Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:39:00 đến ngày 2021-09-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,884,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước công trình.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≤5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≤1,1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≤1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≤ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≤ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≤ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, chi phí lắp đặt thiết bị, Chi phí vệ sinh môi trường Hội trường Đảng ủy, HĐND UBND thị trấn kết hợp nhà văn hóa thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có ngành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị + phí vệ sinh môi trường) hạng III trở lên đến thời điểm nộp hồ sơ còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng >20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8321 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt, rải từng lớp 20cm, đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2506 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,889 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,693 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8588 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,754 | m3 |
| 8 | SX + LD cốt thép cổ cột f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3153 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép cổ cột f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép cổ cột f>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,546 | m3 |
| 13 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | tấn |
| 15 | SX + LD cốt thép giằng móng f>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 16 | SX + LD + TD ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền đá 2x4, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,878 | m3 |
| 18 | Đất lấp chân móng, tôn nền đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,156 | 100m3 |
| 19 | Xây móng đá hộc rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,497 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6809 | m3 |
| 21 | Bê tông cột M250, đá 1x2 tiết diện >0,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,106 | m3 |
| 22 | Bê tông cột M250, đá 1x2 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,359 | m3 |
| 23 | SX + LD cốt thép cột f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9206 | tấn |
| 24 | SX + LD cốt thép cột f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4654 | tấn |
| 25 | SX + LD cốt thép cột f>18, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0451 | tấn |
| 26 | SX + LD + TD ván khuôn cột, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6419 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,094 | m3 |
| 28 | SX+LD cốt thép dầm F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6409 | tấn |
| 29 | SX+LD cốt thép dầm F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8379 | tấn |
| 30 | SX+LD cốt thép dầm F>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0169 | tấn |
| 31 | SX + LD + TD ván khuôn dầm, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông sàn M250 đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,85 | m3 |
| 33 | SX + LD cốt thép sàn f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,322 | tấn |
| 34 | SX + LD + TD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0709 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 36 | SX + LD cốt thép cầu thang f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4137 | tấn |
| 37 | SX + LD cốt thép cầu thang f>18, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 38 | SX + LD + TD ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,514 | m3 |
| 40 | SX + LD cốt thép lanh tô f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 41 | SX + LD cốt thép lanh tô f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 42 | SX + LD + TD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m2 |
| 43 | Lưới thép mạ kẽm chống nứt D0,7mm, mắt lưới 10x10mm liên kết tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch không nung KT400x200x200 vữa XMM75# D200; H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,776 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100, gạch KT 400x200x100, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,316 | m3 |
| 46 | Xây cột trụ gạch đặc không nung vữa XM75, KT gạch 220x105x60; H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,779 | m3 |
| 47 | Xây bậc thang gạch đặc không nung vữa XM75, KT gạch 220x105x60; H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thông tầng, mái sảnh bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3437 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép thông tầng, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3437 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ mái sảnh bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5415 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ, dây treo mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5415 | tấn |
| 52 | Bu lông M22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 55 | Bu lông M12 khoan cấy ramset G-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lợp tôn mái, tôn chống nóng, chống ồn dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4153 | 100m2 |
| 57 | Ốp chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.049,2031 | cái |
| 58 | SX thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2011 | tấn |
| 59 | LD thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2011 | tấn |
| 60 | Bu lông M18x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,845 | 1m2 |
| 63 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,77 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,07 | m2 |
| 65 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,4 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,716 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,56 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ phía ngoài, vữa XMM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2 | m |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,46 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granit màu ghi sáng dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,144 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granit màu ghi sáng dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,329 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,075 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,795 | m2 |
| 74 | Lát mái gạch gốm 400x400 vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,24 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,405 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường bằng gạch 125x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,575 | m2 |
| 77 | Quét chống thấm wc, mái, sê nô bằng Sika, định mức 1,5kg/m2/lớp (xử lý 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,9 | m2 |
| 78 | Láng mái, sê nô vữa XMM75# tạo dốc dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 79 | Láng mái, sê nô vữa XMM75# nguyên chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 80 | Láng đường dốc vữa XMM75# dày 15, kẻ caro chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 81 | SX khung đỡ chậu rửa bằng thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 82 | LD khung đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 83 | Ốp mặt bàn chậu rửa đá granite màu ghi dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 84 | Trần nhôm 600x600 dày 0,8mm (bề mặt tấm đục lỗ D1,8, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: khung tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,4 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,85 | m2 |
| 85 | SX khung thép hộp đỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7309 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung thép, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,44 | m2 |
| 87 | Sản xuất hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7259 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa thép cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,7763 | 1m2 |
| 90 | SX lan can inox cầu thang, lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | tấn |
| 91 | LD lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8694 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,84 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.611,136 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >3,6m, tăng thêm 3 lần (chiều cao 7,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,498 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | 100m2 |
| 97 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa, thoát sàn wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 98 | Ống thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m |
| 99 | Ống thoát nước mái sảnh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m |
| 100 | Ống thoát nước hành lang PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| B | Hè rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh đá 2x4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8265 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0705 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh thoát nước vữa XM75d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5614 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh thoát nước vữa XM75 d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0991 | m3 |
| 7 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | LD tấm đan P 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2308 | cái |
| 10 | Đắp đất rãnh độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m3 |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7718 | m3 |
| 3 | Xây bể gach đặc không nung XM75#, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3372 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8813 | m3 |
| 5 | Thép đáy bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 6 | Thép đáy bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 13 | LD tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 15 | Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0448 | m2 |
| 17 | Láng đan lắp bể vữa XM75d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 18 | Đất lấp chân đầm kỹ, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỬA NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU | |||
| 1 | SX +LD cửa kính, mái kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9 | m2 |
| 2 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Kẹp Inox cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Kẹp Inox dưới cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Kẹp chữ L cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Khóa sàn cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Tay nắm Inox dài 600 cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Ray Inox, gioăng cao su, keo dính kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | md |
| 9 | Cửa đi nhôm kính 6,38ly (tương đương cửa nhôm hệ Xingfa dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm kính mở trượt kính 6,38ly (tương đương cửa nhôm hệ Xingfa dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2986 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm kính mở hất A kính 6,38ly (tương đương cửa mở quay nhôm hệ Xingfa dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m2 |
| 12 | Vách nhôm kính cố định, kính 6,38ly (tương đương cửa nhôm hệ Xingfa dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 2 lớp 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7914 | m2 |
| 13 | Vách compact HPL màu ghi sáng dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 (chân, tay nắm, ke, khóa, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,87 | m2 |
| 14 | Lam chắn nắng hợp kim nhôm hình hộp ABS-150x50x1,2mm + sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,0847 | m |
| 15 | Nắp bịt đầu lam hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5161 | cái |
| 16 | Cửa chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện màu ghi, thép khung cửa dày 55x115x1,4mm; thép làm cánh cửa dày 60x1,0mm; bản lề đồng tâm mở 180 độ, phụ kiện khóa tay gạt ngang, tay co, chốt âm,…; Vật liệu bên trong cửa là hỗn hợp MGO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn L=1200 - P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led ốp trần KT 230x230mm; 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Đèn led panel âm trần 600x600mm công suất 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Đèn led panel âm trần 300x1200mm công suất 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight led âm trần D110; P=12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 6 | Đèn dowlight led âm trần D90; P=9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Đèn dowlight led lắp nổi D110; P=12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Đèn led gắn tường trang trí P=15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn 2 chấu ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Quạt treo tường kiểu công nghiệp D500-160W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Quạt treo tường D400-55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Quạt thông gió âm tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Quạt trần 5 cánh trang trí L=1,4m; 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần khu vực trần giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Quạt thông gió âm trần 300x300+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Ống gió mềm PVC D90 nối quạt âm trần kèm ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Mặt nan chắn 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Aptomat 3 pha 125A - 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 50A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha 20A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 25A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 20A - 10KA (1 pha 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 16A - 10KA (1 pha 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT700x500x300mm, dày 1,5mm, 2 lớp cánh tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50KA/pha, 1NS:CPS Nano plus 50KA 3 phase WYE 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tủ điện cấp điện KT 400x300x150 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Hộp tủ điện nhựa chứa 8-12 module ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 41 | Aptomat 3 pha 50A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 40A (1 pha 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 32A (1 pha 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Aptomat 1 pha 25A (1 pha 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Aptomat 1 pha 20A (1 pha 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 16A (1 pha 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Aptomat 1 pha 10A (1 pha 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 49 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 50 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 51 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 52 | Cáp điện CU/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.268 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 59 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 60 | Ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 61 | Hộp chia ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 62 | Ống nhựa mềm luồn dây điện xuống đèn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 63 | Thang cáp kim loại 200x100 (có nắp đậy) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Máng cáp kim loại treo trần KT250x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 65 | Phụ kiện máng cáp (góc, rẽ nhánh,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Bộ 2 ty treo + giá đỡ thang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 67 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 72 | Lắp đặt điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 74 | Ống nhựa PVC D27 có bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 76 | Cút 135 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 77 | Cút 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Dây đồng CU/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 80 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa đồng D16; H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 82 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 83 | Khuy + ốc bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 86 | Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ RP>=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 89 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 90 | Cáp Lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Cọc tiếp địa đồng D16; H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 92 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 93 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Kẹp giữ, định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 95 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| F | ĐIỆN NHẸ NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt bàn điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ Vôn kế 0-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Chống sét lan truyền 3P-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thanh đồng, gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | ĐÈN COB 4 Mắt: Điện áp: AC 100~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: OSRAM LED 4x100W Warm White. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | ĐÈN BEAM 380W: Điện áp sử dụng: AC100-240V. 50-60Hz. Công suất: 600W. Độ nóng 8000k. Chớp:gồm 2 thấu kính chớp(0.5-9 lần /giây). Dimmer:tử 0-100%. Màu săc:13 màu+màu trắng +màu cố đinh. Cố định Gobo bánh xe:14gobo có thể xoay chuyển 2 bên. Quay gobo bánh xe:9gobo+open. Trục X:540dộ. Trục Y:270độ. trọng lượng:29kg.kích thươc:40x32x68cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | ĐÈN BLINDER 4X100W: Điên áp sử dụng: AC100V-240V. 50-60Hz. Công suất: 400W. Bóng Led, công suất 100W.Kênh: 6CH. Màu sắc: Vàng Nắng + Trắng. Chế độ điều khiển: tự động, theo tiếng nhạc hoặc qua bàn điều khiển DMX. Cân nặng.: 8.5Kg. Bảo hành: 12 - 36 tháng chính hãng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | ĐÈN LEL 18X10W: Điện áp: AC 100-240V, 50-60Hz.Công suất tiêu thụ: 300 W.Công suất bóng : 18 x 10W.Số kênh DMX : 8CH.Kích thước: 25 x 25 x 36 cm.Trọng lượng: 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | chiếc |
| 16 | Móc treo đèn moving | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 17 | Cáp an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 18 | Giắc XLR 5 pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp |
| 19 | Giắc XLR 3pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cặp |
| 20 | Dây tín hiệu DMX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 21 | Dây điện CU/XLPE/PVC 3x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 22 | Dây điện CU/XLPE/PVC 3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 23 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Phích cắm, ổ cắm công nghiệp chuyên dụng (đực/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cặp |
| 25 | Phíc cắm công nghiệp đực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Hộp chia điện 6 ổ cắm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 28 | Cáp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 29 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Camera IP Dome 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 32 | Ổ cắm mạng + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 34 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình làm bức tường lửa (FileWall Server) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ chương trình |
| 35 | Dây nhảy quang 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 36 | Cáp quang FO4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 37 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 38 | Lắp đặt thiết bị chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 39 | Thiết bị chống sét chống sốc nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Dây điện 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 43 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 44 | Mặt 1 lỗ chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Mặt 2 lỗ chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 48 | Lắp đặt Patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 49 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Hộp than cáp sơn tĩnh điện KT100x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 51 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT100x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 52 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT150x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Góc 90° sơn tĩnh điện KT150x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Tê sơn tĩnh điện KT150x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đế phiến đấu dây tủ Rack 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Phiến đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Dây cáp điện thoại 10 đôi CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Dây cáp điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 59 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn chịu nhiệt PPR (DN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Rắc co D40 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Tê nhựa xiên 45° PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Tê nhựa xiên 45° PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê nhựa xiên 45° PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa xiên 45° PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Tê nhựa xiên 45° PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê nhựa xiên 45° PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Tê nhựa xiên 90° PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC 135° - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa PVC 90° - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Côn nhựa PVC-D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn nhựa PVC-D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn nhựa PVC-D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Bịt đầu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Bịt đầu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Bịt đầu D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 50 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van ấn xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tiểu treo nam + van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Phễu thu inox D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính + kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 63 | Van phao cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PCCC NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ CẦU | |||
| 1 | Tủ đựng bình CC KT 600x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Búa phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Rìu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Tủ đựng bình CC KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 8 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 11 | Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 12 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 13 | Đế đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 14 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 15 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 16 | Chuông báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 17 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 18 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 22 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 23 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 24 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 25 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 28 | Ống ghen chống cháy SP D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 29 | Cút 90 độ chống cháy SP D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 31 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 32 | Cáp đồng 1x16mm2 (trọng lượng 0,143kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Kẹp nối cọc với băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 37 | Dây điện PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 38 | Dây điện PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 39 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 40 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m |
| 44 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 45 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng , đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng ray cổng đá 1x2 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 12 | SXLD cổng xếp inox: Thân cổng cao 1,5m, inox sus 304. Trụ chính ống D80x2 bọc inox tấm dày 1,2ly. Thanh đứng cổng inox D40x1,5. Thanh chéo cổng inox hộp 20x20x1,2mm + bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 13 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển cổng công suất 420W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ lưu điện cổng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bánh xe cổng thép đặc chủng D80, có vòng bi, có tính chống mài mòn cao, độ bám dính tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ (2 cái) |
| 16 | Ray sắt V50x50x4 đặt trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Xây trụ cổng gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 18 | Trát trụ cổng vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 19 | Sơn trụ cổng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 20 | Đào móng tường rào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 22 | Xây móng đá hộc vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 26 | Xây tường rào gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,707 | m3 |
| 27 | Xây cột trụ rào gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 28 | Trát tường rào vữa XMM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,137 | m2 |
| 29 | Trát trụ rào vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,994 | m2 |
| 30 | Trát gờ nổi vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,732 | m |
| 31 | Sơn tường, trụ rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,132 | m2 |
| 32 | Trồng hàng rào cây dâm bụt cao 1m (mật độ 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 33 | Tưới nước hàng rào hoa (tưới 2 lần/ngày/30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2/lần |
| J | Phá dỡ Nhà học (10 nhóm lớp) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,079 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống nước, pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa, hoa thép bảo vệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,552 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,831 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,33 | m3 |
| 11 | Đào phá nền móng tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2378 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9648 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2026 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi cự ly =4km đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2026 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2026 | 100m3 |
| K | Phá dỡ Nhà chức năng + nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,836 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,89 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,16 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,649 | m3 |
| 10 | Đào phá nền móng tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1583 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc gạch đá lên phương tiện ttương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3649 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5232 | 100m3 |
| L | Phá dỡ Nhà mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,573 | tấn |
| M | Phá dỡ Hàng rào (xây gạch) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,031 | m3 |
| 2 | Đào phá móng rào tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển ttương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2794 | 100m3 |
| N | Phá dỡ Bể nước + bể tự hoại (2 bể) | |||
| 1 | Đào phá bể, tương đương đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7925 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1334 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đệm đá mạt độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5207 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1379 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân đá 2x4 M200#, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,0685 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,092 | 10m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,28 | m |
| 7 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2215 | m3 |
| 8 | Xây bồn cây gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0221 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7968 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột đèn bát giác 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 3 | Chóa + bóng led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 choá |
| 4 | Bảng điện baketit - 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 6 | Bu lông M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Cầu đấu 4 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Bộ khung móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 13 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 14 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (trọng lượng 0,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 18 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | kg |
| 19 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 22 | Lưới ni lông báo cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 23 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 24 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 26 | Gạch đỏ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918 | viên |
| 27 | Gạch men báo cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x4mm2 (cấp điện tủ ĐK bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Cáp CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2 (dây phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D86/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 39 | Dây tiếp địa CT3-D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Bắt tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | kg |
| 41 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Băng cảnh báo điện (waning tape - BCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 43 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 45 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 46 | Gạch đỏ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | viên |
| 47 | Gạch men báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| R | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống HDPE PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 2 | Ống HDPE PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100 m |
| 3 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Crephin giọ lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Khớp chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khớp chống rung D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố đào k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,677 | m3 |
| 4 | Xây cống thoát nước bằng gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,747 | m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch đặc không nung vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 6 | BT giằng cống đá 1x2 M200#, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 10 | Trát thành cống + hố ga vữa XMM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,227 | m2 |
| 11 | Láng đáy cống thóat nước, hố ga vữa XMM75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,17 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,039 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| T | HẠNG MỤC: PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Tê thép tráng kẽm D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 5 | Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 6 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lăng phun CC D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Trụ tiếp nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 13 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km ngoài 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 20 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 21 | Khớp trơn chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống ghen chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 25 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 27 | Đắp đấtđộ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3263 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 4km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2km ngoài 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m3 |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Ống gas D6,35; D9,7 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x2,5) + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ống gas D6,35; D12,7 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x4) + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 5 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Ống gas D9,5; D15,9 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x4) + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 42000BTU + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ống gas D9,5; D15,9 đồng+ bảo ôn + băng quấn + dây điều khiển CU/PVC 5(1x1,5) + vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Máy tạo khói 3000W: Công suất: 3000 W.Thời gian khởi động: 8 phút.Điều khiển: DMX512, remote. Dung tích bình chứa:10 lít. Output (tần suất phun khói): 40000cu.ft/phút. Phun xa tới 20 mét. Mức tiêu thụ dầu khói:45 phút/lít(100% output); 2 giờ/lít (30% output). Nguồn: AC110V, 220V-250V 50-60Hz. Kích thước (dài x rộng x cao): 77 × 39 × 31 cm. Khối lượng: 16 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bàn điều khiển ánh sáng Tiger Touch: Sử dụng hệ điều hành Titan mạnh mẽ. Bộ xử lý lõi kép CPU 1037. Ổ SSD SSD nhanh hơn 60g Kingston 60 gb 4 gb bộ nhớ. Một màn hình cảm ứng 15,4 inch tích hợp và mở rộng.Màn hình cảm ứng 17 inch. Hỗ trợ Artnet và có thể được mở rộng tới 12 6144 kênh đầu ra DMX. 10 nút macro có thể chỉnh sửa bất kỳ chương trình. 20 phát lại thanh đẩy hỗ trợ 10000 phát lại ảo. Bảng màu CMY mạnh mẽ.Hỗ trợ loại graffiti viết tay có tên chức năng.Hỗ trợ giao thức CITP có thể xem trước máy chủ hoặc tích hợp kỹ thuật số ánh sáng kỹ thuật số. Một điểm truy cập wi-fi dành riêng, lpod Touch và iphone có thể được sử dụng để điều khiển từ xa. Hơn 1000 đèn chính và đèn lồng tích hợp trên thế giới và được tích hợp trong trình chỉnh sửa thư viện đèn Personacity Boilder để viết phần mềm.Phần mềm mô phỏng trực quan Visualiser tích hợp, hỗ trợ cho video.Cung cấp kiểm soát mã thời gian MIDI, nút phát lại từ xa hoặc bởi. Máy nghiền MIDI. Trình tạo bản đồ pixel tích hợp và đồ họa tích hợp. Kích thước sản phẩm: 640x440x140mm. Trọng lượng tịnh: 12kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ công suất 12x13 amp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị phân chia tín hiệu DMX 1in - 8 out | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Fire wall - tường lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Modul quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Switch 16 port + 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Patch panel 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Wifi công suất lớn Ap + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Bộ nguồn poe wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Máy bơm nước trục ngang Q=6-18m3/h, H=29,6-22,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2018-2020) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước công trình.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤1,25m3 | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≤5Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≤1,1Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≤1,5Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≤ 23Kw | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≤ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≤ 150 lít | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi