Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200240173-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200206351
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 17:15:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 786,469,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cồn công nghiệp, 90 độ, độ tinh sạch ≥ 90 % 2 Lít Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
2 Tryptone, độ tinh sạch ≥ 99 % 1 Chai nhựa 400g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
3 Yeast extract, độ tinh sạch ≥ 99 % 3 Chai nhựa 400g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
4 NaCl, độ tinh sạch ≥ 90 % 1 Chai nhựa 400g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
5 Agar dùng cho nuôi cấy vi sinh, độ tinh sạch ≥ 90 %. 4 Túi 1kg Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
6 Glycerol, độ tinh khiết ≥ 95 %, 1 Chai thủy tinh 500ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
7 Cholesterol, độ tinh khiết ≥99% 1 Lọ 5g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
8 K2HPO4, độ tinh khiết ≥ 85% 1 Chai 1kg Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
9 Na2HPO4. 7H2O, độ tinh khiết ≥ 99% 1 Chai 50g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
10 EDTA, độ tinh sạch ≥ 98 % 1 Chai nhựa 1kg Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
11 MnC2.4H2O, độ tinh sạch ≥ 98 % 1 Chai nhựa 100 g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
12 Ammonium molybdate, độ tinh khiết ≥ 99.98% 1 Lọ 20g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
13 Tetracycline, độ tinh khiết 99 % 3 Lọ 25g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
14 Chloramphenicol, độ tinh khiết 98% 3 Lọ 5g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
15 Ampicillin, độ tinh khiết 98% 3 Ống 200mg Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
16 Kanamycin, độ tinh khiết 98% 1 Lọ 5g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
17 Erythromycin, độ tinh khiết 98% 1 Lọ 25g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
18 Lincomycin, độ tinh khiết 98% 1 Ống 1g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
19 Spectinomycin, độ tinh khiết 98% 1 Lọ 5g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
20 IPTG, hàm lượng Dioxane ≤10ppm 2 Ống 1g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
21 X- Gal, độ tinh sạch ≥ 95 % 2 Ống 1g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
22 Terrific broth (TB), độ tinh sạch ≥ 95 % 2 Chai nhựa 500g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
23 Mồi, dài khoảng 18- 25 Nucleotides 90 Ống 100nM Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
24 Taq DNA polymerase 3 Hộp 500 units Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
25 Taq PCR Master Mix Kit, 250 U 3 Hộp 250 phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
26 dNTP (dATP, dTTP, dGTP, dCTP), 50 µmol 2 Lọ 500µl Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
27 PCR water (dd H2O) 3 Hộp 5 ống x 2.0 ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
28 PCR master mix, 200U 3 Lọ 200 phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
29 QIAquick PCR purification Kit, Kít tinh chiết các sản phẩm PCR 3 Hộp 50 cột phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
30 EZ-10 Spin Column PCR Products Purification Kit, Kít tinh chiết các sản phẩm PCR dạng cột quay 3 Hộp 50 cột phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
31 PCR purification kit, Kít tinh chiết các sản phẩm PCR 3 Hộp 50 cột phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
32 Agar dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết 99 % 4 Chai nhựa 500g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
33 TAE 25x 4 Chai 1L Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
34 Tris-HCl 1 M, pH 8.5, khử trùng 1 Chai 450ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
35 Boric acid, độ tinh khiết ≥ 98 % 1 Chai 500g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
36 EDTA, độ tinh khiết ≥ 99 % 1 Hộp 500g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
37 DNA Marker 100 bp, 100 lanes 3 Hộp 3 ống Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
38 DNA Marker 1 kb, 100 lanes 3 Hộp 3 ống Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
39 Loading 5x 4 Hộp 6 ống x 1 ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
40 HydraGreen™ Safe DNA Dye, 20,000X 3 Ống 1ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
41 Ethanol, độ tinh khiết 99 % 1 Chai thủy tinh 1L Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
42 Iso- propanol, độ tinh khiết 99 % 1 Chai thủy tinh 1L Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
43 E. coli JM103 1 Hộp 5 ống x 100 μ l Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
44 E. coli JM109 1 Hộp 5 ống x 100 μ l Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
45 B. subtilis ATCC 6051a 3 Ống tip Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
46 Plasmid pwtcas9-bacterial: 1 Ống Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
47 N-Terminus pQE Vector Set, chứa 5 véc tơ (pQE-9, pQE-30, pQE-31, pQE-32, và pQE-40) 2 Hộp 5 ống x 25 µg mỗi vecto Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
48 pGEM-T vector, được thêm tế bào khả biến JM109 2 Hộp 20 phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
49 QIAprep Spin mini prep kit, dùng cho tinh chiết DNA plasmid 2 Hộp 250 cột phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
50 Restristion enzymes (RE) BamHI, 20,000 units/ml 2 Ống 0,5 ml (10,000 units) Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
51 RE PstI , 20,000 units/ml 2 Ống 0,5 ml (10,000 units) Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
52 RE EcoRI, 20,000 units/ml 2 Ống 0,5 ml (10,000 units) Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
53 RE HindIII, 20,000 units/ml 2 Ống 0,5 ml (10,000 units) Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
54 RE XhoI, 20,000 units/ml 5 Ống 0,25 ml (5000 units) Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
55 RE XbaI, 20,000 units/ml 5 Ống 0,15 ml (3,000 units) Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
56 RE CspCI , 5,000 units/ml 5 Ống x 0,1 ml (500 units) Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
57 Vecto pMD-20T, 50 ng/µL, áp dụng cho TA Cloning, PCR Cloning, và SP6 expression 4 Ống 1 µg Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
58 In-Fusion HD Cloning Plus kit, chứa pUC19 Control Vector dạng thẳng. 1 Hộp 100 phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
59 PrimeSTAR polymerase, 2,5 units/μl 2 Lọ 1,000 units Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
60 Taq I enzyme, 3,000 units; 10 units/µl 2 Hộp 2 ống Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
61 DNA Ligation Kit 1 Hộp 150 phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
62 Rapid Ligation Kit 1 Hộp 50 phản ứng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
63 Calf intestinal alkaline phosphatase (CIAP) 1 Lọ 1000 units Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
64 Dpn I restriction endonuclease 2 Lọ 1000 units Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
65 β –cyclodextrin, độ tinh sạch ≥ 97% 2 Chai 100g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
66 PC buffer (10x) 2 Ống 5ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
67 Glucose, độ tinh sạch 99 % 2 Chai 250g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
68 Tryptophan, độ tinh sạch 98 % 2 Lọ 25g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
69 FeCl3, độ tinh sạch 97% 2 Chai 500g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
70 Na-citrate, độ tinh sạch ≥ 99.5% 2 Chai 125g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
71 Potassium glutamate, độ tinh khiết ≥ 99% (HPLC) 2 Chai 250g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
72 MgSO4, độ tinh khiết ≥ 98 % 2 Chai 250g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
73 Casein hydrolysate 2 Chai nhựa 250g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
74 K2HPO4, độ tinh khiết ≥ 99 % 2 Chai 250g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
75 KH2PO4, độ tinh khiết ≥ 99% 2 Chai 250g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
76 MgCl2, độ tinh khiết ≥ 98% 3 Chai 100g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
77 SM buffer 10 x 2 Chai 0.5VL-KC Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
78 ETDA, độ tinh khiết ≥ 99 % 2 Chai thủy tinh 500g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
79 Tris – HCl, độ tinh sạch ≥ 99 %, 2 Chai 500g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
80 SSC 20X 2 Chai 1L Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
81 Blocking reagent 2 Lọ 25g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
82 Ribonuclease Inhibitor (Recombinant), độ tinh khiết > 90% , 40 units/μl 2 Lọ 2500 units Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
83 N- lauroylsarcosine- sodium, độ tinh khiết ≥ 94% 2 Chai 250g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
84 SDS 10% solution ultrapure 2 Chai 250ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
85 Maleic acid: cis-Butenedioic acid, Toxilic acid, ReagentPlus®, độ tinh khiết ≥99.0% (HPLC) 2 Chai 250g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
86 Tween-20 2 Chai nhựa 500ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
87 Tris-EDTA buffer 4 Chai 500ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
88 TAE Buffer (50X), Tris-acetate-EDTA 2 Chai1L Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
89 Màng Nilon, cho thí nghiệm gắn DNA ở kỹ thuật Southern Blot, được tích điện dương 2 Cuộn 20 tấm dài x rộng = 10 x 15 cm. Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
90 Anti-Digoxigenin-Alkaline-Phosphatase (Anti-DIG AP), 150 U 2 Ống 200μL. Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
91 Nitro blue Tetrazolium Chloride (NBT), độ tinh khiết 98 % 2 Lọ thủy tinh 1 g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
92 5-bromo-4-chloro-3-indolyl phosphate disodium salt (BCIP®), tinh sạch ≥ 98% (HPLC) 1 Ống 1g Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
93 Alkaline phosphatase, 1,000 U, nồng độ 20 U/μl 1 Ống 2ml Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
94 Digoxigenin 11-dUTP (DIG-dUTP), hấp thụ ε max 22430 và 8780, 1 mM 2 Ống 125μL Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
95 [γ- 32P] ATP, 3000Ci/mmol, 5mCi/ml, 250 µCi 2 Hộp 2 ống x 1,5 ml. Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
96 Plus One Tris-Base, Tris Base Ultra Pure 2 Chai 1kg Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
97 Bình xịt 500 ml, dùng để đựng cồn 70 độ 4 Cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
98 Giếng 12 lỗ, dùng cho thử nghiệm sinh học thử hoạt tính đối kháng với tuyến trùng của hợp chất sinh học đã được tách chiết 1 Gói 50 chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
99 Eppenforf 2.0 ml, đã khử trùng 4 Túi 100 cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
100 Hộp đựng đầu côn cho típ trắng 7 Cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
101 Hộp đựng đầu côn cho típ vàng 6 Cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
102 Hộp đựng đầu côn cho típ xanh 7 Cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
103 Giấy lọc, định tính số 1, kích thước lỗ lọc: TB nhanh 11 µm, đường kính 47 mm 2 Hộp 100 chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
104 Găng tay, chất liệu nitrile không bột. 11 Thùng 500 chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
105 Giấy bạc hợp kim 17 cuộn Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
106 Đĩa Petri thủy tinh 2 Lốc 10 cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
107 Đĩa Petri nhựa 4 Thùng 489 cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
108 Lam, kính không mài mờ, kích thước 25,4 x 76,2 mm (1" x 3"), độ dày: 1,0 mm ~ 1,2 mm 5 Hộp 50 cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
109 Lamen, 18 x 18 m, độ dày: 0.13 ~ 0.17 mm 3 Hộp/ 100 miếng Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
110 Ống nghiệm thủy tinh có nắp 56 Chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
111 Ống nghiệm nhựa 15 ml 240 Cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
112 Bình tam giác, thể tích 250 ml 13 Chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
113 Bình tam giác thể tích 1000 ml 21 Chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
114 Cốc đong các loại (50 ml, 250ml, 500ml, 1000ml…) 5 Bộ 5 chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
115 Ống Falcon 2,0 ml có nắp silicon vặn, được chia vạch, để đứng được 80 Cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
116 Ống ly tâm 1,5 ml 10 Túi 1000 cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
117 Corning Thermowell Gold PCR tube 0.2 ml, PCR tubes 3 Túi 1000 chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
118 Đầu típ xanh 1000 µl 2 Túi 1000 chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
119 Đầu típ vàng 20-200 µl 13 Túi 1000 chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
120 Đầu típ trắng 0,1-20 µl 9 Túi 1000 chiếc Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
121 Giấy lau cao cấp trong sinh học phân tử, dùng để lau sạch giếng đo RNA, DNA và Protein, độ tinh sạch ≥ 99%, không nhiễm ion kim loại, RNA, DNA hoặc Protein 5 Hộp 100 tờ Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
122 Giấy lau cao cấp, dùng để lau thay cho bông, làm từ gỗ, độ tinh sạch ≥ 90% 14 Hộp 200 tờ Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
123 Bình lên men sinh học chủng vi khuẩn ở số lượng lớn 15 L 3 Bình Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
124 Ống ly tâm 50 ml 10 Túi 50 cái Bảng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->