Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 1 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ SCTX - Đợt 1 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 09:36:00 đến ngày 2020-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,419,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Keo pha sơn bán dẫn | Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 1 | 3 | Lon | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Dung môi pha sơn bán dẫn | Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 2 | 3 | Lon | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Sơn bán dẫn dạng bột | Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 3 | 3 | Lon | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Silicone cách điện trung thế | Tương đương Momentive RTV108 | 7 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Keo Epoxy 2 thành phần | Tương đương DP420 3M | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | Hạt hút ẩm silicagel | 90 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Cọ vẽ nước, dài 22cm | Tương đương Hand 8_ZBS1 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Keo bọt nở | Tương đương TGCN-28226 Apollo | 72 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | Mỡ bạc đạn | Tương đương LGHP 2/1 | 2 | kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Đất sét | Tương đương Nitto Neoseal B-1 | 40 | kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ 1 | Tương đương CHEMOURS FREON R410A | 4 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ 2 | Tương đương ECORON R32 | 5 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Đuôi chồn cước Ø 12mm x 300mm | 40 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Ống nhựa | 20 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Nilon hạt mè | 6 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Cao su non | 90 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Cồn công nghiệp | 70 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Giẻ lau công nghiệp | 600 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Túi nilon | 2 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Pin tiểu 9V | Tương đương 522 Energizer Alkaline | 25 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Pin tiểu loại trung | Tương đương alkaline E93 BP2/LR14 | 55 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Pin tiểu AAA | Tương đương Energizer Alkaline Max AAA E92 | 40 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | Găng tay len phủ hạt nhựa | Tương đương Pro-Pro2 | 80 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | Silicone chịu nhiệt | Tương đương X”traseal SA-3 | 40 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Nước tẩy rỉ | Tương đương RP7/ Selleys | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Pin tiểu AA | Tương đương AA Energizer Alkaline | 85 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Túi zipper | 3 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Nhãn in | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Nước tẩy | Tương đương nước tẩy OKAY - Thái Lan | 160 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Xà phòng tẩy rửa | Tương đương OMO Đỏ 67021632 | 240 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Keo dán oring | Tương đương Loctite 565™PST®650°F | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | Keo Gen khô nhanh | Tương đương Loctite – Quicktite – part no 39202 | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 33 | Dầu Turbine | Tương đương Perfecto X46 - Castrol | 1.045 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | Thuốc thử màu kiểm tra vết nứt | Tương đương Mega check Developer | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 35 | Keo làm kín ren | Tương đương LOCTITE 577 | 5 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Đá cắt 1 | Tương đương NRT 100 X 1.2 X 16 NURITO | 100 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Đá cắt 2 | Tương đương NRT 180 X 1.6 X 22 NURITO | 50 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Đá cắt 3 | Tương đương NRT 350 X 3 X 25.4 NURITO | 20 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Găng tay bảo hộ | Tương đương MK-GTBH 04 | 50 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 40 | Dầu bôi trơn | Tương đương Yamalube Gear Oil SAE 90 GL-4 | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 41 | Hóa chất tẩy sơn | Tương đương NI-800 | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 42 | Cọ lăn chỉ | Tương đương Thanh Bình 2LC03 | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 43 | Sơn epoxy | 20 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Sơn màu xám | Tương đương KSC 108/ Á Đông | 20 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 45 | Sơn màu xám epoxy | Tương đương EXP322 – Benzo | 40 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 46 | Sơn chịu nhiệt độ cao | Tương đương RUTLAND 1200F - High Heat Spay | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 47 | Que hàn 1 | Tương đương Kobeco RB-26 | 30 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 48 | Que hàn 2 | Tương đương Kiswel KST-308 3.2mm | 20 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 49 | Vữa gốc xi măng | Tương đương Sika 102 | 20 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 50 | Vữa chống thấm | Tương đương Sikatop Seal 107 | 50 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 51 | Vữa rót không co ngót | Tương đương Sika Grout 214-11 | 40 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 52 | Keo chống dột | Tương đương Selleys Silicone Blockade | 20 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 53 | Xi măng | Tương đương Xi măng Holcim: PCB 40 | 1.000 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 54 | Ống nhựa PVC 1 | 80 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Ống nhựa PVC 2 | 80 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Ống nhựa PVC 3 | 80 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Khớp nối sống 1 | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Khớp nối sống 2 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Ống nhựa PVC 4 | 240 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Ống nhựa PVC 5 | 120 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Ống nhựa PVC 6 | 240 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Tắc kê nở | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Béc tưới cây cánh đập | Tương đương B-127A TR | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 64 | Pin Cmos máy tính | Tương đương Energizer Max E91 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 65 | Cầu chì đồng hồ vạn năng 1 | Tương đương DMM-B-11A | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 66 | Cầu chì đồng hồ vạn năng 2 | Tương đương Fluke 2002234 | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 67 | Mỡ dẫn điện | Tương đương Compound Pentrox A13 | 0,5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 68 | Ống luồn PVC | Tương đương Clipsal 9020 | 60 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 69 | Ống luồn PVC | Tương đương Clipsal 9025 | 50 | Ống | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 70 | Khớp nối trơn PVC | Tương đương Sino E242/20 | 70 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 71 | Co 90 độ PVC | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Bao tay len | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Vít bắn tôn đầu dù 1 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Vít bắn tôn đầu dù 2 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Tắc kê nhựa 1 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Tắc kê nhựa 2 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Vít inox 1 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Vít inox 2 | 1 | Bịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Tắc kế inox 1 | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Tắc kế inox 2 | 100 | Con | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Keo dán gioăng cao su | Tương đương Loctite 404 | 2 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 82 | Keo Silicon đỏ chịu nhiệt | Tương đương Silicone rubber: OCI HIGHT-TEMP RED RTV | 10 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 83 | Dầu bôi trơn máy nén khí | Tương đương Mobil Rarus 829 | 120 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 84 | Dầu máy nén khí | Tương đương MOBIL RARUS SHC 1026 | 72 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 85 | Đá mài 1 | Tương đương GMS Bosch 2608600112 | 1 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 86 | Đá mài 2 | Tương đương GMS Bosch 2608600111 | 1 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 87 | Đá mài thép | Tương đương Tailin | 25 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 88 | Đá cắt kim loại 1 | Tương đương Tailin | 25 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 89 | Đá cắt kim loại 2 | Tương đương Tailin | 25 | Viên | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 90 | Que hàn điện | Tương đương Kim Tín KT2.6 | 10 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi