Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228499-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-16 09:58:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 839,298,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình định lượng | Bình định lượng bằng vật liệu compozit (bằng Vinyl ester + vải thủy tinh) thể tích 1.6 m3, đường kính θ 1112x6 | 2 | Cái | Bình định lượng bằng vật liệu compozit (bằng Vinyl ester + vải thủy tinh) thể tích 1.6 m3, đường kính θ 1112x6 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 2 | Bình định lượng | Bình định lượng bằng vật liệu Compozit (Vinyl ester + vải thủy tinh) thể tích 1m3, đường kính θ 910x5 | 1 | Cái | Bình định lượng bằng vật liệu Compozit (Vinyl ester + vải thủy tinh) thể tích 1m3, đường kính θ 910x5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Bộ chia mỡ | Bộ chia mỡ bôi trơn gối trục dẫn động 100158, đầu vào 01, đầu ra 10, phi 6, 138bar | 1 | Bộ | Bộ chia mỡ bôi trơn gối trục dẫn động 100158, đầu vào 01, đầu ra 10, phi 6, 138bar | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 4 | Đệm vi sinh | Đệm vi sinh dạng cầu D50( D=50mm; vật liệu nhựa PP mà trắng; nhiệt độ làm việc 5-80 độ C; áp suất làm việc1-3bar) | 5 | m3 | Đệm vi sinh dạng cầu D50( D=50mm; vật liệu nhựa PP mà trắng; nhiệt độ làm việc 5-80 độ C; áp suất làm việc1-3bar) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 5 | Kính ống thuỷ A1-SI88412 | Kính ống thuỷ A1-SI88412 | 1 | Bộ | Kính ống thuỷ A1-SI88412 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 6 | Lọc chữ Y | Lọc chữ Y-ASAHI AV nối rắc co DN 35 | 6 | Cái | Lọc chữ Y-ASAHI AV nối rắc co DN 35 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 7 | Lọc chữ Y | Lọc chữ Y-ASAHI AV nối rắc co DN 40 | 2 | Cái | Lọc chữ Y-ASAHI AV nối rắc co DN 40 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 8 | Man nối inox | Man nối ống inox 304 phi 16, 2 đầu ren ngoài | 2 | cái | Man nối ống inox 304 phi 16, 2 đầu ren ngoài | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | Man nối inox | Man nối ống inox 304 phi 27, 2 đầu ren ngoài | 2 | cái | Man nối ống inox 304 phi 27, 2 đầu ren ngoài | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 10 | Man nối inox | Man nối ống inox 304 phi 34, 2 đầu ren ngoài | 2 | cái | Man nối ống inox 304 phi 34, 2 đầu ren ngoài | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 11 | Nút ống bình trao đổi nhiệt | Nút ống bình trao đổi nhiệt DN14 - SUS304 | 10 | Cái | Nút ống bình trao đổi nhiệt DN14 - SUS304 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 12 | Nhựa PTFE tấm | PTFE tấm: 1000x1000x20 mm | 4 | m2 | PTFE tấm: 1000x1000x20 mm | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 13 | Ống dẫn dầu thủy lực | Một bộ bao gồm 2 ống to và 6 ống nhỏ với thông số sau: i) Ống to: EN 853 2SN DN10 SAE100 R2AT 3/8 inh WP330bar: 2 cái x20m. 2 đầu rắc co ren trong (ren M18, bước ren 1.5), 1 đầu côn bằng, 1 đầu côn lồi. ii) Ống nhỏ: EN 853 2SN DN10 SAE100 R2AT 3/4 inh WP330bar: 6 cái x 3.3m, 2 cái x2.6m. 2 đầu rắc co ren trong (ren M16, bước ren 1.5), 2 đầu côn lồi. | 2 | Bộ | Một bộ bao gồm 2 ống to và 6 ống nhỏ với thông số sau: i) Ống to: EN 853 2SN DN10 SAE100 R2AT 3/8 inh WP330bar: 2 cái x20m. 2 đầu rắc co ren trong (ren M18, bước ren 1.5), 1 đầu côn bằng, 1 đầu côn lồi. ii) Ống nhỏ: EN 853 2SN DN10 SAE100 R2AT ¾ inh WP330bar: 6 cái x 3.3m, 2 cái x 2.6m. 2 đầu rắc co ren trong (ren M16, bước ren 1.5), 2 đầu côn lồi. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 14 | Ống dẫn dầu thủy lực. | Ống dẫn dầu thủy lực. dài 2.5m Liebao hydraulic hb 19-2- w.p.25, 2 đầu ren m30x1,5 | 2,5 | m | Ống dẫn dầu thủy lực. dài 2.5m Liebao hydraulic hb 19-2- w.p.25, 2 đầu ren m30x1,5 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 15 | Ông đồng | Ống đồng phi 6x1mm, đồng đỏ | 80 | m | Ống đồng phi 6x1mm, đồng đỏ | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 16 | Ống mềm cấp dầu vào vòi dầu FO | Ống tuy ô SUS 304 phi 27x650, 7bar, 250 độ | 17 | Cái | Ống tuy ô SUS 304 phi 27x650, 7bar, 250 độ | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 17 | Ống mềm cấp hơi vào vòi dầu FO | Ống mềm đường Ống dẫn hơi vòi dầu phi 27x3 | 6 | Cái | Ống mềm đường Ống dẫn hơi vòi dầu phi 27x3 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 18 | Ông tuy ô thuỷ lực | Ống tuy ô thuỷ lực phi 43x32x430, G1/8, 1.6Mpa | 12 | Cái | Ống tuy ô thuỷ lực phi 43x32x430, G1/8, 1.6Mpa | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 19 | Tăng đơ inox căng cáp phi 15 | Tăng đơ inox căng cáp phi 15 | 14 | Bộ | Tăng đơ inox căng cáp phi 15 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
| 20 | Tấm trợ lắng Lamen | Tấm trợ lắng Lamen(Kích thước tấm : 1006 x 1000 (mm) Góc nghiêng : 60 độ; Dạng khối, kích thước khối ; 1000 x 1000 x 866 (mm) Nhiệt độ làm việc: 5-45 độ C; Vật liệu : PEE). | 75 | m3 | Tấm trợ lắng Lamen(Kích thước tấm : 1006 x 1000 (mm) Góc nghiêng : 60 độ; Dạng khối, kích thước khối ; 1000 x 1000 x 866 (mm) Nhiệt độ làm việc: 5-45 độ C; Vật liệu : PEE). | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn, nếu chào hàng hóa tương đương phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi