Gói thầu: Mua hạt giống, vật tư sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Môi trường Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua hạt giống, vật tư sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 08:56:00 đến ngày 2020-03-02 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạt giống Cải mơ | 7,2 | kg | Độ ẩm ≤ 10%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%, Quy cách đóng gói ≤ 100g | ||
| 2 | Hạt giống Cải chíp | 7,2 | kg | Độ ẩm ≤ 8%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%, Quy cách đóng gói ≤ 100g | ||
| 3 | Hạt giống Cải cúc | 7,2 | kg | Độ ẩm ≤ 8%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%, Quy cách đóng gói ≤ 100g | ||
| 4 | Hạt giống Cải bó xôi | 7,2 | kg | Độ ẩm ≤ 10%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%, Quy cách đóng gói ≤ 100g | ||
| 5 | Hạt giống Rau dền đỏ | 51 | kg | Độ ẩm ≤ 10%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75%, Quy cách đóng gói ≤ 50g | ||
| 6 | Hạt giống Mùng tơi | 112,5 | kg | Độ ẩm: ≤ 8%, Độ sạch: ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 75%, Quy cách đóng gói ≤ 50g | ||
| 7 | Hạt giống Hành lá | 25,2 | kg | Ẩm độ ≤ 10%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75% Quy cách đóng gói ≤ 10g | ||
| 8 | Hạt giống Su hào | 0,49 | kg | Ẩm độ ≤ 9%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75% Quy cách đóng gói ≤ 10g | ||
| 9 | Hạt giống Cải bắp | 2,08 | kg | Ẩm độ ≤ 9%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 70% Quy cách đóng gói ≤ 50g | ||
| 10 | Hạt giống Mướp đắng | 3,5 | kg | Ẩm độ ≤ 8%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80% Quy cách đóng gói ≤ 5g | ||
| 11 | Hạt giống Cà chua | 0,95 | kg | Ẩm độ ≤ 8%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75% Quy cách đóng gói ≤ 5g | ||
| 12 | Hạt giống Bí xanh | 3,4 | kg | Ẩm độ ≤ 10%, Độ sạch ≥ 98%, Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75% Quy cách đóng gói ≥ 5g | ||
| 13 | Chất điều hòa pH đất | 20.020 | kg | CaO nguyên chất, Quy cách đóng gói ≤ 50kg | ||
| 14 | Phân hữu cơ sinh học | 54.000 | kg | 100% nguyên chất, Ẩm độ ≤ 30-40% Quy cách đóng gói ≤ 50kg | ||
| 15 | Phân bón lá hữu cơ | 121,8 | lit | Axit humic ≥ 1,9%, K20 ≥ 0,75%; Cu, Zn ≥ 65ppm; Quy cách đóng gói ≤ 1 lít | ||
| 16 | Phân bón gốc hữu cơ | 10.180 | kg | N ≈ 4% ; P2O5 ≈ 3% ; K2O ≈ 3% ; MgO ≈ 1%; CaO ≈9%, pH: 6 - 7 Quy cách đóng gói ≤ 50kg | ||
| 17 | Phân lân | 7.488 | kg | P2O5: 12-17%; CaO: 28-34%; MgO: 15-18%; SiO2: 24-30% Quy cách đóng gói ≤ 50kg | ||
| 18 | Phân Kali | 6.259 | kg | K2O ≥ 30%; MgO ≥ 10%; S ≥ 17% Quy cách đóng gói ≤ 50kg | ||
| 19 | Chế phẩm Trichoderma | 942 | kg | Hữu cơ ≥ 15%; Trichoderma spp ≥ 1x106 CFU/g; Độ ẩm ≤ 30% Quy cách đóng gói ≤ 1kg | ||
| 20 | Thuốc sinh học Biorepel - 10SL (hoặc tương đương) | 26,1 | lít | Tinh dầu tỏi ≥ 10g/lit, Quy cách đóng chai ≤ 100ml | ||
| 21 | Thuốc sinh học Neem NIM- 0,3EC (hoặc tương đương) | 27 | lít | Azadirachtin ≥ 0,03%, Quy cách đóng chai ≤ 100ml | ||
| 22 | Thuốc sinh học GC- Mite 70SL (hoặc tương đương) | 25 | lít | Dầu hạt bông ≥ 40%, dầu đinh hương ≥ 20%, dầu tỏi ≥ 10%, Quy cách đóng chai ≤ 100ml | ||
| 23 | Thuốc sinh học Bitadin WP (hoặc tương đương) | 24 | kg | Bacillus thurigencis ≥ 16.000 IU, Grannu virus ≥ 107 PIB Quy cách đóng gói ≤ 50 g | ||
| 24 | Thuốc Thảo mộc Anisaf SH-01 2L (hoặc tương đương) | 25,9 | lít | Polyphenol ≥ 2g/lit Quy cách đóng chai ≤ 100ml | ||
| 25 | Thuốc sinh học Delfin 32WG (hoặc tương đương) | 27 | kg | Bacillus thurigencis ≥ 32.000 BIU, Quy cách đóng gói ≤ 50 g | ||
| 26 | Phễu Bẫy feromon (hoặc tương đương) | 714 | chiếc | Nhựa PP Kích thước: 15x22cm | ||
| 27 | Chế phẩm sinh học xử lý phế phụ phẩm | 145,6 | kg | VSV tổng số > 108 CFU/g Quy cách đóng gói ≤ 200g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi