Gói thầu: Gói thầu số 01: “ Mua sắm vật tư và phụ kiện chế tạo ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “ Mua sắm vật tư và phụ kiện chế tạo ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 10:53:00 đến ngày 2020-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 304,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép chữ U120 | 170 | kg | TCVN 7571-16:2017; H=120mm; B=52mm; t1=4,8mm; L=6mm; W=10,48kg/m. | ||
| 2 | Thép chữ U140 | 755 | kg | TCVN 7571-16:2017; H=140mm; B=58mm; t1=4,9mm; L=6mm; W=12,3kg/m. | ||
| 3 | Thép V100 | 240 | kg | TCVN 7571-16:2017; V 100*100*10mm; W=14,08kg/m | ||
| 4 | Thép hộp | 240 | kg | TCVN 7571-16:2017; 50*50*5mm W=7,07kg/m. | ||
| 5 | Thép Hộp | 100 | kg | TCVN 7571-16:2017; 100*50*6mm; W=13,07kg/m. | ||
| 6 | Thép tấm | 160 | kg | TCVN 6522:2008; Thép tấm 3,0x1500x6000mm; W= 211,95 kg/m. | ||
| 7 | Thép tấm | 150 | kg | TCVN 6522:2008; Thép tấm 8,0x1500x6000mm; W= 508,68 kg/m. | ||
| 8 | Thép tấm | 160 | kg | TCVN 6522:2008; Thép tấm 10x1500x6000mm; W= 706,50 kg/m. | ||
| 9 | Thép tấm | 120 | kg | TCVN 6522:2008; Thép tấm 20x2000x6000mm; W= 1884,00 kg/m. | ||
| 10 | Thép tấm | 190 | kg | TCVN 6522:2008 Thép tấm 30x2000x6000mm; W= 2826,00 kg/m | ||
| 11 | Thép tấm | 170 | kg | TCVN 6522:2008 Thép tấm 40x2000x6000 mm; W= 706,50 kg/m. | ||
| 12 | Thép chịu mài mòn | 505 | kg | TCVN 4399:2008 Thép austenitic và Cácbit Crôm HRC 50-54 | ||
| 13 | Thép hợp kim | 260 | kg | TCVN 4399:2008 Loại: 5mm, 40mm và 200mm; HB > 131 Mpa. | ||
| 14 | Thép hộ | 170 | kg | ASTM A500 16 x 16 x 1,0mm, | ||
| 15 | Thép tròn | 270 | kg | TCVN 1650:1985; Ø12 SCM 440 (hợp kim). | ||
| 16 | Thép tròn | 85 | kg | TCVN 1650:1985; Ø14 SCM 440 (hợp kim). | ||
| 17 | Thép (Inox) | 225 | kg | TCVN 10356:2014; Độ dày: 0,8mm; Khổ rộng: 1000mm; Mác thép: 304; Bề mặt: BA/2B. | ||
| 18 | Xích tải | 15 | m | Loại 81XH Lực bền kéo đứt trung bình: 112,7 kN; | ||
| 19 | Xích tải | 12 | m | Loại KANA60-2: Lực bền kéo đứt trung bình: 82,4 kN Tải trọng cho phép: 15 kN; Chiều dài: 3,048 m/hộp; Số mắt xích: 160 mắt xích/hộp. | ||
| 20 | Đĩa xích | 6 | cái | Loại 80A tiêu chuẩn; Bước xích 25,4mm (1 inch); Đường kính con lăn 15,875mm,]; Đường kính trục trong con lăn 7,924mm. | ||
| 21 | Đĩa xích | 4 | cái | Loại 60A tiêu chuẩn; Bước xích 19,05 mm (0,75 inch); Đường kính con lăn 11,92mm; Độ rộng trong 12,7mm. | ||
| 22 | Gối đỡ | 6 | bộ | TCVN 1481:2009; 01 Pc 20mm/86*64mm. | ||
| 23 | Gối đỡ | 6 | bộ | TCVN 1481:2009; 01 Pc 17mm/30,2*127mm | ||
| 24 | Que hàn | 20 | kg | TCVN 1997:1977; Que hàn h=2mm; L=250-300mm | ||
| 25 | Que hàn | 20 | kg | TCVN 3223:2000; h=2,5mm; L=300-350mm | ||
| 26 | Que hàn | 70 | kg | TCVN 3223:2000; h=3,0mm; L=350-400mm | ||
| 27 | Que hàn | 70 | kg | TCVN 3223:2000; h=3,2mm; L=350-400mm | ||
| 28 | Đá cắt | 60 | kg | TCVN 3223:2000; Đá cắt 100 x 2 x 16mm | ||
| 29 | Khí Oxy | 2 | Bình | Thể tích 14 lít; Van QF-2C; Khối lượng: 18,6 kg; Áp suất thử: 250 bar; Áp suất làm việc: 150 bar. | ||
| 30 | Khí Oxy | 6 | Bình | ISO9809 229-40-150; Thể tích 40 lít; Chiều cao: 1260 mm; Van QF-2C; Đường kính: 229 mm; Khối lượng: 55 kg (+-5%); Áp suất làm việc : 150 bar =150 kg/cm2. | ||
| 31 | Khí GAS | 4 | Bình | Trọng lượng vỏ: 19,2 – 19,8 kg; Trọng lượng LPG: 20kg ± 100g Tiêu chuẩn chế tạo: DOT - 4BA - 240 | ||
| 32 | Khí GAS | 5 | Bình | Trọng lượng vỏ: 40 – 40,8 kg Trọng lượng LPG: 43kg ± 100g; Tiêu chuẩn chế tạo: DOT - 4BA – 240. | ||
| 33 | Ống thủy lực | 15 | m | TCVN 6158:1996; Dn =32, 40 mm/ss = 8 MPa | ||
| 34 | Bộ đai ốc các cỡ | 1 | Bộ | TGCN-42229; M10÷M36 1000 chi tiết. | ||
| 35 | Hộp phân phối thủy lực điều khiển điện | 1 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim nhôm, đồng kẽm gang; Kích thước 20 mm Đường kính: 8A; Phạm vi áp suất vận hành: 0,6 Mpa; Áp lực: 1 Mpa; Hiệu quả lỗ: 18 mm; Thời gian đáp ứng: 30 ms; Nhiệt độ môi trường: -5 -+ 50; Điện áp: 220V (50/60) Hz Công suất tiêu thụ: 6/4,9VA Dải điện áp có sẵn: ± 10% Lớp cách nhiệt lớp: F Trọng lượng: 338g | ||
| 36 | Động cơ thủy lực | 2 | Bộ | Kiểu bánh răng, tốc độ 2800vg/ph; Lưu lượng 30-50cc | ||
| 37 | Hộp số | 2 | Cái | Tỉ số truyền từ 1/5; Khả năng truyền tải lớn nhất: 50Hp; Kiểu ly hợp truyền tải: Ly hợp, Ma sát dầu; Vòng quay trục vào lớn nhất: 2000 vòng/phút | ||
| 38 | Dao phay | 1 | bộ | 250-LH4EMB-030 250-LH4EMB-040 250-LH4EMB-050 250-LH4EMB-060 Bộ 4 chiếc | ||
| 39 | Giăng, phớt | 1 | bộ | d D L 12,00 18,00 5,00 12,00 20,00 6,30 14,50 20,00 4,00 16,00 22,00 4,50 60 pc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi