Gói thầu: 04.XL Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km6+415,69 - Km9+200 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928122-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 04.XL Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km6+415,69 - Km9+200 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210928053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 35,0 tỷ đồng từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi; nguồn xây dựng cơ bản tập trung trong kế hoạch đầu tư công trung hạn điều chỉnh 2016-2020 (nguồn kết dư, điều chuyển ngân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:39:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,358,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (có mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.051.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình đường giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có mặt đường bê tông nhựa) (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận của cơ quan chức năng đảm bảo hoạt động tốt và an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn bê tông loại ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 04.XL Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km6+415,69 - Km9+200 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đường huyện lộ ĐH.102 (Thị trấn Thạch Hà - Thạch Hương) đoạn từ Km3+100-Km9+200, huyện Thạch Hà
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 35,0 tỷ đồng từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi; nguồn xây dựng cơ bản tập trung trong kế hoạch đầu tư công trung hạn điều chỉnh 2016-2020 (nguồn kết dư, điều chuyển ngân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đại Phú Hưng. Địa chỉ: Thôn Liên Vinh, Đông Đài, Xã Thạch Đài, Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; Có đăng ký hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Thỏa thuận liên doanh (nếu có) và phân rõ khối lượng và trách nhiệm công việc trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ bằng máy, đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật35,1199100m3
2Đánh cấp, đào nền đường bằng máy, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật9,6759100m3
3Đào khuôn đường bằng máy, đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật29,9608100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật35,1199100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật9,6759100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật14,9804100m3
7Đắp đất nền đường K=0,95 bằng đầm cócChỉ dẫn kỹ thuật3,7037100m3
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật70,3702100m3
9Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật30,1014100m3
10Giá đất đắp K95 đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật5.094,9369m3
11Giá đất đắp K98 đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật3.980,6122m3
12Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật62,6872100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mChỉ dẫn kỹ thuật62,6872100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Làm lớp móng CPĐD loại II dày 28cm đường mở rộngChỉ dẫn kỹ thuật29,4747100m3
2Làm lớp móng CPĐD loại I dày 15cm đường làm mớiChỉ dẫn kỹ thuật22,5687100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật151,6259100m2
4Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật148,4279100m2
5Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 5cm (thảm trên mặt cầu cũ)Chỉ dẫn kỹ thuật1,92100m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật24,8966100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12TChỉ dẫn kỹ thuật24,8966100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28.75km tiếp theo, ô tô 12TChỉ dẫn kỹ thuật24,8966100tấn
9Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChỉ dẫn kỹ thuật1,225100m2
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChỉ dẫn kỹ thuật1,225100m2
C ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH
1Làm lớp móng CPĐD loại I dày 15cm đường làm mớiChỉ dẫn kỹ thuật0,5029100m3
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật3,3524100m2
3Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật3,3524100m2
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật0,5572100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,5572100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28.75km tiếp theo, ô tô 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,5572100tấn
7Làm lớp móng CPĐD loại II dày 15cm đường làm mớiChỉ dẫn kỹ thuật0,5915100m3
8Bạt xác rắn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật3,9431100m2
9Bê tông mặt đường vuốt nối dân sinh dày 18cm, M250, đá dmax=20mmChỉ dẫn kỹ thuật70,9758m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,378100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình tam giác cạnh 90 cm (Bao gồm trụ đỡ)Chỉ dẫn kỹ thuật29cái
2Sản xuât, lắp dựng biển chỉ dẫn KT 1,5*2,4m (Bao gồm trụ đỡ)Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m (Bao gồm trụ đỡ)Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Làm cột km BTCTChỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Làm cọc H BTCT 0,20x0,20x1,10Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
6Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,10Chỉ dẫn kỹ thuật108cái
7Gắn tiêu phản quangChỉ dẫn kỹ thuật266viên
8Bê tông móng, M200, đá dmax=40mmChỉ dẫn kỹ thuật13,6593m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1.5mm (Vạch tim đường 1.1 và 1.2)Chỉ dẫn kỹ thuật177,5255m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, vạch giảm tốc dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật72m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông cọc tiêu, cọc H cũChỉ dẫn kỹ thuật15,9925m3
12Vận chuyển đổ thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C4 (Kl phá dỡ cọc tiêu)Chỉ dẫn kỹ thuật0,1599100m3
E CỐNG BẢN
1Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật19,61851m3
2Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật3,7275100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật3,9237100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật1,3079100m3
5Giá đất đắp K95 đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật168,4837m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật31,2555m3
7Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá dmax=40mmChỉ dẫn kỹ thuật45,0361m3
8Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá dmax=40mmChỉ dẫn kỹ thuật151,2531m3
9Bê tông mũ mố, giằng chống, M200, đá dmax=20mmChỉ dẫn kỹ thuật9,17m3
10Bê tông tấm bản, đá dmax=20mm, M250Chỉ dẫn kỹ thuật9,2505m3
11Bê tông tấm bản, đá dmax=20mm, M300Chỉ dẫn kỹ thuật6,136m3
12Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật0,3226tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật0,29tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật1,0274tấn
15Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khayChỉ dẫn kỹ thuật1,5725100m2
16Ván khuôn thân cống, tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật7,0813100m2
17Ván khuôn mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật0,5524100m2
18Ván khuôn tấm bản cốngChỉ dẫn kỹ thuật0,5801100m2
19Lắp dựng tấm bản cống Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
20Lắp dựng tấm bản cống Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Nhựa đường mối nối cống bảnChỉ dẫn kỹ thuật11,27kg
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũChỉ dẫn kỹ thuật19,6857m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật12,9845m3
24Vận chuyển KL phá dỡ cống cũ ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật0,3267100m3
25Đóng cọc tre, dài Chỉ dẫn kỹ thuật42,2405100m
F CỐNG HỘP 2x3x2.5M
1Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật13,4354m3
2Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật2,5527100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật2,6871100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật1,5612100m3
5Giá đất đắp K95 đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật201,1138m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật15,0988m3
7Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá dmax=40mmChỉ dẫn kỹ thuật109,619m3
8Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá dmax=40mmChỉ dẫn kỹ thuật55,5344m3
9Bê tông thân cống hộp M300, đá dmax=20mmChỉ dẫn kỹ thuật51,655m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật111,1968m2
11Cốt thép cống hộp ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật2,4216tấn
12Cốt thép cống hộp ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật3,4467tấn
13Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khayChỉ dẫn kỹ thuật0,9301100m2
14Ván khuôn thép thân cống, tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật3,4406100m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũChỉ dẫn kỹ thuật22,592m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật0,2259100m3
17Đóng cọc tre, dài Chỉ dẫn kỹ thuật46,805100m
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật2,1056100m2
G ĐƯỜNG TRÁNH THI CÔNG CỐNG
1Sản xuất hệ khung dàn cầu tạm ( 1.5%*1,5th+3.5%LD)Chỉ dẫn kỹ thuật4,5277tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cầu tạmChỉ dẫn kỹ thuật4,5277tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật4,5277tấn
4Làm và thả rọ đá, loại 1x0.5x0,5m trên cạn (tận dụng 80% vật liệu)Chỉ dẫn kỹ thuật101 rọ
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (tận dụng 80% vật liệu)Chỉ dẫn kỹ thuật111 rọ
6Đào đất thi công mố cầu tạmChỉ dẫn kỹ thuật0,5579100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật0,5579100m3
8Đắp đất mố cầu tạm độ chặt K95Chỉ dẫn kỹ thuật23,792100m3
9Giá đất đắp K95 tại HTXLChỉ dẫn kỹ thuật30,6489m3
10Tháo dỡ rọ đá trên cạn (tính bằng 60% công LD)Chỉ dẫn kỹ thuật211 rọ
11Gỗ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật0,3m3
12Đóng cọc tre, dài Chỉ dẫn kỹ thuật3,6100m
13Vét hữu cơ bằng máy, đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật0,3272100m3
14Đánh cấp, đào nền đường, đào rãnh bằng máy, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật3,2928100m3
15Đào khuôn đường bằng máy, đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật0,0717100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật0,3272100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật3,2928100m3
18Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật18,803100m3
19Giá đất đắp K95 tại HTXLChỉ dẫn kỹ thuật2.422,2069m3
20Đào phá đường tạm, thanh thải dòng chảy, đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật24,2221100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật19,3777100m3
22Làm lớp móng CPĐD loại II dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật0,5654100m3
23Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật0,7188m3
24Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật0,1366100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật0,1437100m3
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật0,0613100m3
27Giá đất đắp K95 đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật7,8967m3
28Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật8,2486m3
29Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250Chỉ dẫn kỹ thuật3,72m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật0,3696tấn
31Ván khuôn ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật0,8214100m2
32Lắp dựng ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật12cái
H CỐNG TRÒN
1Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật14,4722m3
2Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật2,7497100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật2,8944100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật0,3761100m3
5Giá đất đắp K95 đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật48,452m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật9,321m3
7Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá dmax=40mmChỉ dẫn kỹ thuật14,8294m3
8Bê tông tường cánh, hoàn trả mương M200, đá dmax=40mmChỉ dẫn kỹ thuật43,26m3
9Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá dmax=20mm, M250Chỉ dẫn kỹ thuật3,15m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật0,333tấn
11Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khayChỉ dẫn kỹ thuật0,2645100m2
12Ván khuôn thép tường cánh, tường đầuChỉ dẫn kỹ thuật1,1413100m2
13Ván khuôn ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật0,622100m2
14Lắp dựng ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật9cái
15Đóng cọc tre, dài Chỉ dẫn kỹ thuật17,416100m
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng, đất C2 bằng thủ công (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật31,1142m3
2Đào đất hố móng, đất C2 bằng máy (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật5,9117100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật6,2228100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật10,767100m3
5Giá đất đắp K95 đến HTXLChỉ dẫn kỹ thuật1.387,002m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật144,3142m3
7Bê tông thân rãnh đá dmax=20mm, mác 200 LGChỉ dẫn kỹ thuật403,2035m3
8Bê tông tấm nắp rãnh, đá dmax=20mm, mác 250 LGChỉ dẫn kỹ thuật155,5678m3
9Bê tông hoàn trả mương thủy lợi M200 đá dmax=20mm ĐTCChỉ dẫn kỹ thuật22,032m3
10Ván khuôn kim loại hoàn trả mương thủy lợiChỉ dẫn kỹ thuật2,376100m2
11Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật24,1846tấn
12Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật1,0912tấn
13Cốt thép tấm nắp đúc sẵn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật5,5492tấn
14Cốt thép tấm nắp đúc sẵn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật7,7601tấn
15Ván khuôn kim loại cho rãnh chịu lực đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật42,7814100m2
16Ván khuôn kim loại cho tấm đan bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật9,5095100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chử UChỉ dẫn kỹ thuật1.766,3cái
18Lắp đặt tấm nắp rãnh thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật1.766,31cấu kiện
19Bê tông gia cố lề phạm vi rãnh dọc, mác 200 đá dmax=20mm dày 18cmChỉ dẫn kỹ thuật326,6118m3
20Bạt xác rắn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật18,1451100m2
21Cấp phối dá dăm loại 2 móng gia cố lè dày 14cmChỉ dẫn kỹ thuật2,5403100m3
22Làm khe coChỉ dẫn kỹ thuật257,5854m
23Làm khe giãnChỉ dẫn kỹ thuật36,7979m
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1SX, LD biển báo hình chử nhật chỉ dẫn kt 1.4x0.8m (Bao gồm trụ đỡ)Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
2SX, LD biển báo hình chử nhật chỉ dẫn kt 1.2x0.25m (Bao gồm trụ đỡ)Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3SX, LD biển báo tam giác cạnh 70 cm (203b, 203c, 245a, 227)Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
4Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Rào chắn BarieChỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Ống nhựa PVC D76, L=1.2mChỉ dẫn kỹ thuật64,2m
7Dây ni lông ATGTChỉ dẫn kỹ thuật420m
8Giấy màu phản quang:Chỉ dẫn kỹ thuật3,8302m2
9Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá dmax=20mmChỉ dẫn kỹ thuật0,7222m3
10Vữa XM mác50 trong ống nhựaChỉ dẫn kỹ thuật0,2911m3
11Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡChỉ dẫn kỹ thuật0,0963100m2
12Nhân công trực gác đảm bảo ATGTChỉ dẫn kỹ thuật120công
13Khấu hao Đảm bảo an toàn giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật70%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (có mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.051.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình đường giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (có mặt đường bê tông nhựa) (có xác nhận của chủ đầu tư)75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. 1 - Có bằng cử nhân kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥1,25m3 Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình1
2 Máy đào dung tích Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình1
3 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình1
4 Lu bánh thép 8T-10T Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình1
5 Lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình1
6 Lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình1
7 Máy san ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình1
8 Máy rải BTN 130-140CV Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Có chứng nhận của cơ quan chức năng đảm bảo hoạt động tốt và an toàn1
10 Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình5
11 Máy trộn bê tông loại ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sãn sang huy động đến chân công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->