Gói thầu: Mua sắm bàn ghế học sinh và giáo viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế học sinh và giáo viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm tập trung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 12:08:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn để máy vi tính | 100 | Cái | Kích thước (DxRxC): 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: gỗ cao su/ thông ghép dày ≥15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt. Bàn có 1 cpu, 1 bàn phím, án trước lửng. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | ||
| 2 | Ghế kèm theo bàn để máy vi tính | 100 | Cái | Kích thước: 440 x 515 x 850 mm. Ghế gấp sơn tĩnh điện khung thép. Đệm tựa mút bọc PVC. | ||
| 3 | Bàn học sinh mẫu (cỡ) II | 50 | Cái | Kích thước bàn: (450 x 1200 x 560)mm. Vật liệu: Khung chân tràm vàng, ngăn, mặt bằng gỗ thông (ghép 2 tấm ) dày ≥17 mm. Án, hong bằng thông dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt. Quy cách gỗ nguyên liệu sau khi gia công hoàn chỉnh (thẩm, bào, chà láng). Đơn vị tính là mét (Dày x Rộng x Dài) như sau: Mặt bàn: 0,017 x 0,45 x 1,2 - số lượng: 01; Ngăn bàn: 0,015 x 0,38 x 1,125 - số lượng: 01; Chân bàn: 0,048 x 0,048 x 0,545 - số lượng: 04; Kiềng hông dưới: 0,03 x 0,048 x 0,37 - số lượng: 02; Kiềng gát chân: 0,03 x 0,048 x 1,15 - số lượng: 01; Hông trên: 0,017 x 0,12 x 0,37 - số lượng: 01; Mặt tiền: 0,017 x 0,12 x 1,12 - số lượng: 01; Xắn ngăn: 0,015 x 0,11 x 0,4 - số lượng: 01. | ||
| 4 | Ghế học sinh mẫu (cỡ) II | 100 | Cái | Hàng gia công. Chất liệu: Khung chân tràm vàng, ngăn, mặt bằng gỗ thông (ghép 2 tấm ) dày ≥17 mm, sơn PU màu tự nhiên, phủ bóng mờ. Kích thước ghế: (250 x 270 x 320/620)mm. Quy cách gỗ nguyên liệu sau khi gia công hoàn chỉnh (thẩm, bào, chà láng). Đơn vị tính là mét (Dày x Rộng x Dài) như sau: Mê ngồi: 0,017 x 0,25 x 0,27 - số lượng: 01; Tựa lưng: 0,015 x 0,12 x 0,25 - số lượng: 01; Chân trước: 0,03 x 0,04 x 0,305 - số lượng: 02; Chân sau: 0,03 x 0,055 x 0,61 - số lượng: 02; Kiềng hông trên: 0,02 x 0,04 x 0,26 - số lượng: 02; Kiềng hông dưới: 0,015 x 0,025 x 0,26 - số lượng: 02; Kiềng trước/ sau trên: 0,02 x 0,04 x 0,22 - số lượng: 02; Kiềng trước/ sau dưới: 0,015 x 0,025 x 0,22 - số lượng: 02. | ||
| 5 | Bàn học sinh mẫu (cỡ) IV. | 30 | Cái | Hàng gia công. Vật liệu: Khung chân tràm vàng, ngăn, mặt bằng gỗ thông (ghép 2 tấm ) dày ≥17 mm. Án, hong bằng gỗ thông dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt. Kích thước bàn: (450 x 1200 x 670) mm. Qui cách gỗ nguyên liệu sau khi gia công hoàn chỉnh (thẩm, bào, chà láng). Đơn vị tính là mét (Dày x Rộng x Dài) như sau: Mặt bàn (gỗ thông 17 ly): 0,015 x 0,450 x 1,200 số lượng: 01; Ngăn bàn (gỗ thông 15 ly): 0,015 x 0,380 x 1,125 số lượng: 01; Chân bàn: 0,048 x 0,048 x 0,655 số lượng: 04; Kiềng hông dưới: 0,030 x 0,048 x 0,370 số lượng: 02; Kiềng gát chân: 0,030 x 0,048 x 1,150 số lượng: 01; Hông trên: 0,017 x 0,120 x 0,370 số lượng: 02; Mặt trên: 0,017 x 0,120 x 1,120 số lượng: 01; Xắn ngăn (gỗ ghép 15 ly):0,015 x 0,110 x 0,400 số lượng: 01. | ||
| 6 | Ghế học sinh mẫu (cỡ) IV | 60 | Cái | - Hàng gia công. Chất liệu: Khung chân tràm vàng, ngăn, mặt bằng gỗ thông (ghép 2 tấm ) dày ≥17 mm., sơn PU màu tự nhiên, phủ bóng mờ. Kích thước bàn: (310 x 330 x 390/740) mm. Quy cách theo bản vẽ: Qui cách gỗ nguyên liệu sau khi gia công hoàn chỉnh (thẩm, bào, chà láng). Đơn vị tính là mét (Dày x Rộng x Dài) như sau: Mê ngồi (gỗ thông 17 ly): 0,015 x 0,310 x 0,330 số lượng: 01; Tựa lưng (gỗ thông 17 ly): 0,015 x 0,150 x 0,310 số lượng: 01; Chân trước: 0,035 x 0,040 x 0,375 số lượng: 02; Chân sau: 0,035 x 0,055 x 0,730 số lượng: 02; Kiềng hông trên: 0,020 x 0,048 x 0,300 số lượng: 02; Kiềng hông dưới: 0,015 x 0,025 x 0,300 số lượng: 02; Kiềng trước/sau trên: 0,020 x 0,048 x 0,280 số lượng: 02; Kiềng trước/sau dưới: 0,015 x 0,025 x 0,280 số lượng: 02; Bổ lót mặt: 0,020 x 0,030 số lượng: 01. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi