Gói thầu: Gói 3: Mua sắm thiết bị đăng kiểm tàu cá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm đăng kiểm tàu cá |
| Tên gói thầu | Gói 3: Mua sắm thiết bị đăng kiểm tàu cá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN-Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 22:55:00 đến ngày 2020-03-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đo độ dày tôn vỏ | 3 | Cái | - Thang đo độ dày: 0,2 – 508mm - Độ phân giải: 0,01mm - Băng thông: 0,5 – 20MHz ( 3-dB ) - Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 50°C - Nguồn nuôi: 2 pin AA - Màn hình đơn sắc: 128 x 64 pixel - Kích thước: Dài 127 x Rộng 76,2 x Cao 31,8mm - Khối lượng: 230g Bộ thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Thiết bị chính - 01 Đầu dò DKS-537 tần số 5 MHz đường kính biến tử 9.52mm kèm cáp - 01 Chai tiếp âm; 02 pin AA - 01 Khối chuẩn 5 bậc bằng thép: Chiều dầy: 0.1, 0.2, 0.3, 0.4, 0.5 inch (2.54mm, 5.08mm,7.62mm, 10.16mm, 12.7mm) được đánh dấu trên mẫu - 01 Vali đựng | ||
| 2 | Máy siêu âm dùng cho vật liệu kim loại | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chính: - Độ nhậy: 0 - 110dB, mức tham chiếu tùy chỉnh trong dải độ nhậy, độ phân giải 0.5, 1, 2, 6, 10, 14 và 20 dB - Tự động hiệu chuẩn đầu dò cho độ lệch zero và vận tốc truyền âm bằng tính năng AUTO-CAL - Mức loại nhiễu: 0 - 80% thang đo - Vận tốc truyền âm: 1000 - 10.000 m/s - Thang đo độ dày: 0 - 10.000 mm (10 mét) - Góc khúc xạ: Có thể đặt ở các góc 0 độ, 30 độ, 45 độ, 60 độ, 70 độ và tinh chỉnh tới các góc khác. - Giảm chấn: 50 và 400 Ohm - Băng thông: 1.0 MHz - 14 MHz (-3dB) - Chế độ đo: Đo xung phản hồi, phát/thu. - Bộ phát xung: 200V xung vuông - Tần số phát xung: 5Hz - 1kHz - Tính năng DAC đạt chuẩn EN, ASME, JIS và các tiêu chuẩn khác - Độ phân giải màn hình màu: 640 x 480 pixel - Cấp bảo vệ: IP67 - Nhiệt độ hoạt động: -10 đến + 55 độ C - Sử dụng 01 pin Li-Ion với thời gian hoạt động cao nhất lên tới 18 giờ. Sạc pin 03-04 giờ. - Kích thước: 172 x 238 x 70 mm - Trọng lượng: 1.7kg * Thiết bị cung cấp gồm có: - 01 Thiết bị chính với kết nối LEMO - 01 Pin, bộ sạc - 01 Túi đựng bằng vải dệt; - 01 Phần mềm (chương trình giao diện với máy tính) và cáp USB - 01 Chai tiếp âm - 01 Va li đựng - 01 Đầu dò siêu âm thẳng đơn 4 MHz - 01 Đầu dò siêu âm góc 45 độ 4 MHz - 01 Đầu dò siêu âm góc 60 độ 4 MHz - 01 Đầu dò siêu âm góc 70 độ 4 MHz - 01 Cáp nối đầu dò siêu âm - 01 Đầu kết nối LEMO 1 - Lemo 00; Dài 2 mét - 01 Mẫu chuẩn No. 1 (V1) bằng thép; kèm bao đựng -01 Mẫu chuẩn No. 2 (V2) bằng thép; kèm bao đựng | ||
| 3 | Máy siêu âm dùng cho vật liệu Composite dạng tấm, cấu trúc dạng ghép lớp | 1 | Cái | - Máy chính (với kết nối Lemo00 đầu dò) đạt chuẩn EN12668-1, - Hiển thị LCD màu full VGA - Cấp bảo vệ IP67, thiết kế ngang thuận tiện sử dụng. - Núm xoay điều chỉnh đa năng. - Tính năng phần mềm tiêu chuẩn đi kèm: Toàn màn hình A-scan, Dynamic DAC/TCG, Onboard DGS/AVG Indication Rating, Curved Surface Correction, Manual PRF Control 10- 2000Hz. - Độ khuếch đại: 0-110 dB - Xung phát: Xung vuông tiêu chuẩn - Lọc giải tần hẹp: 8 vùng lọc kỹ thuật số - Tần số xung lặp (PRF): 10Hz-2000Hz, nấc tăng giảm10 Hz - Tốc độ lấy mẫu đo: Bằng tần số xung lặp - Độ phân giải biên độ: 0.25% - Giải tần: 0.2 to 26.5 MHz @ -3 dB - Chỉnh lưu: Toàn sóng, nửa sóng dương, nửa sóng âm - Giải đo: 4.31 mm - 6,700 mm - Bù trừ điểm 0: 0-750 usec - Vận tốc âm: 635 to 15240m/s '- Các chế độ đo: Đỉnh hoặc sườn, Chiều dày, Quãng đường truyền âm, hình chiếu, Độ sâu, Biên độ, Thời gian bay, Biên độ Min/Max cho cả hai cổng - Năng lượng xung phát: 100V, 200V,300V hoặc 400V - Hiệu chuẩn: Tự động - Đặt ngưỡng: Có thể đặt ngưỡng cao hơn/thấp hơn, hoặc độ sâu tối thiểu. Có chỉ thị độc lập cho mỗi cổng. - Nguồn nuôi: nguồn điện xoay chiều và pin sạc: 100- 120 VAC, 200- 240 VAC, 50- 60 Hz * Thiết bị cung cấp bao gồm: - 01 Thân máy chính - 01 Bộ sạc pin - 01 Pin sạc loại Lithium Ion (6h) - 01 Chân đỡ máy - 01 Va li vận chuyển - 01 Đầu dò trễ, tần số 5MHz, đường kính biến tử 0.25 in, kiểu kết nối Microdot - 01 Đầu dò thẳng, tần số 10MHz, đường kính biến tử 0.25 in, kiểu kết nối Microdot - 01 Đầu dò trễ, tần số 0.5MHz, đường kính biến tử 1 in, kiểu kết nối BNC - 01 Cáp kết nối đầu dò với máy siêu âm, dài 2.5 mét - 01 Cáp nối đầu dò, dạng kết nối Lemo 00 - Microdot dài 1.8m | ||
| 4 | Đồng hồ đo nhiệt độ nước | 3 | Cái | - Dải đo: 0 tới 100°C - Độ chính xác: ±2% trên toàn dải | ||
| 5 | Đồng hồ đo nhiệt độ khí xả | 5 | Cái | - Dải đo: -30 ~ +400 °C - Độ chính xác: ±1.5 °C hoặc ±1.5 % của giá trị đo (+0.1 ~ +400 °C) - Thời gian đo: 0.5 giây - Khoảng cách đo: 10:1 - Dải phổ: 8 ... 14 μm - Chất liệu vỏ: ABS - Pin: Pin khối 9V, thời lượng pin 15 giờ - Kích thước: 190 x 75 x 38 mm - Trọng lượng: 200 g | ||
| 6 | Đồng hồ đo độ nghiêng của tàu | 5 | Cái | - Loại: Đồng hồ - Đường kính: 125 mm (5 inch) - Mức đo: 0 đến 40 - Không sử dụng pin - Con lắc loại dầu giảm chấn. - Chất liệu vỏ: bằng đồng được đánh bóng | ||
| 7 | Thiết bị đo tốc độ gió | 10 | Cái | - Là loại thiết bị quan trắc thời tiết dùng Gió/Vận tôc gió. - Thiết bị đo : Tốc độ gió trung bình, Tốc độ gió hiện tại, Gió lốc với dải đo đa dạng và điểm đo bắt đầu ở điểm thấp nhất. - Đơn vị đo: m/s, ft/min, km/h, mph, Knots, beaufort - Độ phân giải: 0.1, 1, 0.1, 0.1, -, 1 - Dải đo: 0.6 đến 60.0 m/s, 0.6 đến 40.0 m/s, 118 đến 11,811 ft/min, 118 đến 7,874 ft/min, 2.2 đến 216.0 km/h, 2.2 đến 144.0 km/h, 1.3 đến 134.2 mph, 1.3 đến 89.5 mph, 1.2 đến 116.6 knots, 1.2 đến 77.8 knots, 0 đến 12 B - Trên thiết bị có thiết kế thêm 1 cánh quạt có gắn 1 viên ngọc Saphire – điều này có nghĩa là nó bắt đầu quay với 1 làn nhỏ của không khí 0.3 mph và cánh quạt này có thể thay thế được nếu nó bị hư hỏng hoặc hao mòn. - Màn hình LCD to rộng, hiển thị chữ số Digital 9mm - Chống thấm - Có vỏ bảo vệ - Tiện lợi sử dụng cầm tay khi di chuyển - Chỉ cần sử dụng 1 nút bấm trên thiết bị - rất dễ sử dụng cho người dùng - Tự động tắt sau 45 phút ( nếu người sử dụng không dùng nữa và không tự tắt bằng tay). - Năng lượng : sử dụng pin CR2032 trong khoảng thời gian 300 giờ - Trọng lượng : 102 grams - Kích thước : 12.2 x 4.8 x 2.8 cm | ||
| 8 | Thiết bị đo độ khói | 5 | Cái | - Có thể được sử dụng để đo mức độ bôi đen của động cơ diesel. - Lý tưởng để phục vụ và thử nghiệm động cơ diesel. - Xác định sớm các vấn đề về động cơ tiềm năng. - Đảm bảo rằng động cơ diesel đang nhận được phun nhiên liệu chính xác - Mức độ bôi đen có thể được hiển thị dưới dạng nồng độ bồ hóng hoặc một bộ lọc khói / số Bosch. - Đo nồng độ bồ hóng từ 0 đến 70mg / m³. - Biện pháp FSN / Bosch giữa 0 và 2.5 - Tự động tính toán mức độ bôi đen và hiển thị giá trị này trong đơn vị lựa chọn của người dùng - Phân tích trực tiếp tinh vi loại bỏ sự cần thiết cho các biểu đồ phức tạp hoặc phân tích điện tử - Thiết kế di động, dễ sử dụng - Không cần bơm tay * Thông số kỹ thuật: - Soot Nồng độ + Phạm vi đo: 0 đến 70 mg / m³ + Độ phân giải: 0,01 mg / m³ + Độ lặp lại: | ||
| 9 | Thiết bị đo cường độ âm thanh | 5 | Cái | - Hiển thị LCD, có đèn nền - Thang kiểm tra: 30~130dB + Mức thấp: 30~80dB + Mức trung bình: 50~100dB + Mức cao: 80~130dB - Độ chính xác: +/- 1.5dB(ref 94dB @1KHz) - Độ phân giải: 0.1dB - Microphone: 0.5 inch kiểu tụ - Trọng số tần số: A/C - Trọng số thời gian: Nhanh, Chậm - Dải động: 50dB - Thang đo tần số: 30Hz~8KHz - Chuyển thang tự động, giữ kết quả đo, Max/Min, Tự động tắt nguồn - Kích thước, khối lượng: 200x55x38mm,290g | ||
| 10 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | 5 | Cái | - Hiển thị: LCD - Thang đo: 200, 2000, 20000, 200000 Lux, 20, 200, 2000,20000 foot-candle - Độ chính xác: ±3% được hiệu chỉnh chuẩn với ánh sáng đèn sợi đốt 2856K ± 8% với ánh sáng của các nguồn sáng khác - Góc lệch so với phương chiếu vuông góc với mặt phẳng cảm biến: + 30º--> sai số ± 2% + 60º--> sai số ± 6% + 80º--> sai số ± 25% - Chức năng: + Báo quá thang đo + Báo pin yếu + Giữ kết quả đo + Nhớ kết quả đo lớn nhất + Hiệu chỉnh không - Kích thước, khối lượng: 130x55x38mm, 250g | ||
| 11 | Thiết bị đo độ ẩm gỗ | 5 | Cái | - Độ ẩm gỗ: 0 đến 75% - Vật liệu xây dựng: 0.1 đến 24% - Nhiệt độ -40 đến 158°F (-40 đến 70°C) - Độ ẩm tương đối: 0 đến 100%RH - Phương pháp đo: nguyên lý Electrical resistance - Điện cực dài: 0.3" (8mm) - Nguồn: tắt sau 3 phút - Nguồn: 3 pinCR-2032 - Cung cấp kèm theo nắp bảo vệ, chân đện cực thay thêm, 3 pin CR 2032 | ||
| 12 | Thước dây cuộn (0-10m) | 10 | Cái | Dài 0 - 10m | ||
| 13 | Thước dây cuộn (0-20m) | 8 | Cái | Dài 0 - 20m | ||
| 14 | Thước dây cuộn (0-30m) | 4 | Cái | Dài 0 - 30m | ||
| 15 | Thước dây cuộn (0-50m) | 3 | Cái | Dài 0 - 50m | ||
| 16 | Thước cuộn (kim loại) 0-2m | 22 | Cái | - Chiều dài 3m, lưỡi chiều rộng 19mm - Khả năng chịu ăn mòn dài cuộc sống nylon bọc lưỡi cắt. - Lá thước thẳng giúp cho phép đo chính xác - Vành đai 3 clip móc rivet, làm giảm nguy cơ vỡ - 40% - Cấp chính xác Class II | ||
| 17 | Thước cuộn (kim loại) 0-5m | 9 | Cái | - Chiều dài 5M / 16ft lưỡi chiều rộng 19mm - Khả năng chịu ăn mòn dài cuộc sống nylon bọc lưỡi cắt. - Lá thước thẳng giúp cho phép đo chính xác - Vành đai 3 clip móc rivet, làm giảm nguy cơ vỡ - 40% - Cấp chính xác Class II | ||
| 18 | Thước cuộn (kim loại) 0-10m | 10 | Cái | Chiều dài: 10 m | ||
| 19 | Thước thẳng Dài 0-300 mm | 10 | Cái | Dài 0-300 mm | ||
| 20 | Thước thẳng Dài 0 - 800mm | 10 | Cái | Dài 0 - 800mm | ||
| 21 | Thước thẳng Dài 0 - 1000mm | 10 | Cái | Dài 0 - 1000mm | ||
| 22 | Búa kiểm tra | 24 | Cái | - Là loại búa có một đầu vuông, một đầu dạng vát - Nặng 300g - Cán cầm làm từ gỗ cứng thiên nhiên - Đầu búa được làm từ thép cao cấp không gỉ, chống mòn, không bị oxy hóa, độ bền cao | ||
| 23 | Thước lá mỏng | 22 | Cái | - Dùng để đo độ dầy vật liệu với độ chính xác cao. Bao gồm 28 lá - Chất liệu thép không gỉ - Độ chia: 0,01mm/ 0,05mm - Phạm vị đo: 0,05-1mm | ||
| 24 | Thước đo mối hàn | 5 | Cái | - Đo theo hệ mét - Kích thước: 70.5 x 46.8 x 7mm | ||
| 25 | Đồng hồ so | 4 | Cái | - Phạm vi đo: 0-10mm - Độ chia: 0.01mm - Cấp chính xác: ±13µm - Đọc kết quả trên mặt đồng hồ * Phụ kiện: - Chân đế từ | ||
| 26 | Đồng hồ đo vòng tua | 10 | Cái | - Dải đo, laser-quang học: 2… 99,999 vòng/phút - Dải đo, cơ khí: 2… 99,999 rpm - Độ phân giải + 0.1 vòng / phút trong phạm vi 2.0…9999.9 vòng/phút + 1 vòng / phút trong phạm vi 10.000…99,999 vòng/phút - Độ chính xác: ± 0,05% giá trị vòng/phút ± 1 chữ số - Khoảng cách đo: 50… 500 mm / 1,96 ... 19,68 in - Bộ nhớ: 10 giá trị đo - Nguồn điện: 1 x 9V/ 6V Nguồn điện bên ngoài - Nhiệt độ hoạt động: 0… 50 ° C / 32 ... 122 ° F - Vỏ bọc: nhựa ABS - Màn hình LCD: 5 chữ số, 22 mm / 0.9 chiều cao - Kích thước: 160 x 60 x 42 mm / 6,24 x 2,36 x1,65 in - Trọng lượng: 200 g / | ||
| 27 | Bộ đồ vẽ kỹ thuật | 10 | Cái | 01Bảng vẽ kỹ thuật A3, A2 có thước dây, 01 cặp đựng bảng vẽ A3, A2, 01bút chì bấm 0.3;0,5;07;09, 01 hộp ruột chì bấm 0,3; 0,5; 0,7; 0,9, 01 bộ thước vẽ kỹ thuật (thước tròn, Elip, thước L, eke, lăn, chắn tẩy, thước chữ 0,25; 0,35; 0,5; 07; 1.0, thước tỷ lệ ), 01 gôm Tẩy, 01 băng keo giấy, 01 ống đựng giấy vẽ, 01 ống đựng viết, 01 gsm giấy vẽ kỹ thuật A4, A3, 01 compa kỹ thuật | ||
| 28 | Thước cặp Loại 0 - 150 mm | 4 | Cái | - Phạm vi đo: 0-150mm - Khoảng chia: 0.02mm - Cấp chính xác: ±0.03mm - Đọc kết quả chia trên vạch chia | ||
| 29 | Thước cặp Loại 0 - 300 mm | 4 | Cái | - Phạm vi đo: 0-300mm - Khoảng chia: 0.05mm - Cấp chính xác: 0.08mm - Đọc kết quả chia trên vạch chia | ||
| 30 | Thước lá dẹp Loại 150 mm | 10 | Cái | - Khoảng đo: 0-150mm - Chiều dài thước: 175mm - Chiều rộng thước: 15mm - Chiều dầy thước: 0.5mm | ||
| 31 | Thước lá dẹp Loại 300mm | 10 | Cái | - Khoảng đo: 0-300mm - Chiều dài thước: 335mm - Chiều rộng thước: 25mm - Chiều dầy thước: 1mm | ||
| 32 | Thước lá dẹp Loại 1000mm | 5 | Cái | - Khoảng đo: 0-1000mm - Chiều dài thước: 1050mm - Chiều rộng thước: 35mm - Chiều dầy thước: 1.5 mm | ||
| 33 | Panme đo ngoài 0- 25mm | 4 | Cái | - Dải đo : 0 - 25 mm - Độ chia: 0.001mm - Cấp chính xác : ± 2μm | ||
| 34 | Panme đo ngoài 100-200 mm | 4 | Cái | - Dải đo: 100-200 mm - Ðộ chia: 0.01 mm - Số đầu đo: 4 - Số cữ chuẩn: 4 (100-175mm) - Hành trình đầu panme: 25mm | ||
| 35 | Panme đo trong | 4 | Cái | - Khoảng đo: 50-300mm - Độ chia: 0.01mm - Số đầu đo: 5 Chiếc bao gồm: 13mm, 25mm, 50mm (2 cái), 100mm) | ||
| 36 | Thiết bị đo điện (ampe, vôn, ôm) | 5 | Cái | - DCV : 420mV đến 600V, 5 dãy ( ±1% rdg, dgt: ±7), từ 45Hz đến 500Hz - ACV : 4200V đến 600V, 4 dãy ( ±1.8% rdg, dgt: ±7), từ 50Hz đến 60Hz - ACA : 40/400A/1000A ( ±1.5% rdg, ±5) - Điện trở Ω : 420Ω đến 42MΩ, 6 dãy ( ±2% rdg, dgt: ±4), - Đo thông mạch : 420Ω ( ±2% rdg, dgt: ±4), - Sử dụng liên tục: 120 giờ - Độ dày kìm: 9.5mm - Đường kính kìm đo: 33 mm - Sử dụng pin: CR2032 | ||
| 37 | Thiết bị đo tốc độ tàu | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Màn hình màu LCD 5 inch - Hải đồ cung cấp chi tiết các thông tin độ sâu, địa danh, lịch thủy triều,… - Bộ nhớ: 20.000 điểm và 100 tuyến đường - Điện áp: 12V ~ 36V (±10%) | ||
| 38 | Dây + quả rọi | 5 | Cái | - Dài 6m - Quả rọi: 400g | ||
| 39 | Đồng hồ bấm giây | 25 | Cái | - Màn hình: LCD - Khả năng đếm: 23 giờ, 59 phút, 59 giây - Độ chính xác: 3 giây/ngày | ||
| 40 | Đèn pin | 21 | Cái | Vật liệu hợp kim nhôm hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi