Gói thầu: Cước phí phát hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tạp chí Văn hóa nghệ thuật |
| Tên gói thầu | Cước phí phát hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759083 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:43:00 đến ngày 2021-09-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 221.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành gói thầuTrình độ chuyên môn: Đại học trở lên ( cung cấp các tài liệu chứng minh về viêc huy động nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ( cung cấp các tài liệu chứng minh về viêc huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chungTrình độ chuyên môn: Đại học trở lên ( cung cấp các tài liệu chứng minh về viêc huy động nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ( cung cấp các tài liệu chứng minh về viêc huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên chăm sóc khách hàng:Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong việc chăm sóc theo dõi chất lượng chuyển phát bưu gửi |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong việc chăm sóc theo dõi chất lượng chuyển phát bưu gửi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên khai thác và thu gom: còn trong độ tuổi lao động( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD được chứng thực) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên khai thác và thu gom: còn trong độ tuổi lao động( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phát hàng: còn trong độ tuổi lao động( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD được chứng thực) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên phát hàng: còn trong độ tuổi lao động( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe: có bằng lái xe tương ứng với tải trọng xe của nhà thầu sử dụng trong công tác vận chuyển( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD , bằng lái xe được chứng thực) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên lái xe: có bằng lái xe tương ứng với tải trọng xe của nhà thầu sử dụng trong công tác vận chuyển( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD , bằng lái xe được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có trọng lượng từ 0,5 tấn đến 1,5 tấn- Có lắp thiết bị định vị GPS- Nhà thầu cung cấp đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm của xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy in nhãn địa chỉ người gửi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mã hóa địa chỉ người nhận dưới dạng mã vạch để đảm bảo khâu chia chọn, khai thác bưu gửi bằng máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống băng tải, băng chuyền chia chọn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống băng tải, băng chuyền chia chọn tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nhà kho tập kết và khai thác bưu gửi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mặt bằng kho rộng tối thiểu từ 1000m2; ô tô 1,5 tấn có thể vào cửa kho nhận hàng; trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kho thời hạn tối thiểu còn 12 tháng( Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu nhà kho- đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh bên cho thuê sở hữu mặt bằng này) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tạp chí Văn hóa nghệ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Cước phí phát hành Xây dựng đời sống văn hóa của Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2-Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp-Chương IV của E-HSMT 3-Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện-Chương IV của E-HSMT 4-Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt-Chương IV của E-HSMT 6- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 7-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các công trình đang thi công để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 8-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 9-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện vận chuyển; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 10. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2-Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp-Chương IV của E-HSMT 3-Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Bảng tiến độ thực hiện-Chương IV của E-HSMT 4-Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ quy định tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt-Chương IV của E-HSMT 6- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 7-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các công trình đang thi công để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 8-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 9-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện vận chuyển; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 10. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật Địa chỉ giao dịch: Ký túc xá các Trường văn hóa nghệ thuật, Khu văn hóa nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.3851.8301 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Hà - Quyền Tổng Biên tập Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật; Địa chỉ giao dịch: Ký túc xá các Trường văn hóa nghệ thuật, Khu văn hóa nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.3851.8301 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật; Ký túc xá các Trường văn hóa nghệ thuật, Khu văn hóa nghệ thuật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại: 024.35111779 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cước phí phát hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 kỳ | 13.400 | Một tháng phát hành 01 kỳ (mỗi kỳ 13.400 cuốn) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 221.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 221.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành gói thầuTrình độ chuyên môn: Đại học trở lên ( cung cấp các tài liệu chứng minh về viêc huy động nhân sự) | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ( cung cấp các tài liệu chứng minh về viêc huy động nhân sự) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách chungTrình độ chuyên môn: Đại học trở lên ( cung cấp các tài liệu chứng minh về viêc huy động nhân sự) | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên ( cung cấp các tài liệu chứng minh về viêc huy động nhân sự) | 7 | 5 |
| 3 | Chuyên viên chăm sóc khách hàng:Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong việc chăm sóc theo dõi chất lượng chuyển phát bưu gửi | 5 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong việc chăm sóc theo dõi chất lượng chuyển phát bưu gửi | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên khai thác và thu gom: còn trong độ tuổi lao động( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD được chứng thực) | 10 | Nhân viên khai thác và thu gom: còn trong độ tuổi lao động( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD được chứng thực) | 1 | 1 |
| 5 | Nhân viên phát hàng: còn trong độ tuổi lao động( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD được chứng thực) | 10 | Nhân viên phát hàng: còn trong độ tuổi lao động( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD được chứng thực) | 1 | 1 |
| 6 | Nhân viên lái xe: có bằng lái xe tương ứng với tải trọng xe của nhà thầu sử dụng trong công tác vận chuyển( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD , bằng lái xe được chứng thực) | 10 | Nhân viên lái xe: có bằng lái xe tương ứng với tải trọng xe của nhà thầu sử dụng trong công tác vận chuyển( Cung cấp HĐLĐ còn hiệu lực bản sao CMTND/CCCD , bằng lái xe được chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | - Có trọng lượng từ 0,5 tấn đến 1,5 tấn- Có lắp thiết bị định vị GPS- Nhà thầu cung cấp đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm của xe còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Máy in nhãn địa chỉ người gửi | Mã hóa địa chỉ người nhận dưới dạng mã vạch để đảm bảo khâu chia chọn, khai thác bưu gửi bằng máy. | 1 |
| 3 | Hệ thống băng tải, băng chuyền chia chọn tự động | Hệ thống băng tải, băng chuyền chia chọn tự động | 1 |
| 4 | Nhà kho tập kết và khai thác bưu gửi | Mặt bằng kho rộng tối thiểu từ 1000m2; ô tô 1,5 tấn có thể vào cửa kho nhận hàng; trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kho thời hạn tối thiểu còn 12 tháng( Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu nhà kho- đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê kèm theo tài liệu chứng minh bên cho thuê sở hữu mặt bằng này) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi