Gói thầu: Mua sắm,sửa chữa, nâng cấp Đài truyền thanh các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Tam Đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa- Thông tin- Thể thao huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Mua sắm,sửa chữa, nâng cấp Đài truyền thanh các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-23 10:52:00 đến ngày 2020-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,539,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chấn tử phát sóng + Gá gắn | 1 | cái | -Hệ thống Anten loại Sidemout 01 dipol. -Hệ thống Anten dải rộng băng FM 54 - 68 Mhz, hoặc 87,5-108Mhz -Hệ thống Anten này chịu được công suất cao tần đầu vào 300W. -Loại phân cực: Đứng. -Anten được thiết kế có hệ số sóng đứng (VSWR)không vượt quá 1:1,3 trên toàn dải. -Hệ số tăng ích: G > 3,1 dBd. Trở kháng cao tần đầu vào: 50 - Vật liệu: Inox và nhôm phay CNC - Tải trọng gió: 160 Km/h (max 200km/h) - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° | ||
| 2 | Cáp đồng trục 1/2 + 02 Đầu connector N | 40 | Mét | - Lõi lõi: Dây nhôm mạ đồng 4,8 mm - Lớp vỏ: Nhựa PE chống cháy 15,7mm - Lớp dẫn ngoài: Bằng đồng, dạng sóng 13,9mm - Lớp vỏ: Nhựa Polyetilen Nom. 12.2 | ||
| 3 | Bộ mã hoá phát thanh FM RDS | 1 | Bộ | - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển 30 nhóm độc lập - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng Led - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 4 | Bộ thu FM không dây RDS | 20 | Bộ | - Cài đặt các chức năng trực tiếp trên mặt máy hoặc điều khiển bằng điều khiển từ xa cầm tay bằng tia hồng ngoại - Có đường Micro vào, khi có tín hiệu micro vào bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ phát micro, Khi không có tín hiệu micro trong thời gian 30s bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ thu FM. - Cài đặt tần số bằng phím mềm hoặc điều khiển từ xa - Hiển thị tần số thu trên led 7 thanh. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tần số hoạt động: 54 - 108MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số .- Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn.- Công suất âm tần: 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng: 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 5 | Loa nén 25-60W vành nhôm trắng | 40 | cái | - Công xuất: 25-60W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường | ||
| 6 | Dây súp đôi 2 x 1,5mm cung cấp nguồn cho bộ thu | 290 | Mét | -Độ bền cách điện: Chịu được 1KV -Điện trở cách điện: ở 200C: > 20MΩ/km -Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 7 | Dây điện đôi mềm từ bộ thu đến loa 2x1 Cu/pvc (29/0.26) 450/750V | 200 | mét | Điện áp hoạt động: 220V - 50/60Hz. -Điện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 7,98 Ω/km. -Cường độ tối đa: 20 A. -Chất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVC. -Hình dáng: Bọc dẹt hình Oval. | ||
| 8 | Đài Radio, Cassette, CD | 1 | Cái | - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 9 | Micro để bàn cổ ngỗng | 1 | cái | - Trở kháng 600 Ohm - Tần số: 50Hz-15kHz - Chất liệu: Kim loại | ||
| 10 | Bộ cắt Lọc sét đường nguồn | 1 | bộ | - Cắt lọc sét 1 pha - Dòn sét cực đại max: 25KVA - Kiểu bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE | ||
| 11 | Ổn áp 3KVA (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Điện áp vào : 153V ~ 250 V - Điện áp ra : 110V-220V - Tần số : 49 ~ 62 Hz. | ||
| 12 | Tủ Rack 10U đựng thiết bị và phụ kiện bên trong | 1 | cái | - Kích thước 10U - Kích thước: H560xW550xD500mm. - Tải trọng: 300kg - Vật liệu: Thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện - Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí - Tương thích: Tiêu chuẩn 19 inches | ||
| 13 | Ổ cắm 6 lỗ (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Dòng tải 10A - Điện áp 220VAC - Tự động ngắt khi quá dòng | ||
| 14 | Sắt nối cột lắp loa chữ T cao 3m | 20 | cột | - Đường kính 48 mm - Cao 2m. - Chất liệu thép | ||
| 15 | Máy tính để lưu trữ, sản xuất, truyền tin và kết nối mạng | 1 | bộ | - Mainboard Maxsun MS-H110D4L - CPU Intel Celeron G4900 31Ghz / 2MB / Socket 1151 (Coffee Lake ) - DDRam III AVEXIR 4GB/1600 (1*4GB) 1BW – Budget - FSP Power Supply AX Series AX400ATX Active PFC - HDD Toshiba 1TB 7200rpm, Sata3 32M - Case Golden Field 1716B - Chống bức xạ - Bộ Bàn phím + Mouse Logitech MK200 - Màn hình Viewsonic 185" VA1903A-LED - Card Sound Creative Blaster Audigy FX PCIe 5.1 - Phần mềm dựng Audio | ||
| 16 | Bảo dưỡng cột anten tam giác 300x300 cao 21m | 1 | cột | - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bu lông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (nếu có), cho cụm thu, anten… - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co; Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, bôi mỡ dây co và tăng đơ đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động. - Vệ sinh thu dọn, ghi chép và lập Hồ sơ báo cáo. | ||
| 17 | Máy phát thanh FM 50W | 1 | cái | - Dải tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz - Tiêu chuẩn phát sóng: FM, mono & stereo - Màn hình: LCD - Điều chế: FM - Lớp phát xạ: F3E - Độ ổn định tần số: ± 2.5 ppm - Bước điều chỉnh tần số: 10 KHz - Công suất định mức: 50W (Có thể điều chỉnh được từ 0 ÷ 100W) - Cổng âm tần: Có - Cổng RDS: Có - Phát xạ giả: 50 dB @ 1KHz - Độ méo: 75 dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS - Tỷ lệ AM S/N không đồng bộ: > 65 dB Ref. 100% AM 400Hz - Tỷ lệ đồng bộ AM S/N: > 60 dB with FM @ 75KHz @ 400Hz - Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2 - Ngõ ra MPX connector BNC: 01; 19KHz - Trở kháng vào MPX: 2 KΩ - Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR > 50dB @ 400Hz - Ngõ vào SCA: N.01 - Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45º C - Độ ẩm tối đa: 90% - Nguồn cung cấp AC: 80 -> 260 VAC/50Hz ± 15% Mô-đun STEREOCODER - Đầu nối L & R: Cân bằng XLR khi có sẵn - Trở kháng đầu vào L & R: 10KΩ - Mức đầu vào L & R: -8dBm đến + 12dBm - Đáp ứng bộ lọc âm thanh: ± 0,25dB 20Hz đến 15KHz - Độ suy giảm bộ lọc âm thanh: > 45dB @ 19KHz > 35dB đến 60KHz - Pre-amphocation: Flat, 50 hoặc 75 microS - Độ chính xác trước nhấn mạnh: ± 0,25dB - Biến dạng sóng hài trên các kênh được mã hóa: 85dB rms Tách -Stereo:> 60 dB (kiểu 65dB 100Hz 10KHz) - Tần số hoa tiêu: 19KHz ± 1Hz - Tần số sóng mang phụ: 38KHz ± 2Hz - Tạo sóng mang con: Bộ dao động tinh thể 4.864KHz - Cấp độ thí điểm: 8 đến 12% điều chỉnh nội bộ - Độ lệch pha 19/38KHz: 0° ± 2° có thể điều chỉnh bên trong - Ức chế 38KHz:> 60dB - Cấp nguồn: + 5V / - 5V - Công suất tiêu thụ: | ||
| 18 | Chấn tử phát sóng + Gá gắn | 1 | cái | -Hệ thống Anten loại Sidemout 01 dipol. -Hệ thống Anten dải rộng băng FM 54 - 68 Mhz, hoặc 87,5-108Mhz -Hệ thống Anten này chịu được công suất cao tần đầu vào 300W. -Loại phân cực: Đứng. -Anten được thiết kế có hệ số sóng đứng (VSWR)không vượt quá 1:1,3 trên toàn dải. -Hệ số tăng ích: G > 3,1 dBd. Trở kháng cao tần đầu vào: 50 - Vật liệu: Inox và nhôm phay CNC - Tải trọng gió: 160 Km/h (max 200km/h) - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến + 70°C | ||
| 19 | Cáp đồng trục 1/2 + 02 Đầu connector N | 40 | mét | - Lõi lõi: Dây nhôm mạ đồng 4,8 mm - Lớp vỏ: Nhựa PE chống cháy 15,7mm - Lớp dẫn ngoài: Bằng đồng, dạng sóng 13,9mm - Lớp vỏ: Nhựa Polyetilen Nom. 12.2 | ||
| 20 | Bộ mã hoá phát thanh FM RDS | 1 | bộ | - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển 30 nhóm độc lập - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng Led - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 21 | Bộ thu FM không dây RDS | 27 | bộ | - Cài đặt các chức năng trực tiếp trên mặt máy hoặc điều khiển bằng điều khiển từ xa cầm tay bằng tia hồng ngoại - Có đường Micro vào, khi có tín hiệu micro vào bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ phát micro, Khi không có tín hiệu micro trong thời gian 30s bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ thu FM. - Cài đặt tần số bằng phím mềm hoặc điều khiển từ xa - Hiển thị tần số thu trên led 7 thanh. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tần số hoạt động: 54 - 108MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số .- Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn.- Công suất âm tần: 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng: 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 22 | Loa nén 25-60W vành nhôm trắng | 54 | cái | - Công xuất: 25-60W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường | ||
| 23 | Dây súp đôi 2 x 1,5mm cung cấp nguồn cho bộ thu | 405 | mét | -Độ bền cách điện: Chịu được 1KV -Điện trở cách điện: ở 200C: > 20MΩ/km -Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 24 | Dây điện đôi mềm từ bộ thu đến loa 2x1 Cu/pvc (29/0.26) 450/750V | 300 | Mét | Điện áp hoạt động: 220V - 50/60Hz. -Điện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 7,98 Ω/km. -Cường độ tối đa: 20 A. -Chất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVC. -Hình dáng: Bọc dẹt hình Oval | ||
| 25 | Bộ Mixer 04 đường | 1 | Bộ | - Có 4 đường cho micro. - Có 5 đường tín hiệu vào và 3 đường tín hiệu ra. + Mức tín hiệu danh định: - Mức tín hiệu đầu vào Micro danh định (từ 20Hz – 20 kHz): -53dBu - Mức tín hiệu đầu vào Line danh định (từ 20Hz – 20 kHz): 0dBu - Mức tín hiệu đầu ra danh định (từ 20Hz – 20 kHz): 0dBu - Dải động đầu vào (tần số 1kHz) - Dải động mức tín hiệu đầu vào Mic: (-70 đến -40) dBu - Dải động mức tín hiệu đầu vào Line: (-10 đến +10) dBu + Đáp tuyến tần số: - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20kHz: (-3 đến +1) dBu Trong dải tần từ 100 Hz đến 15 kHz: ±0.5dBu + Tổng méo hài: - Tại tần số 1 kHz: ≤0.1% - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20 kHz: ≤0.5% - Tỷ số S/N (tại tần số 1 kHz): ≥ 65dB - Xuyên âm kênh lân cận (tại tần số 1 kHz): 65dB - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 26 | Đài Radio, Cassette, CD | 1 | cái | - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 27 | Micro để bàn cổ ngỗng | 1 | cái | - Trở kháng 600 Ohm - Tần số: 50Hz-15kHz - Chất liệu: Kim loại | ||
| 28 | Bộ cắt Lọc sét đường nguồn | 1 | Bộ | - Cắt lọc sét 1 pha - Dòn sét cực đại max: 25KVA - Kiểu bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE | ||
| 29 | Bộ thu FM chuyên dụng | 1 | Bộ | + Sử dụng Tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip hoặc tương đương + Dải tần làm việc từ 54Mhz-108Mhz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. + Jack âm tần ra: Jack loa đạt tiêu chuẩn chất lượng cao. + Trở kháng Anten vào: 75 Ω không đối xứng + Hiển thị tần số: có + Màn hình hiển thị điều khiển LCD: có + Màn hình hiển thị LCD + Độ nhạy: 10~21dBµv + Đáp tuyến tần số: ±3dB (20Hz – 20.000Hz). + Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC + Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC + Độ ẩm môi trường: 0 ÷ 100% Cấu tạo của máy: - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dải tần 54 - 68Mhz và 87.5 - 108Mhz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; dải tần hoạt động : 87.5 - 108 Mhz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dải tần hoạt động 54 - 68Mhz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. | ||
| 30 | Tủ Rack 10U đựng thiết bị và phụ kiện bên trong | 1 | cái | - Kích thước 10U - Kích thước: H560xW550xD500mm. - Tải trọng: 300kg - Vật liệu: Thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện - Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí - Tương thích: Tiêu chuẩn 19 inches | ||
| 31 | Ổ cắm 6 lỗ (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Dòng tải 10A - Điện áp 220VAC - Tự động ngắt khi quá dòng | ||
| 32 | Sắt nối cột lắp loa chữ T cao 3m | 26 | cột | - Đường kính 48 mm - Cao 2m. - Chất liệu thép | ||
| 33 | Máy tính để lưu trữ, sản xuất, truyền tin và kết nối mạng | 1 | Bộ | - Mainboard Maxsun MS-H110D4L - CPU Intel Celeron G4900 31Ghz / 2MB / Socket 1151 (Coffee Lake ) - DDRam III AVEXIR 4GB/1600 (1*4GB) 1BW – Budget - FSP Power Supply AX Series AX400ATX Active PFC - HDD Toshiba 1TB 7200rpm, Sata3 32M - Case Golden Field 1716B - Chống bức xạ - Bộ Bàn phím + Mouse Logitech MK200 - Màn hình Viewsonic 185" VA1903A-LED - Card Sound Creative Blaster Audigy FX PCIe 5.1 - Phần mềm dựng Audio | ||
| 34 | Bảo dưỡng cột anten tam giác 300x300 cao 21m | 1 | cột | - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bu lông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (nếu có), cho cụm thu, anten… - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co; Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, bôi mỡ dây co và tăng đơ đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động. - Vệ sinh thu dọn, ghi chép và lập Hồ sơ báo cáo. | ||
| 35 | Máy phát thanh FM 50W | 1 | cái | - Dải tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz - Tiêu chuẩn phát sóng: FM, mono & stereo - Màn hình: LCD - Điều chế: FM - Lớp phát xạ: F3E - Độ ổn định tần số: ± 2.5 ppm - Bước điều chỉnh tần số: 10 KHz - Công suất định mức: 50W (Có thể điều chỉnh được từ 0 ÷ 100W) - Cổng âm tần: Có - Cổng RDS: Có - Phát xạ giả: 50 dB @ 1KHz - Độ méo: 75 dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS - Tỷ lệ AM S/N không đồng bộ: > 65 dB Ref. 100% AM 400Hz - Tỷ lệ đồng bộ AM S/N: > 60 dB with FM @ 75KHz @ 400Hz - Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2 - Ngõ ra MPX connector BNC: 01; 19KHz - Trở kháng vào MPX: 2 KΩ - Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR > 50dB @ 400Hz - Ngõ vào SCA: N.01 - Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45º C - Độ ẩm tối đa: 90% - Nguồn cung cấp AC: 80 -> 260 VAC/50Hz ± 15% Mô-đun STEREOCODER - Đầu nối L & R: Cân bằng XLR khi có sẵn - Trở kháng đầu vào L & R: 10KΩ - Mức đầu vào L & R: -8dBm đến + 12dBm - Đáp ứng bộ lọc âm thanh: ± 0,25dB 20Hz đến 15KHz - Độ suy giảm bộ lọc âm thanh: > 45dB @ 19KHz > 35dB đến 60KHz - Pre-amphocation: Flat, 50 hoặc 75 microS - Độ chính xác trước nhấn mạnh: ± 0,25dB - Biến dạng sóng hài trên các kênh được mã hóa: 85dB rms Tách -Stereo:> 60 dB (kiểu 65dB 100Hz 10KHz) - Tần số hoa tiêu: 19KHz ± 1Hz - Tần số sóng mang phụ: 38KHz ± 2Hz - Tạo sóng mang con: Bộ dao động tinh thể 4.864KHz - Cấp độ thí điểm: 8 đến 12% điều chỉnh nội bộ - Độ lệch pha 19/38KHz: 0° ± 2° có thể điều chỉnh bên trong - Ức chế 38KHz:> 60dB - Cấp nguồn: + 5V / - 5V - Công suất tiêu thụ: | ||
| 36 | Chấn tử phát sóng + Gá gắn | 1 | cái | -Hệ thống Anten loại Sidemout 01 dipol. -Hệ thống Anten dải rộng băng FM 54 - 68 Mhz, hoặc 87,5-108Mhz -Hệ thống Anten này chịu được công suất cao tần đầu vào 300W. -Loại phân cực: Đứng. -Anten được thiết kế có hệ số sóng đứng (VSWR)không vượt quá 1:1,3 trên toàn dải. -Hệ số tăng ích: G > 3,1 dBd. Trở kháng cao tần đầu vào: 50 - Vật liệu: Inox và nhôm phay CNC - Tải trọng gió: 160 Km/h (max 200km/h) - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến + 70°C | ||
| 37 | Cáp đồng trục 1/2 + 02 Đầu connector N | 40 | Mét | - Lõi lõi: Dây nhôm mạ đồng 4,8 mm - Lớp vỏ: Nhựa PE chống cháy 15,7mm - Lớp dẫn ngoài: Bằng đồng, dạng sóng 13,9mm - Lớp vỏ: Nhựa Polyetilen Nom. 12.2 | ||
| 38 | Bộ mã hoá phát thanh FM RDS | 1 | Bộ | - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển 30 nhóm độc lập - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng Led - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 39 | Bộ thu FM không dây RDS | 19 | Bộ | - Cài đặt các chức năng trực tiếp trên mặt máy hoặc điều khiển bằng điều khiển từ xa cầm tay bằng tia hồng ngoại - Có đường Micro vào, khi có tín hiệu micro vào bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ phát micro, Khi không có tín hiệu micro trong thời gian 30s bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ thu FM. - Cài đặt tần số bằng phím mềm hoặc điều khiển từ xa - Hiển thị tần số thu trên led 7 thanh. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tần số hoạt động: 54 - 108MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số .- Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn.- Công suất âm tần: 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng: 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 40 | Loa nén 25-60W vành nhôm trắng | 38 | cái | - Công xuất: 25-60W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường | ||
| 41 | Dây súp đôi 2 x 1,5mm cung cấp nguồn cho bộ thu | 285 | Mét | -Độ bền cách điện: Chịu được 1KV -Điện trở cách điện: ở 200C: > 20MΩ/km -Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 42 | Dây điện đôi mềm từ bộ thu đến loa 2x1 Cu/pvc (29/0.26) 450/750V | 190 | Mét | Điện áp hoạt động: 220V - 50/60Hz. -Điện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 7,98 Ω/km. -Cường độ tối đa: 20 A. -Chất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVC. -Hình dáng: Bọc dẹt hình Oval. | ||
| 43 | Bộ Mixer 04 đường | 1 | Bộ | - Có 4 đường cho micro. - Có 5 đường tín hiệu vào và 3 đường tín hiệu ra. + Mức tín hiệu danh định: - Mức tín hiệu đầu vào Micro danh định (từ 20Hz – 20 kHz): -53dBu - Mức tín hiệu đầu vào Line danh định (từ 20Hz – 20 kHz): 0dBu - Mức tín hiệu đầu ra danh định (từ 20Hz – 20 kHz): 0dBu - Dải động đầu vào (tần số 1kHz) - Dải động mức tín hiệu đầu vào Mic: (-70 đến -40) dBu - Dải động mức tín hiệu đầu vào Line: (-10 đến +10) dBu + Đáp tuyến tần số: - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20kHz: (-3 đến +1) dBu Trong dải tần từ 100 Hz đến 15 kHz: ±0.5dBu + Tổng méo hài: - Tại tần số 1 kHz: ≤0.1% - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20 kHz: ≤0.5% - Tỷ số S/N (tại tần số 1 kHz): ≥ 65dB - Xuyên âm kênh lân cận (tại tần số 1 kHz): 65dB - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 44 | Đài Radio, Cassette, CD | 1 | cái | - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 45 | Micro để bàn cổ ngỗng | 1 | cái | - Trở kháng 600 Ohm - Tần số: 50Hz-15kHz - Chất liệu: Kim loại | ||
| 46 | Bộ cắt Lọc sét đường nguồn | 1 | Bộ | - Cắt lọc sét 1 pha - Dòn sét cực đại max: 25KVA - Kiểu bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE | ||
| 47 | Bộ thu FM chuyên dụng | 1 | Bộ | + Sử dụng Tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip hoặc tương đương + Dải tần làm việc từ 54Mhz-108Mhz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. + Jack âm tần ra: Jack loa đạt tiêu chuẩn chất lượng cao. + Trở kháng Anten vào: 75 Ω không đối xứng + Hiển thị tần số: có + Màn hình hiển thị điều khiển LCD: có + Màn hình hiển thị LCD + Độ nhạy: 10~21dBµv + Đáp tuyến tần số: ±3dB (20Hz – 20.000Hz). + Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC + Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC + Độ ẩm môi trường: 0 ÷ 100% Cấu tạo của máy: - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dải tần 54 - 68Mhz và 87.5 - 108Mhz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; dải tần hoạt động : 87.5 - 108 Mhz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dải tần hoạt động 54 - 68Mhz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động. - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. | ||
| 48 | Ổn áp 3KVA (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Điện áp vào : 153V ~ 250 V - Điện áp ra : 110V-220V - Tần số : 49 ~ 62 Hz. | ||
| 49 | Tủ Rack 10U đựng thiết bị và phụ kiện bên trong | 1 | cái | - Kích thước 10U - Kích thước: H560xW550xD500mm. - Tải trọng: 300kg - Vật liệu: Thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện - Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí - Tương thích: Tiêu chuẩn 19 inches | ||
| 50 | Ổ cắm 6 lỗ (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Dòng tải 10A - Điện áp 220VAC - Tự động ngắt khi quá dòng | ||
| 51 | Sắt nối cột lắp loa chữ T cao 3m | 18 | cột | - Đường kính 48 mm - Cao 2m. - Chất liệu thép | ||
| 52 | Máy tính để lưu trữ, sản xuất, truyền tin và kết nối mạng | 1 | Bộ | - Mainboard Maxsun MS-H110D4L - CPU Intel Celeron G4900 31Ghz / 2MB / Socket 1151 (Coffee Lake ) - DDRam III AVEXIR 4GB/1600 (1*4GB) 1BW – Budget - FSP Power Supply AX Series AX400ATX Active PFC - HDD Toshiba 1TB 7200rpm, Sata3 32M - Case Golden Field 1716B - Chống bức xạ - Bộ Bàn phím + Mouse Logitech MK200 - Màn hình Viewsonic 185" VA1903A-LED - Card Sound Creative Blaster Audigy FX PCIe 5.1 - Phần mềm dựng Audio | ||
| 53 | Bảo dưỡng cột anten tam giác 300x300 cao 21m | 1 | cột | - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bu lông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (nếu có), cho cụm thu, anten… - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co; Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, bôi mỡ dây co và tăng đơ đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động. - Vệ sinh thu dọn, ghi chép và lập Hồ sơ báo cáo. | ||
| 54 | Máy phát thanh FM 50W | 1 | cái | - Dải tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz - Tiêu chuẩn phát sóng: FM, mono & stereo - Màn hình: LCD - Điều chế: FM - Lớp phát xạ: F3E - Độ ổn định tần số: ± 2.5 ppm - Bước điều chỉnh tần số: 10 KHz - Công suất định mức: 50W (Có thể điều chỉnh được từ 0 ÷ 100W) - Cổng âm tần: Có - Cổng RDS: Có - Phát xạ giả: 50 dB @ 1KHz - Độ méo: 75 dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS - Tỷ lệ AM S/N không đồng bộ: > 65 dB Ref. 100% AM 400Hz - Tỷ lệ đồng bộ AM S/N: > 60 dB with FM @ 75KHz @ 400Hz - Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2 - Ngõ ra MPX connector BNC: 01; 19KHz - Trở kháng vào MPX: 2 KΩ - Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR > 50dB @ 400Hz - Ngõ vào SCA: N.01 - Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45º C - Độ ẩm tối đa: 90% - Nguồn cung cấp AC: 80 -> 260 VAC/50Hz ± 15% Mô-đun STEREOCODER - Đầu nối L & R: Cân bằng XLR khi có sẵn - Trở kháng đầu vào L & R: 10KΩ - Mức đầu vào L & R: -8dBm đến + 12dBm - Đáp ứng bộ lọc âm thanh: ± 0,25dB 20Hz đến 15KHz - Độ suy giảm bộ lọc âm thanh: > 45dB @ 19KHz > 35dB đến 60KHz - Pre-amphocation: Flat, 50 hoặc 75 microS - Độ chính xác trước nhấn mạnh: ± 0,25dB - Biến dạng sóng hài trên các kênh được mã hóa: 85dB rms Tách -Stereo:> 60 dB (kiểu 65dB 100Hz 10KHz) - Tần số hoa tiêu: 19KHz ± 1Hz - Tần số sóng mang phụ: 38KHz ± 2Hz - Tạo sóng mang con: Bộ dao động tinh thể 4.864KHz - Cấp độ thí điểm: 8 đến 12% điều chỉnh nội bộ - Độ lệch pha 19/38KHz: 0° ± 2° có thể điều chỉnh bên trong - Ức chế 38KHz:> 60dB - Cấp nguồn: + 5V / - 5V - Công suất tiêu thụ: | ||
| 55 | Chấn tử phát sóng + Gá gắn | 1 | cái | -Hệ thống Anten loại Sidemout 01 dipol. -Hệ thống Anten dải rộng băng FM 54 - 68 Mhz, hoặc 87,5-108Mhz -Hệ thống Anten này chịu được công suất cao tần đầu vào 300W. -Loại phân cực: Đứng. -Anten được thiết kế có hệ số sóng đứng (VSWR)không vượt quá 1:1,3 trên toàn dải. -Hệ số tăng ích: G > 3,1 dBd. Trở kháng cao tần đầu vào: 50 - Vật liệu: Inox và nhôm phay CNC - Tải trọng gió: 160 Km/h (max 200km/h) - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến + 70°C | ||
| 56 | Cáp đồng trục 1/2 + 02 Đầu connector N | 40 | Mét | - Lõi lõi: Dây nhôm mạ đồng 4,8 mm - Lớp vỏ: Nhựa PE chống cháy 15,7mm - Lớp dẫn ngoài: Bằng đồng, dạng sóng 13,9mm - Lớp vỏ: Nhựa Polyetilen Nom. 12.2 | ||
| 57 | Bộ mã hoá phát thanh FM RDS | 1 | Bộ | - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển 30 nhóm độc lập - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng Led - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 58 | Bộ thu FM không dây RDS | 13 | Bộ | - Cài đặt các chức năng trực tiếp trên mặt máy hoặc điều khiển bằng điều khiển từ xa cầm tay bằng tia hồng ngoại - Có đường Micro vào, khi có tín hiệu micro vào bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ phát micro, Khi không có tín hiệu micro trong thời gian 30s bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ thu FM. - Cài đặt tần số bằng phím mềm hoặc điều khiển từ xa - Hiển thị tần số thu trên led 7 thanh. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tần số hoạt động: 54 - 108MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số .- Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần: 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng: 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 59 | Loa nén 25-60W vành nhôm trắng | 26 | cái | - Công xuất: 25-60W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường | ||
| 60 | Dây súp đôi 2 x 1,5mm cung cấp nguồn cho bộ thu | 195 | Mét | -Độ bền cách điện: Chịu được 1KV -Điện trở cách điện: ở 200C: > 20MΩ/km -Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 61 | Dây điện đôi mềm từ bộ thu đến loa 2x1 Cu/pvc (29/0.26) 450/750V | 130 | Mét | Điện áp hoạt động: 220V - 50/60Hz. -Điện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 7,98 Ω/km. -Cường độ tối đa: 20 A. -Chất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVC. -Hình dáng: Bọc dẹt hình Oval. | ||
| 62 | Đài Radio, Cassette, CD | 1 | cái | - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 63 | Micro để bàn cổ ngỗng | 1 | cái | - Trở kháng 600 Ohm - Tần số: 50Hz-15kHz - Chất liệu: Kim loại | ||
| 64 | Bộ cắt Lọc sét đường nguồn | 1 | Bộ | - Cắt lọc sét 1 pha - Dòn sét cực đại max: 25KVA - Kiểu bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE | ||
| 65 | Ổn áp 3KVA (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Điện áp vào : 153V ~ 250 V - Điện áp ra : 110V-220V - Tần số : 49 ~ 62 Hz. | ||
| 66 | Tủ Rack 10U đựng thiết bị và phụ kiện bên trong | 1 | cái | - Kích thước 10U - Kích thước: H560xW550xD500mm. - Tải trọng: 300kg - Vật liệu: Thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện - Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí - Tương thích: Tiêu chuẩn 19 inches | ||
| 67 | Ổ cắm 6 lỗ (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Dòng tải 10A - Điện áp 220VAC - Tự động ngắt khi quá dòng | ||
| 68 | Sắt nối cột lắp loa chữ T cao 3m | 11 | cột | - Đường kính 48 mm - Cao 2m. - Chất liệu thép | ||
| 69 | Máy tính để lưu trữ, sản xuất, truyền tin và kết nối mạng | 1 | Bộ | - Mainboard Maxsun MS-H110D4L - CPU Intel Celeron G4900 31Ghz / 2MB / Socket 1151 (Coffee Lake ) - DDRam III AVEXIR 4GB/1600 (1*4GB) 1BW – Budget - FSP Power Supply AX Series AX400ATX Active PFC - HDD Toshiba 1TB 7200rpm, Sata3 32M - Case Golden Field 1716B - Chống bức xạ - Bộ Bàn phím + Mouse Logitech MK200 - Màn hình Viewsonic 185" VA1903A-LED - Card Sound Creative Blaster Audigy FX PCIe 5.1 - Phần mềm dựng Audio | ||
| 70 | Bảo dưỡng cột anten tam giác 300x300 cao 21m | 1 | cột | - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bu lông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (nếu có), cho cụm thu, anten… - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co; Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, bôi mỡ dây co và tăng đơ đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động. - Vệ sinh thu dọn, ghi chép và lập Hồ sơ báo cáo. | ||
| 71 | Bộ thu FM chuyên dụng | 1 | Bộ | + Sử dụng Tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip hoặc tương đương + Dải tần làm việc từ 54Mhz-108Mhz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. + Jack âm tần ra: Jack loa đạt tiêu chuẩn chất lượng cao. + Trở kháng Anten vào: 75 Ω không đối xứng + Hiển thị tần số: có + Màn hình hiển thị điều khiển LCD: có + Màn hình hiển thị LCD + Độ nhạy: 10~21dBµv + Đáp tuyến tần số: ±3dB (20Hz – 20.000Hz). + Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC + Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC + Độ ẩm môi trường: 0 ÷ 100% Cấu tạo của máy: - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dải tần 54 - 68Mhz và 87.5 - 108Mhz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; dải tần hoạt động : 87.5 - 108 Mhz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dải tần hoạt động 54 - 68Mhz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động. - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. | ||
| 72 | Chấn tử phát sóng + Gá gắn | 1 | cái | -Hệ thống Anten loại Sidemout 01 dipol. -Hệ thống Anten dải rộng băng FM 54 - 68 Mhz, hoặc 87,5-108Mhz -Hệ thống Anten này chịu được công suất cao tần đầu vào 300W. -Loại phân cực: Đứng. -Anten được thiết kế có hệ số sóng đứng (VSWR)không vượt quá 1:1,3 trên toàn dải. -Hệ số tăng ích: G > 3,1 dBd. Trở kháng cao tần đầu vào: 50 - Vật liệu: Inox và nhôm phay CNC - Tải trọng gió: 160 Km/h (max 200km/h) - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến + 70°C | ||
| 73 | Cáp đồng trục 1/2 + 02 Đầu connector N | 40 | mét | - Lõi lõi: Dây nhôm mạ đồng 4,8 mm - Lớp vỏ: Nhựa PE chống cháy 15,7mm - Lớp dẫn ngoài: Bằng đồng, dạng sóng 13,9mm - Lớp vỏ: Nhựa Polyetilen Nom. 12.2 | ||
| 74 | Bộ mã hoá phát thanh FM RDS | 1 | bộ | - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển 30 nhóm độc lập - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng Led - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 75 | Bộ thu FM không dây RDS | 34 | bộ | - Cài đặt các chức năng trực tiếp trên mặt máy hoặc điều khiển bằng điều khiển từ xa cầm tay bằng tia hồng ngoại - Có đường Micro vào, khi có tín hiệu micro vào bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ phát micro, Khi không có tín hiệu micro trong thời gian 30s bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ thu FM. - Cài đặt tần số bằng phím mềm hoặc điều khiển từ xa - Hiển thị tần số thu trên led 7 thanh. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tần số hoạt động: 54 - 108MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số .- Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần: 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng: 220 VAC +- 10%, 50/60Hz - Công xuất: 25-60W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường | ||
| 76 | Loa nén 25-60W vành nhôm trắng | 68 | cái | - Công xuất: 25-60W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường | ||
| 77 | Dây súp đôi 2 x 1,5mm cung cấp nguồn cho bộ thu | 496 | mét | -Độ bền cách điện: Chịu được 1KV -Điện trở cách điện: ở 200C: > 20MΩ/km -Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 78 | Dây điện đôi mềm từ bộ thu đến loa 2x1 Cu/pvc (29/0.26) 450/750V | 340 | mét | Điện áp hoạt động: 220V - 50/60Hz. -Điện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 7,98 Ω/km. -Cường độ tối đa: 20 A. -Chất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVC. -Hình dáng: Bọc dẹt hình Oval | ||
| 79 | Đài Radio, Cassette, CD | 1 | cái | - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 80 | Micro để bàn cổ ngỗng | 1 | cái | - Trở kháng 600 Ohm - Tần số: 50Hz-15kHz - Chất liệu: Kim loại | ||
| 81 | Bộ cắt Lọc sét đường nguồn | 1 | bộ | - Cắt lọc sét 1 pha - Dòng sét cực đại max: 25KVA - Kiểu bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE | ||
| 82 | Ổn áp 3KVA (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Điện áp vào : 153V ~ 250 V - Điện áp ra : 110V-220V - Tần số : 49 ~ 62 Hz. | ||
| 83 | Tủ Rack 10U đựng thiết bị và phụ kiện bên trong | 1 | cái | - Kích thước 10U - Kích thước: H560xW550xD500mm. - Tải trọng: 300kg - Vật liệu: Thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện - Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí - Tương thích: Tiêu chuẩn 19 inches | ||
| 84 | Ổ cắm 6 lỗ (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Dòng tải 10A - Điện áp 220VAC - Tự động ngắt khi quá dòng | ||
| 85 | Sắt nối cột lắp loa chữ T cao 3m | 34 | cột | - Đường kính 48 mm - Cao 2m. - Chất liệu thép | ||
| 86 | Máy tính để lưu trữ, sản xuất, truyền tin và kết nối mạng | 1 | bộ | - Mainboard Maxsun MS-H110D4L - CPU Intel Celeron G4900 31Ghz / 2MB / Socket 1151 (Coffee Lake ) - DDRam III AVEXIR 4GB/1600 (1*4GB) 1BW – Budget - FSP Power Supply AX Series AX400ATX Active PFC - HDD Toshiba 1TB 7200rpm, Sata3 32M - Case Golden Field 1716B - Chống bức xạ - Bộ Bàn phím + Mouse Logitech MK200 - Màn hình Viewsonic 185" VA1903A-LED - Card Sound Creative Blaster Audigy FX PCIe 5.1 - Phần mềm dựng Audio | ||
| 87 | Bảo dưỡng cột anten tam giác 300x300 cao 21m | 1 | cột | - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bu lông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (nếu có), cho cụm thu, anten… - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co; Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, bôi mỡ dây co và tăng đơ đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động. - Vệ sinh thu dọn, ghi chép và lập Hồ sơ báo cáo. | ||
| 88 | Máy phát thanh FM 50W | 1 | cái | - Dải tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz - Tiêu chuẩn phát sóng: FM, mono & stereo - Màn hình: LCD - Điều chế: FM - Lớp phát xạ: F3E - Độ ổn định tần số: ± 2.5 ppm - Bước điều chỉnh tần số: 10 KHz - Công suất định mức: 50W (Có thể điều chỉnh được từ 0 ÷ 100W) - Cổng âm tần: Có - Cổng RDS: Có - Phát xạ giả: 50 dB @ 1KHz - Độ méo: 75 dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS - Tỷ lệ AM S/N không đồng bộ: > 65 dB Ref. 100% AM 400Hz - Tỷ lệ đồng bộ AM S/N: > 60 dB with FM @ 75KHz @ 400Hz - Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2 - Ngõ ra MPX connector BNC: 01; 19KHz - Trở kháng vào MPX: 2 KΩ - Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR > 50dB @ 400Hz - Ngõ vào SCA: N.01 - Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45º C - Độ ẩm tối đa: 90% - Nguồn cung cấp AC: 80 -> 260 VAC/50Hz ± 15% Mô-đun STEREOCODER - Đầu nối L & R: Cân bằng XLR khi có sẵn - Trở kháng đầu vào L & R: 10KΩ - Mức đầu vào L & R: -8dBm đến + 12dBm - Đáp ứng bộ lọc âm thanh: ± 0,25dB 20Hz đến 15KHz - Độ suy giảm bộ lọc âm thanh: > 45dB @ 19KHz > 35dB đến 60KHz - Pre-amphocation: Flat, 50 hoặc 75 microS - Độ chính xác trước nhấn mạnh: ± 0,25dB - Biến dạng sóng hài trên các kênh được mã hóa: 85dB rms Tách -Stereo:> 60 dB (kiểu 65dB 100Hz 10KHz) - Tần số hoa tiêu: 19KHz ± 1Hz - Tần số sóng mang phụ: 38KHz ± 2Hz - Tạo sóng mang con: Bộ dao động tinh thể 4.864KHz - Cấp độ thí điểm: 8 đến 12% điều chỉnh nội bộ - Độ lệch pha 19/38KHz: 0° ± 2° có thể điều chỉnh bên trong - Ức chế 38KHz:> 60dB - Cấp nguồn: + 5V / - 5V - Công suất tiêu thụ: | ||
| 89 | Chấn tử phát sóng + Gá gắn | 1 | cái | -Hệ thống Anten loại Sidemout 01 dipol. -Hệ thống Anten dải rộng băng FM 54 - 68 Mhz, hoặc 87,5-108Mhz -Hệ thống Anten này chịu được công suất cao tần đầu vào 300W. -Loại phân cực: Đứng. -Anten được thiết kế có hệ số sóng đứng (VSWR)không vượt quá 1:1,3 trên toàn dải. -Hệ số tăng ích: G > 3,1 dBd. Trở kháng cao tần đầu vào: 50 - Vật liệu: Inox và nhôm phay CNC - Tải trọng gió: 160 Km/h (max 200km/h) - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến + 70°C | ||
| 90 | Cáp đồng trục 1/2 + 02 Đầu connector N | 40 | mét | - Lõi lõi: Dây nhôm mạ đồng 4,8 mm - Lớp vỏ: Nhựa PE chống cháy 15,7mm - Lớp dẫn ngoài: Bằng đồng, dạng sóng 13,9mm - Lớp vỏ: Nhựa Polyetilen Nom. 12.2 | ||
| 91 | Bộ mã hoá phát thanh FM RDS | 1 | bộ | - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển 30 nhóm độc lập - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng Led - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 92 | Bộ thu FM không dây RDS | 22 | bộ | Cài đặt các chức năng trực tiếp trên mặt máy hoặc điều khiển bằng điều khiển từ xa cầm tay bằng tia hồng ngoại - Có đường Micro vào, khi có tín hiệu micro vào bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ phát micro, Khi không có tín hiệu micro trong thời gian 30s bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ thu FM. - Cài đặt tần số bằng phím mềm hoặc điều khiển từ xa - Hiển thị tần số thu trên led 7 thanh. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tần số hoạt động: 54 - 108MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số .- Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần: 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng: 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 93 | Loa nén 25-60W vành nhôm trắng | 44 | cái | - Công xuất: 25-60W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường | ||
| 94 | Dây súp đôi 2 x 1,5mm cung cấp nguồn cho bộ thu | 330 | mét | -Độ bền cách điện: Chịu được 1KV -Điện trở cách điện: ở 200C: > 20MΩ/km -Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 95 | Dây điện đôi mềm từ bộ thu đến loa 2x1 Cu/pvc (29/0.26) 450/750V | 220 | mét | Điện áp hoạt động: 220V - 50/60Hz. -Điện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 7,98 Ω/km. -Cường độ tối đa: 20 A. -Chất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVC. -Hình dáng: Bọc dẹt hình Oval | ||
| 96 | Bộ cắt Lọc sét đường nguồn | 1 | bộ | - Cắt lọc sét 1 pha - Dòn sét cực đại max: 25KVA - Kiểu bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE | ||
| 97 | Ổn áp 3KVA (Lioa hoặc tương đương) | 1 | bộ | - Điện áp vào : 153V ~ 250 V - Điện áp ra : 110V-220V - Tần số : 49 ~ 62 Hz. | ||
| 98 | Bộ thu FM chuyên dụng | 1 | bộ | + Sử dụng Tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip hoặc tương đương + Dải tần làm việc từ 54Mhz-108Mhz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. + Jack âm tần ra: Jack loa đạt tiêu chuẩn chất lượng cao. + Trở kháng Anten vào: 75 Ω không đối xứng + Hiển thị tần số: có + Màn hình hiển thị điều khiển LCD: có + Màn hình hiển thị LCD + Độ nhạy: 10~21dBµv + Đáp tuyến tần số: ±3dB (20Hz – 20.000Hz). + Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC + Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC + Độ ẩm môi trường: 0 ÷ 100% Cấu tạo của máy: - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dải tần 54 - 68Mhz và 87.5 - 108Mhz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; dải tần hoạt động : 87.5 - 108 Mhz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dải tần hoạt động 54 - 68Mhz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động. - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. | ||
| 99 | Tủ Rack 10U đựng thiết bị và phụ kiện bên trong | 1 | cái | - Kích thước 10U - Kích thước: H560xW550xD500mm. - Tải trọng: 300kg - Vật liệu: Thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện - Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí - Tương thích: Tiêu chuẩn 19 inches | ||
| 100 | Ổ cắm 6 lỗ (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Dòng tải 10A - Điện áp 220VAC - Tự động ngắt khi quá dòng | ||
| 101 | Sắt nối cột lắp loa chữ T cao 3m | 22 | cột | - Đường kính 48 mm - Cao 3m. - Chất liệu thép mạ kẽm | ||
| 102 | Máy tính để lưu trữ, sản xuất, truyền tin và kết nối mạng | 1 | bộ | - Mainboard Maxsun MS-H110D4L - CPU Intel Celeron G4900 31Ghz / 2MB / Socket 1151 (Coffee Lake ) - DDRam III AVEXIR 4GB/1600 (1*4GB) 1BW – Budget - FSP Power Supply AX Series AX400ATX Active PFC - HDD Toshiba 1TB 7200rpm, Sata3 32M - Case Golden Field 1716B - Chống bức xạ - Bộ Bàn phím + Mouse Logitech MK200 - Màn hình Viewsonic 185" VA1903A-LED - Card Sound Creative Blaster Audigy FX PCIe 5.1 - Phần mềm dựng Audio | ||
| 103 | Micro để bàn cổ ngỗng | 1 | cái | - Trở kháng 600 Ohm - Tần số: 50Hz-15kHz - Chất liệu: Kim loại | ||
| 104 | Bộ Mixer 04 đường | 1 | bộ | - Có 4 đường cho micro. - Có 5 đường tín hiệu vào và 3 đường tín hiệu ra. + Mức tín hiệu danh định: - Mức tín hiệu đầu vào Micro danh định (từ 20Hz – 20 kHz): -53dBu - Mức tín hiệu đầu vào Line danh định (từ 20Hz – 20 kHz): 0dBu - Mức tín hiệu đầu ra danh định (từ 20Hz – 20 kHz): 0dBu - Dải động đầu vào (tần số 1kHz) - Dải động mức tín hiệu đầu vào Mic: (-70 đến -40) dBu - Dải động mức tín hiệu đầu vào Line: (-10 đến +10) dBu + Đáp tuyến tần số: - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20kHz: (-3 đến +1) dBu Trong dải tần từ 100 Hz đến 15 kHz: ±0.5dBu + Tổng méo hài: - Tại tần số 1 kHz: ≤0.1% - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20 kHz: ≤0.5% - Tỷ số S/N (tại tần số 1 kHz): ≥ 65dB - Xuyên âm kênh lân cận (tại tần số 1 kHz): 65dB - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 105 | Bảo dưỡng cột anten tam giác 300x300 cao 21m | 1 | cột | - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bu lông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (nếu có), cho cụm thu, anten… - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co; Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, bôi mỡ dây co và tăng đơ đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động. - Vệ sinh thu dọn, ghi chép và lập Hồ sơ báo cáo. | ||
| 106 | Máy phát thanh FM 50W | 1 | máy | - Dải tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz - Tiêu chuẩn phát sóng: FM, mono & stereo - Màn hình: LCD - Điều chế: FM - Lớp phát xạ: F3E - Độ ổn định tần số: ± 2.5 ppm - Bước điều chỉnh tần số: 10 KHz - Công suất định mức: 50W (Có thể điều chỉnh được từ 0 ÷ 100W) - Cổng âm tần: Có - Cổng RDS: Có - Phát xạ giả: 50 dB @ 1KHz - Độ méo: 75 dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS - Tỷ lệ AM S/N không đồng bộ: > 65 dB Ref. 100% AM 400Hz - Tỷ lệ đồng bộ AM S/N: > 60 dB with FM @ 75KHz @ 400Hz - Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2 - Ngõ ra MPX connector BNC: 01; 19KHz - Trở kháng vào MPX: 2 KΩ - Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR > 50dB @ 400Hz - Ngõ vào SCA: N.01 - Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45º C - Độ ẩm tối đa: 90% - Nguồn cung cấp AC: 80 -> 260 VAC/50Hz ± 15% Mô-đun STEREOCODER - Đầu nối L & R: Cân bằng XLR khi có sẵn - Trở kháng đầu vào L & R: 10KΩ - Mức đầu vào L & R: -8dBm đến + 12dBm - Đáp ứng bộ lọc âm thanh: ± 0,25dB 20Hz đến 15KHz - Độ suy giảm bộ lọc âm thanh: > 45dB @ 19KHz > 35dB đến 60KHz - Pre-amphocation: Flat, 50 hoặc 75 microS - Độ chính xác trước nhấn mạnh: ± 0,25dB - Biến dạng sóng hài trên các kênh được mã hóa: 85dB rms Tách -Stereo:> 60 dB (kiểu 65dB 100Hz 10KHz) - Tần số hoa tiêu: 19KHz ± 1Hz - Tần số sóng mang phụ: 38KHz ± 2Hz - Tạo sóng mang con: Bộ dao động tinh thể 4.864KHz - Cấp độ thí điểm: 8 đến 12% điều chỉnh nội bộ - Độ lệch pha 19/38KHz: 0° ± 2° có thể điều chỉnh bên trong - Ức chế 38KHz:> 60dB - Cấp nguồn: + 5V / - 5V - Công suất tiêu thụ: | ||
| 107 | Bộ thu FM chuyên dụng | 1 | bộ | + Sử dụng Tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip hoặc tương đương + Dải tần làm việc từ 54Mhz-108Mhz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. + Jack âm tần ra: Jack loa đạt tiêu chuẩn chất lượng cao. + Trở kháng Anten vào: 75 Ω không đối xứng + Hiển thị tần số: có + Màn hình hiển thị điều khiển LCD: có + Màn hình hiển thị LCD + Độ nhạy: 10~21dBµv + Đáp tuyến tần số: ±3dB (20Hz – 20.000Hz). + Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC + Nhiệt độ môi trường: 0 ÷ 60ºC + Độ ẩm môi trường: 0 ÷ 100% Cấu tạo của máy: - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dải tần 54 - 68Mhz và 87.5 - 108Mhz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; dải tần hoạt động : 87.5 - 108 Mhz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dải tần hoạt động 54 - 68Mhz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. | ||
| 108 | Chấn tử phát sóng + Gá gắn | 1 | bộ | -Hệ thống Anten loại Sidemout 01 dipol. -Hệ thống Anten dải rộng băng FM 54 - 68 Mhz, hoặc 87,5-108Mhz -Hệ thống Anten này chịu được công suất cao tần đầu vào 300W. -Loại phân cực: Đứng. -Anten được thiết kế có hệ số sóng đứng (VSWR)không vượt quá 1:1,3 trên toàn dải. -Hệ số tăng ích: G > 3,1 dBd. Trở kháng cao tần đầu vào: 50 - Vật liệu: Inox và nhôm phay CNC - Tải trọng gió: 160 Km/h (max 200km/h) - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến + 70°C | ||
| 109 | Cáp đồng trục 1/2 + 02 Đầu connector N | 40 | mét | - Lõi lõi: Dây nhôm mạ đồng 4,8 mm - Lớp vỏ: Nhựa PE chống cháy 15,7mm - Lớp dẫn ngoài: Bằng đồng, dạng sóng 13,9mm - Lớp vỏ: Nhựa Polyetilen Nom. 12.2 | ||
| 110 | Bộ mã hoá phát thanh FM RDS | 1 | bộ | - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển 30 nhóm độc lập - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng Led - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 111 | Bộ thu FM không dây RDS | 5 | bộ | - Cài đặt các chức năng trực tiếp trên mặt máy hoặc điều khiển bằng điều khiển từ xa cầm tay bằng tia hồng ngoại - Có đường Micro vào, khi có tín hiệu micro vào bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ phát micro, Khi không có tín hiệu micro trong thời gian 30s bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ thu FM. - Cài đặt tần số bằng phím mềm hoặc điều khiển từ xa - Hiển thị tần số thu trên led 7 thanh. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tần số hoạt động: 54 - 108MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số .- Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần: 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng: 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 112 | Loa nén 25-60W vành nhôm trắng | 10 | cái | - Công xuất: 25-60W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường | ||
| 113 | Dây súp đôi 2 x 1,5mm cung cấp nguồn cho bộ thu | 75 | mét | -Độ bền cách điện: Chịu được 1KV -Điện trở cách điện: ở 200C: > 20MΩ/km -Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 114 | Dây điện đôi mềm từ bộ thu đến loa 2x1 Cu/pvc (29/0.26) 450/750V | 50 | mét | Điện áp hoạt động: 220V - 50/60Hz. -Điện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 7,98 Ω/km. -Cường độ tối đa: 20 A. -Chất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVC. -Hình dáng: Bọc dẹt hình Oval. | ||
| 115 | Bộ Mixer 04 đường | 1 | bộ | - Có 4 đường cho micro. - Có 5 đường tín hiệu vào và 3 đường tín hiệu ra. + Mức tín hiệu danh định: - Mức tín hiệu đầu vào Micro danh định (từ 20Hz – 20 kHz): -53dBu - Mức tín hiệu đầu vào Line danh định (từ 20Hz – 20 kHz): 0dBu - Mức tín hiệu đầu ra danh định (từ 20Hz – 20 kHz): 0dBu - Dải động đầu vào (tần số 1kHz) - Dải động mức tín hiệu đầu vào Mic: (-70 đến -40) dBu - Dải động mức tín hiệu đầu vào Line: (-10 đến +10) dBu + Đáp tuyến tần số: - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20kHz: (-3 đến +1) dBu Trong dải tần từ 100 Hz đến 15 kHz: ±0.5dBu + Tổng méo hài: - Tại tần số 1 kHz: ≤0.1% - Trong dải tần từ 20 Hz đến 20 kHz: ≤0.5% - Tỷ số S/N (tại tần số 1 kHz): ≥ 65dB - Xuyên âm kênh lân cận (tại tần số 1 kHz): 65dB - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz | ||
| 116 | Đài Radio, Cassette, CD | 1 | cái | - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 117 | Bộ cắt Lọc sét đường nguồn | 1 | bộ | - Cắt lọc sét 1 pha - Dòn sét cực đại max: 25KVA - Kiểu bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE | ||
| 118 | Micro để bàn cổ ngỗng | 1 | cái | - Trở kháng 600 Ohm - Tần số: 50Hz-15kHz - Chất liệu: Kim loại | ||
| 119 | Máy tính để lưu trữ, sản xuất, truyền tin và kết nối mạng | 1 | bộ | - Mainboard Maxsun MS-H110D4L - CPU Intel Celeron G4900 31Ghz / 2MB / Socket 1151 (Coffee Lake ) - DDRam III AVEXIR 4GB/1600 (1*4GB) 1BW – Budget - FSP Power Supply AX Series AX400ATX Active PFC - HDD Toshiba 1TB 7200rpm, Sata3 32M - Case Golden Field 1716B - Chống bức xạ - Bộ Bàn phím + Mouse Logitech MK200 - Màn hình Viewsonic 185" VA1903A-LED - Card Sound Creative Blaster Audigy FX PCIe 5.1 - Phần mềm dựng Audio | ||
| 120 | Sắt nối cột lắp loa chữ T cao 3m | 5 | cột | - Đường kính 48 mm - Cao 2m. - Chất liệu thép | ||
| 121 | Ổ cắm 6 lỗ (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Dòng tải 10A - Điện áp 220VAC - Tự động ngắt khi quá dòng | ||
| 122 | Tủ Rack 10U đựng thiết bị và phụ kiện bên trong | 1 | cái | - Kích thước 10U - Kích thước: H560xW550xD500mm. - Tải trọng: 300kg - Vật liệu: Thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện - Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí - Tương thích: Tiêu chuẩn 19 inches | ||
| 123 | Ổn áp 3KVA (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Điện áp vào : 153V ~ 250 V - Điện áp ra : 110V-220V - Tần số : 49 ~ 62 Hz. | ||
| 124 | Bảo dưỡng cột anten tam giác 300x300 cao 21m | 1 | cột | - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bu lông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (nếu có), cho cụm thu, anten… - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co; Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, bôi mỡ dây co và tăng đơ đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động. - Vệ sinh thu dọn, ghi chép và lập Hồ sơ báo cáo. | ||
| 125 | Máy phát thanh FM 50W | 1 | máy | - Dải tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz - Tiêu chuẩn phát sóng: FM, mono & stereo - Màn hình: LCD - Điều chế: FM - Lớp phát xạ: F3E - Độ ổn định tần số: ± 2.5 ppm - Bước điều chỉnh tần số: 10 KHz - Công suất định mức: 50W (Có thể điều chỉnh được từ 0 ÷ 100W) - Cổng âm tần: Có - Cổng RDS: Có - Phát xạ giả: 50 dB @ 1KHz - Độ méo: 75 dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS - Tỷ lệ AM S/N không đồng bộ: > 65 dB Ref. 100% AM 400Hz - Tỷ lệ đồng bộ AM S/N: > 60 dB with FM @ 75KHz @ 400Hz - Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2 - Ngõ ra MPX connector BNC: 01; 19KHz - Trở kháng vào MPX: 2 KΩ - Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR > 50dB @ 400Hz - Ngõ vào SCA: N.01 - Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45º C - Độ ẩm tối đa: 90% - Nguồn cung cấp AC: 80 -> 260 VAC/50Hz ± 15% Mô-đun STEREOCODER - Đầu nối L & R: Cân bằng XLR khi có sẵn - Trở kháng đầu vào L & R: 10KΩ - Mức đầu vào L & R: -8dBm đến + 12dBm - Đáp ứng bộ lọc âm thanh: ± 0,25dB 20Hz đến 15KHz - Độ suy giảm bộ lọc âm thanh: > 45dB @ 19KHz > 35dB đến 60KHz - Pre-amphocation: Flat, 50 hoặc 75 microS - Độ chính xác trước nhấn mạnh: ± 0,25dB - Biến dạng sóng hài trên các kênh được mã hóa: 85dB rms Tách -Stereo:> 60 dB (kiểu 65dB 100Hz 10KHz) - Tần số hoa tiêu: 19KHz ± 1Hz - Tần số sóng mang phụ: 38KHz ± 2Hz - Tạo sóng mang con: Bộ dao động tinh thể 4.864KHz - Cấp độ thí điểm: 8 đến 12% điều chỉnh nội bộ - Độ lệch pha 19/38KHz: 0° ± 2° có thể điều chỉnh bên trong - Ức chế 38KHz:> 60dB - Cấp nguồn: + 5V / - 5V - Công suất tiêu thụ: | ||
| 126 | Chấn tử phát sóng + Gá gắn | 1 | bộ | -Hệ thống Anten loại Sidemout 01 dipol. -Hệ thống Anten dải rộng băng FM 54 - 68 Mhz, hoặc 87,5-108Mhz -Hệ thống Anten này chịu được công suất cao tần đầu vào 300W. -Loại phân cực: Đứng. -Anten được thiết kế có hệ số sóng đứng (VSWR)không vượt quá 1:1,3 trên toàn dải. -Hệ số tăng ích: G > 3,1 dBd. Trở kháng cao tần đầu vào: 50 - Vật liệu: Inox và nhôm phay CNC - Tải trọng gió: 160 Km/h (max 200km/h) - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - Nhiệt độ hoạt động: 5°C đến + 70°C | ||
| 127 | Cáp đồng trục 1/2 + 02 Đầu connector N | 40 | mét | - Lõi lõi: Dây nhôm mạ đồng 4,8 mm - Lớp vỏ: Nhựa PE chống cháy 15,7mm - Lớp dẫn ngoài: Bằng đồng, dạng sóng 13,9mm - Lớp vỏ: Nhựa Polyetilen Nom. 12.2 | ||
| 128 | Bộ mã hoá phát thanh FM RDS | 1 | bộ | - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển 30 nhóm độc lập - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng Led - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 129 | Bộ thu FM không dây RDS | 13 | bộ | - Cài đặt các chức năng trực tiếp trên mặt máy hoặc điều khiển bằng điều khiển từ xa cầm tay bằng tia hồng ngoại - Có đường Micro vào, khi có tín hiệu micro vào bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ phát micro, Khi không có tín hiệu micro trong thời gian 30s bộ thu sẽ tự động chuyển sang chế độ thu FM. - Cài đặt tần số bằng phím mềm hoặc điều khiển từ xa - Hiển thị tần số thu trên led 7 thanh. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tần số hoạt động: 54 - 108MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số .- Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn.- Công suất âm tần: 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz | ||
| 130 | Loa nén 25-60W vành nhôm trắng | 26 | cái | - Công xuất: 25-60W - Trở kháng: 16 Ohms - Dải tần làm việc: 200-4500 Hz - Nhiệt độ làm việc: -25 đến +55 - Tiêu chuẩn chống nước: IP65 - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, củ nhựa ABS nguyên sinh, PA gia cường | ||
| 131 | Dây súp đôi 2 x 1,5mm cung cấp nguồn cho bộ thu | 210 | mét | -Độ bền cách điện: Chịu được 1KV -Điện trở cách điện: ở 200C: > 20MΩ/km -Điện trở suất dây dẫn: | ||
| 132 | Dây điện đôi mềm từ bộ thu đến loa 2x1 Cu/pvc (29/0.26) 450/750V | 140 | mét | Điện áp hoạt động: 220V - 50/60Hz. -Điện trở lớn nhất của ruột dẫn (20 độ C): 7,98 Ω/km. -Cường độ tối đa: 20 A. -Chất liệu vỏ: Cách điện PVC, vỏ bọc PVC. -Hình dáng: Bọc dẹt hình Oval | ||
| 133 | Bộ cắt Lọc sét đường nguồn | 1 | bộ | - Cắt lọc sét 1 pha - Dòn sét cực đại max: 25KVA - Kiểu bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE | ||
| 134 | Ổ cắm 6 lỗ (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Dòng tải 10A - Điện áp 220VAC - Tự động ngắt khi quá dòng | ||
| 135 | Máy tính để lưu trữ, sản xuất, truyền tin và kết nối mạng | 1 | bộ | - Mainboard Maxsun MS-H110D4L - CPU Intel Celeron G4900 31Ghz / 2MB / Socket 1151 (Coffee Lake ) - DDRam III AVEXIR 4GB/1600 (1*4GB) 1BW – Budget - FSP Power Supply AX Series AX400ATX Active PFC - HDD Toshiba 1TB 7200rpm, Sata3 32M - Case Golden Field 1716B - Chống bức xạ - Bộ Bàn phím + Mouse Logitech MK200 - Màn hình Viewsonic 185" VA1903A-LED - Card Sound Creative Blaster Audigy FX PCIe 5.1 - Phần mềm dựng Audio | ||
| 136 | Sắt nối cột lắp loa chữ T cao 3m | 13 | cột | - Đường kính 48 mm - Cao 2m. - Chất liệu thép | ||
| 137 | Tủ Rack 10U đựng thiết bị và phụ kiện bên trong | 1 | cái | - Kích thước 10U - Kích thước: H560xW550xD500mm. - Tải trọng: 300kg - Vật liệu: Thép tấm có độ dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn phủ tĩnh điện - Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng có chốt hãm định vị cố định vị trí - Tương thích: Tiêu chuẩn 19 inches | ||
| 138 | Ổn áp 3KVA (Lioa hoặc tương đương) | 1 | cái | - Điện áp vào : 153V ~ 250 V - Điện áp ra : 110V-220V - Tần số : 49 ~ 62 Hz. | ||
| 139 | Bảo dưỡng cột anten tam giác 300x300 cao 21m | 1 | cột | - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bu lông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (nếu có), cho cụm thu, anten… - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co; Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, bôi mỡ dây co và tăng đơ đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động. - Vệ sinh thu dọn, ghi chép và lập Hồ sơ báo cáo. | ||
| 140 | Bảo dưỡng cột anten tam giác 300x300 cao 21m | 1 | cột | - Kiểm tra độ thẳng đứng của cột, kiểm tra xiết bu lông, bôi dầu mỡ. - Kiểm tra hệ thống dẫn điện cho đèn tín hiệu (nếu có), cho cụm thu, anten… - Kiểm tra căng chỉnh lại độ căng dây co, bảo dưỡng hệ thống dây co; Cạo và làm sạch lớp sơn cũ, gỉ sét. - Sơn bề mặt cột, bôi mỡ dây co và tăng đơ đảm bảo kỹ thuật và an toàn lao động. - Vệ sinh thu dọn, ghi chép và lập Hồ sơ báo cáo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi