Gói thầu: Hóa chất, vật tư của Hợp phần 2 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237826-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Hóa chất, vật tư của Hợp phần 2 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200231254
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN-Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 09:45:00 đến ngày 2020-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,939,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chloroform-d 7 Lọ 100 ml Tinh khiết ≥ 99,8%
2 Methanol-d4 7 Lọ 100 ml Tinh khiết ≥ 99,8%
3 DMSO-d6 7 Lọ 50 ml Tinh khiết ≥ 99,8%
4 Acetonitril HPLC 90 Lít độ tinh khiết ≥99,8%, HPLC
5 Water HPLC 90 lit độ tinh khiết ≥99%, HPLC
6 Methanol HPLC 90 lit độ tinh khiết ≥99,9%, HPLC
7 n-Hexane HPLC 95 lit độ tinh khiết ≥99,9%, HPLC
8 pyridin-d5 5 lọ 25 ml tinh khiết≥99,5% HPLC
9 n-Hexane kỹ thuật 6 Phi/200L Kỹ thuật ≥ 97 %
10 Dichloromethane kỹ thuật 4 Phi/200L Kỹ thuật ≥ 97 %
11 Ethanol kỹ thuật 1 Phi/200L Kỹ thuật ≥ 97 %
12 Ethylacetate kỹ thuật 1 Phi/200L Kỹ thuật ≥ 97 %
13 Acetone kỹ thuật 3 Phi/200L Kỹ thuật ≥ 97 %
14 Methanol kỹ thuật 6 Phi/200L Kỹ thuật ≥ 97 %
15 Cột SPE 5 túi Chiết pha rắn là kỹ thuật làm sạch mẫu mà có thể sử dung nhiều trong phân tích hàm lượng thuốc trong nền mẫu sinh học
16 Ống nghiệm 1 thùng 1000 cái Thủy tinh trung tính, 1,5 x12 cm
17 Phễu chiết 2L 3 cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch, nhám, khóa lõi teflon
18 Bình cầu thủy tinh có nhám 10 mL 90 cái Thủy tinh chịu nhiệt, nhám 14/23
19 Bình cầu thủy tinh có nhám 250mL 30 cái Thủy tinh chịu nhiệt, nhám 29/32
20 Bình cầu thủy tinh có nhám 50 mL 80 cái Thủy tinh chịu nhiệt, nhấm 24/29
21 Bình cầu thủy tinh có nhám 1lit 20 cái Thủy tinh chịu nhiệt, nhám 29/32
22 Bình cầu thủy tinh 500 ml 20 cái Thủy tinh chịu nhiệt, nhám 29/32
23 Bình cầu thủy tinh có nhám 2 lit 15 cái Thủy tinh chịu nhiệt, nhám 29/32
24 Bình tam giác thủy tinh 100mL 80 cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
25 Bình tam giác thủy tinh 250mL 70 cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
26 Bình tam giác thủy tinh 500mL 100 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
27 Bình tam giác thủy tinh 1L 70 cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
28 Bình tam giác thủy tinh 2L 30 cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
29 Cốc thủy tinh 500 ml 20 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
30 Cốc thủy tinh 1L 20 Cái Thủy tinh trung tính, có chia vạch
31 Cốc thủy tinh 2,5L 95 Chiếc Thủy tinh trung tính, có chia vạch
32 Cốc thủy tinh 5L 170 Chiếc Thủy tinh trung tính, có chia vạch
33 Ống đong thủy tinh có chia vạch 0,1L 7 Chiếc Thủy tinh trung tính
34 Ống đong thủy tinh có chia vạch 0,5L 7 Chiếc Thủy tinh trung tính
35 Cổ chuyển thu nhỏ14/23, 24/26 20 Chiếc Thủy tinh trung tính, nhám 14/23, 24/26
36 Cổ chuyển thu nhỏ14/23, 19/26 20 Chiếc Thủy tinh trung tính, nhám 14/23, 19/26
37 Cổ chuyển thu nhỏ 24/29, 29/32 20 Chiếc Thủy tinh trung tính, nhám 24/29, 29/32
38 Cổ chuyển mở rộng 29/32, 24/29 20 Chiếc Thủy tinh trung tính, nhám 29/32, 24/29
39 kẹp nhựa cổ nhám kích thước14/23 5 bộ Nhựa
40 kẹp nhựa có nhám kích thước24/29 5 bộ nhựa
41 Bình thủy tinh 3 cổ - 1L 7 Cái Thủy tinh chịu nhiệt
42 Giấy lọc thường 200 Tờ 100 cm x 100 cm
43 Giấy lọc tinh 6 Hộp r = 110 mm, 100 tờ/hộp
44 Giấy lọc băng xanh 40 Hộp Φ 90 mm, hộp 100 tờ
45 Bản mỏng Silica gel pha đảo, đế bằng kính 15 Hộp 20×20 cm, silica gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0,25 mm, 25 bản kính/hộp
46 Bản mỏng pha thường, đế bằng kính 20 Hộp 20×20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0,25 mm, 25 bản kính/hộp
47 Bản mỏng pha thường, đế bằng nhôm 45 Hộp 20×20 cm, silica gel 60 F254, độ dày 0,25 mm, 25 bản nhôm/hộp
48 Bản mỏng điều chế pha thường 9 Hộp 20×20 cm, silica gel 60 F254, 25 bản nhôm/hộp
49 Bột sắc ký Silica gel pha thường 3 Thùng 25 kg cỡ hạt 0,040-0,063 mm,
50 Bột sắc ký Silica gel pha đảo C18 4 Hộp1 kg ODS-A, 12 nm S-150 µm, 1 kg/hộp
51 Sephadex LH-20 2 Hộp 500 g kích thước hạt 25-100 μm
52 Bột sắc ký diaion HP20 4 Hộp 1 kg 250-850 μm, cỡ lỗ 1,3 g/ml ở 25 độ C
53 Đầu lọc mẫu 9 túi 100 cái Tiệt Trùng
54 Acetic acid (chai 1 1it) 20 Chai Tinh khiết ≥ 99%
55 Cồn 150 Lít Kỹ thật ≥ 96 %
56 3-Aminopropyl triethoxysilane 1 Kg Chuẩn độ bằng HClO4: ≥ 98%
57 Khẩu trang hoạt tính GP 40 Hộp 100% thành phần than hoạt tính dạng sợi cao cấp
58 Na2CO3 (PR) 6 Kg Dạng khan, chai 1kg
59 Găng tay 80 Hộp Không bột, hộp 50 đôi
60 Màng lọc dung môi (100 cái/hộp) 7 Hộp polyropylene 0.45µm
61 Acid sunfuric 19 Chai Tinh khiết 95-97%
62 NaOH 30 Lọ Tinh khiết, dạng hạt ≥ 99%
63 Nước cất 1 lần 800 Lít Tinh khiết
64 Micropipet 1000µl 4 cái Sai số hệ thống ±8µl, sai số ngẫu nhiên ≤ 1.5µl, piston bằng thép không gỉ, vỏ nhựa PVDF
65 Micropipet 200µl 5 cái Sai số hệ thống ±1.6 µl, sai số ngẫu nhiên ≤ 0.3µl, piston bằng thép không gỉ, vỏ nhựa PVDF
66 Micropipet 100µl 4 cái Sai số hệ thống ±1.6 µl, sai số ngẫu nhiên ≤ 0.3µl, piston bằng thép không gỉ, vỏ nhựa PVDF
67 Hộp đựng mẫu, 100 vị trí 70 Cái Nhựa PP, 9x9
68 Lọ thủy tinh đựng mẫu (thể tích 5 ml, 100 lọ/hộp) 8 hộp Thủy tinh trung tính, nắp có ren
69 Lọ thủy tinh đựng mẫu (thể tích 1,5 ml, 100 lọ/hộp) 9 hộp Thủy tinh trung tính, nắp có ren
70 Ống falcon 50ml nhựa, túi 25 cái 40 túi Tiệt trùng
71 Ống falcon 15 ml nhựa, túi 50 cái 40 túi Tiệt trùng
72 α-glucosidase 2 lọ 500 KU tinh khiết 98%
73 - p-nitrophenyl-alpha-D-glucopyranoside (1g/lọ) 2 g tinh khiết 98%
74 Lipopolysaccharide 4 lọ 1 mg tinh khiết 98%
75 D-Galacto-D-mannan 2 lọ 25 mg Tinh khiết 95% HPLC
76 Maltotriose 0 lo 5 g sạch ≥ 90% HPLC
77 Amine-PEG-carboxylic acid 3 lọ 2ml Tinh khiết > 98%
78  (±)-α-Amino-3-indolepropionic acid 2 lo 5g Tinh khiết > 98%
79 (S)-2-Amino-3-phenylpropionic acid 2 lọ 100 g Tinh khiết > 98%
80 L-Lysine monohydrochloride 2 lọ 1g Tinh khiết > 98%
81 polysaccharide 3 lọ/20 mg Tinh khiết > 98%
82 β-Tocopherol 2 lo/25 mg Tinh khiết > 98%
83 (−)-Gallocatechin gallate 2 lo/5 mg Tinh khiết > 98% HPLC
84 3,3′,4′,5,5′,7-Hexahydroxyflavone 2 lo/25 mg Tinh khiết > 96% HPLC
85 Silymarin 2 lo/10 g Tinh khiết > 98% HPLC
86 (−)-Gallocatechin 2 lo/5 mg Tinh khiết > 98% HPLC
87 4′,5,6,7-Tetrahydroxyflavone 2 lo/10 mg Tinh khiết > 98% HPLC
88 Quinine 1 lọ 5g Tinh khiết > 98% HPLC
89 N-Acetyl-5-methoxytryptamine (Melatonin) 2 lọ 1 g Tinh khiết > 98% HPLC
90 Erythrodiol 2 lọ 10 mg Tinh khiết > 98% HPLC
91 Triglyceride Mix 1 lọ 100 mg mix
92 Phễu lọc sứ hút chân không 16 Chiếc Bằng sứ, Φ 200mm
93 Đầu tip pipet 1000 µl (1000 cái/túi) 40 túi Tiệt trùng
94 Đầu tip pipet 200 µl (1000 cái/túi) 50 túi Tiệt trùng
95 Đầu tip pipet 100 µl (1000 cái/túi) 45 túi Tiệt trùng
96 Eppendorf 2ml (1000 cái/túi) 7 túi Tiệt trùng
97 Cột sắc ký thủy tinh đường kính 10mm, dài 60-80cm 12 cái Thủy tinh trung tính khóa lõi teflon, nhám 29
98 Cột sắc ký thủy tinh đường kính 15 mm, dài 60-80 cm 10 cái Thủy tinh trung tính khóa lõi teflon, nhám 29
99 Cột sắc ký thủy tinh đường kính 20mm, dài 60-80cm 7 cái Thủy tinh trung tính khóa lõi teflon, nhám 29
100 Cột sắc ký thủy tinh đường kính 30mm, dài 60-80cm 7 cái Thủy tinh trung tính khóa lõi teflon, nhám 29
101 Cột sắc ký thủy tinh đường kính 8cm, dài 60-80cm 7 cái Thủy tinh trung tính khóa lõi teflon, nhám 29
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->