Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô - Biển kiểm soát 81B 0772
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô - Biển kiểm soát 81B 0772 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 14:21:00 đến ngày 2020-02-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nhớt máy | 8 | lít | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2001 | ||
| 2 | Lọc nhớt | 1 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2001 | ||
| 3 | Xi lanh | 4 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2001 | ||
| 4 | Xupap hút | 8 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2001 | ||
| 5 | Xupap xả | 8 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2002 | ||
| 6 | Piston, ắc | 4 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2003 | ||
| 7 | Bộ roan máy | 1 | bộ | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2004 | ||
| 8 | Roan cổ hút, xả | 1 | bộ | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2005 | ||
| 9 | Keo lắp máy | 1 | ống | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2006 | ||
| 10 | Phớt đầu trục cơ | 1 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2007 | ||
| 11 | Phớt đuôi trục cơ | 1 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2008 | ||
| 12 | Phớt git xupap | 16 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2009 | ||
| 13 | Bộ xéc măng | 1 | bộ | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2010 | ||
| 14 | Bộ bạc lót cổ dên | 1 | bộ | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2011 | ||
| 15 | Bộ lót cổ pa dê | 1 | bộ | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2012 | ||
| 16 | Xích dẫn động cam | 1 | dây | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2013 | ||
| 17 | Bộ 3 dây curoa | 1 | bộ | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2014 | ||
| 18 | Bộ bách tăng cam | 2 | bộ | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2015 | ||
| 19 | Bộ bách đỡ cam | 2 | bộ | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2016 | ||
| 20 | Lọc gió động cơ | 1 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2017 | ||
| 21 | Lọc xăng | 1 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2018 | ||
| 22 | Van hằng nhiệt | 1 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2019 | ||
| 23 | Cổ hút gió động cơ | 1 | bộ | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2020 | ||
| 24 | Kim phun | 4 | cái | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2021 | ||
| 25 | Nước giải nhiệt | 8 | lít | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2022 | ||
| 26 | Dầu rửa máy | 10 | lít | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2023 | ||
| 27 | Xăng rô đa | 0 | lít | Phù hợp với xe ô tô: Nhãn hiệu: FORD; Số khung: FYT00441; Số máy: NSKYT00441; Nước sản xuất: Việt Nam; Năm sản xuất: 2000; Năm đưa vào sử dụng: 2024 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi