Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927819-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210927306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 16:39:00 đến ngày 2021-09-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,884,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước công trình.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≤5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≤1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≤1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≤ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≤ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≤ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường
Hội trường Đảng ủy, HĐND UBND thị trấn kết hợp nhà văn hóa thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị lập thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Đơn vị thẩm tra thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng Triều Vũ. Đơn vị thẩm định: phòng Kinh tế - Hạ tầng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có ngành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị + phí vệ sinh môi trường) hạng III trở lên đến thời điểm nộp hồ sơ còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU
1Đào móng chiều rộng móng >20m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8321100m3
2Đệm đá mạt, rải từng lớp 20cm, đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2506100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,889m3
4Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,693m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8588tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,034100m2
7Đổ bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện >0,1m2,Mô tả kỹ thuật theo chương V10,754m3
8SX + LD cốt thép cổ cột fMô tả kỹ thuật theo chương V0,3153tấn
9SX + LD cốt thép cổ cột fMô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
10SX + LD cốt thép cổ cột f>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3464tấn
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m2
12Đổ bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,546m3
13SX + LD cốt thép giằng móng fMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
14SX + LD cốt thép giằng móng fMô tả kỹ thuật theo chương V1,516tấn
15SX + LD cốt thép giằng móng f>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
16SX + LD + TD ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,668100m2
17Đổ bê tông nền đá 2x4, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V65,878m3
18Đất lấp chân móng, tôn nền đầm chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V14,156100m3
19Xây móng đá hộc rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V245,497m3
20Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6809m3
21Bê tông cột M250, đá 1x2 tiết diện >0,1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,106m3
22Bê tông cột M250, đá 1x2 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V17,359m3
23SX + LD cốt thép cột fMô tả kỹ thuật theo chương V0,9206tấn
24SX + LD cốt thép cột fMô tả kỹ thuật theo chương V2,4654tấn
25SX + LD cốt thép cột f>18, HMô tả kỹ thuật theo chương V4,0451tấn
26SX + LD + TD ván khuôn cột, H Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6419100m2
27Đổ bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V54,094m3
28SX+LD cốt thép dầm FMô tả kỹ thuật theo chương V2,6409tấn
29SX+LD cốt thép dầm FMô tả kỹ thuật theo chương V3,8379tấn
30SX+LD cốt thép dầm F>18Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0169tấn
31SX + LD + TD ván khuôn dầm, H Mô tả kỹ thuật theo chương V6,034100m2
32Đổ bê tông sàn M250 đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V108,85m3
33SX + LD cốt thép sàn fMô tả kỹ thuật theo chương V14,322tấn
34SX + LD + TD ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V11,0709100m2
35Đổ bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078m3
36SX + LD cốt thép cầu thang fMô tả kỹ thuật theo chương V0,4137tấn
37SX + LD cốt thép cầu thang f>18, HMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
38SX + LD + TD ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493100m2
39Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,514m3
40SX + LD cốt thép lanh tô fMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
41SX + LD cốt thép lanh tô fMô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
42SX + LD + TD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m2
43Lưới thép mạ kẽm chống nứt D0,7mm, mắt lưới 10x10mm liên kết tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
44Xây tường gạch không nung KT400x200x200 vữa XMM75# D200; H Mô tả kỹ thuật theo chương V209,776m3
45Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100, gạch KT 400x200x100, H Mô tả kỹ thuật theo chương V10,316m3
46Xây cột trụ gạch đặc không nung vữa XM75, KT gạch 220x105x60; H Mô tả kỹ thuật theo chương V68,779m3
47Xây bậc thang gạch đặc không nung vữa XM75, KT gạch 220x105x60; H Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033m3
48Sản xuất vì kèo thông tầng, mái sảnh bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3437tấn
49Lắp dựng vì kèo thép thông tầng, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3437tấn
50Sản xuất xà gồ mái sảnh bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5415tấn
51Lắp dựng xà gồ, dây treo mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5415tấn
52Bu lông M22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
54Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
55Bu lông M12 khoan cấy ramset G-5Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lợp tôn mái, tôn chống nóng, chống ồn dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4153100m2
57Ốp chống bão (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.049,2031cái
58SX thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2011tấn
59LD thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2011tấn
60Bu lông M18x80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Bu lông M18x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V233,8451m2
63Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,77m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V830,07m2
65Trát dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V603,4m2
66Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V408,716m2
67Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.056,56m2
68Trát gờ chỉ phía ngoài, vữa XMM75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,2m
69Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V542,46m2
70Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit màu ghi sáng dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V23,144m2
71Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit màu ghi sáng dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V68,329m2
72Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V894,075m2
73Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,795m2
74Lát mái gạch gốm 400x400 vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V300,24m2
75Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,405m2
76Ốp chân tường bằng gạch 125x600Mô tả kỹ thuật theo chương V38,575m2
77Quét chống thấm wc, mái, sê nô bằng Sika, định mức 1,5kg/m2/lớp (xử lý 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.241,9m2
78Láng mái, sê nô vữa XMM75# tạo dốc dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V608m2
79Láng mái, sê nô vữa XMM75# nguyên chất chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V608m2
80Láng đường dốc vữa XMM75# dày 15, kẻ caro chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
81SX khung đỡ chậu rửa bằng thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
82LD khung đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
83Ốp mặt bàn chậu rửa đá granite màu ghi dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
84Trần nhôm 600x600 dày 0,8mm (bề mặt tấm đục lỗ D1,8, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: khung tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,4 chiếc)Mô tả kỹ thuật theo chương V592,85m2
85SX khung thép hộp đỡ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7309tấn
86Lắp dựng khung thép, lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V98,44m2
87Sản xuất hoa sắt 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7259tấn
88Lắp dựng hoa thép cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
89Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V217,77631m2
90SX lan can inox cầu thang, lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428tấn
91LD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24,8694m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V935,84m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.611,136m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,166100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >3,6m, tăng thêm 3 lần (chiều cao 7,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,498100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,01100m2
97Chống thấm cổ ống thoát nước mưa, thoát sàn wcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
98Ống thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m
99Ống thoát nước mái sảnh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m
100Ống thoát nước hành lang PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
B Hè rãnh
1Đào rãnh, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1507100m3
2Bê tông lót rãnh đá 2x4 M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8265m3
3Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0705m3
4Trát thành rãnh thoát nước vữa XM75d20Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5614m2
5Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM75 d20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
6Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0991m3
7Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
9LD tấm đan P 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V56,2308cái
10Đắp đất rãnh độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489100m3
C Bể tự hoại
1Đào bể, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1906100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7718m3
3Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3372m3
4Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8813m3
5Thép đáy bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
6Thép đáy bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041tấn
7Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
8Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3366m3
9Ván khuôn dầm, giằng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
10Bê tông đan bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
11Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
13LD tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
15Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
16Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MMô tả kỹ thuật theo chương V4,0448m2
17Láng đan lắp bể vữa XM75d30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
18Đất lấp chân đầm kỹ, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m3
D HẠNG MỤC: CỬA NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU
1SX +LD cửa kính, mái kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,9m2
2Bản lề cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Kẹp Inox cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Kẹp Inox dưới cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Kẹp chữ L cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Khóa sàn cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Tay nắm Inox dài 600 cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
8Ray Inox, gioăng cao su, keo dính kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V69,8md
9Cửa đi nhôm kính 6,38ly (tương đương cửa nhôm hệ Xingfa dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,09m2
10Cửa sổ nhôm kính mở trượt kính 6,38ly (tương đương cửa nhôm hệ Xingfa dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2986m2
11Cửa sổ nhôm kính mở hất A kính 6,38ly (tương đương cửa mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,48m2
12Vách nhôm kính cố định, kính 6,38ly (tương đương cửa nhôm hệ Xingfa dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,7914m2
13Vách compact HPL màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,87m2
14Lam chắn nắng hợp kim nhôm hình hộp ABS-150x50x1,2mm + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V335,0847m
15Nắp bịt đầu lam hộpMô tả kỹ thuật theo chương V70,5161cái
16Cửa chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện màu ghi, thép khung cửa dày 55x115x1,4mm; thép làm cánh cửa dày 60x1,0mm; bản lề đồng tâm mở 180 độ, phụ kiện khóa tay gạt ngang, tay co, chốt âm,…; Vật liệu bên trong cửa là hỗn hợp MGOMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU
1Đèn tuýp led đơn L=1200 - P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Bộ đèn led ốp trần KT 230x230mm; 18WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Đèn led panel âm trần 600x600mm công suất 50WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
4Đèn led panel âm trần 300x1200mm công suất 36WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Đèn dowlight led âm trần D110; P=12WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
6Đèn dowlight led âm trần D90; P=9WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Đèn dowlight led lắp nổi D110; P=12WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Đèn led gắn tường trang trí P=15WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Công tắc đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Ổ cắm đơn 2 chấu ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
18Quạt treo tường kiểu công nghiệp D500-160WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Quạt treo tường D400-55WMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Quạt thông gió âm tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Quạt trần 5 cánh trang trí L=1,4m; 80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Móc treo quạt trần khu vực trần giảMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Quạt thông gió âm trần 300x300+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Ống gió mềm PVC D90 nối quạt âm trần kèm ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Mặt nan chắn 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Aptomat 3 pha 125A - 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Aptomat 3 pha 50A - 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Aptomat 3 pha 20A - 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Aptomat 1 pha 25A - 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Aptomat 1 pha 20A - 10KA (1 pha 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Aptomat 1 pha 16A - 10KA (1 pha 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh 9WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Thanh cái đồng chính 3P+N: 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT700x500x300mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tônMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50KA/pha, 1NS:CPS Nano plus 50KA 3 phase WYE 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Tủ điện cấp điện KT 400x300x150 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
40Hộp tủ điện nhựa chứa 8-12 module ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
41Aptomat 3 pha 50A - 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Aptomat 1 pha 40A (1 pha 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Aptomat 1 pha 32A (1 pha 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Aptomat 1 pha 25A (1 pha 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Aptomat 1 pha 20A (1 pha 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Aptomat 1 pha 16A (1 pha 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Aptomat 1 pha 10A (1 pha 2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
49Hộp nối dây ngầm tường 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
50Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
51Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
52Cáp điện CU/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
53Dây CU/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
54Dây CU/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.268m
55Dây CU/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
56Dây CU/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.996m
57Ống nhựa PVC luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
58Ống nhựa PVC luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
59Ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
60Ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
61Hộp chia ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
62Ống nhựa mềm luồn dây điện xuống đèn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
63Thang cáp kim loại 200x100 (có nắp đậy) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Máng cáp kim loại treo trần KT250x75Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
65Phụ kiện máng cáp (góc, rẽ nhánh,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Bộ 2 ty treo + giá đỡ thang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
67Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
70Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
71Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
72Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
73Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
74Ống nhựa PVC D27 có bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
75Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
76Cút 135 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
77Cút 90 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
78Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Dây đồng CU/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
80Bản đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1m
81Cọc tiếp địa đồng D16; H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
82Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
83Khuy + ốc bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
86Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ RP>=65mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
89Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
90Cáp Lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Cọc tiếp địa đồng D16; H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
92Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
93Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Kẹp giữ, định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
95Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
F ĐIỆN NHẸ NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU
1Lắp đặt bàn điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đồng hồ Vôn kế 0-400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Aptomat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Chống sét lan truyền 3P-50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thanh đồng, gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt tủ RackMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
11ĐÈN COB 4 Mắt: Điện áp: AC 100~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: OSRAM LED 4x100W Warm White. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12ĐÈN BEAM 380W: Điện áp sử dụng: AC100-240V. 50-60Hz. Công suất: 600W. Độ nóng 8000k. Chớp:gồm 2 thấu kính chớp(0.5-9 lần /giây). Dimmer:tử 0-100%. Màu săc:13 màu+màu trắng +màu cố đinh. Cố định Gobo bánh xe:14gobo có thể xoay chuyển 2 bên. Quay gobo bánh xe:9gobo+open. Trục X:540dộ. Trục Y:270độ. trọng lượng:29kg.kích thươc:40x32x68cmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13ĐÈN BLINDER 4X100W: Điên áp sử dụng: AC100V-240V. 50-60Hz. Công suất: 400W. Bóng Led, công suất 100W.Kênh: 6CH. Màu sắc: Vàng Nắng + Trắng. Chế độ điều khiển: tự động, theo tiếng nhạc hoặc qua bàn điều khiển DMX. Cân nặng.: 8.5Kg. Bảo hành: 12 - 36 tháng chính hãng.Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14ĐÈN LEL 18X10W: Điện áp: AC 100-240V, 50-60Hz.Công suất tiêu thụ: 300 W.Công suất bóng : 18 x 10W.Số kênh DMX : 8CH.Kích thước: 25 x 25 x 36 cm.Trọng lượng: 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
15Móc treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V38chiếc
16Móc treo đèn movingMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
17Cáp an toànMô tả kỹ thuật theo chương V50chiếc
18Giắc XLR 5 pinMô tả kỹ thuật theo chương V24cặp
19Giắc XLR 3pinMô tả kỹ thuật theo chương V28cặp
20Dây tín hiệu DMXMô tả kỹ thuật theo chương V210m
21Dây điện CU/XLPE/PVC 3x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
22Dây điện CU/XLPE/PVC 3x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
23Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Phích cắm, ổ cắm công nghiệp chuyên dụng (đực/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cặp
25Phíc cắm công nghiệp đựcMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
26Hộp chia điện 6 ổ cắm công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Ống nhựa đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
28Cáp loaMô tả kỹ thuật theo chương V350m
29Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Camera IP Dome 2MPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
32Ổ cắm mạng + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
34Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình làm bức tường lửa (FileWall Server)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ chương trình
35Dây nhảy quang 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
36Cáp quang FO4Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
37Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
38Lắp đặt thiết bị chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
39Thiết bị chống sét chống sốc nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Dây điện 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
42Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
43Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
44Mặt 1 lỗ chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Mặt 2 lỗ chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Nhân đấu nối chuẩn CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
48Lắp đặt Patch panelMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
49Hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Hộp than cáp sơn tĩnh điện KT100x75Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
51Máng cáp sơn tĩnh điện KT100x75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
52Máng cáp sơn tĩnh điện KT150x75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Góc 90° sơn tĩnh điện KT150x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Tê sơn tĩnh điện KT150x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Đế phiến đấu dây tủ Rack 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Phiến đấu dây 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Dây cáp điện thoại 10 đôi CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
58Dây cáp điện thoại CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
59Ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
13Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Rắc co D40 (lắp ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Rắc co D25 (lắp ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Kép đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Ống nhựa PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
23Ống nhựa PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
24Ống nhựa PVC-D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Ống nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Tê nhựa xiên 45° PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Tê nhựa xiên 45° PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Tê nhựa xiên 45° PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Tê nhựa xiên 45° PVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Tê nhựa xiên 45° PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tê nhựa xiên 45° PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Tê nhựa xiên 90° PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Cút nhựa PVC 135° - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Cút nhựa PVC 135° - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Cút nhựa PVC 135° - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Cút nhựa PVC 135° - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Cút nhựa PVC 90° - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Cút nhựa PVC 90° - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
39Côn nhựa PVC-D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Côn nhựa PVC-D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Côn nhựa PVC-D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Măng sông nhựa PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Măng sông nhựa PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Măng sông nhựa PVC-D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
45Măng sông nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Bịt đầu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Bịt đầu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Bịt đầu D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt chậu tiểu nữ + van ấn xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt tiểu treo nam + van ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
57Phễu thu inox D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt kệ kính + kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Hộp đựng giấy wcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
63Van phao cầu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H PCCC NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU
1Tủ đựng bình CC KT 600x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Búa phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
3Xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Rìu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Tủ đựng bình CC KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
8Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
11Đế đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
12Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
13Đế đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
14Đèn báo phòng bị cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
15Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
16Chuông báo cháy 24VMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
17Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 nút
18Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
19Cấu đầu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
22Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
23Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
24Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
25Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
26Thập chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
27Khớp trơn chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
28Ống ghen chống cháy SP D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
29Cút 90 độ chống cháy SP D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
31Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
32Cáp đồng 1x16mm2 (trọng lượng 0,143kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Kẹp nối cọc với băngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
37Dây điện PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
38Dây điện PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
39Đèn chỉ lối thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
40Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
41Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
43Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V179m
44Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
45Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
46Khớp trơn chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
I HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng trụ cổng , đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
3Bê tông móng trụ cổng đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Bê tông móng ray cổng đá 1x2 M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
5Bê tông cột đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
6Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
7Ván khuôn cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
8Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
9Cốt thép cột trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
10Cốt thép cột trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
11Đắp đất móng k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
12SXLD cổng xếp inox: Thân cổng cao 1,5m, inox sus 304. Trụ chính ống D80x2 bọc inox tấm dày 1,2ly. Thanh đứng cổng inox D40x1,5. Thanh chéo cổng inox hộp 20x20x1,2mm + bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
13Bộ động cơ và hệ thống điều khiển cổng công suất 420WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ lưu điện cổng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bánh xe cổng thép đặc chủng D80, có vòng bi, có tính chống mài mòn cao, độ bám dính tốtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ (2 cái)
16Ray sắt V50x50x4 đặt trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
17Xây trụ cổng gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
18Trát trụ cổng vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
19Sơn trụ cổng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
20Đào móng tường rào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m3
21Bê tông lót đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,008m3
22Xây móng đá hộc vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m3
23Bê tông giằng đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,139m3
24Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
25Cốt thép dầm giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
26Xây tường rào gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V35,707m3
27Xây cột trụ rào gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
28Trát tường rào vữa XMM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V466,137m2
29Trát trụ rào vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V139,994m2
30Trát gờ nổi vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V621,732m
31Sơn tường, trụ rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V606,132m2
32Trồng hàng rào cây dâm bụt cao 1m (mật độ 16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
33Tưới nước hàng rào hoa (tưới 2 lần/ngày/30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2/lần
J Phá dỡ Nhà học (10 nhóm lớp)
1Tháo dỡ mái tôn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V678,079m2
2Tháo dỡ xà gồ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39tấn
3Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
4Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
5Tháo dỡ hệ thống bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Tháo dỡ hệ thống nước, pcccMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V217,8m2
8Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa, hoa thép bảo vệ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V191,552m2
9Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V386,831m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V246,33m3
11Đào phá nền móng tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2378100m3
12Đào xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9648100m3
13Vận chuyển phế thải đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2026100m3
14Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi cự ly =4km đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V18,2026100m3
15Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V18,2026100m3
K Phá dỡ Nhà chức năng + nhà ăn
1Tháo dỡ mái tôn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V331,836m2
2Tháo dỡ xà gồ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659tấn
3Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
4Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
5Tháo dỡ hệ thống bàn ghếMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V115,88m2
7Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V106,89m2
8Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V242,16m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V154,649m3
10Đào phá nền móng tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1583100m3
11Đào xúc gạch đá lên phương tiện ttương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3649100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,5232100m3
L Phá dỡ Nhà mái tôn
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V644,8m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,573tấn
M Phá dỡ Hàng rào (xây gạch)
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V96,031m3
2Đào phá móng rào tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223100m3
3Đào xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển ttương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0563100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2794100m3
N Phá dỡ Bể nước + bể tự hoại (2 bể)
1Đào phá bể, tương đương đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
O HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,7925100m3
2San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3179100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1334100m3
P HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đệm đá mạt độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5207100m3
2Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V10,1379100m2
3Bê tông nền sân đá 2x4 M200#,Mô tả kỹ thuật theo chương V152,0685m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,09210m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V104,64m
6Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V156,28m
7Bê tông lót đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2215m3
8Xây bồn cây gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0221m3
9Ốp gạch thẻ vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V123,7968m2
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cột đèn bát giác 7mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
2Cần đèn 2mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cần đèn
3Chóa + bóng led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V51 choá
4Bảng điện baketit - 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
5Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51 đầu cáp
6Bu lông M6Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Cầu đấu 4 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Aptomat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Bộ khung móng M24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
13Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
14Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Dây đơn CU/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (trọng lượng 0,09kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
17Cọc tiếp địa thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
18Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95kg
19Dây tiếp địa CT3-D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Ống nhựa xoắn D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
22Lưới ni lông báo cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V102m
23Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
24Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
26Gạch đỏ làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V918viên
27Gạch men báo cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
28Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
29Cáp CU/XLPE/PVC 3x4mm2 (cấp điện tủ ĐK bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
30Cáp CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2 (dây phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
31Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Ống nhựa xoắn HDPE D86/65Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
33Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
34Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Cọc tiếp địa thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
39Dây tiếp địa CT3-D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
40Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38kg
41Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Băng cảnh báo điện (waning tape - BCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
43Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
44Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
45Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
46Gạch đỏ làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V612viên
47Gạch men báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5viên
R HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống HDPE PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
2Ống HDPE PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100 m
3Cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Crephin giọ lọc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Khớp chống rung D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khớp chống rung D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van phao cầu D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đào móng rộng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m3
15Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m3
S HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
2Lấp đất hố đào k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,677m3
4Xây cống thoát nước bằng gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,747m3
5Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
6BT giằng cống đá 1x2 M200#,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392m3
7Ván khuôn gỗ giằng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
8Cốt thép dầm giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
9Cốt thép dầm giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
10Trát thành cống + hố ga vữa XMM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V99,227m2
11Láng đáy cống thóat nước, hố ga vữa XMM75# dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V30,17m2
12Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,039m3
13Cốt thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
15Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
T HẠNG MỤC: PCCC NGOÀI NHÀ
1Ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
2Tê thép tráng kẽm D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
5Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160Mô tả kỹ thuật theo chương V224bộ
6Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lăng phun CC D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Trụ tiếp nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
13Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
14Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0347100m3
16Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m3
17Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m3
18Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km ngoài 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213100m3
19Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
20Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
21Khớp trơn chống cháy SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ống ghen chống cháy SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
25Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
26Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
27Đắp đấtđộ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3263100m3
28Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m3
29Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m3
30Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km ngoài 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m3
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Ống gas D6,35; D9,7 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x2,5) + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Ống gas D6,35; D12,7 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x4) + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V28m
5Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Ống gas D9,5; D15,9 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x4) + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V90m
7Điều hòa tủ đứng 1 chiều 42000BTU + bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Ống gas D9,5; D15,9 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x1,5) + vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Máy tạo khói 3000W: Công suất: 3000 W.Thời gian khởi động: 8 phút.Điều khiển: DMX512, remote. Dung tích bình chứa:10 lít. Output (tần suất phun khói): 40000cu.ft/phút. Phun xa tới 20 mét. Mức tiêu thụ dầu khói:45 phút/lít(100% output); 2 giờ/lít (30% output). Nguồn: AC110V, 220V-250V 50-60Hz. Kích thước (dài x rộng x cao): 77 × 39 × 31 cm. Khối lượng: 16 KgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Bàn điều khiển ánh sáng Tiger Touch: Sử dụng hệ điều hành Titan mạnh mẽ. Bộ xử lý lõi kép CPU 1037. Ổ SSD SSD nhanh hơn 60g Kingston 60 gb 4 gb bộ nhớ. Một màn hình cảm ứng 15,4 inch tích hợp và mở rộng.Màn hình cảm ứng 17 inch. Hỗ trợ Artnet và có thể được mở rộng tới 12 6144 kênh đầu ra DMX. 10 nút macro có thể chỉnh sửa bất kỳ chương trình. 20 phát lại thanh đẩy hỗ trợ 10000 phát lại ảo. Bảng màu CMY mạnh mẽ.Hỗ trợ loại graffiti viết tay có tên chức năng.Hỗ trợ giao thức CITP có thể xem trước máy chủ hoặc tích hợp kỹ thuật số ánh sáng kỹ thuật số. Một điểm truy cập wi-fi dành riêng, lpod Touch và iphone có thể được sử dụng để điều khiển từ xa. Hơn 1000 đèn chính và đèn lồng tích hợp trên thế giới và được tích hợp trong trình chỉnh sửa thư viện đèn Personacity Boilder để viết phần mềm.Phần mềm mô phỏng trực quan Visualiser tích hợp, hỗ trợ cho video.Cung cấp kiểm soát mã thời gian MIDI, nút phát lại từ xa hoặc bởi. Máy nghiền MIDI. Trình tạo bản đồ pixel tích hợp và đồ họa tích hợp. Kích thước sản phẩm: 640x440x140mm. Trọng lượng tịnh: 12kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bộ công suất 12x13 ampMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thiết bị phân chia tín hiệu DMX 1in - 8 outMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Fire wall - tường lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Modul quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Switch 16 port + 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Patch panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Wifi công suất lớn Ap + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Bộ nguồn poe wifiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Máy bơm nước trục ngang Q=6-18m3/h, H=29,6-22,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước công trình.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
2 Máy cắt uốn thép ≤5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
3 Máy đầm bàn ≤1,1Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
4 Máy đầm dùi ≤1,5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
5 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
6 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
7 Máy hàn điện ≤ 23Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
8 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
9 Máy trộn vữa ≤ 150 lít Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->