Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190770287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nắng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 13:52:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế) bằng gỗ tự nhiên | 280 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên bằng gỗ tự nhiên | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng hồ sơ giáo viên bằng gỗ tự nhiên (Để trong phòng chứa sách và đồ dùng dạy học) | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máng rửa tay học sinh | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ti vi Samsung UA49M5523 (hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vi tính | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Camerra | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu ghi hình KX -7232H1 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Camera quan sát Panasonic KX- 2111C4 (hoặc tương đương) | 16 | Mắt | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ổ cứng chuyên dụng CD8TB skyhawk (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ đựng đầu ghi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chuyển HDMI (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Màn che nắng cửa sổ bằng vải bố | 75 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bạt che mưa trước hành lang lớp học của 3 tầng | 30 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống lọc nước tinh khiết lấy nước trực tiếp từ nước thủy cục và đưa hệ thống ống uống đến mỗi tầng | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây chuyền nước Vaca - 750L/h (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bồn Inox-1000L | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn uống nước 10 vòi | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy lọc nước hồ bơi Astral loại 14m3/h (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Máy bơm hồ bơi Astral loại 10m3/h, H= 15m, P=1/2Hp (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện - FP1 (hoặc tương đương) | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ - FP2 (hoặc tương đương) | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Máy bơm bù động cơ điện – JP (hoặc tương đương) | 1 | Máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (2 máy chữa cháy và 1 máy bù) | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ chữa cháy CH trọn bộ (bao gồm Lăng 13mm, Cuộn vòi D50 (L=20m), Van góc họng chữa cháy D50, Bình chữa cháy bột MFZ4 + bình chữa cháy CO2-MT3, Hộp cứu nạn, cứu hộ: Kìm cọng lực, búa thoát hiểm, mặt nạ và khẩu trang chống khói…) | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ chữa cháy CH trọn bộ (bao gồm Lăng 13mm, Cuộn vòi D50 (L=20m), Van góc họng chữa cháy D50, Bình chữa cháy bột MFZ4 + bình chữa cháy CO2-MT3) | 2 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thang tải hàng có phòng máy (Hiệu Novar Việt Nam – Công nghệ Nhật) (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi