Gói thầu: Mua nguyên vật liệu năm 2020 để thực hiện đề tài Nghiên cứu phát triển nguồn gen loài gừng đen (Distichochlamys Citrea) tại vùng đồi núi ở Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tài nguyên thực vật |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu năm 2020 để thực hiện đề tài Nghiên cứu phát triển nguồn gen loài gừng đen (Distichochlamys Citrea) tại vùng đồi núi ở Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 16:00:00 đến ngày 2020-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,620,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Heli (99.999%) | 1 | Bình (40.5L) | - Độ tinh khiết > 99 % | ||
| 2 | NaCl | 1 | Lọ (25g) | - Ca (Calcium) ≤ 0.002 %. - Cu (Copper) ≤ 0.0002 %. - Fe (Iron) ≤ 0.0001 %. - K (Potassium) ≤ 0.005 %. - Mg (Magnesium) ≤ 0.001 % | ||
| 3 | Na2SO4 | 1 | Lọ (500g) | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %. - Chloride (Cl) ≤ 0.001 %. - Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %. - Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %;- Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %. - As (Arsenic) ≤ 0.0001 %. - Ca (Calcium) ≤ 0.005 %. - Fe (Iron) ≤ 0.0005 %. - K (Potassium) ≤ 0.002 %. - Mg (Magnesium) ≤ 0.001 % | ||
| 4 | n-hexan | 2 | Chai (2.5L) | - Là dung mỗi hữu cơ có độ tinh khiết cao>=95%, có công thức CH3(CH2)4CH3, khối lựong phân tử 86,18. - Đóng gói: 2,5 lít/chai | ||
| 5 | Màng lọc (13mmx0.45um) | 2 | hộp | - Chất liệu nitrocellulose. - Kích thước lỗ lọc 13mm x 0.45um. | ||
| 6 | Pipetman (1ml) | 1 | Chiếc | - Dải thể tích: 1ml; - Có thể tiệt trùng cả cây; - Thiết kế thuận tiện cho thao tác hút nhả. | ||
| 7 | Micropipet (0.02 mL) | 1 | Chiếc | - Dải thể tích: 0.02 ml; - Có thể tiệt trùng cả cây; - Thiết kế thuận tiện cho thao tác hút nhả. | ||
| 8 | Micropipet (0.01 mL) | 1 | Chiếc | - Dải thể tích: 0.01 ml; - Có thể tiệt trùng cả cây; - Thiết kế thuận tiện cho thao tác hút nhả. | ||
| 9 | Bình cầu đáy tròn (1000mL) | 1 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh. - Chịu được độ axit, bazo. - Chịu nhiệt tốt. - Thể tích: 1000 ml | ||
| 10 | Bình cầu đáy tròn (100mL) | 1 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh. - Chịu được độ axit, bazo. - Chịu nhiệt tốt. - Thể tích: 100 ml | ||
| 11 | Bình cầu đáy tròn (500mL) | 1 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh. - Chịu được độ axit, bazo. - Chịu nhiệt tốt. - Thể tích: 500 ml | ||
| 12 | Bình cầu đáy tròn (50mL) | 1 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh. - Chịu được độ axit, bazo. - Chịu nhiệt tốt. - Thể tích: 50 ml | ||
| 13 | Bình tam giác định mức 250ml | 10 | chiếc | - Chất liệu: thủy tinh. - Chịu được độ axit, bazo. - Chịu nhiệt tốt. - Thể tích: 300 ml | ||
| 14 | Lọ thuỷ tinh (2mL) | 10 | hộp | - Chất liệu: thủy tinh. - Chịu được độ axit, bazo. - Chịu nhiệt tốt. - Thể tích: 2 ml | ||
| 15 | Buret nhánh hứng | 6 | chiếc | -Buret thủy tinh trong suốt, chia vạch 0,1ml, có khóa và doăng cao su chịu ăn mòn hóa chất để vặn, điều chỉnh | ||
| 16 | Ống sinh hàn hồi lưu | 4 | chiếc | - Chất liệu: sắt không gỉ | ||
| 17 | Kẹp sắt | 6 | chiếc | - Chất liệu: sắt không gỉ | ||
| 18 | Giá sắt | 5 | chiếc | - Chất liệu: sắt không gỉ | ||
| 19 | Ống hút nhỏ giọt | 20 | chiếc | - Vật liệu độ bền cao | ||
| 20 | Bộ khung ép mẫu | 3 | chiếc | - Chất liệu: sắt không gỉ | ||
| 21 | Bếp điện | 1 | chiếc | - Bếp 2 mặt (LAMA) | ||
| 22 | Mùn dừa | 700 | kg | - Khô ráo, không nhiễm nấm mốc và các tác nhân gây hại cho cây trồng | ||
| 23 | Phân chuồng hoai | 6.000 | kg | - Cung cấp các nhóm vi sinh vật có ích giúp phân giải tốt các chất đạm, lân có sẵn trong đất, giảm sử dụng phân bón hóa học. - Vi khuẩn Streptomyces và Penicillium giúp ngăn ngừa các loại vi khuẩn và nấm gây hại có trong đấ25t. | ||
| 24 | Phân vi sinh tổng hợp | 500 | kg | - Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5 hh: 1,5%; - Hàm lượng acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g. | ||
| 25 | Phân bón lá NPK | 9 | kg | - Cung cấp các nhóm vi sinh vật có ích giúp phân giải tốt các chất đạm, lân có sẵn trong đất, giảm sử dụng phân bón hóa học. | ||
| 26 | Phân bón lá | 4 | kg | - Phân bón growmore đa, trung vi lượng cao cấp, được sản xuất từ nguồn nguyên liệu cao cấp với dây chuyền công nghệ hiện đại. | ||
| 27 | Phân bón B1 | 1,5 | 500ml | - Tăng cường sinh lực cây nhờ bổ sung các hoocmonese sinh trưởng, vi lượng Mg, Fe, Zn... giúp lá to, mỡ, dày lá | ||
| 28 | Phân bón lá komic | 4 | lít | Thành phần: - N(ts): 12g/100ml. - P2O5(hh): 12g/100ml. - K2O: 4g/100ml. - Mg: 500 mg/l; -Zn: 150 mg/l;- B: 30mg/l; - Cu: 100mg/l;- Mn: 100mg/l;- pH: 5 – 7;- Tỷ trọng: 1,05 – 1,2 kg/l | ||
| 29 | Vicarben 50SC | 3 | Chai (100 ml) | - Thuốc trừ bệnh vàng, rụng lá, thán thư;- Đặc biệt : Đặc trị thán thư;- Liều Lượng : 1cc/1L nước ;- Có thể pha chung với Top Sin M và Dithane M-45 tăng cường công dụng | ||
| 30 | Ridomil gold 68WP | 1 | Gói (100 gr) | - Thành phần: 40g/LMetalaxyl M640g/LMancozeb;- Dạng thuốc: Dạng cốm (WG) | ||
| 31 | Suprathion 40EC | 2 | Chai 1 lít | - Khối lượng/Thể tích: 100ml;- Quy cách: chai;- Hoạt chất: Methidathion | ||
| 32 | Thuốc trừ cỏ | 5 | Chai (900 ml) | - Khối lượng/Thể tích: 480ml;- Trọng lượng: 0kg;- Quy cách: chai;- Hoạt chất: Glyphosate ipa salt 48340gr/l | ||
| 33 | Đất mùn bề mặt vùng Sóc sơn, Ba vì | 10 | M3 | Trên bề mặt đất, có lượng mùn cao, có nhóm vi sinh vật có ích. | ||
| 34 | Nilon che | 40 | kg | - Xuất xứ chính hãng | ||
| 35 | Trấu hun | 300 | kg | - Khô ráo, không nhiễm nấm mốc và các tác nhân gây hại cho cây trồng | ||
| 36 | Trấu | 2.500 | Kg | - Ẩm độ | ||
| 37 | Túi lưới | 4.000 | Cái | - Kích thước: 25 x 35 cm;- Chất liệu: Nhựa dẻo;- Có dây rút miệng túi;- May 2 đường chỉ | ||
| 38 | Thẻ đánh dấu cây thí nghiệm | 1.300 | Chiếc | - Chất liệu: Nhựa độ bền cao | ||
| 39 | Dụng cụ. túi đựng mẫu | 500 | chiếc | - Chất liệu: Nhựa độ bền cao | ||
| 40 | Biển thí nghiệm | 4 | Chiếc | - Chất liệu: Nhựa độ bền cao | ||
| 41 | Thước mét mika | 1 | Cái | - Chất liệu nhựa Mika nguyên chất, chỉ số cm rõ ràng;- Đo được chiều dài tối đa là 0,5m. | ||
| 42 | Máy bơm nước | 4 | chiếc | - Công suất và thể tích bơm cao;- Hút sâu tối đa 30m, đẩy 60m;- Bơm nước đạt 65-75 lít/phút | ||
| 43 | Kéo cắt cành | 5 | cái | - Vật liệu không gỉ cỡ trung (HM048) | ||
| 44 | Khẩu trang | 55 | Chiếc | - Khẩu trang hoạt tính, kèm quai đeo tai;- Đã khử trùng. | ||
| 45 | Dây tưới | 3.700 | m | - Chất liệu: Nhựa PVC mềm, bọc lưới;- Đường kính ống: Ꝋ27 | ||
| 46 | Dây thép | 25 | kg | - Vật liệu không gỉ | ||
| 47 | Cọc tre lớn | 75 | cái | - Không mối mọt;- kích thước 2m | ||
| 48 | Găng tay dày | 70 | chiếc | - Không thấm nước | ||
| 49 | Quần áo bảo hộ | 2 | bộ | - Quần áo chất liệu thoáng mát;- Thiết kế thuận tiện cho các thao tác trong phòng thí nghiệm. | ||
| 50 | Quần áo bảo hộ dày | 15 | bộ | - Quần áo chất liệu thoáng mát;- Thiết kế thuận tiện cho các thao tác ngoài thực địa | ||
| 51 | Lưới che nắng | 700 | m2 | - Độ che nắng: 60 - 80%;- Độ bền: 1 – 2 năm;-Màu: xanh đen;- Khổ: 2m | ||
| 52 | Cuốc | 12 | Cái | - Vật liệu không gỉ;- Cán gỗ | ||
| 53 | Dầm | 25 | Cái | - Dầm sắt, chuôi gỗ;- Kích thước: 20 x 6 cm | ||
| 54 | ủng | 15 | đôi | - Vật liệu cao su;- Chiều cao 40-50cm | ||
| 55 | Ô doa | 13 | Cái | - Vật liệu nhựa độ bền cao;- dung tích 5-8 lít | ||
| 56 | Nón đội | 20 | cái | - Vật liệu nhựa | ||
| 57 | Dao koằm (phát cây) | 2 | chiếc | - Lưỡi thép, chuôi gỗ;- Kích thước: 35 – 40 cm;- Khối lượng: 1kg | ||
| 58 | Tất đi rừng | 40 | Đôi | - Vật liệu vải sợi | ||
| 59 | Xẻng | 12 | Cái | - Vật liệu không gỉ;- Cán gỗ | ||
| 60 | Xe cút kít | 3 | cái | - Vật liệu không gỉ | ||
| 61 | Quang gánh bằng thép | 3 | đôi | - Vật liệu không gỉ | ||
| 62 | Bình phun (16 lít) | 4 | cái | - Vật liệu nhựa độ bền cao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi