Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm tạo chế phẩm sinh học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUỐC TẾ TIP TO MÃ LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm tạo chế phẩm sinh học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 16:26:00 đến ngày 2020-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,600,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Methanol | 1.000 | lít | Công thức phân tử CH3OH là chất lỏng trong suốt, không màu, nhẹ, dễ bay hơi, tan hoàn toàn trong nước,hàm lượng> 98% | ||
| 2 | Vỏ quế | 1.000 | kg | Độ ẩm 13%, nguồn gốc Quế Trà My | ||
| 3 | Chitosan | 200 | kg | Từ vỏ tôm cua, có màu trắng vàng, hòa tan được trong axit acetic 1% | ||
| 4 | Hạt cà phê giống | 9 | kg | Đảm bảo chất lượng, hạt đều, sáng màu | ||
| 5 | Phân chuồng | 97 | m3 | Đảm bảo chất lượng, khô, | ||
| 6 | Phân lân | 1.350 | kg | Đảm bảo chất lượng | ||
| 7 | Phân bón lá | 20 | kg | Có nguồn gốc, đảm bảo chất lượng | ||
| 8 | Thuốc trừ sâu bệnh | 17 | lít | Có nguồn gốc, đảm bảo chất lượng, chai thủy tinh | ||
| 9 | Lactophenol | 12 | lít | Chất nhuộm màu nấm, chai thủy tinh 500 ml | ||
| 10 | Glycerin | 12 | lít | Công thức C3H8O3, chất lỏng không màu, không mùi, hơi sệt, hàm lượng >99% | ||
| 11 | Formalin | 12 | lít | Công thức HCHO, chất lỏng không màu, mùi hăng cay, nguồn gốc rõ ràng | ||
| 12 | Fuchsin acid | 6 | lít | Công thức C20H17N3Na2O9 S2, lọ thủy tinh 25 g | ||
| 13 | Môi trường nhân nuôi tuyến trùng | 3 | kg | Vô trùng | ||
| 14 | Cồn | 10 | lít | Công thức C2H5OH, chất lỏng không màu, dễ cháy, hàm lượng>98% | ||
| 15 | Quần áo lao động | 6 | bộ | Chất lượng tốt, an toàn, bền bỉ | ||
| 16 | Túi đóng bầu | 12 | kg | Đúng kính thước, chắc chắn | ||
| 17 | Túi nilon đựng mẫu | 12 | kg | Nilon mềm, chắc chắn | ||
| 18 | Máy đếm tuyến trùng | 2 | cái | Chính xác | ||
| 19 | Máy xay sinh tố (Xay mẫu tuyến trùng) | 2 | cái | Bình đựng bằng thủy tinh, nắp nhựa, đậy chặt. | ||
| 20 | Đĩa petri Pyrexf=90 mm, Đức | 66 | cái | Đĩa petri tiệt trùng ø 90mm, 2 ngăn | ||
| 21 | Giấy Parafilm | 3 | cuộn | Dẻo , kích thước 4"x125' | ||
| 22 | Bông gòn thấm nước | 4 | kg | Bông, màu trắng, vô trùng | ||
| 23 | Kéo cắt mẫu | 6 | cái | Kéo sắt, dễ sử dụng | ||
| 24 | Panh | 6 | cái | Chất liệu bền, mẫu mã đẹp, đồng nhất, kích thước 20 cm | ||
| 25 | Đầu côn các loại | 12 | hộp | Thể tích 1 ml, màu trắng, vô trùng | ||
| 26 | Bao tay nylon | 30 | hộp | Chất liệu nilon dai, chắc chắn, hợp vệ sinh, Hộp 100 chiếc | ||
| 27 | Nước rửa dụng cụ | 18 | chai | Dùng khử nhiễm và khử bẩn dụng cụ, chứa chất chống gỉ | ||
| 28 | Rổ nhựa | 18 | cái | Nhựa cao cấp, an toàn, độ bền cao, hình tròn | ||
| 29 | Xô nhựa | 9 | cái | Thể tích 20 l, chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 30 | Đĩa nhựa | 50 | cái | Chất liệu nhựa, dùng đựng mẫu | ||
| 31 | Cuốc | 3 | cái | Lưỡi làm bằng thép, sắc nhọn, cán bằng gỗ, dễ sử dụng | ||
| 32 | Đĩa đếm tuyến trùng | 3 | cái | Đĩa thủy tinh, có chia vạch | ||
| 33 | Găng tay cao su dày | 18 | đôi | Chiều dài : 610 – 630 mm Độ dày : 0,90 ± 0,05 mm | ||
| 34 | Giấy lọc Whatman | 6 | hộp | Chính xác, chất lượng tốt, kích thước màng lọc 2 µm | ||
| 35 | Bình phun thuốc sâu | 2 | cái | Dễ sử dụng, lượng phun đều, áp lực phun lớn, tiết kiệm điện và nhiên liệu, vỏ cứng bền chắc. | ||
| 36 | Proteinase K | 6 | ống | Enzyme chiết xuất từ nấm | ||
| 37 | Urê | 1.200 | kg | Chất rắn có công thức CON₂H₄ hay (NH₂)₂CO, chứa ó chứa 44–48% nitơ nguyên chất | ||
| 38 | SA | 900 | kg | Có chứa 20–21% nitơ nguyên chất và 24-25% lưu huỳnh (S) | ||
| 39 | Kali | 750 | kg | Phân Clorua Kali (KCl) có chứa 60% K2O Phân Sunphat Kali (K2SO4) có chứa 48-50% K2O | ||
| 40 | Vôi | 1.080 | kg | Dạng bột, màu trắng, mịn | ||
| 41 | Bình đóng chế phẩm (bình 1 lít) | 6.000 | bình | Bình nhựa thể tích 1 lít, nắp vặn có roăn kín | ||
| 42 | Chai thủy tinh 500 ml | 20 | Chai | Chai thủy tinh trong suốt, vạch rõ nét, thể tích 500 ml | ||
| 43 | Chai thủy tinh 250 ml | 20 | Chai | Chai Thủy tinh trong suốt, vạch rõ nét, thể tích 250 ml | ||
| 44 | Chai thủy tinh 1000 ml | 20 | Chai | Chai thủy tinh trong suốt, vạch rõ nét, thể tích 1000 ml | ||
| 45 | Cốc thủy tinh 500 ml | 30 | Cái | Cốc thủy tinh trong suốt, vạch rõ nét, thể tích 500 ml | ||
| 46 | Cốc thủy tinh 250 ml | 40 | Cái | Cốc thủy tinh trong suốt, vạch rõ nét, thể tích 250 ml | ||
| 47 | Đĩa petri TT 100x15mm, đáy nông | 20 | 500 đĩa | Đĩa bằng thủy tinh, kích thước 100x15mm, đáy nông | ||
| 48 | Đĩa petri TT 100x20mm, đáy sâu | 20 | 500 đĩa | Đĩa bằng thủy tinh, kích thước 100x20mm, đáy sâu | ||
| 49 | Cốc nhựa PP có chia vạch 50ml | 2 | Cái | Cốc nhựa, rõ vạch, thể tích 50ml | ||
| 50 | Cốc nhựa PP có chia vạch 100ml | 2 | Cái | Cốc nhựa, rõ vạch, thể tích 100ml | ||
| 51 | Cốc nhựa PP có chia vạch 500ml | 2 | Cái | Cốc nhựa, rõ vạch, thể tích 500ml | ||
| 52 | Cốc nhựa PP có chia vạch 1000ml | 2 | Cái | Cốc nhựa, rõ vạch, thể tích 1000ml | ||
| 53 | Ống đong thủy tinh 100ml | 2 | Cái | Ống đong thủy tinh trong suốt, vạch rõ nét, thể tích 100ml | ||
| 54 | Ống đong thủy tinh 250ml | 2 | Cái | Ông đong thủy tinh trong suốt, vạch rõ nét, thể tích 250ml | ||
| 55 | Giấy cân | 4 | Hộp | Sạch, đều, đóng gói 250 tờ/hộp | ||
| 56 | Tube eppendorf 2.0 ml | 20 | Túi 400 cái | Ống eppendorf nhựa mềm, rõ vạch, thể tích 2,0 ml | ||
| 57 | Tube eppendorf 1.7 ml | 16 | Túi 500 cái | Ống eppendorf nhựa mềm, rõ vạch, thể tích 1,7 ml | ||
| 58 | Đầu pipette 1000 µl | 10 | Túi 1000 cái | Vô trùng, thể tích 1000 µl | ||
| 59 | Đầu pipette 200 µl | 10 | Túi 1000 cái | Vô trùng, thể tích 200 µl | ||
| 60 | Đầu pipette 10 µl | 10 | Túi 1000 cái | Vô trùng, thể tích 10 µl | ||
| 61 | Găng tay y tế có bột | 80 | Hộp 100 cái | Vô trùng, an toàn, đóng gói 100 đôi/hộp | ||
| 62 | Parafilm, Cuộn 4"x125' (10cmx38m) | 4 | Cuộn | Dẻo , kích thước 4"x125' | ||
| 63 | Hộp đựng mẫu 81 vị trí | 20 | Hộp | Hộp nhựa đựng mẫu, gồm 81 vị trí | ||
| 64 | Hộp đựng Tips 1000µl | 20 | cái | Hộp nhựa đựng đầu côn 1000µl | ||
| 65 | Hộp đựng Tips 200µl | 20 | cái | Hộp nhựa đựng đầu côn 200µl | ||
| 66 | Hộp đựng Tips 20µl | 20 | cái | Hộp nhựa đựng đầu côn 20µl | ||
| 67 | Bình tam giác | 20 | cái | Bình thủy tinh có vạch chia rõ ràng, thể tích 250 ml | ||
| 68 | Giấy lọc whatman | 4 | hộp | Chính xác, chất lượng tốt, kích thước màng lọc 2 µm | ||
| 69 | Eppendorf | 2 | hộp | Ống eppendorf nhựa mềm, rõ vạch, thể tích 1,5 ml | ||
| 70 | Giá đựng Eppendorf | 4 | cái | Chất liệu bằng nhựa, đựng 50 Eppendorf | ||
| 71 | Phễu | 10 | cái | Chất liệu bằng nhựa màu trắng, trong suốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi