Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241439 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 12:30:00 đến ngày 2020-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,038,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bút bi | VPP1 | 35.000 | Cái | Hãng sản xuất Thiên Long hoặc tương đương Vỏ bút bằng nhựa, thân bút phân chia hai mầu trắng và đỏ để nhận biết mầu mực bút đỏ, ruột bút bằng nhựa dẻo, ngòi bút 0,7mm, mực viết mầu đỏ, đóng mở bút bằng nút bấm. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực. | |
| 2 | Bút bi có dây | VPP2 | 800 | Cái | Hãng sản xuất Thiên Long hoặc tương đương Vỏ bút bằng nhựa, đầu có nối dây thân bút phân chia hai mầu trắng và đỏ để nhận biết mầu mực bút đỏ, ruột bút bằng nhựa dẻo, ngòi bút 0,7mm, mực viết mầu đỏ, đóng mở bút bằng nút bấm. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực. | |
| 3 | Bút bi ký | VPP3 | 800 | Cái | Hãng Pentel hoặc tương đương trở lên. Ngòi bút 1,0mm, mực gel dạng lỏng, trơn đều và nhanh khô. Màu mực đậm, không lem, không phai màu. Vỏ bút bằng nhựa, tay cầm bằng cao su. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực. | |
| 4 | Bút chì 2B | VPP4 | 80 | Cái | Hãng Deli hoặc tương đương trở lên. Vỏ bút bằng nhựa, thân bút một màu, ngòi bút độ đậm 2B đạt chuẩn | |
| 5 | Bút chì kim | VPP5 | 200 | Cái | Hãng Deli hoặc tương đương trở lên. Vỏ bút bằng nhựa, thân bút một màu, ruột chì 0.5mm | |
| 6 | Bút dạ bảng | VPP6 | 700 | Cái | Hãng sản xuất Thiên Long hoặc tương đương Vỏ bút bằng nhựa, ruột bút nhựa dẻo, ngòi bút 2,5mm bằng mực dạ, mầu viết xanh/đen. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực. | |
| 7 | Bút đánh dấu dòng | VPP7 | 400 | Cái | Hãng Stacom hoặc tương đương Vỏ bút bằng nhựa, mực không làm bẩn và thấm sang trang sau. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực. | |
| 8 | Bút dạ kính | VPP8 | 1.800 | Cái | Hãng Thiên Long hoặc tương đương trở lên. Vỏ bút bằng nhựa, hai đầu ngòi bút kim 0,4mm và 1mm, mực viết mầu xanh/đen. Mực viết rõ nét đều mực không ngắt đoạn mực. | |
| 9 | Bút dạ kính (Nhập khẩu) | VPP9 | 120 | Cái | 2 đầu bút kích thước: một đầu 0.5mm, một đầu 1-1.3mm. - Sử dụng phù hợp trên CD-R, DVD-R, hình xăm da, giấy, kính, cửa sổ, sứ, gỗ...v.v - Màu sắc: Đen, Đỏ, Xanh dương, Xanh lá - Chất liệu vỏ: Nhựa cao cấp - Kích thước: Bút dài 14cm | |
| 10 | Bút dạ kính to | VPP10 | 300 | Cái | Hãng Thiên Long hoặc tương đương trở lên. - Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục. - Đầu bút bằng vật liệu Polyester , thân bút cầm chắc tay - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... - 2 đầu bút kích thước : 0.8 mm và 6mm | |
| 11 | Bút xoá | VPP11 | 250 | Cái | Hãng Thiên Long hoặc tương đương trở lên. Đầu bút bằng kim lọai có lò xo đàn hồi tốt. Mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại và an tòan với tầng ozone. dung tích: 7ml | |
| 12 | Bút xóa băng kéo | VPP12 | 200 | Cái | Hãng Plus hoặc tương đương trở lên. Băng dài 10m, bề rộng 5mm | |
| 13 | Băng dính hai mặt | VPP13 | 150 | Cuộn | Bề rộng 2,5cm; độ dính tốt | |
| 14 | Băng dính lụa | VPP14 | 300 | cuộn | Bề dày: 10Y, Bề rộng 5 cm; độ dính tốt | |
| 15 | Băng dính trong nhỏ | VPP15 | 150 | cuộn | Bề dày: 10Y, Bề rộng 2 cm; độ dính tốt | |
| 16 | Băng dính trong to | VPP16 | 700 | Cuộn | Bề dày: 160Y, Bề rộng 5 cm; độ dính tốt | |
| 17 | Bìa đóng sổ A4 | VPP17 | 200 | Gam | Đủ các màu Kích thước: 21x30 cm | |
| 18 | Bìa trong đóng sổ | VPP18 | 50 | Gam | Đủ các màu Kích thước: 21x30 cm | |
| 19 | Cặp 2 kẹp | VPP19 | 60 | Cái | Mặt da xanh 2cm | |
| 20 | Cặp 3 dây | VPP20 | 40 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng | |
| 21 | Cặp càng cua to 7cm | VPP21 | 50 | Cái | Kích thước: kích thước cặp file cao 7cm | |
| 22 | Cặp càng cua vừa 5cm | VPP22 | 100 | Cái | Kích thước: kích thước cặp file cao 5cm | |
| 23 | Cặp càng cua nhỏ 3cm | VPP23 | 50 | Cái | Kích thước: kích thước cặp file cao 3cm | |
| 24 | Cặp trình ký | VPP24 | 200 | Cái | Chất liệu 2 mặt là da, kích thước: 21x30 cm | |
| 25 | Cặp sắt nhỏ | VPP25 | 7.000 | Cái | Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực Kích cỡ: 19mm | |
| 26 | Cặp sắt vừa | VPP26 | 2.000 | Cái | Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực Kích cỡ: 41mm | |
| 27 | Cặp sắt to | VPP27 | 2.000 | Cái | Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực Kích cỡ: 51mm | |
| 28 | Cặp hộp 3cm | VPP28 | 100 | Cái | - Bên trong được làm bằng chất liệu bìa ép cao cấp - Bên ngoài cặp được bọc bằng lớp màng PVC - Có thể gấp lại gọn gàng khi không sử dụng - Chiều cao hộp: 3cm | |
| 29 | Cặp hộp 5cm | VPP29 | 100 | Cái | - Bên trong được làm bằng chất liệu bìa ép cao cấp - Bên ngoài cặp được bọc bằng lớp màng PVC - Có thể gấp lại gọn gàng khi không sử dụng - Chiều cao hộp: 5cm | |
| 30 | Giấy A3 ngoại | VPP30 | 20 | Gam | - Chất liệu : Giấy có độ mịn, định lượng ≥70gsm/m2 (Gram Per Square Meter tính theo gram trên m2 của giấy), màu giấy trắng sáng. - Kích thước giấy: 420x297mm tương đương khổ giấy A3. - Quy cách đóng gói 500 tờ/Ram, đóng trong bao bì giấy. - Kèm theo Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu chứng minh tương đương | |
| 31 | Giấy A4 ngoại | VPP31 | 100 | Gam | - Chất liệu : Giấy có độ mịn, định lượng ≥70gsm/m2 (Gram Per Square Meter tính theo gram trên m2 của giấy), màu giấy trắng sáng. - Kích thước giấy: 210x297mm tương đương khổ giấy A4. - Quy cách đóng gói 500 tờ/Ram, đóng trong bao bì giấy. - Kèm theo Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu chứng minh tương đương | |
| 32 | Giấy A4 xuất khẩu | VPP32 | 7.300 | Gam | - Chất liệu: Giấy có độ mịn, định lượng ≥70gsm/m2 (Gram Per Square Meter tính theo gram trên m2 của giấy), màu giấy trắng sáng. - Độ trắng: 92ISO - Kích thước giấy: 210x297mm tương đương khổ giấy A4. - Quy cách đóng gói 500 tờ/Ram, đóng trong bao bì giấy. | |
| 33 | Giấy A5 thường | VPP33 | 1.000 | Gam | - Chất liệu : Giấy có độ mịn, định lượng ≥70gsm/m2 (Gram Per Square Meter tính theo gram trên m2 của giấy), màu giấy trắng sáng. - Kích thước giấy: 148x210mm tương đươcng khổ giấy A5. - Quy cách đóng gói 500 tờ/Ram. | |
| 34 | Giấy giao việc | VPP34 | 1.200 | Tập | Kích thước: 7.6x10.2 cm; 100 tờ/tập | |
| 35 | Giấy A4 thường | VPP35 | 14.200 | Gam | - Chất liệu: Giấy có độ mịn, định lượng ≥70gsm/m2 (Gram Per Square Meter tính theo gram trên m2 của giấy), màu giấy trắng sáng. - Độ trắng: 84ISO - Kích thước giấy: 210x297mm tương đương khổ giấy A4. - Quy cách đóng gói 500 tờ/Ram. Bao bì đóng gói màng co. | |
| 36 | Giấy thếp | VPP36 | 1.000 | tập | Định lượng: 58 g/m2 Kích thước: 210 x 297 mm | |
| 37 | Giấy dán đánh dấu trang | VPP37 | 1.300 | Tập | Kích thước: 7,5 x 5,5 cm Giấy gồm 4 xấp, bản nhỏ, mỗi xấp có 20 tờ | |
| 38 | Ghim dập nhỏ | VPP38 | 6.200 | hộp | Ghim dập số 10 | |
| 39 | Ghim dập to | VPP39 | 20 | hộp | Ghim dập 23/23; 23/20; 23/17 | |
| 40 | Ghim dập vừa | VPP40 | 200 | Hộp | Ghim dập 23/15; 23/13; 23/10 | |
| 41 | Ghim vòng nhựa | VPP41 | 150 | Hộp | Hộp có 100c ghim nhựa nhiều màu sắc đẹp | |
| 42 | Ghim vòng vừa | VPP42 | 2.000 | Hộp | Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét; 100 chiếc / Hộp | |
| 43 | Gỡ ghim | VPP43 | 30 | Cái | Với thân vỏ nhựa, dùng lực bấm để tháo rời kim bấm được dùng để tháo gở các loại kim bấm | |
| 44 | Giá hồ sơ 1 ngăn | VPP44 | 50 | Cái | Kích thước: 25 x 10 x 30 cm | |
| 45 | Giá hồ sơ 3 ngăn | VPP45 | 100 | Cái | Kích thước: 25 x 30 x 30 cm | |
| 46 | Giá mika 3 tầng | VPP46 | 30 | Cái | - Được làm từ chất liệu Mika trong suốt - Có thanh trượt để thu gọn lại - Kích thước: khổ A4 (33,2 x 25,5 x 25 cm) | |
| 47 | Hộp cắm bút | VPP47 | 100 | Cái | Kích thước: Chiều cao 12.4 cm, chiều rộng 8cm, mỗi ngăn cao 2.3 cm Làm từ nhựa cứng cao cấp, độ bền cao | |
| 48 | Hồ dán | VPP48 | 8.000 | lọ | Dung tích: 30ml - Độ dính cao, mau khô - Mùi dễ chịu - Thiết kế nhỏ gọn, đầu bôi keo dạng lưới dễ dàng lấy sản phẩm | |
| 49 | Hộp dấu | VPP49 | 20 | Hộp | Kích thước: 14*2.8cm. Đầy đủ các màu | |
| 50 | Hồ khô | VPP50 | 600 | Lọ | Trọng lượng: 20 (gr) Kích thước: 8cm Thiết kế dạng thỏi cùng cơ chế vặn tiện dụng giúp bạn có thể sử dụng dễ dàng | |
| 51 | Khăn lau bảng | VPP51 | 50 | Cái | Khăn lau bảng từ, bảng fooc, bảng kính... Dùng để xóa bút dạ, phấn trên bề mặt bảng Cấu tạo gôm phần đế nhựa và phần bông lau | |
| 52 | Kéo văn phòng | VPP52 | 250 | Cái | Kéo làm từ thép không rỉ, tay cầm bằng nhựa Dài 180mm | |
| 53 | Mực dấu | VPP53 | 80 | Hộp | Dung tích: 30ml | |
| 54 | Mực đổ dấu | VPP54 | 300 | Lọ | Dung tích 28ml/lọ. Đủ các màu | |
| 55 | Máy dập ghim nhỏ | VPP55 | 300 | cái | Trọng lượng: 50g. Sử dụng ghim bấm số 10 | |
| 56 | Máy dập ghim vừa | VPP56 | 20 | Cái | Dập ghim xoay chiều dùng ghim số 3 | |
| 57 | Máy dập ghim to | VPP57 | 10 | Cái | - Được sản xuất bằng thép chịu lực - Dập tối đa 100 tờ, dập dầy 65mm | |
| 58 | Mút đếm tiền | VPP58 | 50 | Cái | Là hàng mới chưa qua sử dụng | |
| 59 | Máy tính bấm tay | VPP59 | 50 | Cái | - Kích thước: 21(C) x 109(R) x 76(D) - Số hiển thị: 12 số - Sử dụng 2 nguồn năng lượng pin và mặt trời - Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao. - Phím nhựa được được phun 2 màu khác nhau tránh mài mòn và phai màu trong quá trình sử dụng - Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng - Chức năng nổi bật: tính tỷ lệ phần trăm - Thiết kế vỏ kim loại và chất liệu nhựa cao cấp | |
| 60 | Máy đục lỗ | VPP60 | 30 | Cái | - Sử dụng cho nhiều khổ giấy - Dập tối đa 16 tờ A4 - Kích thước: 15 x 16.5 cm | |
| 61 | Phong bì | VPP61 | 5.000 | Cái | - Phong bì thư A4 ĐL 120gsm - Chất lượng: mẫu mã đẹp, giấy trắng dày ĐL 120gsm Kích thước: khổ A4 - 24,5x32cm | |
| 62 | Phấn không bụi | VPP62 | 50 | Hộp | Loại phấn trắng không bụi, nét viết rõ đẹp, ít bị bể vỡ, không độc hại cho sức khỏe. 1 hộp/10 viên. | |
| 63 | Ruột bút chì | VPP63 | 50 | hộp | Kích thước: 0,5mm. 1 hộp/20 ngòi | |
| 64 | Sổ công tác | VPP64 | 400 | Quyển | Bìa cứng 17*25cm, dày 250Trang , độ trắng 90 ISO | |
| 65 | Sổ giao ban | VPP65 | 300 | Quyển | Bìa cứng 26*32cm, dày 200 Trang, độ trắng 90ISO | |
| 66 | Sổ thừa đầu vừa | VPP66 | 60 | Quyển | Bìa cứng 26*32cm dày 200 Trang | |
| 67 | Túi 1 khuy vừa | VPP67 | 2.000 | Cái | Dày trung bình; Kích thước: 23*32 VN | |
| 68 | Túi 1 khuy loại to | VPP68 | 2.000 | Cái | Dày trung bình; Kích thước: 27*35 VN | |
| 69 | Túi hồ sơ có lỗ | VPP69 | 5.000 | Cái | Túi nilon mỏng, một cạnh có 11 lỗ, Kích thước: A4 | |
| 70 | Thước kẻ 30 cm | VPP70 | 200 | Cái | Kích thước: dài 30 cm. Làm bằng nhựa mica | |
| 71 | Vở học sinh | VPP71 | 600 | Quyển | Kích thước: 170x240 mm; 5 ôly dày 48 trang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi