Gói thầu: Gói 12: Cung cấp, lắp đặt thiết bị các phòng chức năng, phòng hành chính, phòng phục vụ học tập, phòng học, hội trường và phòng bộ môn thí nghiệm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 12: Cung cấp, lắp đặt thiết bị các phòng chức năng, phòng hành chính, phòng phục vụ học tập, phòng học, hội trường và phòng bộ môn thí nghiệm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241696 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 14:08:00 đến ngày 2020-03-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn họp + tiếp khách | 1 | Cái | Bàn Ovan họp, tiếp khách, Gỗ công nghiệp MDF kháng ẩm, phủ Veneer Xoan Đào 2 mặt cao cấp. (dài 5,0m; rộng 2,0m; cao 0,76m). Phần mặt bàn rộng 0,6m. | ||
| 2 | Ghế họp | 18 | Cái | Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU. | ||
| 3 | Kệ | 3 | Cái | Kệ thép đục lỗ không gỉ (dài 1,4m; rộng 0,4m; cao 2,0m), chia thành 05 đợt. Tấm ngăn đợt làm bằng thép dày 0,5mm dập khung, sơn tĩnh điện màu ghi xám | ||
| 4 | Giường Inox | 1 | cái | Giường Inox cá nhân + nệm: - Kích thước (DxRxC): (2.000x600x580) mm - Mô tả: Giường bằng inox 100%. Đầu giường ống inox đường kính Þ40mm, dày 1,2mm, thanh vạc giường inox hộp (10x20) mm dày 1,2 mm. - Nệm dày 5cm. | ||
| 5 | Bàn + ghế uống nước | 1 | Bộ | Bộ bàn uống nước: Bộ bàn (0,5x1)m sắt sơn tĩnh điện - kính dày 8ly; 4 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC. | ||
| 6 | Tủ đựng quần áo | 1 | cái | Tủ đựng quần áo: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 0,8m; rộng 0,45m; cao 1,8m). | ||
| 7 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc: Bàn Bi-rô 2 thùng, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, Ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn PU cao cấp. (dài 1,4m; rộng 0,7m; cao 0,78m). | ||
| 8 | Ghế làm việc | 1 | cái | Ghế đai đầu bò: - Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU. | ||
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế tiếp khách: Bộ bàn (0,8x2)m sắt sơn tĩnh điện, chân bàn 30x30mm dày 1,2mm - kính dày 10ly, 6 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC. | ||
| 10 | Giường Inox | 1 | cái | Giường Inox cá nhân + nệm: Kích thước (DxRxC): (2.000x600x580) mm Mô tả: Giường bằng inox 100%. Đầu giường ống inox đường kính Þ40mm, dày 1,2mm, thanh vạc giường inox hộp (10x20) mm dày 1,2 mm. Nệm dày 5cm. | ||
| 11 | Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m). | ||
| 12 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc: Bàn Bi-rô 2 thùng, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, Ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn PU cao cấp. (dài 1,4m; rộng 0,7m; cao 0,78m). | ||
| 13 | Ghế làm việc | 1 | cái | Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU. | ||
| 14 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế tiếp khách: Bộ bàn (0,8x2)m sắt sơn tĩnh điện, chân bàn 30x30mm dày 1,2mm - kính dày 10ly, 6 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC. | ||
| 15 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Tủ trưng bày: Kiểu tủ 2 cánh lùa, nhiều ngăn, gỗ - kính, khung đố bằng gỗ 30x50mm, gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m). | ||
| 16 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m). | ||
| 17 | Bục để tượng bá | 1 | Bộ | Bục để tượng bác: gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Ván dầy 18mm, sơn phủ PU (dài 0,6m; rộng 0,4m; cao 1,5m). | ||
| 18 | Tượng Bác Hồ | 1 | Tượng | - Tượng Bác Hồ: Tượng bằng Thạch cao, cao 0,5m. | ||
| 19 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn làm việc: Bàn Bi-rô 2 thùng, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, Ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn PU cao cấp. (dài 1,4m; rộng 0,7m; cao 0,78m). | ||
| 20 | Ghế làm việc | 1 | cái | Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU. | ||
| 21 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m). | ||
| 22 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Tủ trưng bày: Kiểu tủ 2 cánh lùa, nhiều ngăn, gỗ - kính, khung đố bằng gỗ 30x50mm, gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m). | ||
| 23 | Giá sách | 1 | Cái | -Giá sách: Giá sách 4 tầng, khung đố bằng gỗ 40x40, ván dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010; gỗ nhóm 3 (gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 2,0m; rộng 0,4m; cao 1,9m). | ||
| 24 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m). | ||
| 25 | Kệ | 3 | cái | Kệ thép đục lỗ không gỉ (dài 1,4m; rộng 0,4m; cao 2,0m), chia thành 05 đợt. Tấm ngăn đợt làm bằng thép dày 0,5mm dập khung, sơn tĩnh điện màu ghi xám | ||
| 26 | Giá sách | 1 | Cái | Giá sách: Giá sách 4 tầng, khung đố bằng gỗ 40x40, ván dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010; gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 2,0m; rộng 0,4m; cao 1,9m). | ||
| 27 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Bộ bàn ghế tiếp khách: Bộ bàn (0,8x2)m sắt sơn tĩnh điện, chân bàn 30x30mm dày 1,2mm - kính dày 10ly, 6 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC. | ||
| 28 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Tủ đựng tài liệu: Kiểu tủ 2 cánh cửa mở, khung đố bằng gỗ 30x50mm, hông tủ, sắn, ngăn, nóc, cửa tủ bằng gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m). | ||
| 29 | Tủ trưng bày | 1 | Cái | Tủ trưng bày: Kiểu tủ 2 cánh lùa, nhiều ngăn, gỗ - kính, khung đố bằng gỗ 30x50mm, gỗ ghép dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 1,4m; rộng 0,45m; cao 2,0m). | ||
| 30 | Giá sách | 1 | Cái | Giá sách: Giá sách 4 tầng, khung đố bằng gỗ 40x40, ván dày 18mm tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010; gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), sơn phủ PU. (dài 2,0m; rộng 0,4m; cao 1,9m). | ||
| 31 | Bộ bàn ghế đọc sách | 3 | Bộ | Bộ bàn ghế đọc sách: Bộ bàn (0,8x2)m sắt sơn tĩnh điện, chân bàn 30x30mm dày 1,2mm - kính dày 10ly, 6 ghế Inox: (0,44 x 0,515 x 0,835)m đệm tựa PVC. | ||
| 32 | Bàn hội trường | 60 | Bộ | Bàn hai chỗ ngồi: Kiểu bàn đôi có hộc bàn, chia ngăn giữa, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn phủ PU. (dài 1,2m; rộng 0,45m; cao 0,75m). | ||
| 33 | Ghế hội trường | 120 | Bộ | Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU. | ||
| 34 | Máy chiếu treo trần | 1 | Bộ | Máy chiếu treo trần (đã bao gồm khung treo va công lắp đặt): Cường độ chiếu sáng 3800 Ansi Lumens. Độ phân giải 1024x768 (XGA). Độ tương phản 16.000:1 Bóng đèn 230W UHM Tuổi thọ bóng đèn tối đa 20.000 giờ (Eco) Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình Kích thước phóng to màn hình 30-300” Công suất 300W Kết nối không dây với máy tính Kết nối không dây với máy tính, máy tính bảng và smartphone chạy Android/IOS | ||
| 35 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Cái | Màn chiếu 3 chân 120 inch Kích thước (WxH): 2m13x2m13(84x84) Kích thước hiển thị(Đường chéo): 120 inch Vải màn chất liệu Matte white có khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền Hộp màn thiết kế hình lục lăng, sơn trắng tĩnh điện Mặt sau màn sơn màu đen để tăng khả năng phản chiếu ánh sáng. Khung sắt sơn tỉnh điện. | ||
| 36 | Ti vi LCD 50’’ (tương đương Sony) | 1 | Cái | Ti vi LCD 50’’ (tương đương Sony) Độ phân giải: Full HD 1920x1080 Hệ điều hành, giao diện: Linux Công nghệ Live Colour™ Xử lý âm thanh ClearAudio Kết nối: HDMI, USB, Ethernet… | ||
| 37 | Đầu đĩa tương đường SONY | 1 | Cái | Đầu đĩa tương đương SONY Công nghệ âm thanh: Dolby Digital, DTS Kết nối: HDMI, USB, Wifi Chuẩn hỗ trợ: MPEG, RMVB, WMV, MP3, AVCHD, WMA10 Hỗ trợ 3D: Có Xem phim fullHD | ||
| 38 | Tủ để các thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Tủ để các thiết bị âm thanh Kích thước: D600 x R400 x C1000 (mm) Khung đố 30 x 30 (mm) Tủ chia 4 ngăn. Tủ gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) sơn PU | ||
| 39 | Loa hội trường | 4 | Cái | Loa sử dụng cho Hội trường IEM -BS101 Hộp loa bằng nhựa ABS Ngõ vào: 70V - 120V (line) Công suất: 30W Kích thước (cm): 15 x 22 x 13 (cao x rộng x sâu) Trọng lượng: 2,3kg | ||
| 40 | Micro không dây: Tương đương Micro không dây Shure-UGX20II | 1 | Bộ | Micro không dây: Tương đương Micro không dây Shure-UGX20II Tần số sóng mang: UHF 610MHz – 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz Nguồn cung cấp cho đầu thu: 210V AC adapter Thu sóng trong bán kính 300m Pin sử dụng liên tục 10 giờ. | ||
| 41 | Micro có dây: Tương đương Micro Shure-SM58A cao cấp | 2 | Cái | Micro có dây: Tương đương Micro Shure-SM58A cao cấp Dải tần số : 50Hz~15KHz Tính định hướng : đơn hướng Độ nhạy : (ở mức 1.000 Hz) -54,5 dBV / Pa (1,85 mV) mạch hở Trở kháng : 150Ω Đầu nối 3 chân kết nối âm thanh chuyên nghiệp (Canon đực) Vỏ màu xám mờ, men, sơn, kim loại đúc với lưới thép Trọng lượng : 298 gram Kích thước : 2.3(W) x 16.2(H) x 5.1(D) | ||
| 42 | Cờ Đảng, cờ nước | 1 | Bộ | Cờ Đảng, cờ nước Cờ Đảng: KT 100 x 140 cm, vải phi bóng, màu đỏ Cờ nước: KT 100 x 140 cm, vải phi bóng, màu đỏ | ||
| 43 | Phông màn sân khấu: (7,4x3,3)m | 23,76 | m2 | Phông màn sân khấu: (7,4x3,3)m Vải phông màn 1 lớp có rèm xếp 3 ly Vải rèm dài 0,6m Khung treo bằng inox Chất liệu: Vải may phông màn và rèm bằng nhung màu cao cấp. | ||
| 44 | - Rèm cửa đi, cửa sổ | 301,84 | m2 | Rèm cửa đi, cửa sổ: Khung treo bằng inox, hoặc gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), chất liệu: Vải Rấm bố chống nắng cao cấp. | ||
| 45 | + Rèm cửa sổ S1 | 178,64 | m2 | + Rèm cửa sổ S1: (2,8x2,2)m, 29 bộ | ||
| 46 | + Rèm cửa sổ S2 | 123,2 | m2 | + Rèm cửa sổ S2: (1,6x2,2)m, 35 bộ | ||
| 47 | - Bàn giáo viên | 15 | Cái | Bàn giáo viên: Bàn có tủ 1 bên, gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), Khung đố chính 30x90mm, đố phụ 30x50mm, Ván mặt bàn liền một tấm dày 20mm, ván mặt tiền dày 20mm, sơn PU cao cấp. (dài 1,2m; rộng 0,6m; cao 0,75m) | ||
| 48 | - Ghế giáo viên | 13 | Cái | Ghế đai đầu bò: Chất liệu: Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh 6 lớp và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: Dài 0,42 x Rộng 0,42 x Cao 0,45 – 1,05 (m) Chân ghế sau: 0,04 x 0,08 x 0,96 (m), 2 cây, lọng cong Chân ghế trước: 0,035 x 0,05x 0,43 (m), 2 cây Kiềng hông: 0,02 x 0,045 x 0,36 (m), 2 cây Kiềng trước: 0,02 x 0,045 x 0,34 (m), 1 cây Kiềng tựa lưng: 0,03 x 0,06 x 0,34 (m),1 cây Kiềng chân trước: 0,02 x 0,03 x 0,34 (m),1 cây Kiềng hông dưới : 0,02 x 0,03 x 0,36 (m),2 cây Tựa lưng: 0,02 x 0,09 x 0,58 (m), 1 tấm, lọng cong Đầu bò lọng cong: 0,030 x 0,09 x 0,36 (m), 1 cây Mặt ghế: 0,017 x 0,42 x 0,42 (m), bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao) (liền một tấm) dày 17mm, sơn phủ PU. | ||
| 49 | - Bàn học sinh (bố trí 12 phòng học) | 240 | Cái | Bàn học sinh (bố trí 12 phòng học): đã được đăng ký nhãn hiệu hàng hóa Chất liệu: Toàn bộ bàn được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh và phủ bóng mờ thấy vân gỗ. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: 1,20 x 0,45 x 0,75 (m) Chân bàn: 0,04 x 0,04 x 0,73 (m), 4 cây Đỡ mặt bàn: 0,018 x 0,03 x 1,10 (m), 2 cây Đỡ mặt bàn: 0,018 x 0,03 x 0,38 (m), 2 cây Đỡ hộc bàn: 0,020 x 0,08 x 0,38 (m), 2 cây Đỡ hộc bàn: 0,020 x 0,08 x 1,10 (m), 1 cây Đỡ hộc bàn: 0,018 x 0,03 x 1,10 (m), 1 cây Kiềng: 0,03 x 0,05 x 1,10 (m), 1 cây Kiềng: 0,03 x 0,05 x 0,38 (m), 2 cây Mặt bàn: 0,020 x 0,45 x 1,20 (m), 2 hoặc 3 tấm ghép đều nhau (một hoặc hai mối ghép), được bào 2 mặt Hộc bàn: 0,015 x 0,36 x 1,10 (m), 2 hoặc 3 tấm ghép đều nhau (một hoặc hai mối ghép), được bào 2 mặt Tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010. Bàn đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | ||
| 50 | - Ghế học sinh (bố trí 12 phòng học) | 480 | Cái | Ghế học sinh (bố trí 12 phòng học): đã được đăng ký nhãn hiệu hàng hóa Chất liệu: Toàn bộ ghế được làm bằng gỗ nhóm 3 (tương đương gỗ Thao Lao), được sơn phủ PU 2 mặt 4 cạnh và phủ bóng mờ thấy vân gỗ, loại ghế rời, không điều chỉnh, có lưng tựa. Tất cả các cấu kiện tạo thành sản phẩm liên kết với nhau bằng "liên kết mộng gỗ". Kích thước: 0,36 x 0,38 x 0,45-0,90(m) Chân ghế trước: 0,03 x 0,05 x 0,43 (m), 2 cây Chân ghế sau: 0,03 x 0,08 x 0,88 (m), 2 cây Đỡ mặt ghế: 0,018 x 0,04 x 0,34 (m), 2 cây Đỡ mặt ghế: 0,018 x 0,04 x 0,32 (m), 2 cây Kiềng ghế: 0,018 x 0,03 x 0,34 (m), 2 cây Kiềng ghế: 0,018 x 0,03 x 0,32 (m), 2 cây Mặt ghế: 0,020 x 0,35 x 0,38 (m), 2 hoặc 3 tấm ghép đều nhau (một hoặc hai mối ghép), được bào 2 mặt - tiêu chuẩn ghép gỗ đạt chất lượng TCVN 8575:2010 Tựa ghế: 0,018 x 0,15 x 0,34 (m), 1 tấm nguyên Tiêu chuẩn ghép gỗ đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN 8576:2010 và TCVN 8575:2010. Bàn đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | ||
| 51 | - Bảng chống lóa | 15 | Cái | Bảng chống lóa treo tường (1,2x3,6)m Bảng chống lóa treo tường: Kích thước: 3,6 x 1,24 (m) Mặt bảng bằng thép sơn tĩnh điện màu xanh có dòng kẽ mờ Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng, tấm lót sau lưng bảng bằng vật liệu nhẹ Bảng được lắp trên khung giá đỡ bằng thép hình, được thiết kế điều chỉnh. | ||
| 52 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 9 | Cái | Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B , AB, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm. Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo. Vỏ nhựa cách điện. Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. | ||
| 53 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học Khảo sát chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo. Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng. | 10 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí. Xác định vận tốc truyền âm trong không khí. | 10 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) | 9 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | 1- Khảo sát lực đàn hồi 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực | 9 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 10 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kênh sóng nước Kênh sóng mika dài 1100mm, gồm: Tấm mika ngăn hình thang vuông (660x580x170)mm. Tấm mika hình chữ nhật cố định (165 x 170)mm. Vật định vị các ngăn bằng mika(3 cái). Vật chắn hình trụ bằng inox (F30x190)mm. Bộ khử phản xạ bằng cước mềm. Hộp điều tốc môtơ bằng thay đổi điện áp. Môtơ 1 chiều 12V. Bộ 2 Pittông tạo sóng bằng nhựa. Bánh xe lệch tâm truyền chuyển động. Hộp đựng mạch điều khiển, động cơ. Cơ cấu truyền chuyển động. | 6 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi 1. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện 2. Định luật Ôm cho toàn mạch 3. Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện 4. Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn 5. Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito | 7 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều. Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện. | 7 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường 1. Sự nhiễm điện do tiếp xúc, hưởng ứng 2. Hình dạng đường sức điện trường 3. Sự phân bố điện tích ở vật dẫn tích điện. Sự đẳng thế trên vật dẫn tích điện 4. Điện trường trong vật dẫn tích điện | 1 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường 1. Dòng nhiệt điện 2. Dòng điện trong chất điện phân 3. Dòng điện trong chất khí | 4 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ 1. Phương và chiều của lực từ. Quy tắc bàn tay trái 2. Độ lớn của lực từ. Khái niệm cảm ứng từ 3. Hiện tượng cảm ứng điện từ 4. Định luật Len-xơ 5. Dòng điện Fu-cô | 2 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm 1. Hiện tượng tự cảm khi đóng mạch 2. Hiện tượng tự cảm khi ngắt mạch | 2 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 7 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 1. Đo tiêu cự của thấu kính phân kì 2. Kính hiển vi 3. Kính thiên văn và ống nhòm | 7 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước | 3 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng Quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng. Đo bước sóng ánh sáng. | 9 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 1 | bộ | Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sơ đồ thiết bị điều chế axit clohiđric | 1 | bộ | Tranh câm, kích thước (1020x720)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 71 | Sơ đồ thiết bị 3 công đoạn chính sản xuất axit sunfuric | 1 | bộ | Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 72 | Sơ đồ thùng điện phân Al2O3 nóng chảy | 1 | bộ | Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 73 | Sơ đồ lò luyện thép Mactanh | 1 | bộ | Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 74 | Sơ đồ lò cao bổ dọc và các phản ứng hoá học xảy ra | 1 | bộ | Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 75 | Chu trình của Nitơ trong tự nhiên | 1 | bộ | Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 76 | Sơ đồ chưng cất, chế hóa và ứng dụng của dầu mỏ | 1 | bộ | Tranh câm, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 77 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Gồm: 17 quả hiđro, màu trắng, Φ32mm. 9 quả cacbon nối đơn, màu đen, Φ45mm. 10 quả cacbon nối đôi, nối ba, màu ghi, Φ45mm. 6 quả oxi nối đơn, màu đỏ, Φ45mm. 4 quả oxi nối đôi, màu da cam, Φ45mm. 2 quả clo, màu xanh lá cây, Φ45mm. 2 quả lưu huỳnh, màu vàng, Φ45mm. 3 quả nitơ, màu xanh coban, Φ45mm. 13 nắp bán cầu (trong đó 2 nắp màu đen, 3 nắp màu ghi, 2 nắp màu đỏ, 1 nắp màu xanh lá cây, 1 nắp màu xanh coban, 1 nắp màu vàng, 3 nắp màu trắng). Hộp đựng có kích thước (410x355x62)mm, độ dày của vật liệu là 6mm, bên trong được chia thành 42 ô đều nhau có vách ngăn. | ||
| 78 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | bộ | Gồm: 24 quả màu đen, Φ25mm. 2 quả màu vàng, Φ25mm. 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm. 8 quả màu đỏ, Φ19mm. 8 quả màu xanh dương, Φ19mm. 2 quả màu da cam, Φ19mm. 3 quả màu vàng, Φ19mm. 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối). 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. | ||
| 79 | Ống nghiệm Φ16 | 10 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 80 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 10 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm. | ||
| 81 | Ống hút nhỏ giọt | 10 | cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 82 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 1 | bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: 1 ống hình chữ L (60, 180)mm. 1 ống hình chữ L (40, 50)mm. 1 ống thẳng, dài 70mm. 1 ống thẳng, dài 120mm . 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm. | ||
| 83 | Ống dẫn bằng cao su | 1 | sợi | Kích thước Φ6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất. | ||
| 84 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 5 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). | ||
| 85 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 5 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). | ||
| 86 | Bình cầu có nhánh | 5 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). | ||
| 87 | Bình tam giác 250ml | 5 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Φ28mm). | ||
| 88 | Bình tam giác 100ml | 5 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). | ||
| 89 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 1 | Bộ | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Φ50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 32mm, Φlớn 42mm và phần nắp Φ50mm). | ||
| 90 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 1 | Bộ | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm). | ||
| 91 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 1 | Bộ | Gồm 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm) ; Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 15mm, Φlớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 92 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 10 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 93 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 10 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 73mm, dung tích 100ml, có vạch chia độ, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 94 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 5 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). | ||
| 95 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 5 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm). | ||
| 96 | Đũa thủy tinh | 5 | cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm. | ||
| 97 | Đèn cồn thí nghiệm | 5 | cái | Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | ||
| 98 | Nhiệt kế rượu | 1 | cái | Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C. | ||
| 99 | Kiềng 3 chân | 5 | cái | Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). | ||
| 100 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 1 | cái | Hình hộp chữ nhật bằng nhựa có kích thước (80x38x32)mm. Nắp trượt, có độ dày 2mm đậy lên khoang chứa 2 pin 1,5V, một đèn LED báo sáng; hai chân bằng đồng Φ4mm dài 55mm. | ||
| 101 | Nút cao su không có lỗ các loại | 1 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, gồm: Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | ||
| 102 | Nút cao su có lỗ các loại | 1 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đuờng kính Φ6mm, gồm: Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | ||
| 103 | Giá để ống nghiệm | 10 | cái | Bằng nhựa, hai tầng, chịu được hoá chất, có kích thước (180x110x56)mm, độ dày của vật liệu là 2,5mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm. | ||
| 104 | Lưới thép | 10 | cái | Bằng Inox, kích thuớc (100x100)mm có hàn ép các góc. | ||
| 105 | Cân hiện số | 2 | cái | Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | ||
| 106 | Muỗng đốt hóa chất | 5 | cái | Bằng Inox. Kích thước Φ6mm, cán dài 250mm . | ||
| 107 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 5 | cái | Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm. | ||
| 108 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 5 | cái | Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm. | ||
| 109 | Kẹp ống nghiệm | 10 | cái | Bằng gỗ, kẹp được ống nghiệm Φ16mm đến Φ24mm. | ||
| 110 | Găng tay cao su | 10 | cái | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. | ||
| 111 | Áo choàng | 8 | cái | Bằng vải trắng. | ||
| 112 | Kính bảo vệ mắt không màu | 10 | cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | ||
| 113 | Bình xịt tia nước | 10 | cái | Bình nhựa, có vòi xịt tia nước nhỏ. | ||
| 114 | Chổi rửa ống nghiệm | 12 | cái | Cán Inox, dài 30 cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | ||
| 115 | Thìa xúc hoá chất | 10 | cái | Thuỷ tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | ||
| 116 | Panh gắp hóa chất | 10 | cái | Loại sử dụng trong y tế. | ||
| 117 | Giấy lọc | 1 | hộp | Loại thông dụng. | ||
| 118 | Giấy ráp | 3 | tờ | Loại thông dụng. | ||
| 119 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 5 | Cái | Kích thước: (420x330x80)mm. Vật liệu bằng gỗ tự nhiên dày 10mm. Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x180)mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất. Có quai xách bằng gỗ cao 160mm. | ||
| 120 | Bộ giá thí nghiệm | 5 | Bộ | Gồm : Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (190x135x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10 mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng cua có lò xo, 1 vòng đốt. | ||
| 121 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 2 | Bộ | Gồm: Ống thuỷ tinh trung tính hình chữ U, đường kính 200mm; 2 điện cực than chì; 2 nút cao su có đục lỗ sẵn, đường kính lỗ bằng với đường kính ngoài của điện cực; Dây dẫn điện đầu có kẹp cá sấu; Nguồn điện một chiều 1,5V; Dung dịch CuSO4 đặc. | ||
| 122 | Pin điện hoá | 2 | Bộ | Gồm: 2 cốc thủy tinh; Cầu muối ngậm dd NH4NO3 bão hòa; Một điện cực đồng và một điện cực kẽm; Một miếng nhựa dày 2mm đục 2 lỗ có đường kính bằng đường kính ngoài của điện cực; Dung dịch ZnSO4 1M và dung dịch CuSO4 1M; Vôn kế; Dây dẫn điện đầu có kẹp cá sấu. | ||
| 123 | Tủ hút hóa chất | 1 | Cái | Tủ hút hóa chất 2 lớp.Lớp ngoài bằng sắt sơn tĩnh điện, lớp trong bằng thép hộp. Kích thước ngoài WxDxH: (1200 x 450 x 2000) mm Cửa khung thép mica trong dày 5mm Tủ sơn tĩnh điện 6 lớp theo công nghệ Thụy Sĩ và phủ 1 lớp chống chầy Đèn chiếu sáng 02 cái loại thông dụng Nguồn cấp: 220V Quạt hút chịu Acid Quạt chuyên dụng chịu acid, base, sử dụng trong các nhà máy hóa chất, phòng thí nghiệm, y tế… Cánh quạt và lồng quạt làm bằng nhựa polypropylen Vận hành êm, lưu lượng khí lớn. MS: HAS-120 Nguồn điện: 220V. | ||
| 124 | Axit clohidric 37% HCl | 1 | chai | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | ||
| 125 | Axit sunfuric 98% H2SO4 | 1 | chai | Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. | ||
| 126 | Axit nitric 63% HNO3 | 1 | chai | Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 127 | Bạc nitrat AgNO3 | 1 | chai | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 128 | Giấy quỳ tím | 1 | hộp | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. | ||
| 129 | Giấy phenolphtalein | 1 | hộp | Đối với các hoá chất độc như axit đậm đặc, brom... phải có cách thức đóng gói và bảo quản riêng. | ||
| 130 | Nước cất H2O | 5 | chai | Các lọ hoá chất được đóng gói trong các thùng có ngăn đựng đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 131 | Hướng dẫn thực hành thí nghiệm | 2 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bàng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn video. | ||
| 132 | Một số thí nghiệm biểu diễn | 2 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bàng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn video. | ||
| 133 | Các cấp tổ chức của thế giới sự sống | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 134 | Cơ chế sinh tổng hợp Prôtêin và cấu trúc ARN vận chuyển | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 135 | Cấu trúc của tế bào động thực vật, thực vật, vi khuẩn | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 136 | Một số bào quan của tế bào nhân thực | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 137 | Tế bào nguyên phân, giảm phân | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 138 | Một số loại vi rút | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 139 | Vi sinh vật nhỏ | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 140 | Sự nhân lên của virus trong tế bào chủ | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 141 | Phương thức trao đổi chất khoáng của rễ trong đất – con đường vận chuyển nước, chất khoáng và chất hữu cơ. | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 142 | Cấu tạo của xi náp hóa học | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 143 | Sự tiến hóa của hệ thần kinh | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 144 | Sự tiến hóa của hệ tuần hoàn | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 145 | Các mức cấu trúc của nhiễm sắc thể | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 146 | Nhiễm sắc thể người bình thường và bất thường | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 147 | Các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 148 | Giải thích cơ sở tế bào học của các quy luật di truyền | 5 | cái | Nội dung tranh như trong SGK, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 149 | Mối quan hệ họ hàng giữa người với một số loài vượn | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 150 | Bằng chứng tiến hoá | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 151 | Một số hoá thạch điển hình | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 152 | Lưới thức ăn | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 153 | Các hình thức chọn lọc tự nhiên | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 154 | Sơ đồ chuyển gen | 5 | cái | Kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 155 | Các chu trình sinh địa hoá | 5 | cái | Gồm 2 tờ, kích thước (720x1020)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 156 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN | 9 | Bộ | Toàn bộ mô hình có 16 cặp Nucleotit. Chiều cao mỗi chu kì khoảng 340 mm. Đường kính khoảng 200 mm. Các thành phần cấu trúc làm bằng nhựa PS – HI và nhựa PE có màu sắc phân biệt. Mô hình được gắn trên đế vững chắc. | ||
| 157 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 9 | Bộ | Gồm 14 mô hình tế bào diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 gắn được trên bảng từ. Hộp đựng đầy đủ 14 mô hình, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 158 | Cốc thủy tinh | 9 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 500 ml, độ chia nhỏ nhất 50 ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 159 | Đèn cồn | 17 | cái | Cao tối đa 75 mm. Thủy tinh không bọt, nắp chụp kín, pec sứ, bấc sợi cotton. Cao tối đa 75mm | ||
| 160 | Lưới thép không gỉ | 17 | cái | Lưới bằng inox hoặc thép không gỉ, kích thước khoảng (100x10)mm, bo cạnh, chắc chắn. | ||
| 161 | Kiềng 3 chân | 17 | cái | Bằng Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa. | ||
| 162 | Cối, chày sứ | 17 | cái | Men nhẵn, đường kính trung bình 80 mm, cao từ 50 – 70 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm. | ||
| 163 | Phễu | 7 | cái | Thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 – 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm. | ||
| 164 | Kính hiển vi quang học | 20 | cái | Hệ số phóng đại từ 100 – 1000 lần. Trên bàn kính có giá kẹp tiêu bản. | ||
| 165 | Lam kính | 8 | hộp | Loại thông dụng. | ||
| 166 | Lamen | 18 | hộp | Loại thông dụng. | ||
| 167 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 10 | bộ | Gồm 1 lọ màu nâu, 1 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính trong, dung tích 100 ml, miệng hẹp nhám, có nút nhám liền ống nhỏ giọt. | ||
| 168 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 10 | bộ | Gồm 1 lọ màu nâu, 1 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính dung tích từ 100 – 125 ml, miệng rộng, nhám, có nút đậy kín. Gồm 2 lọ thủy tinh trung tính, dung tích từ 100ml đến 125ml, miệng rộng, nhám, có nút đậy kín. | ||
| 169 | Khay nhựa | 17 | cái | Loại thông dụng. | ||
| 170 | Bô can | 10 | cái | Bằng nhựa AS trong, đường kính 140 mm, cao 300 mm, nắp đậy có lỗ để đậy nút cao su. | ||
| 171 | Bình tam giác | 18 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 172 | Đũa thủy tinh | 40 | cái | Ф4,5 mm, dài 300mm. | ||
| 173 | Ống nghiệm | 180 | cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16 x160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 174 | Giá để ống nghiệm | 14 | cái | Nhựa ABS hoặc bằng gỗ đảm bảo độ cứng vững, 2 tầng, 5 cọc, 5 lỗ. | ||
| 175 | Bộ đồ mổ | 30 | bộ | Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác (tất cả được đựng trong hộp). | ||
| 176 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 20 | bộ | Gồm 1 dao cắt, 1 dao trổ, kéo cắt cành (tất cả được đựng trong hộp). | ||
| 177 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 50 | cái | Loại thông dụng. | ||
| 178 | Cồn etanol (cồn công nghiệp) | 16 | lít | Cồn công nghiệp. | ||
| 179 | Dung dịch benedic +CuSO4 | 1 | Chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 180 | Natri hidroxit NaOH - 500gr | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 181 | Axit Clohidric HCl - 500ml | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 182 | Kali iot tua KI - 250gr | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 183 | Kali clorua KCl - 500gr | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 184 | Thuốc thử felinh - 500ml | 3 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 185 | Mangan sunfat MnSO4 - 500gr | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 186 | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4 - 500gr | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 187 | Axeton (CH3)2CO - 500ml | 8 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 188 | Benzen C6H6 - 500ml | 8 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 189 | Coban Clorua CoCl2 - 100gr | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 190 | Axit Sunfuric 36% H2SO4 - 500ml | 4 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 191 | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 - 250gr | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 192 | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6 - 500gr | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 193 | Amoni molipdat (NH4)2 MoO4 - 100gr | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 194 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2 | 1 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 195 | Natrihidro Cacbonat NaHCO3 - 500gr | 2 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 196 | Kalihidro Cacbonat KHCO3 - 500gr | 2 | chai | Tất cả hóa chất được đựng trong chai nhựa hoặc chai thủy tinh có nắp đậy kín. Có tem nhãn ghi đầy đủ rõ ràng các nội dung: tên thông dụng, công thức hóa học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản an toàn (nhãn đảm bảo không bay màu, mất chữ, bám chắc trong suốt quá trình vận chuyển và sử dụng). Các lọ đóng được đựng trong thùng (hộp) có tấm ngăn cách đảm bảo an toàn khi vận chuyển và sử dụng. | ||
| 197 | Về quá trình sao mã, giải mã, phân bào | 2 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 198 | Lịch sử THPT 11 (tư liệu hỗ trợ dạy học) | 1 | Bộ | Chuẩn CD_ROM, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước & mặt sau bằng giấy in màu | ||
| 199 | Bản đồ giáo khoa địa lý lớp 10, 11, 12 | 2 | Bộ | In 4 màu, 36 trang, Kích thước (21 x 39)cm, NXB Giáo dục Việt Nam - Bộ Giáo dục & Đào tạo | ||
| 200 | Sơ đồ biểu thị tăng trưởng dân số | 2 | bộ | Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 201 | Tài nguyên môi trường, ô nhiễm môi trường | 2 | bộ | Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 202 | Một số bài hát, bài thơ về tình yêu gia đình, tình yêu quê hương đất nước | 2 | đĩa | Chuẩn CD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát, bài thơ. | ||
| 203 | Một số hoạt động của thanh niên, học sinh với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc | 2 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 204 | Một số tình huống pháp luật: Thực hiện an toàn giao thông HS tham gia bảo vệ môi trường Về vi phạm pháp luật về an toàn giao thông, luật hình sự... | 3 | đĩa | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | ||
| 205 | Các bài thực hành thể dục THPT | 10 | bộ | Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 206 | Cầu lông | 10 | bộ | Tranh có nội dung: Đánh cầu thấp thuận tay; đánh cầu thấp trái tay; phát cầu cao; sâu thuận tay; phát cầu thấp-gần thuận tay. Kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 207 | Đá cầu | 10 | bộ | Tranh có nội dung: Tâng "búng" cầu; chuyền cầu bằng mu bàn chân; đá cầu tấn công bằng mu bàn chân; phát cầu thấp chân nghiêng mình bằng mu bàn chân; đánh ngực tấn công; đá móc bằng mu bàn chân.Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | ||
| 208 | Đồng hồ bấm giây | 9 | Cái | Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, chất lượng tốt, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước. | ||
| 209 | Thước dây | 9 | Cái | Dây không dãn, dài 35000mm có hộp bảo vệ, có tay quay thu và kéo thước, chất lượng tốt. | ||
| 210 | Bàn đạp xuất phát | 40 | bộ | Gồm 2 cái theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 211 | Vợt cầu lông | 300 | bộ | Gồm 2 cái theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 212 | Quả cầu lông | 450 | quả | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 213 | Quả cầu đá | 450 | quả | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 214 | Lưới cầu lông | 18 | cái | Kích thước theo quy định của Luật cầu lông, chất lượng tốt, không thấm nước | ||
| 215 | Lưới đá cầu | 18 | cái | Kích thước theo quy định của Luật đá cầu, chất lượng tốt, không thấm nước | ||
| 216 | Cột đa năng | 4 | bộ | Gồm 2 cái, có độ dịch chỉnh dễ sử dụng khoảng từ 1.320mm đến 1.950mm. | ||
| 217 | Đệm mút (dùng để nhảy cao) | 4 | cái | Gồm 2 tấm kích thước (300x1800x2000)mm có bọc ngoài bằng vải chống thấm nước; có dây buộc liên kết 2 tấm. Chất lượng theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 218 | Bục giậm nhảy | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 219 | Xà nhảy cao | 8 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 220 | Còi (thể thao) | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 221 | Cờ đích | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 222 | Tín gậy chạy tiếp sức | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 223 | Bóng chuyền | 200 | quả | Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 224 | Cột bóng chuyền | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT . | ||
| 225 | Lưới bóng chuyền | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT . | ||
| 226 | Bóng đá | 200 | quả | Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 227 | Khung cầu môn bóng đá | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 228 | Bóng rổ | 100 | quả | Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 229 | Cột bóng rổ | 2 | cái | Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 230 | Tạ đẩy | 20 | quả | Hình cầu, bằng thép hoặc gang đúc: quả có khối lượng 3kg (nữ) và quả có khối lượng 5kg (nam) theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 231 | Sách giáo viên GDQPAN lớp 10, 11, 12 | 3 | Bộ | Sách giáo viên GDQPAN lớp 10, 11, 12; 01 bộ gồm 03 quyển. | ||
| 232 | Bộ tranh dùng cho lớp 10 | 2 | Bộ | Bộ tranh dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn, đạn; Cấp cứu ban đầu và chuyển thương; Mắc tăng võng; Bếp hoàng cầm; Điều lệnh Công an nhân dân. | ||
| 233 | Bộ tranh dùng cho lớp 11 | 2 | Bộ | Bộ tranh dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Bộ tranh mìn bộ binh; Các tư thế, động tác cơ bản vận động trong chiến đấu; Vật cản, vũ khí tự tạo; Bản đồ biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân | ||
| 234 | Bộ tranh dùng cho lớp 12 | 2 | Bộ | Bộ tranh dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Tìm và giữ phương hướng; Đội hình chiến đấu cơ bản của tổ bộ binh; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công an. | ||
| 235 | Đĩa hình GDQPAN | 2 | Bộ | Đĩa hình GDQPAN, 01 bộ gồm 05 đĩa. | ||
| 236 | Mô hình súng AK-47, CKC, B40, B41 cắt bổ | 1 | Bộ | Mô hình súng AK-47, CKC, B40, B41 cắt bổ | ||
| 237 | Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập | 25 | Khẩu | Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập | ||
| 238 | Mô hình lựu đạn cắt bổ | 5 | Quả | Mô hình lựu đạn cắt bổ | ||
| 239 | Mô hình lựu đạn luyện tập | 50 | Quả | Mô hình lựu đạn luyện tập | ||
| 240 | Mô hình thuốc nổ bánh | 2 | Bánh | Mô hình thuốc nổ bánh | ||
| 241 | Mô hình vũ khí tự tạo | 2 | Hộp | Mô hình vũ khí tự tạo | ||
| 242 | Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập | 1 | Bộ | Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập | ||
| 243 | Bình xịt hơi cay | 10 | Bộ | Bình xịt hơi cay | ||
| 244 | Mô hình Súng bắn đạn cao su | 10 | Khẩu | Mô hình Súng bắn đạn cao su | ||
| 245 | Máy bắn MBT-03 | 1 | Bộ | Máy bắn MBT-03 | ||
| 246 | Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 | 1 | Bộ | Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 | ||
| 247 | Bao đạn, túi đựng lựu đạn | 20 | Chiếc | Bao đạn, túi đựng lựu đạn | ||
| 248 | Bộ bia (khung + mặt bia số 4) | 20 | Bộ | Bộ bia (khung + mặt bia số 4) | ||
| 249 | Giá đặt bia đa năng | 20 | Chiếc | Giá đặt bia đa năng | ||
| 250 | Kính kiểm tra ngắm | 20 | Chiếc | Kính kiểm tra ngắm | ||
| 251 | Mô hình đường đạn trong không khí | 20 | Chiếc | Mô hình đường đạn trong không khí | ||
| 252 | Hộp dụng cụ huấn luyện | 20 | Bộ | Hộp dụng cụ huấn luyện | ||
| 253 | Thiết bị tạo tiếng | 20 | Chiếc | Thiết bị tạo tiếng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi