tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V9,0904tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V2,3715tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V12,8444tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,6709tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,4626tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,0798m3
33Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,4799m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,1138100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật chương V0,3595100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,2923tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,2274tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3,8136m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,5795m3
40Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,7914m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật chương V0,2054100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,2631tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,499m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,1873m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V119,745m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V168,5696m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V5,0227m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V11,801m3
50Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V11,2448m3
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,8914tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V2,8914tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V234,5839m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V7,1799100m2
55Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật chương V76,71md
56Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật chương V13,284m2
57Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật chương V0,266tấn
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1.181,6773m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V212,4212m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V24,64m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1.579,773m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V238,6756m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1.171,8038m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V212,5272m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật chương V163,4372m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V154,0736m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V154,36m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V77,84m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V236,68m
70Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V114,0384m
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V2.979,2133m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.632,76m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (mã số KT, KQ)Mô tả kỹ thuật chương V436,6096m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V138,8224m2
75Trần nhựa (bao gồm tấm nhựa, phào, khung mạ kẽm, vật liệu phụ, nhân công lắp dựng, hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật chương V95,92m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V1.058,1096m2
77Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,7884tấn
78Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V8,5229m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V8,5229m2
80Tay vịn cầu thang tròn, gỗ lim đường kính 60mm, không bao gồm con tiệnMô tả kỹ thuật chương V20,732m
81Trụ cầu thang bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật chương V1trụ
82Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật chương V30,2128m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V54m
84Cầu thang khỉMô tả kỹ thuật chương V18,9011kg
85Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,8304tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V9,0522m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V9,0522m2
88Tay vịn cầu thang tròn, gỗ lim Nam Phi đường kính 60mm, không bao gồm con tiệnMô tả kỹ thuật chương V21,936m
89Trụ cầu thang bằng gỗ Nam PhiMô tả kỹ thuật chương V1trụ
90Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật chương V26,6222m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V39,3m
92Hoa sắt vuông 16x16mm (đã tính công lắp dựng + sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật chương V38,528m2
93Hoa sắt vuông 12x12mm (đã tính công lắp dựng + sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật chương V51,48m2
94Cửa đi 2 cánh mở quay kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V66,528m2
95Cửa đi 1 cánh mở quay , kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V44,792m2
96Phụ kiện cửa đi 2 cảnh mở quay (6 bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
97Phụ kiện cửa đi 1 cảnh mở quay (3 bản lề 3D, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt)Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
98Cửa số 2 -4 cánh mở quay, hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng, dày 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V85,104m2
99Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bản lề, khóa đơn điểm, vấu chốt , tay nắm)Mô tả kỹ thuật chương V40Bộ
100Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (Bản lề, khóa đơn điểm, vấu chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
101Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (Bản lề, khóa đơn điểm, vấu chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
102Vách kính , Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc , kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật chương V52,914m2
103Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật chương V49,8552m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V112,72m
105màng chống thấm WCMô tả kỹ thuật chương V83,6058m2
B Cấp điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x35mmMô tả kỹ thuật chương V108,1m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật chương V85,66m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC2x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V451,74m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V278,08m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V1.452,74m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật chương V2.275,5m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật chương V16cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật chương V58cái
10Lắp đặt Tủ điện tổng KT: 330x220x110, có khoáMô tả kỹ thuật chương V2hộp
11Lắp đặt Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtMô tả kỹ thuật chương V8hộp
12Lắp đặt Tủ Aptomat 4P cánh mở lậtMô tả kỹ thuật chương V8hộp
13Lắp đặt công tắc -đảo chiềuMô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật chương V12cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật chương V12cái
17Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật chương V8cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V48cái
19Quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhômMô tả kỹ thuật chương V32cái
20Bộ đèn LED -20Wx2Mô tả kỹ thuật chương V32bộ
21Bộ đèn LED -20Wx1Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
22Đèn LED chiếu pha -30wMô tả kỹ thuật chương V24bộ
23Lắp đặt đèn sát trần có chụp Công suất 22wMô tả kỹ thuật chương V15bộ
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật chương V30hộp
25Công son thépMô tả kỹ thuật chương V1cái
C Cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật chương V2,21100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật chương V1,52100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật chương V0,96100m
4Lắp đặt Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V62cái
5Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V84cái
6Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V24cái
7Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật chương V45cái
8Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật chương V25cái
9Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật chương V18cái
10Lắp đặt côn thu PVC D90 -60Mô tả kỹ thuật chương V8cái
11Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật chương V12cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật chương V0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật chương V0,354100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật chương V1,4100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
17Lắp đặt cút HDPE, D=20mmMô tả kỹ thuật chương V7cái
18Lắp đặt cút PPR, D=40mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
19Lắp đặt tê PPR, D=40mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt con thu PPR, D=40-32mmMô tả kỹ thuật chương V8cái
21Lắp đặt van khoá PPR D40Mô tả kỹ thuật chương V8cái
22Lắp đặt cút PPR, D=32mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
23Lắp đặt tê PPR, D=32mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
24Lắp đặt côn thu PPR, D=32-20mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
25Lắp đặt cút PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt tê PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
27Lắp đặt cút PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật chương V140cái
28Lắp đặt tê PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật chương V100cái
29Lắp đặt cút ren trong PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật chương V112cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
31Máy bơm ly tâm, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23mMô tả kỹ thuật chương V1cái
32Van phao điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
33Dây cấpMô tả kỹ thuật chương V56cái
34Lắp đặt bể nước Inox Bồn ngang 2500 (f 1340)Mô tả kỹ thuật chương V4bể
35Lắp đặt ga thu sàn D90Mô tả kỹ thuật chương V24cái
36Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Bàn cầu 2 khối nắp êm - màu trắngMô tả kỹ thuật chương V8bộ
37Lắp đặt Bàn cầu trẻ em màu trắngMô tả kỹ thuật chương V48bộ
38Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật chương V56cái
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V56bộ
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật chương V56cái
41Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
42Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu 50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật chương V501m khoan
43Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Mô tả kỹ thuật chương V301m khoan
44Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 108mmMô tả kỹ thuật chương V30m ống
45Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V50m ống
46Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật chương V20m ống lọc
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1m2
D Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,3303100m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,4366m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,9007m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,1586tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V0,1253tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,1266100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,0935m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V28,665m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V31,0992m2
10Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V8,9148m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,205m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,0632100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0867tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,0332tấn
15Cút sànhMô tả kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V15cấu kiện
E Chống sét
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,2192100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,2192100m3
3Kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V8cái
4Mũ tôn chống dột ở kim chống sétMô tả kỹ thuật chương V8cái
5Hồ lô sứMô tả kỹ thuật chương V8cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật chương V54,8m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật chương V76,25m
8Đóng cọc chống sét đã có sẵn thép L63x63x5; L=2,5mMô tả kỹ thuật chương V14cọc
9Nối kiểm traMô tả kỹ thuật chương V2cái
10Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật chương V1ca
F San lấp mặt bằng
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V8,12100m3
2Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnMô tả kỹ thuật chương V812m3
G Sân bê tông
1Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V39,75m3
2Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V3,2885100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,9453100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V6,324m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V17,875m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,16100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật chương V0,003tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật chương V1,8334tấn
8Băng cản nước Waterstop PVC V32Mô tả kỹ thuật chương V31m
9Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V29,1675m3
10Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V7,8405m3
11Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V2,3501100m2
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,5301100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0379tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V2,6693tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0109tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V0,0018tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V1,4124tấn
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V141,25m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật chương V196,4m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V55,15m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V55m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,0088tấn
23Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,4m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
25Râu thép chờ D10 L=300mmMô tả kỹ thuật chương V0,7405kg
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,0869tấn
27Gia công xà gồ thép 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật chương V0,0703tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,0703tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V13,87481m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chièu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật chương V0,1209100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, (Quây nhà máy bơm)Mô tả kỹ thuật chương V0,455100m2
32Gia công cửa sắt, thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm:Mô tả kỹ thuật chương V0,0155tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V3,15m2
34Bản lề cối mạ 160Mô tả kỹ thuật chương V6cái
35Then cài cửaMô tả kỹ thuật chương V1cái
36Khóa cửaMô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngMô tả kỹ thuật chương V0,25 tủ
38Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 5 kênh (5 zone):Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
39Đầu báo nhiệt cố đinh 57 độ CMô tả kỹ thuật chương V32cái
40Đén báo cháy lắp nổi 6"Mô tả kỹ thuật chương V32cái
41Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Chuông báo cháy 24Vdc 10")Mô tả kỹ thuật chương V3,210 đầu
42Hộp tổ hợp bằng tôn sơn tĩnh điện dày tôn 0,6mm. Kích thước hộp: Cao x rộng x sâu 410x220x75mmMô tả kỹ thuật chương V4hộp
43Chuông báo cháy 6" 24VDC-Mô tả kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật chương V0,85 chuông
45Lắp đặt đèn chớp báo cháy loại 24VCD,15/30/75CDMô tả kỹ thuật chương V0,85 đèn
46Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kínhMô tả kỹ thuật chương V0,85 nút
47Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật chương V600m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật chương V600m
49Lắp đặt Cáp báo cháy 10x1mm2Mô tả kỹ thuật chương V20m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật chương V20m
51Lắp đặt Điện trở cuối kênh( thiết bị phát hiện đứt cáp )Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
52Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật chương V2hộp
53Lắp đặt Đèn Exit P= 2,2WMô tả kỹ thuật chương V1,45 đèn
54Lắp đặt Đèn sự cố lắp nổi P=2WMô tả kỹ thuật chương V10bộ
55Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật chương V17cái
56Lắp đặt Dây nguồn 2x1,0mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật chương V300m
57Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật chương V900m
58Lắp đặt Đế chia ngả 3, D16Mô tả kỹ thuật chương V53hộp
59Lắp đặt Aptomat bảo vệ hệ thống 20AMô tả kỹ thuật chương V1cái
60Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (800x550 x 220)mmMô tả kỹ thuật chương V1hộp
61Bình chữa cháy CO2 3KGMô tả kỹ thuật chương V8bình
62Bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật chương V12bộ
63Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V8bộ
64Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
65Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 2 ngăn 1200x700x200mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
66Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
67Lăng phun nước chữa cháy Lăng phun Φ65-16Mô tả kỹ thuật chương V6cái
68Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nốiMô tả kỹ thuật chương V6cuộn
69Lắp đặt Ren trong D65 KY66 (lắp vào van)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
70Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V0,72100m
71Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật chương V0,18100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật chương V0,06100m
73Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt Tê thép D100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V2cái
75Lắp đặt Tê thép D100/65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V3cái
76Lắp đặt Cút thép D65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V3cái
77Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
78Trụ tiếp nước chữa cháy , 3 cửa ra (1D110+2D69)Mô tả kỹ thuật chương V1cái
79Van chữa cháy ngoài nhà DN100Mô tả kỹ thuật chương V1cái
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V0,15100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,11100m3
82Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
83Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V0,24100m
84Lắp đặt Côn thu tráng kẽm DN100/65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V4cái
85Lắp đặt Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật chương V2cái
86Lắp đặt Van chặn DN100Mô tả kỹ thuật chương V2cái
87Lắp đặt Rọ hút D100mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
88Lắp đặt Rọ hút D50mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
89Lắp đặt Khớp chống rung DN100Mô tả kỹ thuật chương V4cái
90Lắp đặt Khớp chống rung DN50Mô tả kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V31 máy
92Lắp đặt tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật chương V11 tủ
93Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật chương V20m
94Lắp đặt Cáp điện khởi động bơm chữa cháy 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật chương V20m
95Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
96Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2Mô tả kỹ thuật chương V1cái
97Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật chương V1Cái
98Tủ trung tâm báo cháy Loại 5 kênh (5 zone), bao gồm cả ắc quyMô tả kỹ thuật chương V1Cái
99Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có P=22.5kw, H=(56.7-44)m; Q=(54-144)m3/hMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
100Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen, công suất 40HP/30kw; Q=52-120m3/h; H=85-46mMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
101Máy bơm bù áp trục đứng, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q=2,4-8,2 m3/h; H = 73,5-26,7mMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
102Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
103Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù + 01 diezen), công suất 30HPMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1766E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.353E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.491.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Móng BTCT, Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hoàn chỉnh và phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.491.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Trình độ trung cấp trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng: 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện: 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất1
2 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, vật liệu xây dựng2
3 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông gạch đá1
4 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép các loại1
5 Máy đầm cóc Đầm đất1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Đầm rùi Đầm bê tông1
8 Máy hàn điện Hàn thép các loại1
9 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa Trộn vữa1
11 Máy vận thăng Tời cẩu vật lieu xây dung lên cao1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Định vị, đo cao độ1
13 Máy khoan tự hành Khoan giếng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->