Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu (ống nước, phào chỉ, ống ghen, tấm nhựa giả gỗ, tấm nhựa giả đá), máy móc thiết bị (dây chuyền đùn thanh định hình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200247000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ Tân Thanh Phương |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu (ống nước, phào chỉ, ống ghen, tấm nhựa giả gỗ, tấm nhựa giả đá), máy móc thiết bị (dây chuyền đùn thanh định hình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp khoa học trong dự toán ngân sách tỉnh hằng năm và nguồn tự có của đơn vị chủ trì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 14:14:00 đến ngày 2020-03-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,891,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đùn nhựa | 1 | Máy | Hình chóp, chuyển động hướng ra bên ngoài | ||
| 2 | Hộp làm lạnh định hình | 1 | Máy | Làm lạnh phun nước tuần hoàn | ||
| 3 | Tổ hợp máy kéo, máy cắt | 1 | Máy | Dạng đứng, 2 dây xích | ||
| 4 | Nguyên vật liệu sản xuất thử ống nhựa cấp, thoát nước | 59,2 | Tấn | Nguyên vật liệu sản xuất thử cho 1 tấn với tỷ lệ PVC nguyên chất (Polyvinl clorua): 0,66 tấn; Rác thải nhựa PVC: 0,245 tấn; Chất phụ gia bột đá (CaCO3): 0,025 tấn; Chất bôi trơn Acid Stearic – Sa 401: 0,02 tấn; Chất tạo cứng bề mặt CPE: 0,02 tấn; Chất ổn định nhiệt KN 500: 0,03 tấn. | ||
| 5 | Nguyên vật liệu sản xuất thử phào chỉ | 12,8 | Tấn | Nguyên vật liệu sản xuất thử cho 1 tấn với tỷ lệ PVC nguyên chất (Polyvinl clorua): 0,65 tấn; Rác thải nhựa PVC: 0,25 tấn; Chất phụ gia bột đá (CaCO3): 0,03 tấn; Chất bôi trơn Acid Stearic – Sa 401: 0,02 tấn; Chất tạo cứng bề mặt CPE: 0,02 tấn; Chất ổn định nhiệt KN 500: 0,03 tấn. | ||
| 6 | Nguyên vật liệu sản xuất thử ống ghen | 12,8 | Tấn | Nguyên vật liệu sản xuất thử cho 1 tấn với tỷ lệ PVC nguyên chất (Polyvinl clorua): 0,65 tấn; Rác thải nhựa PVC: 0,25 tấn; Chất phụ gia bột đá (CaCO3): 0,03 tấn; Chất bôi trơn Acid Stearic – Sa 401: 0,02 tấn; Chất tạo cứng bề mặt CPE: 0,02 tấn; Chất ổn định nhiệt KN 500: 0,03 tấn. | ||
| 7 | Nguyên vật liệu sản xuất thử nhựa giả gỗ | 6,4 | Tấn | Nguyên vật liệu sản xuất thử cho 1 tấn với tỷ lệ PVC nguyên chất (Polyvinl clorua): 0,65 tấn; Rác thải nhựa PVC: 0,25 tấn; Chất phụ gia bột đá (CaCO3): 0,03 tấn; Chất bôi trơn Acid Stearic – Sa 401: 0,02 tấn; Chất tạo cứng bề mặt CPE: 0,02 tấn; Chất ổn định nhiệt KN 500: 0,03 tấn. | ||
| 8 | Nguyên vật liệu sản xuất thử nhựa giả đá ốp lát | 6,4 | Tấn | Nguyên vật liệu sản xuất thử cho 1 tấn với tỷ lệ PVC nguyên chất (Polyvinl clorua): 0,63 tấn; Rác thải nhựa PVC: 0,23 tấn; Chất phụ gia bột đá (CaCO3): 0,07 tấn; Chất bôi trơn Acid Stearic – Sa 401: 0,02 tấn; Chất tạo cứng bề mặt CPE: 0,02 tấn; Chất ổn định nhiệt KN 500: 0,03 tấn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi