Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 10:09:00 đến ngày 2020-03-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 768,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh (loại 01 bàn + 02 ghế) | 26 | Bộ | - Bàn (loại 2 chỗ ngồi): Kích thước (D 90 x R 48 x C 50) cm. - Ghế cho trẻ: Kích thước: (C 28 x R 30 x S 26) cm | I. Khối phòng học | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên: | 2 | Bộ | Bàn giáo viên: Khung Kích thước: (D 90 x R 50 x C 60) cm - Ghế giáo viên: Kích thước: (D 30 x R 30 x C 30) cm | I. Khối phòng học | |
| 3 | Kệ để giày dép | 2 | Cái | Kích thước: (D 120 x R 22 x C 80) cm | I. Khối phòng học | |
| 4 | Kệ để gối | 2 | Cái | Kích thước: (D 240 x R 120 x C 50)cm | I. Khối phòng học | |
| 5 | Tủ đựng cặp học sinh | 4 | Cái | Kích thước: (D 2,12 x R 0,35 x C 0,95)m | I. Khối phòng học | |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Kích thước: 120 x 180 x 45 (cm) | I. Khối phòng học | |
| 7 | Tủ đựng ca | 2 | Cái | Kích thước: 40 x 80 x 25 (cm) | I. Khối phòng học | |
| 8 | Giá phơi khăn mặt | 4 | Cái | Kích thước: 100x100x100 (cm) | I. Khối phòng học | |
| 9 | Tivi | 2 | Cái | Smart Tivi samsung (hoặc tương đương) 40 inch UA40J5250D (cộng giá treo) | I. Khối phòng học | |
| 10 | Rèm cửa sổ | 4 | Bộ | Chất liệu: Làm bằng vải thun, khung treo nhôm (01 bộ 5m2) | I. Khối phòng học | |
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Kích thước: D 120 x R 30 x C 110 (cm) | I. Khối phòng học | |
| 12 | Bàn ghế làm việc | 8 | Bộ | Bàn làm việc: Kích thước: D 1400 x R 700 x C 750 (mm) Ghế nệm xoay | II. Khối hành chính quản trị | |
| 13 | Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 8 ghế) | 1 | Bộ | Bàn: Kích thước: 1,2 x 2,4 x 0,75 (m) Ghế sắt xếp mặt và tựa bằng nệm | II. Khối hành chính quản trị | |
| 14 | Bàn ghế phòng họp (01 bàn + 02 ghế) | 8 | Bộ | Kích thước: D 1200 x R 600 x C 750 (mm) Ghế: sắt xếp mặt và tựa bằng nệm | II. Khối hành chính quản trị | |
| 15 | Bàn làm việc | 3 | Bộ | Kích thước: D 1200 x R 600 x C 750 (mm) Ghế: sắt xếp mặt và tựa bằng nệm | II. Khối hành chính quản trị | |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ | 11 | Cái | Kích thước: 120 x 180 x 45 (cm) | II. Khối hành chính quản trị | |
| 17 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Kích thước: Cao 160 x Rộng 80 x Sâu 40 gồm 4 cửa mở | II. Khối hành chính quản trị | |
| 18 | Giường y tế | 1 | Cái | Kích thước: D 190 x R 90 x C 70 (cm) toàn bộ bằng inox | II. Khối hành chính quản trị | |
| 19 | Rèm cửa sổ | 9 | Bộ | Chất liệu: Làm bằng vải thun, khung treo nhôm (01 bộ 5m2) | II. Khối hành chính quản trị | |
| 20 | Bàn ghế phòng vi tính | 20 | Bộ | Kích thước bàn: 80x120x60 cm. Kích thước ghế: 70x60x25cm. | II. Khối hành chính quản trị | |
| 21 | Gióng múa | 25 | M | Bằng inox ống 32 cao 70 chia làm 2 tầng | III. Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 22 | Kính ốp tường | 27 | M2 | Kính thủy ốp tường dày 4ly | III. Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 23 | Tủ đựng dụng cụ trang phục | 1 | Cái | Kích thước: 240 x 180 x 50 (cm) | III. Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 24 | Amply | 1 | Cái | Amply có thông số kỹ thuật sau: Công suất Amply: 450W. Công suất tiêu thụ: 320W | III. Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 25 | Micro không dây | 1 | Bộ | Micro không dây Shure 830 Sóng cố định UHF Phạm vi bước song: 640Hz – 800Hz Tỷ lệ tạp âm: 0,5% Pin AA: 02 viên Khả năng thu phát lên đến 100m Cổng Balance và Volume control cho mỗi Microphone | III. Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 26 | Loa | 1 | Cặp | Loa Ariang Jant 4 hoặc tương đương loa có Công suất: 400W Độ nhạy: 96dB Trở kháng: 8Ω Kèm theo dây + pass | III. Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 27 | Thảm lót nền | 860 | Tấm | Thảm mút dày 1,0cm khổ 30x30 (cm) (01 bộ 26 tấm=2,34m2) | III. Phòng Giáo dục nghệ thuật | |
| 28 | Thang leo | 1 | Bộ | D 120 x C 220 khung bằng sắt hộp 4x8 thang leo bằng sắt ống, 3 cái ghép lại | IV. Phòng Giáo dục thể chất | |
| 29 | Thảm lót nền | 860 | Tấm | Thảm mút dày 1,0cm khổ 30x30 (cm) (01 bộ 26 tấm) | IV. Phòng Giáo dục thể chất | |
| 30 | Bóng nảy đường kính 60cm | 4 | Trái | Bóng nảy đường kính 60cm | IV. Phòng Giáo dục thể chất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi