Gói thầu: Vật tư, hóa chất của Hợp phần 5 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất của Hợp phần 5 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN-Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 10:45:00 đến ngày 2020-02-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 560,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu thầu dầu | 2 | kg | Điểm cháy 229, KOH | ||
| 2 | Dầu lanh | 5 | kg | d=0,93, | ||
| 3 | Dầu sở | 5 | lít | dung dịch màu vàng, trong, không cặn | ||
| 4 | Dầu lanh | 3 | kg | Màu vàng , trong, ko cặn | ||
| 5 | Dầu thầu dầu | 20 | kg | không màu hoặc vàng nhạt, không cặn | ||
| 6 | 2,4-toluen diisocyanat, Sigma | 5 | kg | Điểm sôi: 251 °C, dung dịch màu vàng sáng hoặc không màu, độ tinh khiết > 75% | ||
| 7 | 4,4-diphenylmethane diisocyanat | 10 | lọ 500g | Độ tinh khiết> 88%, dạng bột màu trắng | ||
| 8 | 1,5- naphtalene diisocyanat | 10 | lọ 100g | độ tinh khiết >98% | ||
| 9 | 2,2,4-trimethyl-1,6- hexamethylene | 10 | lọ 250ml | Dạng dung dịch, độ tinh khiết > 98% | ||
| 10 | 1,6-Hexamethylene diisocyanat | 10 | lọ 250 ml | Dung dịch, độ tinh khiết >99%, tỷ trọng 1.047 g/mL tại 20 độ C | ||
| 11 | Polyethylene glycol | 8 | kg | Dung dịch, độ tinh khiết >98% | ||
| 12 | 4,4-Dibenzyl diissocyanat | 5 | lọ 50g | Độ tinh khiết >97%, dung dịch vàng sáng hoặc không màu, | ||
| 13 | Polyisobutylene diol | 5 | lọ 250g | Dạng bột, màu trắng hoặc vàng nhạt, độ ẩm | ||
| 14 | 2-hexyldecyl alcohol | 20 | lọ 100ml | Dung dịch không màu, độ tinh khiết>97%, ứng dụng được trong quang phổ, | ||
| 15 | polyethelene adipate glycol | 20 | lọ 250g | Dung dịch không màu hoặc vàng sáng, H2O | ||
| 16 | polyhexamethylene carbonate glycol | 20 | lọ 250ml | Dung dịch không màu hoặc trắng đục, Kiềm từ 120-130 MG KOH/G | ||
| 17 | polytetramethylene adipate glylcol | 20 | lọ 500ml | Dạng bột màu trắng, độ ẩm | ||
| 18 | polypropylen oxide | 20 | lọ 50ml | Dung dịch không màu, độ tinh khiết >98%, H2O | ||
| 19 | Dimethylfocmamide (DMF) | 12 | lọ 500ml | Dung dịch trong, độ tinh khiết 99%, H2O | ||
| 20 | Ammonium polyphosphate APP | 1 | kg | Dạng bột màu trắng, hàm lượng P2O5 >69% | ||
| 21 | Pentaerythritol | 25 | kg | Dạng bôt, hoặc tinh thể, hoặc hạt, màu trắng. Độ tinh khiết >98,5% | ||
| 22 | H2SO4 | 40 | kg | Dung dịch Màu vàng nâu , độ tinh khiết >95% | ||
| 23 | Tween 80 | 80 | kg | Dung dịch trong, không cặn, độ tinh khiết 96% | ||
| 24 | Tween 20 | 80 | kg | Dung dịch trong không cặn, độ tinh khiết >96% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi