Gói thầu: Mua sắm trang bị đo lường, thử nghiệm phục vụ công tác NCKH của Viện Ra đa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị đo lường, thử nghiệm phục vụ công tác NCKH của Viện Ra đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 10:45:00 đến ngày 2020-03-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,952,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy hiện sóng | 1 | Cái | - Số kênh đo tương tự: 2 - Tốc độ lấy mẫu: 5Gsample/s (chế độ đo xen kẽ); 2,5Gsample/s (chế độ thông thường) - Độ sâu bộ nhớ mẫu: + Chế độ thông thường: 40 Msample; + Chế độ xen kẽ: 80 Msample. - Trở kháng đầu vào: 50 MΩ, 1 MΩ. - Độ nhạy: + Tại 50Ω: 0,5 mV/div đến 1 V/div; + Tại 1MΩ: 0,5mV/div đến 10V/div. - Độ phân cách giữa hai kênh (channel isolation): >50dB. - Màn hình 10.1 inch cảm ứng điện dung | ||
| 2 | Máy đo công suất | 1 | Cái | - Màn hình màu TFT 5 inch - Hiển thị: số, đồng hồ thang đo, đồ thị thời gian. - Số kênh đo tiêu chuẩn: 1 kênh - Cổng trigger: + In/Out điện áp ngưỡng lên 1.8 ± 0.3 V + In/Out điện áp ngưỡng xuống: 1.15 ± 0.25 V - Giao diện điều khiển: + USB 2.0 high-speed, connector type B, hỗ trợ USBTMC qua VISA + Ethernet 10/100/1000BASE-T (RJ-45) hỗ trợ VXI-11, HiSLIP, SCPI-RAW | ||
| 3 | Cảm biến đo công suất | 1 | Cái | - Dải tần: 50MHz đến 40GHz - Băng thông video 30 MHz - Thời gian sườn lên: ≤ 13 ns (f ≥ 500 MHz); 100 MHz đến 8.0 GHz: 0.13 dB (3.0 %) + > 8.0 GHz đến 18.0 GHz: 0.15 dB (3.5 %) + > 18.0 GHz đến 26.5 GHz: 0.15 dB (3.5 %) + > 26.5 GHz đến 40.0 GHz: 0.17 dB (4.0 %) - Tỷ số sóng đứng (+15 °C đến +35 °C): + 50 MHz đến 2.4 GHz 2.4 GHz đến 8.0 GHz 8.0 GHz đến 18.0 GHz 18.0 GHz đến 26.5 GHz | ||
| 4 | Bộ suy giảm điều chỉnh | 1 | Cái | - Dải tần 0 - 18 GHz - Giá trị suy giảm: 9 dB, bước chỉnh 1dB. - Công suất trung bình: 2 W - Đầu nối 1: SMA cái - Đầu nối 2: SMA cái - Tỷ số sóng đứng cao nhất: 1,6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi