Gói thầu: Gói 12: Cung cấp, lắp đặt thiết bị các phòng chức năng, phòng hành chính, phòng phục vụ học tập, phòng học, hội trường và phòng bộ môn thí nghiệm.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248210-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 12: Cung cấp, lắp đặt thiết bị các phòng chức năng, phòng hành chính, phòng phục vụ học tập, phòng học, hội trường và phòng bộ môn thí nghiệm.
Số hiệu KHLCNT 20200241696
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 14:08:00 đến ngày 2020-03-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn họp + tiếp khách 1 Cái Bàn Ovan họp, tiếp khách, Gỗ công nghiệp MDF kháng ẩm, phủ Veneer Xoan Đào 2 mặt cao cấp. (dài 5,0m; rộng 2,0m; cao 0,76m). Phần mặt bàn rộng 0,6m.
2 Ghế họp 18 Cái Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU.
3 Kệ 3 Cái Kệ thép đục lỗ không gỉ (dài 1,4m; rộng 0,4m; cao 2,0m), chia thành 05 đợt. Tấm ngăn đợt làm bằng thép dày 0,5mm dập khung, sơn tĩnh điện màu ghi xám
4 Giường Inox 1 cái Giường Inox cá nhân + nệm: - Kích thước (DxRxC): (2.000x600x580) mm - Mô tả: Giường bằng inox 100%. Đầu giường ống inox đường kính Þ40mm, dày 1,2mm, thanh vạc giường inox hộp (10x20) mm dày 1,2 mm. - Nệm dày 5cm.
5 Bàn + ghế uống nước 1 Bộ Bộ bàn uống nước: Bộ bàn (0,5x1)m sắt sơn tĩnh điện - kính dày 8ly; 4 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC.
6 Tủ đựng quần áo 1 cái Tủ đựng quần áo: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 0,8m; rộng 0,45m; cao 1,8m).
7 Bàn làm việc 1 cái Bàn làm việc: Bàn Bi-rô 2 thùng, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, Ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn PU cao cấp. (dài 1,4m; rộng 0,7m; cao 0,78m).
8 Ghế làm việc 1 cái Ghế đai đầu bò: - Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU.
9 Bộ bàn ghế tiếp khách 1 Bộ Bộ bàn ghế tiếp khách: Bộ bàn (0,8x2)m sắt sơn tĩnh điện, chân bàn 30x30mm dày 1,2mm - kính dày 10ly, 6 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC.
10 Giường Inox 1 cái Giường Inox cá nhân + nệm: Kích thước (DxRxC): (2.000x600x580) mm Mô tả: Giường bằng inox 100%. Đầu giường ống inox đường kính Þ40mm, dày 1,2mm, thanh vạc giường inox hộp (10x20) mm dày 1,2 mm. Nệm dày 5cm.
11 Tủ đựng tài liệu 1 cái Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m).
12 Bàn làm việc 1 cái Bàn làm việc: Bàn Bi-rô 2 thùng, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, Ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn PU cao cấp. (dài 1,4m; rộng 0,7m; cao 0,78m).
13 Ghế làm việc 1 cái Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU.
14 Bộ bàn ghế tiếp khách 1 Bộ Bộ bàn ghế tiếp khách: Bộ bàn (0,8x2)m sắt sơn tĩnh điện, chân bàn 30x30mm dày 1,2mm - kính dày 10ly, 6 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC.
15 Tủ trưng bày 2 Cái Tủ trưng bày: Kiểu tủ 2 cánh lùa, nhiều ngăn, gỗ - kính, khung đố bằng gỗ 30x50mm, gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m).
16 Tủ đựng tài liệu 2 Cái Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m).
17 Bục để tượng bá 1 Bộ Bục để tượng bác: gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Ván dầy 18mm, sơn phủ PU (dài 0,6m; rộng 0,4m; cao 1,5m).
18 Tượng Bác Hồ 1 Tượng - Tượng Bác Hồ: Tượng bằng Thạch cao, cao 0,5m.
19 Bàn làm việc 1 cái Bàn làm việc: Bàn Bi-rô 2 thùng, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, Ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn PU cao cấp. (dài 1,4m; rộng 0,7m; cao 0,78m).
20 Ghế làm việc 1 cái Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU.
21 Tủ đựng tài liệu 1 Cái Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m).
22 Tủ trưng bày 1 Cái Tủ trưng bày: Kiểu tủ 2 cánh lùa, nhiều ngăn, gỗ - kính, khung đố bằng gỗ 30x50mm, gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m).
23 Giá sách 1 Cái -Giá sách: Giá sách 4 tầng, khung đố bằng gỗ 40x40, ván dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010; gỗ nhóm 3 (gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 2,0m; rộng 0,4m; cao 1,9m).
24 Tủ đựng tài liệu 3 Cái Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m).
25 Kệ 3 cái Kệ thép đục lỗ không gỉ (dài 1,4m; rộng 0,4m; cao 2,0m), chia thành 05 đợt. Tấm ngăn đợt làm bằng thép dày 0,5mm dập khung, sơn tĩnh điện màu ghi xám
26 Giá sách 1 Cái Giá sách: Giá sách 4 tầng, khung đố bằng gỗ 40x40, ván dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010; gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 2,0m; rộng 0,4m; cao 1,9m).
27 Bộ bàn ghế tiếp khách 2 Bộ Bộ bàn ghế tiếp khách: Bộ bàn (0,8x2)m sắt sơn tĩnh điện, chân bàn 30x30mm dày 1,2mm - kính dày 10ly, 6 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC.
28 Tủ đựng tài liệu 2 Cái Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m).
29 Tủ trưng bày 1 Cái Tủ trưng bày: Kiểu tủ 2 cánh lùa, nhiều ngăn, gỗ - kính, khung đố bằng gỗ 30x50mm, gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m).
30 Giá sách 1 Cái Giá sách: Giá sách 4 tầng, khung đố bằng gỗ 40x40, ván dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010; gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 2,0m; rộng 0,4m; cao 1,9m).
31 Bộ bàn ghế đọc sách 3 Bộ Bộ bàn ghế đọc sách: Bộ bàn (0,8x2)m sắt sơn tĩnh điện, chân bàn 30x30mm dày 1,2mm - kính dày 10ly, 6 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC.
32 Bàn hội trường 60 Bộ Bàn hai chỗ ngồi: Kiểu bàn đôi có hộc bàn, chia ngăn giữa, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn phủ PU. (dài 1,2m; rộng 0,45m; cao 0,75m).
33 Ghế hội trường 120 Bộ Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU.
34 Máy chiếu treo trần 1 Bộ Máy chiếu treo trần (đã bao gồm khung treo va công lắp đặt): Cường độ chiếu sáng 3800 Ansi Lumens. Độ phân giải 1024x768 (XGA). Độ tương phản 16.000:1 Bóng đèn 230W UHM Tuổi thọ bóng đèn tối đa 20.000 giờ (Eco) Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình Kích thước phóng to màn hình 30-300” Công suất 300W Kết nối không dây với máy tính Kết nối không dây với máy tính, máy tính bảng và smartphone chạy Android/IOS
35 Màn chiếu 3 chân 1 Cái Màn chiếu 3 chân 120 inch Kích thước (WxH): 2m13x2m13(84x84) Kích thước hiển thị(Đường chéo): 120 inch Vải màn chất liệu Matte white có khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền Hộp màn thiết kế hình lục lăng, sơn trắng tĩnh điện Mặt sau màn sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng. Khung sắt sơn tỉnh điện.
36 Ti vi LCD 50’’ (tương đương Sony) 1 Cái Ti vi LCD 50’’ (tương đương Sony) Độ phân giải: Full HD 1920x1080 Hệ điều hành, giao diện: Linux Công nghệ Live Colour™ Xử lý âm thanh ClearAudio Kết nối: HDMI, USB, Ethernet…
37 Đầu đĩa tương đường SONY 1 Cái Đầu đĩa tương đương SONY Công nghệ âm thanh: Dolby Digital, DTS Kết nối: HDMI, USB, Wifi Chuẩn hỗ trợ: MPEG, RMVB, WMV, MP3, AVCHD, WMA10 Hỗ trợ 3D: Có Xem phim fullHD
38 Tủ để các thiết bị âm thanh 1 Cái Tủ để các thiết bị âm thanh Kích thước: D600 x R400 x C1000 (mm) Khung đố 30 x 30 (mm) Tủ chia 4 ngăn. Tủ gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) sơn PU
39 Loa hội trường 4 Cái Loa sử dụng cho Hội trường IEM -BS101 Hộp loa bằng nhựa ABS Ngõ vào: 70V - 120V (line) Công suất: 30W Kích thước (cm): 15 x 22 x 13 (cao x rộng x sâu) Trọng lượng: 2,3kg
40 Micro không dây: Tương đương Micro không dây Shure-UGX20II 1 Bộ Micro không dây: Tương đương Micro không dây Shure-UGX20II Tần số sóng mang: UHF 610MHz – 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Nguồn cung cấp cho đầu thu: 210V AC adapter Thu sóng trong bán kính 300m Pin sử dụng liên tục 10 giờ.
41 Micro có dây: Tương đương Micro Shure-SM58A cao cấp 2 Cái Micro có dây: Tương đương Micro Shure-SM58A cao cấp Dải tần số : 50Hz~15KHz Tính định hướng : đơn hướng Độ nhạy : (ở mức 1.000 Hz) -54,5 dBV / Pa (1,85 mV) mạch hở Trở kháng : 150Ω Đầu nối 3 chân kết nối âm thanh chuyên nghiệp (Canon đực) Vỏ màu xám mờ, men, sơn, kim loại đúc với lưới thép Trọng lượng : 298 gram Kích thước : 2.3(W) x 16.2(H) x 5.1(D)
42 Cờ Đảng, cờ nước 1 Bộ Cờ Đảng, cờ nước Cờ Đảng: KT 100 x 140 cm, vải phi bóng, màu đỏ Cờ nước: KT 100 x 140 cm, vải phi bóng, màu đỏ
43 Phông màn sân khấu: (7,4x3,3)m 23,76 m2 Phông màn sân khấu: (7,4x3,3)m Vải phông màn 1 lớp có rèm xếp 3 ly Vải rèm dài 0,6m Khung treo bằng inox Chất liệu: Vải may phông màn và rèm bằng nhung màu cao cấp.
44 - Rèm cửa đi, cửa sổ 301,84 m2 Rèm cửa đi, cửa sổ: Khung treo bằng inox, hoặc gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), chất liệu: Vải Rấm bố chống nắng cao cấp.
45 + Rèm cửa sổ S1 178,64 m2 + Rèm cửa sổ S1: (2,8x2,2)m, 29 bộ
46 + Rèm cửa sổ S2 123,2 m2 + Rèm cửa sổ S2: (1,6x2,2)m, 35 bộ
47 - Bàn giáo viên 15 Cái Bàn giáo viên: Bàn có tủ 1 bên, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, Ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn PU cao cấp. (dài 1,2m; rộng 0,6m; cao 0,75m)
48 - Ghế giáo viên 13 Cái Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU.
49 - Bàn học sinh (bố trí 12 phòng học) 240 Cái Bàn học sinh (bố trí 12 phòng học): đã được đăng ký nhãn hiệu hàng hóa Chất liệu: Toàn bộ bàn được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: 1,20 x 0,45 x 0,75 (m) Chân bàn: 0,04 x 0,04 x 0,73 (m), 4 cây Đỡ mặt bàn: 0,018 x 0,03 x 1,10 (m), 2 cây Đỡ mặt bàn: 0,018 x 0,03 x 0,38 (m), 2 cây Đỡ hộc bàn: 0,020 x 0,08 x 0,38 (m), 2 cây Đỡ hộc bàn: 0,020 x 0,08 x 1,10 (m), 1 cây Đỡ hộc bàn: 0,018 x 0,03 x 1,10 (m), 1 cây Kiềng: 0,03 x 0,05 x 1,10 (m), 1 cây Kiềng: 0,03 x 0,05 x 0,38 (m), 2 cây Mặt bàn: 0,020 x 0,45 x 1,20 (m), 2 hoặc 3 tấm ghép đều nhau (một hoặc hai mối ghép), được bào 2 mặt Hộc bàn: 0,015 x 0,36 x 1,10 (m), 2 hoặc 3 tấm ghép đều nhau (một hoặc hai mối ghép), được bào 2 mặt Tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010. Bàn đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
50 - Ghế học sinh (bố trí 12 phòng học) 480 Cái Ghế học sinh (bố trí 12 phòng học): đã được đăng ký nhãn hiệu hàng hóa Chất liệu: Toàn bộ ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh và phủ bóng mờ thấy vân gỗ, loại ghế rời, không điều chỉnh, có lưng tựa. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: 0,36 x 0,38 x 0,45-0,90(m) Chân ghế trước: 0,03 x 0,05 x 0,43 (m), 2 cây Chân ghế sau: 0,03 x 0,08 x 0,88 (m), 2 cây Đỡ mặt ghế: 0,018 x 0,04 x 0,34 (m), 2 cây Đỡ mặt ghế: 0,018 x 0,04 x 0,32 (m), 2 cây Kiềng ghế: 0,018 x 0,03 x 0,34 (m), 2 cây Kiềng ghế: 0,018 x 0,03 x 0,32 (m), 2 cây Mặt ghế: 0,020 x 0,35 x 0,38 (m), 2 hoặc 3 tấm ghép đều nhau (một hoặc hai mối ghép), được bào 2 mặt - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt chất lượng TCVN 8575:2010 Tựa ghế: 0,018 x 0,15 x 0,34 (m), 1 tấm nguyên Tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010. Bàn đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015
51 - Bảng chống lóa 15 Cái Bảng chống lóa treo tường (1,2x3,6)m Bảng chống lóa treo tường: Kích thước: 3,6 x 1,24 (m) Mặt bảng bằng thép sơn tĩnh điện màu xanh có dòng kẽ mờ Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng, tấm lót sau lưng bảng bằng vật liệu nhẹ Bảng được lắp trên khung giá đỡ bằng thép hình, được thiết kế điều chỉnh.
52 Đồng hồ đo thời gian hiện số 9 Cái Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B , AB, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm. Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo. Vỏ nhựa cách điện. Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân.
53 Bộ thí nghiệm về dao động cơ học Khảo sát chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo. Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng. 10 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí. Xác định vận tốc truyền âm trong không khí. 10 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55 Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động l­ượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) 9 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56 1- Khảo sát lực đàn hồi 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực 9 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57 Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn 10 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58 Kênh sóng nước Kênh sóng mika dài 1100mm, gồm: Tấm mika ngăn hình thang vuông (660x580x170)mm. Tấm mika hình chữ nhật cố định (165 x 170)mm. Vật định vị các ngăn bằng mika(3 cái). Vật chắn hình trụ bằng inox (F30x190)mm. Bộ khử phản xạ bằng cước mềm. Hộp điều tốc môtơ bằng thay đổi điện áp. Môtơ 1 chiều 12V. Bộ 2 Pittông tạo sóng bằng nhựa. Bánh xe lệch tâm truyền chuyển động. Hộp đựng mạch điều khiển, động cơ. Cơ cấu truyền chuyển động. 6 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59 Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi 1. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện 2. Định luật Ôm cho toàn mạch 3. Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện 4. Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn 5. Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito 7 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60 Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều. Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện. 7 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61 Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường 1. Sự nhiễm điện do tiếp xúc, hưởng ứng 2. Hình dạng đường sức điện trường 3. Sự phân bố điện tích ở vật dẫn tích điện. Sự đẳng thế trên vật dẫn tích điện 4. Điện trường trong vật dẫn tích điện 1 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62 Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường 1. Dòng nhiệt điện 2. Dòng điện trong chất điện phân 3. Dòng điện trong chất khí 4 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63 Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ 1. Phương và chiều của lực từ. Quy tắc bàn tay trái 2. Độ lớn của lực từ. Khái niệm cảm ứng từ 3. Hiện tượng cảm ứng điện từ 4. Định luật Len-xơ 5. Dòng điện Fu-cô 2 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64 Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm 1. Hiện tượng tự cảm khi đóng mạch 2. Hiện tượng tự cảm khi ngắt mạch 2 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65 Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài 7 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66 Bộ thí nghiệm quang hình 1 1. Đo tiêu cự của thấu kính phân kì 2. Kính hiển vi 3. Kính thiên văn và ống nhòm 7 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67 Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước 3 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68 Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng Quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng. Đo bước sóng ánh sáng. 9 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69 Bộ thí nghiệm về quang phổ 1 bộ Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70 Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohiđric 1 bộ Tranh câm, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
71 Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric 1 bộ Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
72 Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy 1 bộ Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
73 Sơ đồ lò luyện thép Mactanh 1 bộ Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
74 Sơ đồ lò cao bổ dọc và các phản ứng hoá học xảy ra 1 bộ Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
75 Chu trình của Nitơ trong tự nhiên 1 bộ Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
76 Sơ đồ chưng cất, chế hóa và ứng dụng của dầu mỏ 1 bộ Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
77 Mô hình phân tử dạng đặc 1 bộ Gồm: 17 quả hiđro, màu trắng, Φ32mm. 9 quả cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm. 10 quả cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm. 6 quả oxi nối đơn, màu đỏ, Φ45mm. 4 quả oxi nối đôi, màu da cam, Φ45mm. 2 quả clo, màu xanh lá cây, Φ45mm. 2 quả lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm. 3 quả nitơ, màu xanh coban, Φ45mm. 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng). Hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn.
78 Mô hình phân tử dạng rỗng 1 bộ Gồm: 24 quả màu đen, Φ25mm. 2 quả màu vàng, Φ25mm. 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm. 8 quả màu đỏ, Φ19mm. 8 quả màu xanh dương, Φ19mm. 2 quả màu da cam, Φ19mm. 3 quả màu vàng, Φ19mm. 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối). 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp.
79 Ống nghiệm Φ16 10 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.
80 Ống nghiệm Φ16 có nhánh 10 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm.
81 Ống hút nhỏ giọt 10 cái Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
82 Ống dẫn thuỷ tinh các loại 1 bộ Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: 1 ống hình chữ L (60, 180)mm. 1 ống hình chữ L (40, 50)mm. 1 ống thẳng, dài 70mm. 1 ống thẳng, dài 120mm . 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm.
83 Ống dẫn bằng cao su 1 sợi Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất.
84 Bình cầu không nhánh đáy tròn 5 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm).
85 Bình cầu không nhánh đáy bằng 5 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm).
86 Bình cầu có nhánh 5 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm).
87 Bình tam giác 250ml 5 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm).
88 Bình tam giác 100ml 5 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm).
89 Lọ thuỷ tinh miệng rộng 1 Bộ Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Φ50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 32mm, Φlớn 42mm và phần nắp Φ50mm).
90 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 1 Bộ Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm).
91 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 1 Bộ Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm) ; Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
92 Cốc thuỷ tinh 250ml 10 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.
93 Cốc thuỷ tinh 100ml 10 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 73mm, dung tích 100ml, có vạch chia độ, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.
94 Phễu lọc thủy tinh cuống dài 5 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm).
95 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 5 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm).
96 Đũa thủy tinh 5 cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm.
97 Đèn cồn thí nghiệm 5 cái Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).
98 Nhiệt kế rượu 1 cái Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C.
99 Kiềng 3 chân 5 cái Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 105mm (đầu d­ưới có bọc nút nhựa).
100 Dụng cụ thử tính dẫn điện 1 cái Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thư­ớc (80x38x32)mm. Nắp trư­ợt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 55mm.
101 Nút cao su không có lỗ các loại 1 Bộ Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm: Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm.
102 Nút cao su có lỗ các loại 1 Bộ Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Φ6mm, gồm: Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm.
103 Giá để ống nghiệm 10 cái Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56)mm, độ dày của vật liệu là 2,5mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm.
104 Lưới thép 10 cái Bằng Inox, kích th­uớc (100x100)mm có hàn ép các góc.
105 Cân hiện số 2 cái Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g.
106 Muỗng đốt hóa chất 5 cái Bằng Inox. Kích thước Φ6mm, cán dài 250mm .
107 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn 5 cái Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm.
108 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ 5 cái Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm.
109 Kẹp ống nghiệm 10 cái Bằng gỗ, kẹp được ống nghiệm Φ16mm đến Φ24mm.
110 Găng tay cao su 10 cái Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất.
111 Áo choàng 8 cái Bằng vải trắng.
112 Kính bảo vệ mắt không màu 10 cái Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất.
113 Bình xịt tia nước 10 cái Bình nhựa, có vòi xịt tia nước nhỏ.
114 Chổi rửa ống nghiệm 12 cái Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.
115 Thìa xúc hoá chất 10 cái Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm.
116 Panh gắp hóa chất 10 cái Loại sử dụng trong y tế.
117 Giấy lọc 1 hộp Loại thông dụng.
118 Giấy ráp 3 tờ Loại thông dụng.
119 Khay mang dụng cụ và hóa chất 5 Cái Kích thước: (420x330x80)mm. Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm. Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x180)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất. Có quai xách bằng gỗ cao 160mm.
120 Bộ giá thí nghiệm 5 Bộ Gồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng cua có lò xo, 1 vòng đốt.
121 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 2 Bộ Gồm: Ống thuỷ tinh trung tính hình chữ U, đường kính 200mm; 2 điện cực than chì; 2 nút cao su có đục lỗ sẵn, đường kính lỗ bằng với đường kính ngoài của điện cực; Dây dẫn điện đầu có kẹp cá sấu; Nguồn điện một chiều 1,5V; Dung dịch CuSO4 đặc.
122 Pin điện hoá 2 Bộ Gồm: 2 cốc thủy tinh; Cầu muối ngậm dd NH4NO3 bão hòa; Một điện cực đồng và một điện cực kẽm; Một miếng nhựa dày 2mm đục 2 lỗ có đường kính bằng đường kính ngoài của điện cực; Dung dịch ZnSO4 1M và dung dịch CuSO4 1M; Vôn kế; Dây dẫn điện đầu có kẹp cá sấu.
123 Tủ hút hóa chất 1 Cái Tủ hút hóa chất 2 lớp.Lớp ngoài bằng sắt sơn tĩnh điện, lớp trong bằng thép hộp. Kích thước ngoài WxDxH: (1200 x 450 x 2000) mm Cửa khung thép mica trong dày 5mm Tủ sơn tĩnh điện 6 lớp theo công nghệ Thụy Sĩ và phủ 1 lớp chống chầy Đèn chiếu sáng 02 cái loại thông dụng Nguồn cấp: 220V Quạt hút chịu Acid Quạt chuyên dụng chịu acid, base, sử dụng trong các nhà máy hóa chất, phòng thí nghiệm, y tế… Cánh quạt và lồng quạt làm bằng nhựa polypropylen Vận hành êm, lưu lượng khí lớn. MS: HAS-120 Nguồn điện: 220V.
124 Axit clohidric 37% HCl 1 chai Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng.
125 Axit sunfuric 98% H2SO4 1 chai Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng.
126 Axit nitric 63% HNO3 1 chai Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
127 Bạc nitrat AgNO3 1 chai Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
128 Giấy quỳ tím 1 hộp Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng.
129 Giấy phenolphtalein 1 hộp Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng.
130 Nước cất H2O 5 chai Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
131 Hướng dẫn thực hành thí nghiệm 2 đĩa Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bàng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn video.
132 Một số thí nghiệm biểu diễn 2 đĩa Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bàng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn video.
133 Các cấp tổ chức của thế giới sự sống 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
134 Cơ chế sinh tổng hợp Prôtêin và cấu trúc ARN vận chuyển 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
135 Cấu trúc của tế bào động thực vật, thực vật, vi khuẩn 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
136 Một số bào quan của tế bào nhân thực 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
137 Tế bào nguyên phân, giảm phân 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
138 Một số loại vi rút 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
139 Vi sinh vật nhỏ 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
140 Sự nhân lên của virus trong tế bào chủ 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
141 Phương thức trao đổi chất khoáng của rễ trong đất – con đường vận chuyển nước, chất khoáng và chất hữu cơ. 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
142 Cấu tạo của xi náp hóa học 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
143 Sự tiến hóa của hệ thần kinh 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
144 Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
145 Các mức cấu trúc của nhiễm sắc thể 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
146 Nhiễm sắc thể người bình thường và bất thường 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
147 Các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
148 Giải thích cơ sở tế bào học của các quy luật di truyền 5 cái Nội dung tranh như trong SGK, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
149 Mối quan hệ họ hàng giữa người với một số loài vượn 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
150 Bằng chứng tiến hoá 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
151 Một số hoá thạch điển hình 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
152 Lưới thức ăn 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
153 Các hình thức chọn lọc tự nhiên 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
154 Sơ đồ chuyển gen 5 cái Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
155 Các chu trình sinh địa hoá 5 cái Gồm 2 tờ, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
156 Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN 9 Bộ Toàn bộ mô hình có 16 cặp Nucleotit. Chiều cao mỗi chu kì khoảng 340 mm. Đường kính khoảng 200 mm. Các thành phần cấu trúc làm bằng nhựa PS – HI và nhựa PE có màu sắc phân biệt. Mô hình được gắn trên đế vững chắc.
157 Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 9 Bộ Gồm 14 mô hình tế bào diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 gắn được trên bảng từ. Hộp đựng đầy đủ 14 mô hình, đảm bảo chắc chắn.
158 Cốc thủy tinh 9 cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 500 ml, độ chia nhỏ nhất 50 ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.
159 Đèn cồn 17 cái Cao tối đa 75 mm. Thủy tinh không bọt, nắp chụp kín, pec sứ, bấc sợi cotton. Cao tối đa 75mm
160 Lưới thép không gỉ 17 cái Lưới bằng inox hoặc thép không gỉ, kích thước khoảng (100x10)mm, bo cạnh, chắc chắn.
161 Kiềng 3 chân 17 cái Bằng Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa.
162 Cối, chày sứ 17 cái Men nhẵn, đường kính trung bình 80 mm, cao từ 50 – 70 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm.
163 Phễu 7 cái Thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 – 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm.
164 Kính hiển vi quang học 20 cái Hệ số phóng đại từ 100 – 1000 lần. Trên bàn kính có giá kẹp tiêu bản.
165 Lam kính 8 hộp Loại thông dụng.
166 Lamen 18 hộp Loại thông dụng.
167 Lọ thủy tinh miệng hẹp 10 bộ Gồm 1 lọ màu nâu, 1 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính trong, dung tích 100 ml, miệng hẹp nhám, có nút nhám liền ống nhỏ giọt.
168 Lọ thủy tinh miệng rộng 10 bộ Gồm 1 lọ màu nâu, 1 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính dung tích từ 100 – 125 ml, miệng rộng, nhám, có nút đậy kín. Gồm 2 lọ thủy tinh trung tính, dung tích từ 100ml đến 125ml, miệng rộng, nhám, có nút đậy kín.
169 Khay nhựa 17 cái Loại thông dụng.
170 Bô can 10 cái Bằng nhựa AS trong, đường kính 140 mm, cao 300 mm, nắp đậy có lỗ để đậy nút cao su.
171 Bình tam giác 18 cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học.
172 Đũa thủy tinh 40 cái Ф4,5 mm, dài 300mm.
173 Ống nghiệm 180 cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16 x160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.
174 Giá để ống nghiệm 14 cái Nhựa ABS hoặc bằng gỗ đảm bảo độ cứng vững, 2 tầng, 5 cọc, 5 lỗ.
175 Bộ đồ mổ 30 bộ Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác (tất cả được đựng trong hộp).
176 Bộ đồ giâm, chiết, ghép 20 bộ Gồm 1 dao cắt, 1 dao trổ, kéo cắt cành (tất cả được đựng trong hộp).
177 Nhiệt kế đo thân nhiệt người 50 cái Loại thông dụng.
178 Cồn etanol (cồn công nghiệp) 16 lít Cồn công nghiệp.
179 Dung dịch benedic +CuSO4 1 Chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
180 Natri hidroxit NaOH - 500gr 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
181 Axit Clohidric HCl - 500ml 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
182 Kali iot tua KI - 250gr 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
183 Kali clorua KCl - 500gr 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
184 Thuốc thử felinh - 500ml 3 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
185 Mangan sunfat MnSO4 - 500gr 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
186 Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 - 500gr 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
187 Axeton (CH3)2CO - 500ml 8 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
188 Benzen C6H6 - 500ml 8 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
189 Coban Clorua CoCl2 - 100gr 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
190 Axit Sunfuric 36% H2SO4 - 500ml 4 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
191 Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 - 250gr 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
192 Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 - 500gr 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
193 Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 - 100gr 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
194 Stronti Nitrat Sr(NO3)2 1 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
195 Natrihidro Cacbonat NaHCO3 - 500gr 2 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
196 Kalihidro Cacbonat KHCO3 - 500gr 2 chai Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng.
197 Về quá trình sao mã, giải mã, phân bào 2 đĩa Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video.
198 Lịch sử THPT 11 (tư liệu hỗ trợ dạy học) 1 Bộ Chuẩn CD_ROM, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước & mặt sau bằng giấy in màu
199 Bản đồ giáo khoa địa lý lớp 10, 11, 12 2 Bộ In 4 màu, 36 trang, Kích thước (21 x 39)cm, NXB Giáo dục Việt Nam - Bộ Giáo dục & Đào tạo
200 Sơ đồ biểu thị tăng trưởng dân số 2 bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
201 Tài nguyên môi trường, ô nhiễm môi trường 2 bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
202 Một số bài hát, bài thơ về tình yêu gia đình, tình yêu quê hương đất nước 2 đĩa Chuẩn CD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát, bài thơ.
203 Một số hoạt động của thanh niên, học sinh với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc 2 đĩa Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video.
204 Một số tình huống pháp luật: Thực hiện an toàn giao thông HS tham gia bảo vệ môi trường Về vi phạm pháp luật về an toàn giao thông, luật hình sự... 3 đĩa Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video.
205 Các bài thực hành thể dục THPT 10 bộ Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
206 Cầu lông  10 bộ Tranh có nội dung: Đánh cầu thấp thuận tay; đánh cầu thấp trái tay; phát cầu cao; sâu thuận tay; phát cầu thấp-gần thuận tay. Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
207 Đá cầu 10 bộ Tranh có nội dung: Tâng "búng" cầu; chuyền cầu bằng mu bàn chân; đá cầu tấn công bằng mu bàn chân; phát cầu thấp chân nghiêng mình bằng mu bàn chân; đánh ngực tấn công; đá móc bằng mu bàn chân.Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.
208 Đồng hồ bấm giây 9 Cái Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, chất lượng tốt, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước.
209 Thước dây 9 Cái Dây không dãn, dài 35000mm có hộp bảo vệ, có tay quay thu và kéo thước, chất lượng tốt.
210 Bàn đạp xuất phát 40 bộ Gồm 2 cái theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
211 Vợt cầu lông 300 bộ Gồm 2 cái theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
212 Quả cầu lông 450 quả Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
213 Quả cầu đá 450 quả Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
214 Lưới cầu lông 18 cái Kích thước theo quy định của Luật cầu lông, chất lượng tốt, không thấm nước
215 Lưới đá cầu 18 cái Kích thước theo quy định của Luật đá cầu, chất lượng tốt, không thấm nước
216 Cột đa năng 4 bộ Gồm 2 cái, có độ dịch chỉnh dễ sử dụng khoảng từ 1.320mm đến 1.950mm.
217 Đệm mút (dùng để nhảy cao) 4 cái Gồm 2 tấm kích thước (300x1800x2000)mm có bọc ngoài bằng vải chống thấm nước; có dây buộc liên kết 2 tấm. Chất lượng theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
218 Bục giậm nhảy 8 cái Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
219 Xà nhảy cao 8 bộ Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
220 Còi (thể thao) 10 cái Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
221 Cờ đích 5 cái Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
222 Tín gậy chạy tiếp sức 100 cái Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
223 Bóng chuyền 200 quả Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
224 Cột bóng chuyền 5 cái Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT .
225 Lưới bóng chuyền 4 cái Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT .
226 Bóng đá 200 quả Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
227 Khung cầu môn bóng đá 2 cái Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
228 Bóng rổ 100 quả Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
229 Cột bóng rổ 2 cái Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
230 Tạ đẩy 20 quả Hình cầu, bằng thép hoặc gang đúc: quả có khối lượng 3kg (nữ) và quả có khối lượng 5kg (nam) theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT.
231 Sách giáo viên GDQPAN lớp 10, 11, 12 3 Bộ Sách giáo viên GDQPAN lớp 10, 11, 12; 01 bộ gồm 03 quyển.
232 Bộ tranh dùng cho lớp 10 2 Bộ Bộ tranh dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn, đạn; Cấp cứu ban đầu và chuyển thương; Mắc tăng võng; Bếp hoàng cầm; Điều lệnh Công an nhân dân.
233 Bộ tranh dùng cho lớp 11 2 Bộ Bộ tranh dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Bộ tranh mìn bộ binh; Các tư thế, động tác cơ bản vận động trong chiến đấu; Vật cản, vũ khí tự tạo; Bản đồ biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân
234 Bộ tranh dùng cho lớp 12 2 Bộ Bộ tranh dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Tìm và giữ phương hướng; Đội hình chiến đấu cơ bản của tổ bộ binh; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công an.
235 Đĩa hình GDQPAN 2 Bộ Đĩa hình GDQPAN, 01 bộ gồm 05 đĩa.
236 Mô hình súng AK-47, CKC, B40, B41 cắt bổ 1 Bộ Mô hình súng AK-47, CKC, B40, B41 cắt bổ
237 Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập 25 Khẩu Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập
238 Mô hình lựu đạn cắt bổ 5 Quả Mô hình lựu đạn cắt bổ
239 Mô hình lựu đạn luyện tập 50 Quả Mô hình lựu đạn luyện tập
240 Mô hình thuốc nổ bánh 2 Bánh Mô hình thuốc nổ bánh
241 Mô hình vũ khí tự tạo 2 Hộp Mô hình vũ khí tự tạo
242 Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập 1 Bộ Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập
243 Bình xịt hơi cay 10 Bộ Bình xịt hơi cay
244 Mô hình Súng bắn đạn cao su 10 Khẩu Mô hình Súng bắn đạn cao su
245 Máy bắn MBT-03 1 Bộ Máy bắn MBT-03
246 Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 1 Bộ Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07
247 Bao đạn, túi đựng lựu đạn 20 Chiếc Bao đạn, túi đựng lựu đạn
248 Bộ bia (khung + mặt bia số 4) 20 Bộ Bộ bia (khung + mặt bia số 4)
249 Giá đặt bia đa năng 20 Chiếc Giá đặt bia đa năng
250 Kính kiểm tra ngắm 20 Chiếc Kính kiểm tra ngắm
251 Mô hình đường đạn trong không khí 20 Chiếc Mô hình đường đạn trong không khí
252 Hộp dụng cụ huấn luyện 20 Bộ Hộp dụng cụ huấn luyện
253 Thiết bị tạo tiếng 20 Chiếc Thiết bị tạo tiếng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->