Gói thầu: Mua sắm hóa chất vật tư y tế năm 2020 ngoài danh mục đấu thầu tập trung của Sở Y tế Đà Nẵng tại TTYT quận Liên Chiểu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243633-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất vật tư y tế năm 2020 ngoài danh mục đấu thầu tập trung của Sở Y tế Đà Nẵng tại TTYT quận Liên Chiểu
Số hiệu KHLCNT 20200234239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm nguồn thu BHT) và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định tại đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 10:42:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,391,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 DD. ABX. Diluent 8 Thùng Dung dịch pha loãng, ISO 9001:2008, ISO 13485: 2012. Thùng 20 lít. Phù hợp máy Penta 60 20 lít
2 DD. ABX. Mini Clean 12 Chai Dung dịch rửa, ISO 9001:2008, ISO 13485: 2012. Chai 1 lít. Phù hợp máy Penta 60 1 lít
3 DD. ABX. Basolyse II 12 Chai Dung dịch li giải, ISO 9001:2008, ISO 13485: 2012. Chai 1 lít. Phù hợp máy Penta 60 1 lít
4 DD. ABX. Eosoinofix 8 Chai Dung dịch li giải, ISO 9001:2008, ISO 13485: 2012. Chai 1 lít. Phù hợp máy Penta 60 1 lít
5 DD. ABX. Lysebio 8 Chai Dung dịch li giải, ISO 9001:2008, ISO 13485: 2012. Chai 0,4 lít. Phù hợp máy Penta 60 0,4 lít
6 Special Wash Solution 12x30ml 95 Lọ Hóa chất ly giải Hồng cầu để đo Bạch cầu. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 134855, ISO 9001. Phù hợp với máy huyết học Symex XP 100 Lọ500ml x 3
7 Cellpack (PK - 30L) 70 Thùng Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 134855, ISO 9001. Phù hợp với máy huyết học Symex XP 100 20 lít
8 CA Clean 1 8 Lọ Hóa chất rửa cần cho quá trình shutdown Tiêu chuẩn chất lượng ISO 134855, ISO 9001.Phù hợp với máy huyết học Symex XP 100 Hộp/ 1 lọ 50ml
9 Eightcheck-3WP (High 1.5ml x 1) without IQAS 12 Lọ Hoá chất nội kiểm, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 134855, ISO 9001. Phù hợp với máy huyết học Symex XP 100 1.5ml x 1
10 Eightcheck-3WP (Low 1.5ml x 1) without IQAS 12 Lọ Hoá chất nội kiểm, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 134855, ISO 9001. Phù hợp với máy huyết học Symex XP 100 1.5ml x 1
11 Eightcheck-3WP (Normal 1.5ml x 1) without IQAS 12 Lọ Hoá chất nội kiểm, Tiêu chuẩn chất lượng ISO 134855, ISO 9001. Phù hợp với máy huyết học Symex XP 100 1.5ml x 1
12 Bilirubin 2x100ml 1 Hộp Kit thử Bilirubin Trực tiếp (D) & Toàn phần (T) bằng đo quang. Phương pháp đo Modified Jendrassik/Gróf. Thành phần hoá chất: 1x100ml thuốc thử Total Bilirubin (Nắp trắng): Sulphanilic acid 14 mmol/l; Hydrochloric acid 300 mmol/l; Caffeine (accelerator) 200 mmol/l; Sodium benzoate 420 mmol/l. 1x9ml thuốc thử T-Nitrite (Nắp trắng): Để xác định Bilirubin toàn phần: Sodium Nitrite (Xn,R 22) 390mmol/l. 1x100ml thuốc thử Bilirubin Direct (Nắp xanh): Sulphanilic acid 14 mmol/l; Hydrochloric acid 300 mmol/l. 1x9ml thuốc thử D-Nitrite ( Nắp xanh): Để xác định Bilirubil trực tiếp: Sodium nitrite 25mmol/l. Hoá chất ổn định khi bảo quản ở 15-25 độ C, đến hết hạn sử dụng khi trên nhãn. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng 546nm.Phù hợp với máy sinh hóa bán tự động HUMALYZER 3000 2x100ml
13 Cholesterol liquicolor 4x100ml 1 Hộp Kit thử đo hàm lượng HDL tạo tủa, sử dụng với Cholesterol. Thành phần hoá chất: 4x80ml. Chất tạo tủa: Phosphotungstic acid 0.55 mmol/l, Magnesium chloride 25.00 mmol/l, 1x3ml dung dịch chuẩn Standard: Cholesterol 50 mg/dl or 1.29 mmol/l. Độ ổn định: Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng khi bảo quản ở 2-25 độ C. Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 4x100ml
14 Creatinin LIQ (2x100ml) 1 Hộp Kit thử phương pháp so màu dựa trên nguyên lý Jaffe-Reacion, cho phép đo động học không khử Protein. Thành phần hoá chất: 1x100ml Picric Acid 26 mmol/l. 1x100ml Sodium Hydroxide 1.6 mol/l. 1x5ml Dung dịch Standard: Creatinine 2 mg/dl or 176.8 µmol/l. Độ ổn định: Ổn định đến hết hạn dùng khi bảo quản ở 15-25 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 492nm (490-510 nm). Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 2x100ml
15 Glucose liquicolor 4x100ml 1 Hộp Kit thử phương pháp so màu dựa trên nguyên lý Jaffe-Reacion, cho phép đo động học không khử Protein Đóng gói : Hộp : 400ml Thành phần hoá chất: - 1x50ml Picric Acid 13.9 mmol/l - 2x100ml Sodium Hydroxide 160 mmol/l - 1x5ml Dung dịch chuẩn: Creatinine 2 mg/dl or 176.8 µmol/l Độ ổn định: Ổn định đến hết hạn dùng khi bảo quản ở 15-25 độ C Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 492nm ( 490-510 nm). Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 4x100ml
16 GOT (ASAT) IFCC mod. liquiUV 8x50ml 1 Hộp Thử nghiệm LiquiUV xác định GOT ; Aspartate Aminotransferase(EC 2.6.1.1). Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 8x50ml
17 GPT (ALAT) IFCC mod. liquiUV 8x50ml 1 Hộp Thử nghiệm LiquiUV xác định GPT; Alanine Aminotransferase (EC 2.6.1.2). Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 8x50ml
18 Triglycerides Liquicolor mono (Hộp 4 * 100ml 1 Hộp Kit thử theo nguyên lý so màu Enzyme xác định Triglycerides với yếu tố làm trong Lipid (LCF). Phương pháp phân tích: GPO-PAP. Thành phần hoá chất: 100ml Monoreagent: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l, 4-chlorophenol 5 mmol/l; 4-aminophenazone 0.25 mmol/l; Magnesium ions 4.5 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Lipases ≥ 1300 U/I; Peroxidase ≥500 U/I; Glycerol kinase ≥ 400 U/I; GIyceroI-3-phosphate oxidase ≥1500 U/I; Sodium azide 0,05%, 3ml dung dịch chuẩn Triglycerides: 200 mg/dI or 2.28 mmol/I. Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-8 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng 500nm, Hg546 nm. Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 4 * 100ml
19 Urea liq 2 x100ml (gồm: 100ml (R1) + 100ml (R2) 2 Hộp Kit thử theo nguyên lý so màu Enzyme xác định Urea. Thành phần hoá chất: Thuốc thử 1: Phosphate buffer (pH 7.0) 120 mmol/l; Sodium salicylate 60 mmol/l; Sodium nitroprusside 5 mmol/l ; EDTA 1 mmol/l. Thuốc thử 2: Phosphate buffer (pH 500 KU/l. Dung dịch chuẩn: Urea 80 mg/dl or 13.3 mmol/l. equivalent to BUN 37.28 mg/dl or 6.2 mmol/l; Sodium azide 0.095 %. Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-8 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 578nm, 500-600nm, 546nm. Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 2 x100ml (gồm: 100ml (R1) + 100ml (R2)
20 Gama- GT liquicolor 8x50ml 1 Hộp Kit thử so màu xác định Gamma GT; L-γ-Glutamyl Transferase (EC 2.3.2.2). Phương pháp phân tích so màu động học xác định hoạt độ γ-GT theo Persijn & Vander Slik. Thà̀nh phần: Dung dịch đệm: TRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/l. Glycylglycine 150 mmol/l. Cơ chất: L- γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l. Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-8 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 405nm (400-420 nm). Phù hợp với máy HUMALYZER 3000 8x50ml
21 Acid Uric 4x100ml 1 Hộp Kit thử so màu Enzyme xét nghiệm acid Uric với yếu tố làm trong Lipid (LCF). Phù hợp với máy HUMALYZER 3000 4x100ml
22 Thuốc thử T3 10 Hộp Kít thử nghiệm Elisa cho xác định định lượng Total Triiodothyronine (T3) trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Phù hợp với máy ELISYS UNO - HUMAN (ELISA) (96 test /hộp)
23 Thuốc thử T4 10 Hộp Kít thử nghiệm Elisa cho xác định định lượng Total Thyroxine (T4) trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Đóng gói : hộp 96 test Thành phần hóa chất: [MIC] 12 Microtiter Strips (in 1 strip holder) 8-well snap-off strips, coated with anti-T4 . Phù hợp với máy ELISYS UNO - HUMAN (ELISA) (96 test /hộp)
24 TSH (96 test /hộp) 10 Hộp Kít thử nghiệm Elisa cho xác định định lượng Thyrotropin (TSH) trong huyết thanh người. Đóng gói : Hộp 96 test Thành phần hóa chất : Reagents and Contents [MIC] 12 Microtiter Strips (in 1 strip holder); 8-well snap-off strips, coated with anti-TSH. Phù hợp với máy ELISYS UNO - HUMAN (ELISA) (96 test /hộp)
25 Thuốc thử beta hCG 10 Hộp Bộ xét nghiệmDRG β-HCG ELISA là một phản ứng hấp phụ miễn dịch liên kết enzyme dùng cho chẩn đoán in vitro định lượng chorinic gonadotropin ngườitổng (hCG và ß-hCG) trong huyết thanh. Phù hợp với máy ELISYS UNO - HUMAN (ELISA) (96 test /hộp)
26 Glucose MTI 1.200 ml 4x100ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012. Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 4x100ml
27 AST (GOT) MTI 1.200 ml 8x50ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012. Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 80x50ml
28 Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) 1.200 ml 8x50ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012. Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 80x50ml
29 Urea liquii UV 8x50ml 1.200 ml 8x50ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012. Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 80x50ml
30 Creatinine 4x125ml 3 Hộp 4x125ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012.Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 4x125ml
31 Calcium 6x 50ml 3 Hộp 6X50ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012.Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 6x 50ml
32 HDL Direct 4 x 20ml 5 Hộp 4x20ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012. Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 4 x 20ml
33 Cholesterol Mod. Liqui UV 4x100ml 1 Hộp 4x100ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012. Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 4x100ml
34 Triglycerides Liquicolor mono (Hộp 4 * 100ml) 1 Hộp 4x100ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012. Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 4x100ml,
35 Uric Acid Liquilolor 4x100ml 1 Hộp 4x100ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012. Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 4x100ml
36 Bilirubin direct 1 Hộp 10x50ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012.Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 10x50ml
37 Bilirubin Total 10x50ml 1 Hộp 10x50ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012.Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 10x50ml
38 GAMMA GT 8x50ml 1 Hộp 8x50ml, Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và ISO 13485:2012. Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 8x50ml
39 Nước rửa máy sinh hóa 25 can Phù hợp máy sinh hóa tự động DRUI 2 lít
40 Cell pack 20 lít/can Celldiff Diluent 24 Thùng Phù hợp với tính năng máy huyết học DRUI 20 lít
41 Dung dịch phá hồng cầu 12 Chai Phù hợp với tính năng máy huyết học DRUI 500ml
42 Dung dịch rửa máy dùng cho máy xét nghiệm huyết học 12 Chai Phù hợp với tính năng máy huyết học DRUI 500ml
43 ASAT (GOT) FS (IFCC mod) 14 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng ASAT trong huyết tương hoặc huyết thanh. Thành phần gồm: R1: TRIS 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥ 800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥ 1200 U/L. R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L NADH 1 mmol/L Pyridoxal-5-Phosphate Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.68% Độ tái lặp: ≤ 1.86% Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 6 x 25 ml / 6 x 9.2 ml
44 ALAT (GOT) FS (IFCC mod) 14 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng ALAT trong huyết tương hoặc huyết thanh. Thành phần gồm: R1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥ 2300 U/L R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L Pyridoxal-5-phosphate Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.37% Độ tái lặp: ≤ 1.86% Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 6 x 25 ml / 6 x 9.2 ml
45 Bilirubin Auto Direct FS 8 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Blilirubin trực tiếp. Thành phần gồm: R1 EDTA Na2 0.1 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, Sulfamic Acid 100 mmol/L. R2 EDTA Na2 0.13 mmol/L; HCl 900 mmol/L; 2,4-dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 2.79% Độ tái lặp: ≤ 2.49% Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 6 x 16.2 ml /6 x 6.6 ml
46 Bilirubin Auto Total FS 4 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng tổng lượng Blilirubin. Thành phần gồm: R1 Phosphate buffer 50 mmol/L, NaCl 150 mmol/L. R2 HCl 130 mmol/L; 2,4-dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 2.25% Độ tái lặp: ≤ 1.78% Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 6 x 32.8 ml /6 x 11.7 ml
47 Cholesterol FS 12 Hộp Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 4 x 59.4 ml
48 Triglycerides FS 12 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol. Thành phần gồm: Good's buffer 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L , Cholesterol esterase ≥ 200 U/L , Cholesterol oxidase ≥ 50 U/L, Peroxidase ≥ 3 kU/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.07% Độ tái lặp: ≤ 1.77% Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000. 4 x 59.4 ml
49 HDL – C Immuno FS 12 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần bao gồm: R1: Good’s buffer pH 7.0 25 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.75 mmol/L Peroxidase (POD) 2000 U/L Ascorbate oxidase 2250 U/L Anti-human β-lipoprotein antibody (sheep) R2: Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) 4000 U/L Cholesterol oxidase (CHO) 20000 U/L N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxy -4-fluoroaniline, sodium salt (F-DAOS) 0.8 mmol Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 6 x 32.8 ml /6 x 11.7 ml
50 Ure FS 10 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần bao gồm: R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L 2-Oxoglutarate 9 mmol/L ADP 0.75 mmol/L Urease ≥ 7 kU/L GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥ 1 kU/L R2: NADH 1.3 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.42% Độ tái lặp: ≤ 1.64% Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 4 x 69 ml / 3 x 31.5 ml.4 x 57.8ml/ 3 x 26,5ml
51 Creatinine 12 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinin. Thành phần gồm: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, Picric acid 20 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-25°C Độ lặp lại: ≤ 1.49% Độ tái lặp: ≤ 3.07% Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 6 x 32.8 ml / 6 x 11.7 ml.
52 Uric acid 8 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid uric trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần bao gồm: R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L TOOS 1.25 mmol/L Ascorbate oxidase ≥ 1.2 kU/L R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L Peroxidase (POD) ≥ 5 kU/L Uricase ≥ 250 U/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 0.92% Độ tái lặp: ≤ 1.63% Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 6 x 32.8 ml / 6 x 11.7 ml
53 Glucose Hexokinase FS 14 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose. Thành phần gồm: TRIS buffer pH 7.8 100 mmol/L Mg2+ 4 mmol/L ATP 2.1 mmol/L NAD 2.1 mmol/L Mg2+ 4 mmol/L Hexokinase (HK) ≥ 7.5 kU/L Glucose-6-phosphatedehydrogenase (G6P-DH) ≥ 7.5 kU/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 4 x 69 ml / 3 x 31.5 ml 4 x 57.8 / 3 x 26.5
54 Calcium P FS 8 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Thành phần bao gồm: Malonic acid buffer pH 5.0 150 mmol/L Phosphonazo III 150 µmol/L R2: Malonic acid 150 mmol/L Chelating agent 6 x 32.8 ml / 6 x 11.7 ml
55 α - Amylase CC FS 4 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Alpha-Amylase trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiếu. Thành phần bao gồm: R1: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L NaCl 62.5 mmol/L MgCl2 12.5 mmol/L α-Glucosidase ≥ 2 kU/L R2: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L EPS-G7 8.5 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Độ lặp lại: ≤ 1.86% Độ tái lặp: ≤ 1.90% Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 6 x 16.2 ml /6 x 6.6 ml
56 Gama- GT FS 6 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần bao gồm: R1: TRIS pH 8.28 135 mmol/L Glycylglycine 135 mmol/L R2: L-Gamma-glutamyl-3- carboxy-4-nitroanilide pH 6.00 22 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 4 x 69 ml / 3 x 31.5 ml
57 Total Protein FS 3 Hộp Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương hoặc huyết thanh. Thành phần gồm: R1: Sodium hydroxide 100 mmol/L, Potassium sodium tartrate 17 mmol/L R2: Sodium hydroxide 500 mmol/L, Potassium sodium tartrate 80 mmol/L, Potassium iodide 75 mmol/L, Copper sulphate 30 mmol/L Bảo quản ở nhiệt độ 2-25°C Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 6 x 32.8 ml / 6 x 11.7 ml
58 TruLab N 2 Hộp Hóa chất kiểm chuẩn đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 20 x 5 ml
59 TruLab P 2 Hộp Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa. Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 20 x 5 ml
60 Trucal U 2 Hộp Hóa chất hiệu chuẩn đa xét nghiệm dạng bột đông khô, thành phần từ huyết thanh người. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 20 x 3 ml
61 Wash Solution C -1 2 Hộp Hóa chất rửa dùng cho máy sinh hóaPhù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 500 ml x1
62 Wash Solution No 3 5 Hộp Hóa chất rửa dùng cho máy sinh hóaPhù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 500 ml x1
63 Wash Solution No 9 5 Hộp Hóa chất rửa dùng cho máy sinh hóa. Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 500 ml x1
64 TruLab L Level 1 1 Hộp Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa. Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 3x3ml
65 TruLab L Level 2 1 Hộp Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa. Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 3x3ml
66 TruLab Lipid 1 Hộp Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa. Phù hợp với tính năng máy sinh hóa tự động SYSMEX BX4000 3x2ml
67 ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 2 4 Hộp Nội kiểm sinh hóa mức 2. Mã sản phẩm: HN1530 Hộp / 20x5ml Hộp / 20x5ml
68 ASSAYED CHEMISTRY CONTROL PREMIUM PLUS LEVEL 3 4 Hộp Nội kiểm sinh hóa mức 3. Mã sản phẩm: HN1532 Hộp / 20x5ml Hộp / 20x5ml
69 RIQAS Monthly haematology ( CTNK Huyết Học ) 8 hộp Chương trình ngoại kiểm huyết học. Mã sản phẩm: RQ9140 Hộp/3 x 2ml Hộp/ 3 x 2ml
70 RIQAS Monthly haematology ( CTNK sinh hóa ) 4 hộp Chương trình ngoại kiểm sinh hóa. Mã sản phẩm: RQ9128 Hộp/6 x 5ml Hộp/ 6 x 5ml
71 ANIOSYME X3 10 can Hỗn hợp 3 eym: protease, lipase và amylase. Các chât hoạt động bề mặt. Phổ diệt khuẩn (bao gồm các dòng đa kháng MRSA, ESBL, VRE), diệt nấm theo tiêu chuẩn châu Âu phase 2 step2 , diệt virus chỉ từ 5 phút. Sản phẩm cải tiến an toàn cho môi trường. Nồng độ sử dụng 0,5%. Hoạt chất: 14% N,N- Điecyl-N-Methylpoly(oxyethyl)ammonium propionat + 0,3% Chlorhexidine digluconate 5 lít
72 CHLORHEXIDINE 4% 50 chai Dung dịch rửa tay ngoại khoa hoặc dùng để tắm bệnh nhân trước mổ Hoạt chât: Chlorhexidine digluconate 4% ( 1,1 Hexamethylenebis(5-(4-Chloropheneyl)- biguanide) digluconate 4%) 500ml
73 Sò đánh bóng 20 Cái 200 con/ hộp 200 cái/ hộp
74 Calcium Hydroxide 25 Lọ Dùng trong nha khoa, 10g /lọ , 10g /lọ
75 Chất trám tạm Cevitron 4 Lọ 30g/lọ 30g/lọ
76 CMC thuốc sát trùng ống tủy 1 Lọ 1 hộp 1 lọ Lọ
77 Composite đặc 10 Ống 4g/ống 4g/ống
78 Composite lỏng 12 Ống 2 g/ống 2 g/ống
79 Cortisomol 7 Hộp Dùng trong nha khoa 25g/hộp 25g/hộp
80 Dycal 1 Hộp Che tủy dùng trong nha khoa. Base Paste:13g. Catalyst 13g/hộp.
81 Etchant trám thẩm mỹ 15 Ống 5ml/ống 5ml/ống
82 Eugenol 25 Lọ Dung dịch dùng với vật liệu trám răng 29.6ml/lọ 29.6ml/lọ
83 GC gold label 9 (Fuji 9) 25 Hộp Power 15g; Liquid 8g Power 15g; Liquid 8g
84 Keo dán 2 bước Apder Single 2 Lọ 6g/lọ 6g/lọ
85 Bôi trơn ống tủy Sure prep 1 Ống 6g/ống 6g/ống
86 Thuốc diệt tủy răng Arsenic 5 Lọ 1 hộp 1 lọ Lọ
87 Thuốc diệt tủy nonarsenic 1 Lọ 6,5g/lọ 6,5g/lọ
88 Thuốc tê bôi Precaine 1 Lọ 30g/lọ 30g/lọ
89 Nước ngâm dụng cụ hexanios 5 Bình 1 lít/Bình 1 lít/Bình
90 Dầu xịt tay khoan Hi-clean 2 Bình 550ml/bình 550ml/bình
91 Keo dán 1 bước BOND Universal 1 lọ 5ml/lọ 5ml/lọ
92 Chêm gỗ 50 Cái Chất liệu gỗ 400 cái/hộp
93 Cone Gutta percha (các số) 15 Hộp 120 cái/hôp 120 cái/hôp
94 Cone phụ B 10 Hộp 120 cái/hôp 120 cái/hôp
95 C-File các màu, các số 5 6 cây/vỉ 6 cây/vỉ
96 H-file Các số 5 Hộp 6 cây/hộp 6 cây/hộp
97 K-file các số 120 Cái 6 cây/hộp 6 cây/hộp
98 Lentulo 50 Cái 4 cây/hộp 4 cây/hộp
99 Mũi gate các số 8 Mũi 6 cây/hộp 6 cây/hộp
100 Chỉ co nướu 1 Hộp chỉ dùng để co nướu 5cm
101 Chỉ nha khoa Oral-B 1 Cuộn 50m/cuộn 50m/cuộn
102 Giấy cắn khớp 2 Hộp 10 xấp/hộp 10 xấp/hộp
103 Giấy giám kẻ 10 Sợi 12 sợi/hộp 12 sợi/hộp
104 Ống hút nước bọt 6.000 Cái Bằng nhựa. (100 cái/ gói) 100 cái/ gói
105 Reamer (dụng cụ dũa ống tủy) 500 Cái Dài 21/25mm; số 8-80/6 cây/hộp Dài 21/25mm; số 8-80/6 cây/hộp
106 Chổi đánh bóng sau khi trám 10 Cái 144 cái/hộp 144 cái/hộp
107 Đai kim loại ( đai Maxtrix) 2 Gói 12 cái/gói 12 cái/gói
108 Đai cellulose 50 Cái 500 cái/hộp 500 cái/hộp
109 Đài cao su 10 Cái đài đánh bóng cao răng 144 cái/hộp
110 Trâm gai ( Densply) 240 Cái Dụng cụ lấy tủy. 10 cái/vĩ . 10 cái/vĩ
111 Cọ bôi keo 10 Lọ 100 cái/lọ 100 cái/lọ
112 Ống hút phẫu thuật 3 gói gói 50 cái gói 50 cái
113 Mũi khoan kim cương các loại 150 mũi 5 mũi/vỉ 5 mũi/vỉ
114 Xốp cầm máu 20 Gói 10 gói/hộp 10 gói /hộp
115 Nẹp cổ cứng H1 (XXS,XS,S,M,L) 5 Cái Làm từ chất liệu mềm nhẹ. Gồm 2 mảnh riêng biệt, mảnh phía trước được gắn khuôn nhựa, có lỗ rộng để luồn ống nội khí quản, mảnh phía sau được gắn thêm thanh nẹp nhựa tăng cường độ cố định cho sản phẩm, 2 mảnh được gắn với nhau bởi băng nhám dính, sản phẩm có lỗ nhỏ giúp thoáng khí khi sử dụng. Túi 1 cái
116 Nẹp cổ mềm H1 ( XXS, XS, S, M, L, XS, XL, XXL) 20 Cái Làm từ đệm mút và vải cotton, thiết kế theo số đo của vòng cổ với nhiều kích cỡ. Túi 1 cái
117 Đai thắt lưng cao cấp - Olumba ( XXS, XS, S, M, L, XS, XL, XXL) 20 Cái Sản phẩm kết hợp hệ thống thanh nẹp đàn hồi được uốn theo đường cong cơ thể và chất liệu chun. Có hai dây chun ở hai bên có tác dụng bó chặt sản phẩm vào vùng thắt lưng. Túi 1 cái
118 Đai thắt lưng H1 50 Cái Cao 27cm, gồm đệm mút, vải cotton và hệ thống thanh nẹp được bố trí đều ở vùng thắt lưng, khóa veclro bản rộng giúp dễ sử dụng và tăng độ cứng phía trước, 2 dây chun ở hai bên làm tăng tính cố định của sản phẩm Túi 1 cái
119 Đai xương sườn H1 (S, M, L, XL) 30 Cái Làm từ bản cố định và hệ thống chun giúp thuận tiện khi sử dụng Túi 1 cái
120 Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1 (S, M, L, XL, XXL) 30 Cái Gồm 2 phần: khối mút xốp có tác dụng giúp tay ở vị trí góc cố định so với cơ thể, phần còn lại thiết kế dạng túi nâng đỡ tay ở vị trí điều trị. Túi 1 cái
121 Băng cố định khớp vai H1 (S, M, L, XL, XXL) 30 Cái Làm từ đệm mút có lỗ thoáng khí, vải cotton và hệ thống băng nhám dính giúp cố định phần khớp vai ở tư thế điều trị. Túi 1 cái
122 Đai số 8 H1(XXS, XS, S, M, L, XS, XL, XXL) 40 Cái Làm từ đệm mút, vải cotton, da, dây đai và băng nhám dính, thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách. Túi 1 cái
123 Nẹp cẳng tay H4 (S,M,L,XL XXL) 20 Cái Vật liệu là vải tự dính, mút xốp, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồi Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Túi 1 cái
124 Nẹp cẳng tay H5 (S,M,L,XL) 50 Cái Gồm một bản nẹp hợp kim nhôm to định hình được uốn theo tư thế điều trị, ôm sát lòng bàn tay và cẳng tay, hai thanh nẹp đàn hồi ôm sát phần cẳng tay kết hợp với tấm đệm mút, vải tự dính và băng nhám dính tạo nên tính cố định cho sản phẩm Túi 1 cái
125 Nẹp ngón tay cái H1 (các cỡ S, M, L, XL, XXL) 20 Cái Gồm các thanh nẹp được thiết kế định hình sẵn, ôm sát ngón tay cái và bàn tay, phần tiếp xúc có lớp đệm mút và vải. Túi 1 cái
126 Nẹp cánh tay H3 (các size: S, M, L, XL, XXL) 20 Cái Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm dài từ bàn tay tới gần nách, có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ giúp tăng cường tính cố định. Túi 1 cái
127 Nẹp Inselin 50 Cái Sản phẩm gồm một thanh nhôm dẻo và một lớp đệm mút dính vào thanh nhôm, có thể uốn theo tư thế điều trị ngón tay Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Túi 1 cái
128 Nẹp bóng chày 30 Cái Là một thanh nhôm có lớp mút xốp được thiết kế ôm trọn ngón tay Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Túi 1 cái
129 Túi treo tay H1 (S,M,L,XL) 50 Cái Làm từ chất liệu vải thoáng khí được thiết kế theo hình túi nâng đỡ tay ở tư thế điều trị Túi 1 cái
130 Olego (Nẹp gối H3 ) 60cm (S,M,L,XL, XXL) 20 Cái Gồm 4 thanh nẹp hợp kim nhôm định hình, 2 thanh có thể điều chỉnh di động, vật liệu vải tự dính, mút PU, vải cotton và hệ thống khóa velcro đan xen có tác dụng bó chặt sản phẩm khi sử dụng Túi 1 cái
131 Băng thun gối H1(Universal. Big) 20 Cái Làm từ neoprene tự dính Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Túi 1 cái
132 Nẹp chống xoay ngắn H1 20 Cái Gồm bản nẹp nhựa ép định hình uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, bản nẹp hợp kim nhôm đặc biệt, chịu lực tốt xoay ngang có tác dụng chống xoay, sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút và vải cotton, cố định vào chân bởi hệ thống băng nhám dính. Túi 1 cái
133 Nẹp chống xoay dài H2(NL-TE) 30 Cái Gồm bản nẹp nhựa ép định hình uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, bản nẹp hợp kim nhôm đặc biệt, chịu lực tốt xoay ngang có tác dụng chống xoay, sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút và vải cotton, cố định vào chân bởi hệ thống băng nhám dính. Túi 1 cái
134 Nẹp đệm ngắn H1 5 Cái Gồm bản nẹp hợp kim nhôm định hình uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, đệm mút, vải cotton và hệ thống khóa velcro. Túi 1 cái
135 Nẹp đệm dài H2 30 Cái Gồm bản nẹp hợp kim nhôm định hình uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, đệm mút, vải cotton và hệ thống khóa velcro. Túi 1 cái
136 Ankle Support (ổn định cổ chân) (S/M,L/XL) 20 Cái Làm từ neoprene tự dính Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Túi 1 cái
137 Nẹp chân H1 30 Cái Là sản phẩm kết hợp nẹp chống xoay và nẹp ôm gối giúp cố định toàn bộ chân khi điều trị. Túi 1 cái
138 ORBEFORM 910 (Nẹp máng đùi lớn) 25 Cái Tấm nẹp làm từ vải không thấm nước, mút xốp, vải tự dính, nẹp nhôm, được dán thành một khối liền, khi sử dụng không thấm nước, có thể băng nhám dính ở mọi vị trí, sử dụng cho sơ cấp cứu chân. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Túi 1 cái
139 ORBEFORM 920 (Nẹp máng cánh tay) 5 Cái Là một tấm mút xốp với những thanh nẹp hợp kim nhôm được sắp xếp ôm sát cánh tay khi sử dụng, những băng nhám dính cơ động giúp cố định sản phẩm .Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Túi 1 cái
140 Băng thun gối H5 (S,M,L,XL) 20 Cái Làm từ chất liệu neoprene tự dính, có 2 bản nẹp to ở hai bên có thể gấp duỗi trong quá trình điều trị. Túi 1 cái
141 Băng thun khuỷu tay 20 Cái Làm từ neoprene tự dính Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Túi 1 cái
142 Vít xương cứng đk 3.5mm 20 Cái Dài từ 10mm-> 50mm, đầu vít lục giác. Chất liệu thép không rỉ Túi 1 cái
143 Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu /3lỗ thân; 4 lỗ thân; 5 lỗ thân, vít 3.5mm 2 Cái Chất liệu thép không rỉ Bì 1 cái
144 Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml * Cung cấp 3 đơn vị hàng mẫu 20 Cái Dùng để dẫn lưu dịch tiết từ vết thương sau phẫu thuật Bì 1 cái
145 Đinh Kít-ne các cỡ, dài 310mm, một đầu nhọn 50 Cái Chất liệu thép y tế, một đầu vát nhọn, đường kính 1.2/1.4/1.5/1.6/1.8/2.0/2.2/2.4/2.8/3.0mm. Độ dài 310mm Bì 10 cái
146 Đinh tăm các cỡ 50 Cái Chất liệu thép y tế, dài 310mm, đường kính 1.2/1.4/1.5/1.6/1.8/2.0/2.2/2.4mm Bì 10 cái
147 Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 10cmx15cm 8 Miếng chất liệu: Sợi Monofilament Polypropylene, độ dày 0.5mm, kích thước lỗ: 0.7mm, khối lượng: 57gsm, chịu được áp lực và kháng lực cao, không dính, trong suốt, mềm mại. Có giấy chứng nhận CE&ISO, C/O, GPNK Hộp 5 miếng
148 Mũi khoan xương 2,5-3,5*120/160mm 10 Cái Đk: 2,5-3,5mm Bì 1 cái
149 Bộ súc rửa dạ dày 5 Bộ Size nhỏ-22mm .Size lớn-28mm Bì 1 bộ
150 Nẹp bản nhỏ (xương cẳng tay) 5-6 lỗ, dùng vít 3.5mm 2 Cái Rộng 10mm, dày 3.0mm, dài từ 61 đến 73mm. Lỗ vít tự nén ép. Chất liệu thép không rỉ Bì 1 cái
151 Nẹp bản hẹp (xương cánh tay, cẳng chân) 5-8 lỗ, dùng vít 4.5mm 2 Cái Rộng 12mm, dày 4.0 mm, dài từ 87mm đến 135mm. Lỗ vít tự nén ép. Chất liệu thép không rỉ Bì 1 cái
152 Nẹp mắt xích (nẹp tái tạo) các cỡ; (5 /6/8/10/12/14/16 lỗ) 2 Cái Rộng 10mm, độ dày 2.8mm, dài từ 58 mm đến 190 mm. Dùng vít 3.5 mm. Chất liệu thép không rỉ Bì 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->