Gói thầu: 04.XL Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km6+415,69 - Km9+200 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 04.XL Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km6+415,69 - Km9+200 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 35,0 tỷ đồng từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi; nguồn xây dựng cơ bản tập trung trong kế hoạch đầu tư công trung hạn điều chỉnh 2016-2020 (nguồn kết dư, điều chuyển ngân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:39:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,358,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (có mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.051.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình đường giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có mặt đường bê tông nhựa) (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận của cơ quan chức năng đảm bảo hoạt động tốt và an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
04.XL Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km6+415,69 - Km9+200 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Đường huyện lộ ĐH.102 (Thị trấn Thạch Hà - Thạch Hương) đoạn từ Km3+100-Km9+200, huyện Thạch Hà 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 35,0 tỷ đồng từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi; nguồn xây dựng cơ bản tập trung trong kế hoạch đầu tư công trung hạn điều chỉnh 2016-2020 (nguồn kết dư, điều chuyển ngân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; Có đăng ký hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Thỏa thuận liên doanh (nếu có) và phân rõ khối lượng và trách nhiệm công việc trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,1199 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền đường bằng máy, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6759 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,9608 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,1199 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6759 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9804 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,95 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7037 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,3702 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,1014 | 100m3 |
| 10 | Giá đất đắp K95 đến HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.094,9369 | m3 |
| 11 | Giá đất đắp K98 đến HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.980,6122 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,6872 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,6872 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 28cm đường mở rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4747 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng CPĐD loại I dày 15cm đường làm mới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5687 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,6259 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,4279 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 5cm (thảm trên mặt cầu cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,8966 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,8966 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28.75km tiếp theo, ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,8966 | 100tấn |
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,225 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,225 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại I dày 15cm đường làm mới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5029 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3524 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3524 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5572 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5572 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28.75km tiếp theo, ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5572 | 100tấn |
| 7 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 15cm đường làm mới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5915 | 100m3 |
| 8 | Bạt xác rắn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9431 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường vuốt nối dân sinh dày 18cm, M250, đá dmax=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,9758 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác cạnh 90 cm (Bao gồm trụ đỡ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 2 | Sản xuât, lắp dựng biển chỉ dẫn KT 1,5*2,4m (Bao gồm trụ đỡ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m (Bao gồm trụ đỡ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Làm cột km BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Làm cọc H BTCT 0,20x0,20x1,10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | cái |
| 7 | Gắn tiêu phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 266 | viên |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá dmax=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6593 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (Vạch tim đường 1.1 và 1.2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,5255 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc tiêu, cọc H cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9925 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C4 (Kl phá dỡ cọc tiêu) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1599 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6185 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9237 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3079 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 đến HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,4837 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2555 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá dmax=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,0361 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá dmax=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,2531 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, giằng chống, M200, đá dmax=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, đá dmax=20mm, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2505 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản, đá dmax=20mm, M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,136 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3226 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0274 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5725 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0813 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5524 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5801 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm bản cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Lắp dựng tấm bản cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Nhựa đường mối nối cống bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,27 | kg |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6857 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9845 | m3 |
| 24 | Vận chuyển KL phá dỡ cống cũ ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3267 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,2405 | 100m |
| F | CỐNG HỘP 2x3x2.5M | |||
| 1 | Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4354 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5527 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6871 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5612 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 đến HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 201,1138 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0988 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá dmax=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,619 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá dmax=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,5344 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống hộp M300, đá dmax=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,655 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,1968 | m2 |
| 11 | Cốt thép cống hộp ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4216 | tấn |
| 12 | Cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4467 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9301 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4406 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,592 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2259 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,805 | 100m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1056 | 100m2 |
| G | ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn cầu tạm ( 1.5%*1,5th+3.5%LD) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5277 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cầu tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5277 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5277 | tấn |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 1x0.5x0,5m trên cạn (tận dụng 80% vật liệu) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | 1 rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (tận dụng 80% vật liệu) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 1 rọ |
| 6 | Đào đất thi công mố cầu tạm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5579 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5579 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mố cầu tạm độ chặt K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,792 | 100m3 |
| 9 | Giá đất đắp K95 tại HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6489 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ rọ đá trên cạn (tính bằng 60% công LD) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | 1 rọ |
| 11 | Gỗ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 13 | Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3272 | 100m3 |
| 14 | Đánh cấp, đào nền đường, đào rãnh bằng máy, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2928 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0717 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3272 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2928 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,803 | 100m3 |
| 19 | Giá đất đắp K95 tại HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.422,2069 | m3 |
| 20 | Đào phá đường tạm, thanh thải dòng chảy, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2221 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,3777 | 100m3 |
| 22 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5654 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7188 | m3 |
| 24 | Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1366 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1437 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 27 | Giá đất đắp K95 đến HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8967 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2486 | m3 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3696 | tấn |
| 31 | Ván khuôn ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8214 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| H | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4722 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8944 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3761 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 đến HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,452 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,321 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá dmax=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8294 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, hoàn trả mương M200, đá dmax=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,26 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá dmax=20mm, M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2645 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1413 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,622 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Đóng cọc tre, dài | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,416 | 100m |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng thủ công (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,1142 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2228 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,767 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 đến HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.387,002 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật | 144,3142 | m3 |
| 7 | Bê tông thân rãnh đá dmax=20mm, mác 200 LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 403,2035 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm nắp rãnh, đá dmax=20mm, mác 250 LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,5678 | m3 |
| 9 | Bê tông hoàn trả mương thủy lợi M200 đá dmax=20mm ĐTC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại hoàn trả mương thủy lợi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,376 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1846 | tấn |
| 12 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0912 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm nắp đúc sẵn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5492 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm nắp đúc sẵn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7601 | tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại cho rãnh chịu lực đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,7814 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại cho tấm đan bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5095 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chử U | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.766,3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tấm nắp rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.766,3 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông gia cố lề phạm vi rãnh dọc, mác 200 đá dmax=20mm dày 18cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 326,6118 | m3 |
| 20 | Bạt xác rắn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,1451 | 100m2 |
| 21 | Cấp phối dá dăm loại 2 móng gia cố lè dày 14cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5403 | 100m3 |
| 22 | Làm khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật | 257,5854 | m |
| 23 | Làm khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,7979 | m |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | SX, LD biển báo hình chử nhật chỉ dẫn kt 1.4x0.8m (Bao gồm trụ đỡ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | SX, LD biển báo hình chử nhật chỉ dẫn kt 1.2x0.25m (Bao gồm trụ đỡ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | SX, LD biển báo tam giác cạnh 70 cm (203b, 203c, 245a, 227) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Rào chắn Barie | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC D76, L=1.2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,2 | m |
| 7 | Dây ni lông ATGT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 8 | Giấy màu phản quang: | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8302 | m2 |
| 9 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá dmax=20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7222 | m3 |
| 10 | Vữa XM mác50 trong ống nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2911 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0963 | 100m2 |
| 12 | Nhân công trực gác đảm bảo ATGT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | công |
| 13 | Khấu hao Đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (có mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.051.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình đường giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có mặt đường bê tông nhựa) (có xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. | 1 | - Có bằng cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥1,25m3 | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 8T-10T | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp 16T | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 7 | Máy san ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 8 | Máy rải BTN 130-140CV | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Có chứng nhận của cơ quan chức năng đảm bảo hoạt động tốt và an toàn | 1 |
| 10 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 5 |
| 11 | Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi