Gói thầu: Nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học vật liệu ứng dụng thuộc Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235961 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 15:42:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ớt tươi | 400 | kg | Ớt tươi được thu hoạch từ vườn | ||
| 2 | Sabouraud dextrose agar | 6 | 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh | ||
| 3 | Pate count agar | 6 | 500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh | ||
| 4 | n-Hexan, ≥90% | 4 | L | Dung môi hữu cơ | ||
| 5 | NaOH (kg/chai) 99% | 2 | Chai | Hóa chất tinh khiết | ||
| 6 | Aceton (PA)≥98% | 10 | L | Dung môi hữu cơ | ||
| 7 | Ethanol kỹ thuật | 600 | L | Hóa chất công nghiệp | ||
| 8 | HCl (lít/chai) 36,46 g/mol | 2 | Chai | Hóa chất phòng thí nghiệm | ||
| 9 | Methanol (4chai *2.5lít/thùng) ≥99% | 2 | thùng | Dung môi hữu cơ | ||
| 10 | Acetonitrile (4chai *2.5lít/thùng) ≥99,5% | 2 | thùng | Dung môi cho HPLC | ||
| 11 | Ethyl acetat (4chai *2.5lít/thùng), ≥99% | 2 | thùng | Dung môi hữu cơ | ||
| 12 | Diethylether, 99.5%, | 3 | thùng | Dung môi hữu cơ | ||
| 13 | Bản mỏng sắc ký silica gel 60 F254 (20 x 20 cm) | 5 | Hộp | Dùng trong kỹ thuật sắc kí | ||
| 14 | Silica gel pore size 60 | 10 | Hộp | Dùng trong kỹ thuật sắc kí | ||
| 15 | Natri sulfat (PA) khan 99,5% | 12 | kg | Hóa chất phòng thí nghiệm | ||
| 16 | Chuẩn Capsaicin, USP | 8 | 100mg | Hóa chất phân tích | ||
| 17 | Lecithin, 758.1 g/mol | 6 | 500 g | Hóa chất hữu cơ | ||
| 18 | Cholesterol, pH 7.5 - 10.5 | 4 | 250g | Hóa chất hữu cơ | ||
| 19 | TWEEN® 80, average mol wt 1310 | 8 | 250 ml | Hóa chất hữu cơ | ||
| 20 | Macrogolglycerol ricinoleate, pH-range 6.0 - 8.0 | 6 | 500g | Hóa chất hữu cơ | ||
| 21 | Maltitol 98% | 4 | 500g | Hóa chất hữu cơ | ||
| 22 | Sorbitan fatty acid esters (Pharmacy grade) | 4 | 500g | Hóa chất dùng trong ngành dược | ||
| 23 | Triglycerid mạch dài (Pharmacy grade) | 4 | kg | Hóa chất dùng trong ngành dược | ||
| 24 | Triglycerid mạch ngắn (Pharmacy grade) | 4 | kg | Hóa chất dùng trong ngành dược | ||
| 25 | Octylamine 99% | 8 | 5g | Hóa chất hữu cơ | ||
| 26 | Cetyl alcol 98% | 6 | Kg | Hóa chất hữu cơ | ||
| 27 | Steary alcol 98% | 6 | Kg | Hóa chất hữu cơ | ||
| 28 | Dầu parafin, lỏng, (Pharmacy grade) | 6 | Lít | Hóa chất dùng trong ngành dược | ||
| 29 | Propyleneglycol 98% | 6 | Kg | Hóa chất hữu cơ | ||
| 30 | Cremophor 136.15g/mol | 6 | Kg | Hóa chất hữu cơ | ||
| 31 | Sáp ong, (Pharmacy grade) | 2 | Kg | Hóa chất dùng trong ngành dược | ||
| 32 | Lanolin (Pharmacy grade) | 8 | Kg | Hóa chất dùng trong ngành dược | ||
| 33 | Mirj (Pharmacy grade) | 8 | Kg | Hóa chất dùng trong ngành dược | ||
| 34 | Benzyl alcol 99% | 6 | Lít | Hóa chất hữu cơ | ||
| 35 | Butylated hydroxytoluen 99% | 6 | Kg | Hóa chất hữu cơ | ||
| 36 | Chuẩn nordihydrocapsaicin, USP | 6 | 10 mg | Hóa chất phân tích | ||
| 37 | Chuẩn dihydrocapsaicin, USP | 6 | 25 mg | Hóa chất phân tích | ||
| 38 | Ethylcellulose, 48.0-49.5% (w/w) ethoxyl basis | 2 | 0.5Kg | Hóa chất hữu cơ | ||
| 39 | Polysiloxanes, average Mn ~580 | 6 | 100ml | Hóa chất hữu cơ | ||
| 40 | n-heptane ≥99% | 8 | 2.5L | Hóa chất hữu cơ | ||
| 41 | Transcutol 99% | 4 | 25L | Hóa chất hữu cơ | ||
| 42 | Gel thương mại | 10 | Tuýp | Tuyp gel bán trên thị trường | ||
| 43 | Carragenan | 4 | Chai 500g | Hóa chất hữu cơ | ||
| 44 | Menthol | 4 | kg | Hóa chất hữu cơ | ||
| 45 | Methyl salicylate ≥99% | 4 | L | Hóa chất hữu cơ | ||
| 46 | Cột C18 (150mm, 5 um) | 1 | Cái | Sử dụng trong HPLC | ||
| 47 | Màng parafilm | 4 | Cuộn | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 48 | Găng tay thường (VN) | 30 | Hộp | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 49 | Khẩu trang (VN) | 30 | Hộp | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 50 | Pipet Tip 1 mL | 3 | thùng | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 51 | Pipet Tip 200 uL | 3 | thùng | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 52 | Pipet Tip vô trùng 5 mL (200 cái/thùng) | 4 | thùng | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 53 | Pipet Tip vô trùng 10 mL (200 cái/thùng) | 4 | thùng | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 54 | Màng bán thấm cellulose MWCO 10-12 kDa | 3 | Hộp | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 55 | Ống ly tâm 1,5 mL (500 tube/gói) | 5 | gói | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 56 | Ống ly tâm 15 mL (500 tube/gói) | 5 | gói | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 57 | Ống ly ly tâm 50ml (500 tube/gói) | 5 | thùng | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 58 | Đĩa petri (500 đĩa) 9 cm | 2 | thùng | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 59 | Đĩa petri (500 đĩa) 15 cm | 2 | thùng | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 60 | Giấy lọc 90 mm | 1 | Hộp | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 61 | Giấy lọc 320 mm | 4 | Hộp | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 62 | Màng lọc RC 0,2 µm; 13 mm | 7 | Hộp | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 63 | Màng lọc RC 0,45 µm; 47 mm | 4 | Hộp | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 64 | Tuýp đựng thuốc | 4.000 | Cái | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 65 | Kim tiêm Insulin 1mL | 6 | Hộp | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 66 | Gòn, gạt | 10 | Bịch | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 67 | Dung dịch nước muối sinh lý | 2 | Thùng | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 68 | Chai, nút lọ đóng mẫu đạt tiêu chuẩn dược, tiêu chuẩn Y tế | 2 | Thùng | Dùng trong phòng thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi