Gói thầu: Gói số 1 - Thiết bị nhóm 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Gói số 1 - Thiết bị nhóm 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191265346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 16:03:00 đến ngày 2020-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,482,669,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thanh dưới thẳng (thanh dẫn Stator) | 5БС 541. 783 hoặc tương đương | 8 | Thanh | Rộng: 88,2mm, Dày: 24,9mm. Chi tiết có mã hiệu 5БС 541. 783 của nhà sản xuất Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Ialy |
| 2 | Thanh trên thẳng dài | 5БC. 541. 783 - 01 hoặc tương đương | 2 | Thanh | Rộng: 88,2mm, Dày: 24,9mm. Chi tiết có mã hiệu 5БС 541. 783-01 của nhà sản xuất Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Ialy |
| 3 | Thanh dưới thẳng dài | 5БC. 541. 783 - 02 hoặc tương đương | 2 | Thanh | Rộng: 88,2mm, Dày: 24,9mm. Chi tiết có mã hiệu 5БС 541. 783-02 của nhà sản xuất Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Ialy |
| 4 | Graphit chèn trục | 1 | Bộ | Bản vẽ 2227219.СЬ | Thủy điện Ialy | |
| 5 | Vành đồng chèn trục (đồng bộ với vỏ bộ chèn trục) | 1 | Cái | Ф1106x1134x110; Ct 15 Bản vẽ 2227219.СЬ | Thủy điện Ialy | |
| 6 | Vỏ bộ chèn trục (Gia công đồng bộ với vành đồng) | 1 | Cái | Bản vẽ 2227219.СЬ | Thủy điện Ialy | |
| 7 | Van vòng | 1 | Cái | Dn200; Pn25; Pdầu= 4 MPa | Thủy điện Ialy | |
| 8 | Bu lông tăng đơ điều chỉnh cánh hướng | 3 | Bộ | Chi tiết 5; 6 Bản vẽ: 2224230.СЬ | Thủy điện Ialy | |
| 9 | Bạc lót cần điều chỉnh xecvo cánh hướng | 2 | Bộ | Chi tiết 1 Bản vẽ: 2226517.CЬ | Thủy điện Ialy | |
| 10 | Van trượt chính | 1 | Cái | Bản vẽ: 2197703.CЬ | Thủy điện Ialy | |
| 11 | Máy biến điện áp 1 pha (TU trung tính máy phát) | ЗНОЛ.06-15T3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Uđm: 15750:√3 V; Tỉ số biến: 15750:√3/110 V; Công suất: 300 VA; Cấp chính xác: 3P; Cuộn dây: aД - xД; Loại khô; Hãng/Nước sx: Nga | Thủy điện Sê San 3 |
| 12 | Máy biến dòng điện 1 pha | ТΠΟЛ-20T3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Uđm = 20 KV; Tỉ số biến 400/5/5 A; Công suất 20/20 VA; Cấp chính xác 10P/10P; Hãng/Nước sx: Nga | Thủy điện Sê San 3 |
| 13 | Đĩa đàn hồi | 2 | Cái | Chi tiết số 8, bản vẽ EG 922- 11690 AD | Thủy điện Sê San 3 | |
| 14 | Chỏm cầu đỡ đĩa đàn hồi | 2 | Cái | Chi tiết số 9 bản vẽ EG 922- 11690 AD | Thủy điện Sê San 3 | |
| 15 | Van tay (van kim) | 1 | Cái | Dn25, Pn63 | Thủy điện Sê San 3 | |
| 16 | Van xả tải MHY | 1 | Cái | Dn40, Pn63( Bản vẽ 2270327AD) | Thủy điện Sê San 3 | |
| 17 | Van 1 chiều MHY | 1 | Cái | Dn40 Pn63,( Bản vẽ 2262057AD) | Thủy điện Sê San 3 | |
| 18 | Bơm làm mát dầu MHY | 1 | Cái | 1. Môi chất làm mát: Nước 2. Áp suất làm việc : 4 kgf/cm2 3. Áp suất thử : 8 kgf/cm2 4. Lưu lượng nước làm mát: 10 m3/h 5. Lưu lượng dầu làm mát: 3,2 lít/s 6. Số lượng ống trao đổi nhiệt: 78 ống 7. Quy cách ống: Ø14x1÷1,25 mm 8. Vật liệu chế tạo ống: Đồng-Niken 90/10 9. Kích thước mặt sàng: Φ320/240 mm 10. Vật liệu mặt sàng: Thép Q345B, có xử lí mạ kẽm 11. Vật liệu nắp: Thép SS400, có xử lí mạ kẽm 12. Số chặng nước: 02. 13. Kích thước tổng thể: Nhà thầu phải khảo sát thực tế, chế tạo bộ trao đổi nhiệt có kích thước lắp đặt giống như thiết bị hiện có để khi lắp đặt không phải gia công tại chỗ. | Thủy điện Sê San 3 | |
| 19 | Động cơ bơm làm mát dầu MHY | 1 | Cái | Loại 3B 9/25пc, công suất 3,2 l/s | Thủy điện Sê San 3 | |
| 20 | Bơm vét dầu MHY | 1 | Cái | Loại HШ 10 -3, 10 kgf/ cm2, 12 l/min, 1500v/p,) | Thủy điện Sê San 3 | |
| 21 | Động cơ bơm vét dầu MHY | 1 | Cái | Loại AЛP80MA4, P=1,1 kW, 380V, 7,2A | Thủy điện Sê San 3 | |
| 22 | Thanh dẫn thẳng dưới | 5БC.542.112-03 hoặc tương đương | 10 | Cái | KT: (58,8x16,5)mm, KL: 9,99Kg. Mỗi thanh dẫn gồm 40 lõi nhỏ, mỗi lõi có kích thước: (2,0x4,5)mm. Chi tiết có mã hiệu 5БC.542.112-03 của nhà chế tạo Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Pliekrông |
| 23 | Thanh dẫn thẳng trên | 5БC.542.112-01 hoặc tương đương | 20 | Cái | KT: (58,8x16,5)mm, KL: 10,09Kg. - Mỗi thanh dẫn gồm 40 lõi nhỏ, mỗi lõi có kích thước: (2,0x4,5)mm. Chi tiết có mã hiệu 5БC.542.112-01 của nhà chế tạo Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Pliekrông |
| 24 | Thanh dưới 15bc. | 5БC.542.112-02 hoặc tương đương | 40 | Cái | KT: (58,8x16,5)mm, KL: 10,11Kg. - Mỗi thanh dẫn gồm 40 lõi nhỏ, mỗi lõi có kích thước: (2,0x4,5)mm. Chi tiết có mã hiệu 5БC.542.112-02 của nhà chế tạo Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Pliekrông |
| 25 | Thanh dẫn lớp trong, đầu ra | 5БC.542.112-04 hoặc tương đương | 5 | Cái | KT: (58,8x16,5)mm, KL: 11,01Kg. - Mỗi thanh dẫn gồm 40 lõi nhỏ, mỗi lõi có kích thước: (2,0x4,5)mm. Chi tiết có mã hiệu 5БC.542.112-04 của nhà chế tạo Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Pliekrông |
| 26 | Hộp nối thanh dẫn | 8БC.788.838 hoặc tương đương | 30 | Cái | Dùng để nối các thanh dẫn, Như chi tiết 8БC.788.838 của nhà sản xuất Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Pliekrông |
| 27 | Hộp nối thanh dẫn | 8БC.782.898 hoặc tương đương | 30 | Cái | Dùng để nối các thanh dẫn, Như chi tiết 8БC.782.898 của nhà sản xuất Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Pliekrông |
| 28 | Cầu nối ngoài | 5БC.543.354 hoặc tương đương | 20 | Cái | Như chi tiết 5БC.543.354 của nhà sản xuất Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Pliekrông |
| 29 | Cầu nối trong | 5БC.543.354-01 hoặc tương đương | 20 | Cái | Như chi tiết 5БC.543.354-01của nhà sản xuất Electrosila hoặc tương đương. | Thủy điện Pliekrông |
| 30 | Đĩa đàn hồi | 2 | Cái | Chi tiết số 8, Bản vẽ EG922-12185AD | Thủy điện Pliekrông | |
| 31 | Chỏm cầu đỡ đĩa đàn hồi | 2 | Cái | Chi tiết số 9, Bản vẽ EG922-12185AD | Thủy điện Pliekrông | |
| 32 | Van bi | 1 | Cái | Dn25; Pn63 | Thủy điện Pliekrông | |
| 33 | Van điện từ xả tải MHY | 1 | Cái | P=32Mpa, Q=20 lít/phút, 24V (2278727 AD) | Thủy điện Pliekrông | |
| 34 | Van một chiều MHY | 1 | Cái | Dn50; Pn63 (2278725 AD) | Thủy điện Pliekrông |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi